mẹo học công thức toán học
Trang 1công thuc toan' hoc
toan hoc
Trang 2Mục lục
1.1 Ghi Số 1
2 Đại Số 1 2.1 Số đại số 1
2.2 Phép Toán Đại Số 1
2.3 Toán Số Nguyên 1
2.4 Toán Phân Số 2
2.5 Toán Số Phức 2
2.6 Toán Lũy thừa 2
2.7 Toán Căn 3
2.8 Toán Log 3
2.9 Hàm số 3
3 Lượng Giác 3 3.1 Góc 3
3.2 Các hàm số lượng giác cơ bản 3
3.3 Phép Toán Lượng Giác 3
3.3.1 Đẳng thức lượng giác cơ bản 3
3.3.2 Đẳng thức lượng giác Tuần hoàn, đối xứng và tịnh tiến 3
3.3.3 Đẳng thức Pytago 4
3.3.4 Đẳng thức Tổng và hiệu của góc 4 3.4 Công thức hạ bậc 4
3.4.1 Đẳng thức Biến tích thành tổng 4 3.4.2 Đẳng thức lượng giác nghịch đảo 4 3.4.3 Đẳng thức Tích vô hạn 4
3.4.4 Đẳng thức Giải tích 5
3.4.5 Đạo Hàm Lượng Giác Cơ Bản 5 3.4.6 Tổng Hai Góc 5
3.4.7 Hiệu Hai Góc 5
3.4.8 Tổng Hai Hàm 5
3.4.9 Hiệu Hai Hàm 5
3.4.10 Đẳng thức góc bội 5
3.5 Các Hàm lượng giác nghịch đảo 6
3.5.1 Chuổi Số 6
3.5.2 Tích Phân 6
3.5.3 Số Phức 6
3.6 Công thức hạ bậc 6
3.7 Công thức góc chia đôi 7
3.8 Đẳng thức Biến tích thành tổng 7
3.9 Đẳng thức lượng giác nghịch đảo 7
3.10 Đẳng thức Tích vô hạn 7
3.11 Tích Phân 8
3.12 Số Phức 8
3.13 Đẳng thức lượng giác 8
3.13.1 Đẳng thức lượng giác cơ bản 8
3.13.2 Đẳng thức lượng giác Tuần hoàn, đối xứng và tịnh tiến 8
3.13.3 Đẳng thức Pytago 8
3.13.4 Đẳng thức Tổng và hiệu của góc 8 3.13.5 Công thức hạ bậc 9
3.13.6 Công thức góc chia đôi 9
3.13.7 Đẳng thức Biến tích thành tổng 9 3.13.8 Đẳng thức lượng giác nghịch đảo 9 3.13.9 Đẳng thức Dạng số phức 10
3.13.10 Đẳng thức Tích vô hạn 10
3.13.11 Đẳng thức Giải tích 10
3.13.12 Đẳng thức ường Dùng 10
3.13.13 Đẳng thức góc bội 11
3.13.14 Các Hàm lượng giác nghịch đảo 11 4 Giải Tí 11 4.1 Phép Toán Giải Tích 11
4.2 Toán Đạo hàm 11
4.2.1 Công ức Toán Đạo Hàm 11
4.2.2 Hoán Chuyển Đạo Hàm 12
5 Phép Toán Tí Phân 12 5.0.3 Công thức tích phân 12
6 Nguồn, người đóng góp, và giấy phép o văn bản và hình ảnh 25 6.1 Văn bản 25
6.2 Hình ảnh 25
6.3 Giấy phép nội dung 25
Trang 32.4 Toán Phân Số 1
Số họclà môn học về số và các phép tính về số Số
là cách thức con người ghi lại số lượng các đối tượng
như công cụ sản xuất, súc vật chăn nuôi… Các dân
tộc khác nhau có cách kí hiệu khác nhau , mỗi kí hiệu
thường được gọi là một chữ số, hay một con số, ngày
nay thường được gọi là ký số Người ta ghép các chữ
số khác nhau vào theo những quy ước nhất định để tạo
thành các số Ngày nay còn lại phổ biến là cách ghi số
8 c × a
b =ac b
9 c/ a
b = bc a
