1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

13 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 426,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT1.Khái niệm, đặc điểm -Kn: lọai thuế đánh lên 1 số hh, dvụ đặc biệt HD tiêu dùng XH + điều tiết 1 phần TNngười nộp thuếNSNN -Đặc điểm: +Thuế suất cao +Có diện đ

Trang 3

THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

1.Khái niệm, đặc điểm

-Kn: lọai thuế đánh lên 1 số hh, dvụ đặc biệt HD tiêu dùng XH + điều tiết 1 phần TNngười nộp thuếNSNN

-Đặc điểm:

+Thuế suất cao

+Có diện đánh thuế rất hẹp

Trang 4

2 Người nộp thuế

•Tchức, CNsx, NK hh, KD dvụ thuộc đtượng chịu thuế TTĐB

•Bao gồm:

-CN, hộ GĐ, nhóm người KD độc lập,đ/tượng KD

≠ có hđ sx, KD, NK

-Tchức KDt/lập,đký KDLDN, Luật HTX;

-Tchức KT của tchức ctrị, tchức ctrị - XH, tchức

XH, tchức XH - nghề nghiệp, đvị vũ trang, tchức

sự nghiệp, tchức ≠

-DN có vốn đtư n/ngoài,Cty n/ngoài,tchức n/ngoài

hđ KD ở VN

Trang 5

3 Đối tượng chịu thuế

3.1 hh

- Thuốc lá, xì gà, chế phẩm ≠ từ thuốc láhút, hít, nhai, ngửi, ngậm

-Rượu; Bia; Bài lá;

-Xe ô tô < 24 chỗ

-Xe mô tô 2, 3 bánh dung tích xi lanh > 125cm3;

-Tàu bay, du thuyền;

-Xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp, chế phẩm ≠ để pha chế xăng

-Điều hoà nhiệt độ công suất ≤ 90.000 BTU;

-Vàng mã, hàng mã (-t/hợp đồ chơi trẻ em, đồ trang trí)

Trang 6

3 Đối tượng chịu thuế

3.2 Dịch vụ

•KD vũ trường;

•KD massage, karaoke

•KD casino; trò chơi điện tử có thưởng=máy jackpot, slot, các loại máy tương tự;

•KD đặt cược;

•KD golfbán thẻ hội viên, vé chơi gôn;

•KD xổ số.

Trang 10

3.3 T/hợp hh ko chịu thuế TTĐB

•Hh do cơ sở sx, gia công trực tiếp XK/ bán, ủy thác

cs KD ≠ để XK

•Hh NK:

+Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ ko hoàn lại

+Quà tặng cq NN, tchức, CN ở VN

+Hh vận chuyển quá cảnh/mượn đường qua cửa

khẩu, biên giới VN hh chuyển khẩu

+Hàng tạm nhập tái xuất

+Đồ dùng của tchức, cá nhân n/ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao

+Hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế; hàng NK để bán miễn thuế theo quy định PL;

Trang 11

3.3 T/hợp hh ko chịu thuế TTĐB

•Tàu bay, du thuyềnKD vận chuyển hh, hành

khách, khách du lịch;

•Xe ô tô cứu thương; chở phạm nhân; tang lễ; xe ô

tô ≥ 24 chỗ;

•Xe ô tô chạy trong khu vui chơi, gtrí, thể thao ko đký lưu hành,ko t/gia giao thông;

•Hh NK từ n/ngoài vào khu phi thuế quan

•Hh từ nội địa bán vào khu phi thuế quan và chỉ

SD trong khu phi thuế quan

•Hh mua bán giữa các khu phi thuế quan với nhau (-xe ô tô chở người < 24 chỗ)

Trang 12

4 Căn cứ tính thuế và thuế suất

•Bao gồm:

-Giá tính thuế của hh, dvụ chịu thuế TTĐB

-Thuế suất thuế TTĐB

•Công thức tính thuế:

Số thuế TTĐB phải nộp = giá tính thuế

TTĐB x thuế suất 

-Giá tính thuế TTĐB đv hh, dvụ=giá bán ra, giá cu

ng ứng dvụ chưa có thuế TTĐB,chưa có thuế GTGT

-Thuế suất: min10% (ko phân biệt hh NK hay sx trong nước)

Trang 13

5 Giảm thuế

•Người nộp thuế sx hh thuộc diện chịu thuế TTĐB gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ được giảm thuế

•Mức giảm thuếxđ=cs tổn thất ttế do thiên tai, tai nạn bất ngờ gây ra ≤ 30% số thuế

phải nộp của năm xảy ra thiệt hại, và >gt TS

bị thiệt hại sau khi được bồi thường (nếu

có).

Ngày đăng: 07/07/2017, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w