THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT1.Khái niệm, đặc điểm -Kn: lọai thuế đánh lên 1 số hh, dvụ đặc biệt HD tiêu dùng XH + điều tiết 1 phần TNngười nộp thuếNSNN -Đặc điểm: +Thuế suất cao +Có diện đ
Trang 3THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
1.Khái niệm, đặc điểm
-Kn: lọai thuế đánh lên 1 số hh, dvụ đặc biệt HD tiêu dùng XH + điều tiết 1 phần TNngười nộp thuếNSNN
-Đặc điểm:
+Thuế suất cao
+Có diện đánh thuế rất hẹp
Trang 42 Người nộp thuế
•Tchức, CNsx, NK hh, KD dvụ thuộc đtượng chịu thuế TTĐB
•Bao gồm:
-CN, hộ GĐ, nhóm người KD độc lập,đ/tượng KD
≠ có hđ sx, KD, NK
-Tchức KDt/lập,đký KDLDN, Luật HTX;
-Tchức KT của tchức ctrị, tchức ctrị - XH, tchức
XH, tchức XH - nghề nghiệp, đvị vũ trang, tchức
sự nghiệp, tchức ≠
-DN có vốn đtư n/ngoài,Cty n/ngoài,tchức n/ngoài
hđ KD ở VN
Trang 53 Đối tượng chịu thuế
3.1 hh
- Thuốc lá, xì gà, chế phẩm ≠ từ thuốc láhút, hít, nhai, ngửi, ngậm
-Rượu; Bia; Bài lá;
-Xe ô tô < 24 chỗ
-Xe mô tô 2, 3 bánh dung tích xi lanh > 125cm3;
-Tàu bay, du thuyền;
-Xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp, chế phẩm ≠ để pha chế xăng
-Điều hoà nhiệt độ công suất ≤ 90.000 BTU;
-Vàng mã, hàng mã (-t/hợp đồ chơi trẻ em, đồ trang trí)
Trang 63 Đối tượng chịu thuế
3.2 Dịch vụ
•KD vũ trường;
•KD massage, karaoke
•KD casino; trò chơi điện tử có thưởng=máy jackpot, slot, các loại máy tương tự;
•KD đặt cược;
•KD golfbán thẻ hội viên, vé chơi gôn;
•KD xổ số.
Trang 103.3 T/hợp hh ko chịu thuế TTĐB
•Hh do cơ sở sx, gia công trực tiếp XK/ bán, ủy thác
cs KD ≠ để XK
•Hh NK:
+Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ ko hoàn lại
+Quà tặng cq NN, tchức, CN ở VN
+Hh vận chuyển quá cảnh/mượn đường qua cửa
khẩu, biên giới VN hh chuyển khẩu
+Hàng tạm nhập tái xuất
+Đồ dùng của tchức, cá nhân n/ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao
+Hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế; hàng NK để bán miễn thuế theo quy định PL;
Trang 113.3 T/hợp hh ko chịu thuế TTĐB
•Tàu bay, du thuyềnKD vận chuyển hh, hành
khách, khách du lịch;
•Xe ô tô cứu thương; chở phạm nhân; tang lễ; xe ô
tô ≥ 24 chỗ;
•Xe ô tô chạy trong khu vui chơi, gtrí, thể thao ko đký lưu hành,ko t/gia giao thông;
•Hh NK từ n/ngoài vào khu phi thuế quan
•Hh từ nội địa bán vào khu phi thuế quan và chỉ
SD trong khu phi thuế quan
•Hh mua bán giữa các khu phi thuế quan với nhau (-xe ô tô chở người < 24 chỗ)
Trang 124 Căn cứ tính thuế và thuế suất
•Bao gồm:
-Giá tính thuế của hh, dvụ chịu thuế TTĐB
-Thuế suất thuế TTĐB
•Công thức tính thuế:
Số thuế TTĐB phải nộp = giá tính thuế
TTĐB x thuế suất
-Giá tính thuế TTĐB đv hh, dvụ=giá bán ra, giá cu
ng ứng dvụ chưa có thuế TTĐB,chưa có thuế GTGT
-Thuế suất: min10% (ko phân biệt hh NK hay sx trong nước)
Trang 135 Giảm thuế
•Người nộp thuế sx hh thuộc diện chịu thuế TTĐB gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ được giảm thuế
•Mức giảm thuếxđ=cs tổn thất ttế do thiên tai, tai nạn bất ngờ gây ra ≤ 30% số thuế
phải nộp của năm xảy ra thiệt hại, và >gt TS
bị thiệt hại sau khi được bồi thường (nếu
có).