10 a
b +c
d = ad+bc bd
11 a
b − c
d = ad −bc bd
1 (a + ib) + (c + id) = (a + c) + i(b + d)
2 (a + ib) − (c + id) = (a + c) − i(b + d)
3 (a + ib)x(c + id) = (ac − bd) + i(ad + bc)
4 (a+ib) (c+id) = (a+ib)(c+id) (c+id)(c+id)= (ac −bd)+i(ad+bc)
Trang 410 √a
b = √ a
√ b
11 √n a
b = n √ a n
√ b
Nếu b > 0 with b <> 1 , Vậy cho mọi số thực y,a,c
1 logb (y a ) = alogb (y)
2 logb (b a ) = a
3 logb (ac) =logb (a) +logb (c)
4 logb (a/c) =logb (a) − log b (c)
5 logb (a) = logd (a)
logd (b) for any d > 0, d <> 1
2.9 Hàm số
Hàm số đại số là một biểu thức đại số dùng để mô tảtương quan giữa hai đại lượng Hàm số đại số có ký hiệutoán
f (x) = x
Với
x
f (x)
Trang 5Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm tạo một Góc
giửa hai đường thẳng Ký hiệu Góc là ∠A Góc đo
bằng đơn vị Độo Cho thí dụ∠A = 300
Cho biết tương quan giửa Cạnh và Góc trong tam giác
vuông
3.3.1 Đẳng thức lượng giác cơ bản
1∓ tan(x) tan(y) cıs(x + y) = cıs(x) cıs(y) cıs(x − y) = cıs(x)
Giải các phương trình ở công thức bội cho cos2(x) và
sin2(x), thu được:
cos2(x) = 1 +cos(2x)
2sin2
(x) =1− cos(2x)
2sin2(x)cos22(x) = 1− cos(4x)
4sin3
(x) =23sin 2(x) − sin(3x)
4cos3(x) = 32cos(x) + cos(3x)
4Cos(3x) = 4cos^3(x) - 3cos(x) Sin(3x) = −4sin^3(x) +
3sin(x)
Trang 6dx sin(x) = cos(x)
3.4.5 Đạo Hàm Lượng Giác Cơ Bản
Các đẳng thức sau có thể suy ra từ trên và các quy tắccủa đạo hàm:
d
dx cos(x) = − sin(x) d
dx tan(x) = sec2(x) d
dx cot(x) = − csc2(x) d
dx sec(x) = sec(x) tan(x) d
dx csc(x) = − csc(x) cot(x) d
Trang 73.5 Các Hàm lượng giác nghịch đảo 5
(
x − y
2)
cos x + cos y = 2 cos
(
x + y
2
)cos
(
x − y
2)
tan x + tan y = sin (x + y)
cos x cos y
cot x + cot y = sin (x + y)
sin x sin y
3.4.9 Hiệu Hai Hàm
tan x − tan y = sin (x cos x cos y − y)
cot x − cot y = − sin (x − y)
sin x sin y sin x − sin y = 2 cos
(
x + y
2
)sin
(
x − y
2)
cos x − cos y = −2 sin
(
x + y
2
)sin
(
x − y
2)
3.4.10 Đẳng thức góc bội
Bội hai Các công thức sau có thể suy ra từ các công
thức trên Cũng có thể dùng công thức de Moivre với n
= 2
sin(2x) = 2 sin(x) cos(x)
cos(2x) = cos2(x) −sin2
Bội ba Ví dụ của trường hợp n = 3:
sin(3x) = 3 sin(x) − 4 sin3
(x) cos(3x) = 4 cos3(x) − 3 cos(x)
Tổng quát Nếu T là đa thức Chebyshev bậc n thì
cos(nx) = T n(cos(x))
công thức de Moivre:
cos(nx) + i sin(nx) = (cos(x) + i sin(x)) n
Hàm hạt nhân Dirilet D(x) sẽ xuất hiện trong các
Hay theo công thức hồi quy:
