CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ 4 Hệ thống giao thông đô thị: ä g g g ị Mạng lưới đường:bộ,thủy,sắt,hàng không Công trình giao thông:cầu,hầm,tường chắn… Cong trình giao thong:cau,ham,t
Trang 1chuyên đề chuyên đề: giám sát thi chuyen đe
chuyen đe: giam sat thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị
Biên soạn : Th.S.Phạm Sanh
Trình bày : Th.S Trần Thúc Tài y
Trang 2TÓM TẮT NỘI DUNG TRÌNH BÀY
MỘT SỐ BÀI HOC VỀ CT GIÁM SÁT
Trang 3CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (1)
Hệ thống CT Hạ tầng kỹ thuật:
¾ Hệ thống giao thông
¾ Thông tin liên lạc g ï
¾ Cung cấp năng lượng
¾ Chiếu sáng công cộng
¾ Chieu sang cong cộng
Trang 4CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (2) Ï Ä Ị
Hệ thống CT Hạ tầng xã hội:
¾ Công trình y tế
¾ Công trình văn hóa g
¾ Công trình giáo dục
¾ Công trình thể thao
¾ Cong trình the thao
¾ Công trình thương mại
¾ Công trình dịch vu công cộng
¾ Cong trình dịch vụ cong cộng
¾ Công viên, cây xanh, mặt nước
C ù â t ì h kh ù
¾ Các công trình khác
Trang 5CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (3)
QUY HOẠCH XD ĐÔ THỊ=TỔ CHỨC KHÔNG GIAN +
CT HA TẦNG KỸ THUẬT + CT HA TẦNG XÃ HỘI
XD.Môi trường sống cho người dân đô thị
Trang 6CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (4)
Hệ thống giao thông đô thị: ä g g g ị
Mạng lưới đường:bộ,thủy,sắt,hàng không
Công trình giao thông:cầu,hầm,tường chắn…
Cong trình giao thong:cau,ham,tương chan…
Hệ thống đèn tín hiệu,biển báo,sơn đường
Hệ thống giao thông công cộng:bus tramway
Hệ thong giao thong cong cộng:bus,tramway, metro,TGV,…
Hệ thống giao thông đặc biệt:đi bộ tàn tật
Hệ thong giao thong đặc biệt:đi bộ,tan tật…
Các công trình khác:trạm thu phí,trạm nghỉ…
Trang 7CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (5)
Trang 8CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (6)
Trang 9CT HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (7)
Mạng lưới thông tin
liên lạc:
Trang 10CT HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (8)
Mạng lưới cung
cấp năng lượng:
Trang 11CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (9)
Chiếu sáng công cộng:
Trang 12CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (10)
Hệ thống cấp nước:
Trang 13CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (11)
Mạng lưới thoát nước:
Trang 14CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (12) Ï Ä Ị
Xử lý chất thải rắn:
Trang 15CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (13)
Trang 16CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (14)
Hệ thống giao thông đô thị:
9Mạng lưới đường
Gồm:Đường bộ,đường sắt,đường thủy,đường hàng không
Nhiệm vụ:phục vụ nhu cầu vận chuyển,sinh hoạt đi lại
của người dân đô thị
Trước đây:giao thông đối nội,giao thông đối ngoại
Mạng lưới đường bộ:ô vuông,ô cờ,vành đai,xuyên tâm…
Phân loại đường đô thị:trục chính TP.,trục chính khu
vực,đường nội bộ,hẻm phố,đường khu công nghiệp
Chú ý:Mặt cắt ngang đường đô thị rất quan trọng
Trang 17CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (15)
Hệ thống giao thông đô thị:
9Công trình trên đường:
Cầu trong đô thị:y/c kiến trúc thẩm mỹ
Cau trong đo thị:y/c.kien truc tham my Hầm giao thông:qua sông,đi bộ,ga métro…
Tường chắn:mố cầu cầu vươt Dãi phân cách:an toàn,thẩm mỹ Hầm kỹ thuật:xu hướng trên thế giới
Trang 18CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (16)
Hệ thống giao thông đô thị:
9Đèn tín hiệu giao thông, biển báo, sơn đường:
The image cannot be displayed Your computer may not have enough memory to open the image, or the image may have been corrupted Restart your computer, and then open the file again If the red x still appears, you may have to delete the image and then insert it again.
