1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

NHẬT KÝ THI CÔNG, NHẬT KÝ THI CÔNG

8 513 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 112 KB
File đính kèm Nhat ky thi congOK.rar (21 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬT KÝ THI CÔNG,NHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGNHẬT KÝ THI CÔNGV

Trang 1

(Tên đơn vị thi công)

Nhật ký

thi công xây dựng công trình

Dự án:

Công trình: .

Hạng mục:

Quyển số:

, năm 201

Trang 2

Nhật ký thi công xây dựng công trình

Quyển số:

Phần 1 : Những Thông tin chung 1 Tên dự án:

2 Tên công trình:

3 Tên hạng mục công trình, gói thầu:

4 Địa điểm xây dựng:

5 Chủ đầu t:

Họ và tên ngời đại diện: Chức vụ:

6 Đơn vị QLDA (nếu có):

Họ và tên ngời đại diện:

Họ và tên Trởng ban QLDA:

Họ và tên các thành viên ban QLDA:

7 Đơn vị giám sát thi công xây dựng:

Họ và tên ngời đại diện: Chức vụ:

Họ và tên cán bộ phụ trách giám sát:

Họ và tên các cán bộ giám sát:

8 Đơn vị thi công xây dựng công trình: - Họ và tên ngời đại diện: Chức vụ:

- Họ và tên chỉ huy trởng công trờng:

- Họ và tên cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:

9 Tên nhà thầu lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán:

Họ và tên chủ nhiệm đồ án:

Họ và tên ngời chủ trì thiết kế:

10 Tên đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán:

Trang 3

Họ và tên chủ trì thẩm tra:

11 Tên cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán:

14 Các thông tin khác: Sổ này gồm: trang, đánh số thứ tự từ 01 đến và có đóng dấu giáp lai của đơn vị thi công và xác nhận chủ đầu t Họ tên ngời phụ trách thi công công trình và quản lý quyển nhật ký: Chữ ký:

Họ tên ngời phụ trách giám sát thi công xây dựng: Chữ ký:

ĐƠN Vị GIáM SáT (Ký, đóng dấu) Ngày tháng năm 20

đơn vị thi công xây dựng

(Ký, đóng dấu)

Trang 4

Bảng 1 danh sách

bộ máy quản lý chất lợng công trình

(Theo Quyết định số / của ( đơn vị thi công) V/v tổ chức

bộ máy quản lý chất lợng công trình)

Stt Họ và tên Trình độ chuyên

môn

Chức vụ/

chuyên môn phụ trách

Thời gian tham gia XDCT (bắt

đầu/kết thúc) Ghi chú

Ngày tháng năm 20

đại diện đơn vị thi công

(Ký, đóng dấu)

Trang 5

Bảng 2 Bảng tổng hợp các văn bản pháp lý

liên quan đến công trình

(Thống kê đầy đủ các văn bản pháp lý từ giai đoạn chuẩn bị đầu t)

Văn bản

số /ngày Cơ quan ban h nh ành

văn bản Tóm tắt nội dung Ngày nhận

Trang 6

Nội dung quản lý chất lợng thi công xây dựng

(Theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ)

I Trách nhiệm của chủ đầu t

hiện thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có), thí nghiệm, kiểm định chất lợng công trình (nếu có) và các công việc t vấn xây dựng khác

2 Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý chất lợng của chủ đầu t, nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình cho các nhà thầu có liên quan biết để phối hợp thực hiện

3 Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại điều

72 của Luật xây dựng

4 Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình so với

hồ sơ dự thầu và hợp đồng xây dựng, bao gồm: Nhân lực, thiết bị thi công, phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, hệ thống quản lý chất lợng của nhà thầu thi công xây dựng công trình

5 Kiểm tra việc huy động và bố trí nhân lực của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình so với yêu cầu của hợp đồng xây dựng

6 Kiểm tra và giám sát trong quá trình thi công xây dựng công trình, bao gồm: a) Kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình; thực hiện thí nghiệm kiểm tra chất lợng khi cần thiết;

b) Kiểm tra biện pháp thi công trong đó quy định rõ các biện pháp bảo đảm an toàn cho ngời, máy, thiết bị và công trình của nhà thầu thi công xây dựng công trình;

c) Kiểm tra, đôn đốc, giám sát nhà thầu thi công xây dựng công trình và các nhà thầu khác triển khai công việc tại hiện trờng;

d) Yêu cầu nhà thầu thiết kế điều chỉnh khi phát hiện sai sót, bất hợp lý về thiết kế;

e) Kiểm tra tài liệu phục vụ nghiệm thu;

f) Kiểm tra và xác nhận bản vẽ hoàn công

7 Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trờng đối với các công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trờng