sin(nx) = 2 sin((n − 1)x) cos(x) − sin((n − 2)x) cos(nx) = 2 cos((n − 1)x) cos(x) − cos((n − 2)x)
3.5 Các Hàm lượng giác nghịch đảo3.5.1 Chuổi Số
Các hàm nghịch đảo có thể được ký hiệu là sin−1haycos−1thay cho arcsin và arccos Việc dùng ký hiệu mũ
có thể gây nhầm lẫn với hàm mũ của hàm lượng giác
Các hàm lượng giác nghịch đảo cũng có thể được địnhnghĩa bằng chuỗi vô hạn:
Trang 83.5.2 Tích Phân
Chúng cũng có thể được định nghĩa thông qua các biểu
thức sau, dựa vào tính chất chúng là đạo hàm của các
∫ x
0
1
1 + z2dz, ∀x ∈ R arccot (x) =
∫ ∞
x
1
z2+ 1dz, z > 0 arcsec (x) =
∫ 1
x
1
|z| √ z2− 1 dz, x > 1 arccsc (x) =
Công thức trên cho phép mở rộng hàm lượng giác
nghịch đảo ra cho các biến số phức|phức:
arcsin(z) = −i log(i
Giải các phương trình ở công thức bội cho cos2(x) và
sin2(x), thu được:
(x) = 23sin 2(x) − sin(3x)
4cos3(x) = 32cos(x) + cos(3x)
4
3.7 Công thức góc chia đôi
ay x/2 cho x trong công thức trên, rồi giải phương trình cho cos(x/2) và sin(x/2) để thu được:
cos(x2
tan(x2
)
= sin(x/2) cos(x/2) =±
√
1− cos x
1 +cos x . (1)Nhân với mẫu số và tử số 1 + cos x, rồi dùng định lý
Pytago để đơn giản hóa:
Tương tự, lại nhân với mẫu số và tử số của phương trình
(1) bởi 1 − cos x, rồi đơn giản hóa:
Suy ra:
tan(x2
)
= sin(x)
1 +cos(x)=
1− cos(x) sin(x) .
biểu thức dễ dạng
Trang 9∫ x
0
1
1 + z2dz, ∀x ∈ R arccot (x) =
∫ ∞
x
1
z2+ 1dz, z > 0 arcsec (x) =
∫ 1
x
1
|z| √ z2− 1 dz, x > 1 arccsc (x) =
[[phương trình chứa các [[hàm lượng giác, đúng vớimột dải lớn các giá trị của biến số Các [[đẳng thứcnày hữu ích cho việc rút gọn các biểu thức chứa hàmlượng giác Ví dụ trong việc [[tính tích phân với cáchàm không phải là lượng giác: có thể thay chúng bằngcác hàm lượng giác và dùng các đẳng thức lượng giác
để đơn giản hóa phép tính
Trang 103.13.1 Đẳng thức lượng giác cơ bản
tan(x) = sin(x)
cos(x) cotg(x) =
cos(x) sin(x) =
Xem thêm [[Định lý Ptolemaios
Cách chứng minh nhanh các công thức này là dùng
[[công thức Euler
sin(x ± y) = sin(x) cos(y) ± cos(x) sin(y)
cos(x ± y) = cos(x) cos(y) ∓ sin(x) sin(y)
tan(x ± y) = tan(x) ± tan(y)
Giải các phương trình ở công thức bội cho cos2(x) và
sin2(x), thu được:
cos2(x) = 1 +cos(2x)
2
sin2(x) =1− cos(2x)
2sin2(x)cos22(x) = 1− cos(4x)
4sin3
(x) =23sin 2(x) − sin(3x)
4cos3(x) = 32cos(x) + cos(3x)
4
3.13.6 Công thức góc chia đôi
ay x/2 cho x trong công thức trên, rồi giải phương trình cho cos(x/2) và sin(x/2) để thu được:
cos(x2
tan(x2
)
= sin(x/2) cos(x/2) =±
