Kn, vai trò của thuế XNK -Kn:thuế đánh lên hh ra vào lãnh thổ hải quanQG, vùng lãnh thổbảo hộ sx trong nước+HD tiêu dùng+điều tiết thu nhập CDNSNN -Vai trò: +Loại thuế ít ổn định
Trang 1Chương 6:
THUẾ XUẤT NK
1 Kn, vai trò của thuế XNK
-Kn:thuế đánh lên hh ra vào lãnh thổ hải
quanQG, vùng lãnh thổbảo hộ sx
trong nước+HD tiêu dùng+điều tiết thu
nhập CDNSNN
-Vai trò:
+Loại thuế ít ổn định
+Chỉ đánh trên hh được phép ra vào lãnh thổ hải quan của QG, vùng lãnh thổ
Trang 22 Người nộp thuế
Người trực tiếp XNK/ người được ủy quyền nộp thay thuế:
- Chủ hh XK,NK.
- Tchức nhận ủy thác XK,NK.
- Cá nhân có hh XK, NK khi xuất cảnh, nhập
cảnh; gửi/ nhận hh qua cửa khẩu, biên giới VN.
- Đại lý làm thủ tục hải quanđược đối tượng nộp thuế uỷ quyền nộp thuế XK, thuế NK.
- DN ccấp dvụ bưu chính, chuyển phát nhanh QT nộp thay thuế cho đối tượng nộp thuế.
- TCTD khi bảo lãnh, nộp thay thuế cho đối tượng nộp thuế
Trang 33 Đối tượng chịu thuế
-Hh XK, NK qua cửa khẩu, biên giới VN
-HhTT trong nước khu phi thuế quan và ngược lại
-Hh mua bán, trao đổi ≠ đcl hh XK, NK.
Trang 4* Hh ko thuộc diện đối tựơng chịu thuế
- Hh quá cảnh/ chuyển khẩu qua cửa khẩu, biên giới
VN
- Hh viện trợ nhân đạo, viện trợ ko hoàn lại cho VN
và ngược lại
- Hhkhu phi thuế quan XKnước ngoài; hh NK
nước ngoàikhu phi thuế quan và chỉ SD trong
khu phi thuế quan; hhkhu phi thuế quan này khu phi thuế quan ≠
- Hh là phần dầu khí thuộc thuế tài nguyên của NN
khi XK.
Trang 54 Căn cứ tính thuế
4.1 Ccứ tính thuế hh ád thuế suất theo tỷ lệ %
4.1.1 Số lượng hh XK,NK số lượng từng mặt hàng thực
tế XK,NK.
4.1.2 Trị giá tính thuế
- Xđ trị giá tính thuế ~ trị giá giao dịch
- Xđ trị giá tính thuế ~ trị giá giao dịch của hh NK giống hệt
- Xđ trị giá tính thuế ~ trị giá giao dịch của hh NK ttự
- Xđ trị giá tính thuế ~ trị giá khấu trừ
- Xđ trị giá tính thuế ~ trị giá tính toán
- Xđ trị giá tính thuế ~ pp suy luận
4.1.3 Thuế suất
4.2 Hàng hoá áp dụng thuế tuyệt đối
Trang 64.1.2 Trị giá tính thuế
- Hh XK trị giá tính thuế ~giá bán tại cửa khẩu xuất
ko bao gồm phí bảo hiểm,phí vận tải
- Hh NKtrị giá tính thuế ~ giá ttế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên (cảng ghi trên vận đơn/cảng đích ghi trên HĐ)xđ= ad tuần tự 6 pp xđ trị giá tính thuế
Trang 7THIUẾ SUẤT
• Thuế XK ít, ccứ vào biểu thuế
• Thuế NK:
-Ưu đãi
-Ưu đãi đặc biệt
-Thông thường=thuế suất ưu đãi x 150%
Trang 8Phương pháp tính thuế
Số thuế XK,NK =Số lượng đvị từng mặt hàng ttế XK,NK x Trị giá tính thuế tính trên 1 đvị hh x Thuế suất của từng mặt hàng
Trang 9*Hh áp dụng thuế tuyệt đối
thể tích, dung dịch)
•Ccứ tính thuế:
-Số lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
- Mức thuế tuyệt đối quy định trên một đơn vị
hàng hoá
•Phương pháp tính thuế
Số thuế XK,NK=Số lượng đvị từng mặt hàng ttế XK,NK x Mức thuế tuyệt đối quy định trên 1 đvị hh