8 Tổ chức kiểm định chất lợng bộ phận công trình, hạng mục công trình và toàn

bộ công trình xây dựng khi có nghi ngờ về chất lợng hoặc khi đợc cơ quan quản lý nhà nớc yêu cầu

9 Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng

10 Tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng

11 Tạm dừng hoặc đình chỉ thi công đối với nhà thầu thi công xây dựng khi xét thấy chất lợng thi công xây dựng không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công không đảm bảo an toàn

12 Chủ trì, phối hợp với các bên liên quan giải quyết những vớng mắc, phát sinh trong thi công xây dựng công trình và xử lý, khắc phục sự cố theo quy định của Nghị

định này

13 Lập báo cáo hoàn thành đa công trình xây dựng vào sử dụng hoặc báo cáo

đột xuất khi có yêu cầu và gửi cơ quan quản lý nhà nớc về xây dựng theo quy định tại Nghị định này

14 Chủ đầu t có thể thuê nhà thầu t vấn giám sát thực hiện một phần hoặc toàn

bộ các công việc

Chủ đầu t có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện của nhà thầu t vấn giám sát theo yêu cầu của Hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan

II Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng

định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lợng công trình xây dựng

2 Phân định trách nhiệm quản lý chất lợng công trình xây dựng giữa các bên trong trờng hợp áp dụng hình thức tổng thầu thi công xây dựng công trình; tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình; tổng thầu thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ

và thi công xây dựng công trình; tổng thầu lập dự án đầu t xây dựng công trình, thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình và các hình thức tổng thầu khác (nếu có)

Trang 7

3 Bố trí nhân lực, cung cấp vật t, thiết bị thi công theo yêu cầu của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan

4 Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình

5 Lập và phê duyệt biện pháp thi công trong đó quy định rõ các biện pháp bảo

đảm an toàn cho ngời, máy, thiết bị và công trình tiến độ thi công, trừ trờng hợp trong hợp đồng có quy định khác

6 Thực hiện các công tác kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, vật t, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trớc khi xây dựng và lắp đặt vào công trình xây dựng theo quy định của tiêu chuẩn, yêu cầu của thiết kế và yêu cầu của hợp đồng xây dựng

7 Thi công xây dựng theo đúng hợp đồng xây dựng, giấy phép xây dựng, thiết kế xây dựng công trình; đảm bảo chất lợng công trình và an toàn trong thi công xây dựng

8 Thông báo kịp thời cho chủ đầu t nếu phát hiện bất kỳ sai khác nào giữa thiết

kế, hồ sơ hợp đồng và điều kiện hiện trờng

9 Sửa chữa sai sót, khiếm khuyết chất lợng đối với những công việc do mình thực hiện; chủ trì, phối hợp với chủ đầu t khắc phục hậu quả sự cố trong quá trình thi công xây dựng công trình; lập báo cáo sự cố và phối hợp với các bên liên quan trong quá trình giám định nguyên nhân sự cố

10 Lập nhật ký thi công xây dựng công trình theo quy định

11 Lập bản vẽ hoàn côn’g theo quy định

12 Báo cáo chủ đầu t về tiến độ, chất lợng, khối lợng, an toàn lao động và vệ sinh môi trờng thi công xây dựng theo yêu cầu của chủ đầu t

13 Hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tý, máy móc, thiết bị và những tài sản khác của mình ra khỏi công trýờng sau khi công trình đã đợc nghiệm thu, bàn giao, trừ trýờng hợp trong hợp đồng có thỏa thuận khác

nhật ký thi công xây dựng

Thứ , Ngày tháng năm 201

1 Thời tiết (ghi cụ thể diễn biến tình hình thời tiết trong ngày):

2 Tình hình nhân lực, thiết bị thi công: 2.1 Nhân lực: Kỹ thuật: Công nhân:

2.2 Máy móc thiết bị thi công:

3 Tình hình thi công 3.1 Nội dung công việc thực hiện:

Trang 8

4 Kiểm tra, nghiệm thu công việc, xử lý kỹ thuật

5 Tình hình công tác an toàn lao động

Đánh giá: Tốt Bình thờng Kém 6 Nhận xét và kiến nghị của cán bộ giám sát thi công:

Giám sát thi công xây dựng ( ký, ghi rõ họ tên) Kỹ thuật thi công trực tiếp Ngời phụ trách ( ký, ghi rõ họ tên) ………

Ngày đăng: 04/07/2017, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w