√
1− cos x
1 +cos x . (1)Nhân với mẫu số và tử số 1 + cos x, rồi dùng định lý
Pytago để đơn giản hóa:
Trang 113.13 Đẳng thức lượng giác 9
Tương tự, lại nhân với mẫu số và tử số của phương trình
(1) bởi 1 − cos x, rồi đơn giản hóa:
Phương pháp dùng t thay thế như trên hữu ích trong
giải tích để chuyển các tỷ lệ thức chứa sin(x) và cos(x)
thành hàm]] của t Cách này giúp tính [[đạo hàm của
Trang 12Các biểu thức về tính tích phân có thể tìm tại danh sách
tích phân với hàm lượng giác]] và danh sách tích phân
với hàm lượng giác ngược]]
3.13.12 Đẳng thức Thường Dùng
sin (x + y) = sin x cos y + cos x sin y
sin (x − y) = sin x cos y − cos x sin y
cos (x + y) = cos x cos y − sin x sin y
cos (x − y) = cos x cos y + sin x sin y
sin x + sin y = 2 sin
(
x + y
2
)cos
(
x − y
2)
sin x − sin y = 2 cos
(
x + y
2
)sin
(
x − y
2)
cos x + cos y = 2 cos
(
x + y
2
)cos
(
x − y
2)
cos x − cos y = −2 sin
(
x + y
2
)sin
(
x − y
2)
tan x + tan y = sin (x + y)
3.13.13 Đẳng thức góc bội
• Bội hai
Các công thức sau có thể suy ra từ các công thức trên
Cũng có thể dùng công thức de Moivre]] với n = 2.
sin(2x) = 2 sin(x) cos(x) cos(2x) = cos2(x) −sin2
cos(nx) = T n(cos(x))
:<math>\cos(nx)+i\sin(nx)=(\cos(x)+i\sin(x))^n
\,</math> Hàm '''hạt nhân Dirichlet]] Dn(x) sẽ
xuất hiện trong các công thức sau:
1 + 2cos(x) + 2 cos(2x) + 2 cos(3x) + · · · + 2 cos(nx)
=sin((
n +12)
x)
sin(x/2)
Hay theo công thức hồi quy:
sin(nx) = 2 sin((n − 1)x) cos(x) − sin((n − 2)x) cos(nx) = 2 cos((n − 1)x) cos(x) − cos((n − 2)x)
Trang 133.13.14 Các Hàm lượng giác nghịch đảo
Chuổi Số Các hàm nghịch đảo có thể được ký hiệu là
sin−1hay cos−1thay cho arcsin và arccos Việc dùng ký
hiệu mũ có thể gây nhầm lẫn với [[hàm mũ của hàm
lượng giác
Các hàm lượng giác nghịch đảo cũng có thể được định
nghĩa bằng chuỗi vô hạn:
4.2.1 Công Thức Toán Đạo Hàm
Đạo Hàm Của Hàm Số Lượng Giác
Đạo Hàm Của Hàm Số Đường Cong
Đạo Hàm Của Hàm Số Đặc Biệt
Đạo Hàm Bậc N
4.2.2 Hoán Chuyển Đạo Hàm Hoán Chuyển Laplace
s = df dt
1
s =− df dt
Hoán Chuyển Fourier
jω = df dt
∫ x
0
1
1 + z2dz, ∀x ∈ R arccot (x) =
∫ ∞1
z2+ 1dz, z > 0
Trang 142− 12a sin ax cos ax+C
∫
xsin2ax dx = x
2
4 − x 4a sin 2ax − 1
∫sinn −2 ax dx (for n > 0)
∫cosn −2 ax dx (for n > 0)
a(n − 1)tan
n −1 ax −
∫tann −2 ax dx (for n ̸= 1)
1
aln| sin ax| + C
∫
dx tan ax + 1 =
∫
tan ax dx tan ax − 1 =
a(n − 1) +
n − 2
n − 1
∫secn −2 ax dx (for n ̸= 1)
Trang 15∫ sin ax dx
cos ax − sin ax =−
x
2− 12aln|sin ax − cos ax|+C
axcosm ax dx = −sin
n −1 axcosm+1 ax a(n + m) +
n − 1
n + m
∫sinn −2 axcosm ax dx (for m, n > 0)
∫sinn axcosm ax dx = sinn+1 axcosm −1 ax
a(n + m) +
m − 1
n + m
∫sinn axcosm −2 ax dx (for m, n > 0)
∫
dx sin ax cos ax =
1
aln|tan ax| + C
∫
dx sin ax cos n ax =
1
a(n − 1) cos n −1 ax+
∫
dx sin ax cos n −2 ax (for n ̸= 1)
cosn ax =
sin ax a(n − 1) cos n −1 ax − 1
a(n − 1)+
∫sinn −2 ax dx
Trang 162ax + b − √ b2− 4ac 2ax + b + √
b2− 4ac
( 4ac−b2< 0)
∫
dx
ax2+ bx + c=− 2
2ax + b ( 4ac − b2= 0)
Trang 17a √ 4ac − b2arctan√ 2ax + b
∫
dx (ax2+ bx + c) n −1
∫arsinhx
c dx = xarsinhx
c −√x2+ c2
∫arcoshx
c dx = xarcoshx
c −√x2− c2
∫artanhx
c dx = xarsechx
c −c arctan x
√
c −x c+x
x − c ( x ∈ (0, c))
∫arcschx
∫
ln cx dx = x ln cx − x
•
∫(ln x)2dx = x(ln x)2− 2x ln x + 2x
•
∫(ln cx)n dx = x(ln cx) n − n
∫(ln cx)n −1 dx
Trang 18σ √ 2π e
4c sinh 2cx − x
2
∫cosh2cx dx = 1
4c sinh 2cx + x
2
∫sinhn cx dx = 1
cnsinhn −1 cx cosh cx− n − 1
n
∫sinhn −2 cx dx ( n > 0)
∫sinhn cx dx = 1
c(n + 1)sinhn+1 cx cosh cx − n + 2
n + 1
∫sinhn+2 cx dx ( n < 0, n ̸= −1)
∫coshn cx dx = 1
cn sinh cx cosh n −1 cx+ n − 1
n
∫coshn −2 cx dx ( n > 0)
Trang 19n − m + 2
m − 1
∫coshn cx
m − n + 2
n − 1
∫sinhm cx
Trang 20
Assume (ax2 + bx + c) cannot be reduced to the
following expression (px + q)2for some p and q.
∫
dx R
ax dx = x
2− 14a sin 2ax+C = x
2− 12a sin ax cos ax+C
∫sin3ax dx = cos 3ax
n − 1 n
∫sinn −2 ax dx (for n > 2)
∫
dx sin ax =
Trang 21∫cosn −2 ax dx (for n > 0)
a(n − 1)tan
n −1 ax −
∫tann −2 ax dx (for n ̸= 1)
∫
tan ax dx tan ax − 1 =
∫secn ax dx = secn −2 ax tan ax
a(n − 1) +
n − 2
n − 1
∫secn −2 ax dx (for n ̸= 1)
∫secn x dx = secn−2 n −1 x tan x +
n −2
n −1
∫secn −2 x dx[3]
∫
dx sec x + 1 = x − tan x
2 + C
∫
dx sec x − 1 =−x − cot
∫cscn ax dx = −cscn −1 ax csc ax
a(n − 1) +
n − 2
n − 1
∫cscn −2 ax dx (for n ̸= 1)
∫
dx csc x + 1 = x − 2sinx2
a(n − 1)cotn −1 ax −
∫cotn −2 ax dx (for n ̸= 1)
Trang 22∫ sin ax dx
cos ax + sin ax =
x
2 − 12aln|sin ax + cos ax| + C
∫ sin ax dx
cos ax − sin ax =−
x
2− 12aln|sin ax − cos ax|+C
n − 1
n + m
∫sinn −2 axcosm ax dx (for m, n > 0)
∫ sin2
ax dx
cosn ax =
sin ax a(n − 1) cos n −1 ax − 1
cosm ax =
sinn+1 ax a(m − 1) cos m −1 ax − n − m + 2
m − 1
∫sinn ax dx
cosm −2 ax (for m ̸= 1)
∫sinn ax dx
∫cos2ax dx
sinm −2 ax (for m ̸= 1)
∫cosn ax dx
sinm
ax (for m ̸= n)
∫cosn ax dx
Trang 23dx sinh cx =
1
cln