Chức năng:
Tổ chức điều chỉnh giao thông
An toàn giao thông Mỹ quan đô thị
Yêu cầu:
Đầy đủ rõ ràng không “rối” Tổ chức làn sóng xanhCông nghệ mới:
Đay đu,ro rang,khong roi
Màu sắc,kiểu dáng đẹp
Bền hiệu quả
To chưc lan song xanh Năng lượng mặt trời Thông tin Vệ tinh
Trang 19CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (17) Ï Ä Ị
Hệ thống giao thông đô thị:
9Giao thông công cộng
Các loai:Taxi,Bus,tramway,troleybus,metro,TGV…
Có thể chạy trên đường sắt,đường ô tô…
Chay ngầm dưới đất, trên mặt đất,trên không…
Đặc điểm:tạo thành mạng lưới liên hoàn
Công trình nhà chờ,nhà ga,dépot…cũng là công trình văn hóa
Trang 20CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (18)
Hệ thống giao thông đô thị:
9Đường đi bộ
Vùng ưu tiên cho người đi bộ
Đường dành riêng cho đi bộ,xe đạp
Lối vượt cho người đi bộ:cầu vượt,hầm chui…
9Lối đi cho người tàn tật
9Loi đi cho ngươi tan tật
Đường dành riêng cho người tàn tật
Quan tâm đến người tàn tật:lối đi,bus…
Trang 21CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (19)
Hệ thống giao thông đô thị:
9Công trình đặc biệt:
Trạm thu phí:thường ở các dự án BOT Trạm nghỉ:giải lao,đổ xăng dầu,ăn uống Bến xe:tương lai chỉ còn các dépot,nhà ga Bãi xe:ngầm,nỗi
Trang 22CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (20)
Hệ thống giao thông đô thị
Giao thông tại TP.HCM
V á N h t !!!
Vấn nạn Nghẹt xe !!!
Thiếu cầu đường
Ti â hí
_Tiêu chí _ Duy tu nâng cấp Quy Hoach? Quản lý ?
Quy Hoạch?
_Khả thi
_Tầm nhìn
Quan ly ? _Trình độ _Kiến thức
Thiếu ML.GTCC _Bus…Metro…Tramway Vốn đầu tư
_
Trang 23CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (21) Ï Ä Ị
Hệ thống giao thông đô thị
Giao thông tại TP.HCM
Trang 24CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (22)
Chiếu sáng công cộng:
9Công trình cầu đường
Yêu cầu:
An toàn giao thông Kiến trúc Thẩm mỹ Cảnh quan,văn hóa đô thị
Trang 25CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (23)
Chiếu sáng công cộng:
Kien truc Tham my
Cảnh quan,văn hóa đô thị
Trang 26CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (24)
Chiếu sáng công cộng:
Yêu cầu:
9Công trình kiến trúc
Yeu cau:
Thẩm mỹ
Cảnh quan văn hóa đô thị
Công năng kiến trúc
Trang 27CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (25)
Công viên cây xanh:
Giảm ồn, giảm bụi,thoáng khí
Thông gió/Cản gió
Hướng dẫn tầm nhìn
Cảnh quan đô thị
Trang 28CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (26) Ï Ä Ị
Công viên cây xanh:
9Công viên
Chức năng:
Tạo bóng mát,che nắng
Cải thiện vi khí hậu
Vui chơi giải trí
Cảnh quan đô thị
Trang 29CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (27)
Hệ thống cấp nước:
9Mạng lưới cấp nước
Phân loại:
Cấp nước sinh hoạt,cấp nước sản xuất,cấp nước công cộng p ï p p g ä g
Nước mặt,nước ngầm
Vật liệu:BTCT,kim loại,chất dẻo…
Trang 30CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (28)
Hệ thống cấp nước:
9Công trình trong hệ thống
Công trình thu nước
Trạm bơm
Công trình xử lý: lắng loc
Cong trình xư ly: lang, lọc …
Bể chứa
Thủy đài
Trang 31CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (29)
Hệ thống thoát
Hình dạng:cống hộp,cống tròn,ôvan…
Vật liệu:BTCT,gạch đá,kim loại,gỗ,chất dẻo…
Cấp 1(kênh rach) cấp 2(chảy vào kênh rach) cấp 3(chảy vào
Cap 1(kenh rạch),cap 2(chay vao kenh rạch),cap 3(chay vao
cấp 2)
Trang 32CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (30)
Hệ thống thoát nước:
9Công trình trong hệ thống:
Trạm bơm
Giếng thu
Cử û
Cưa xa
Phai ngăn triều
Hồ điều tiết
à
Đập ngăn triều
Nhà máy xử lý nước thải
Trang 33CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (31) Ï Ä Ị
Hệ thống thoát nước:
9Hiện trạng hệ thống thoát nước TP.HCM.:
Lưu vực thoát nước nội thành Thành phố rộng hơn 14.000 ha
,trong đó bao gồm các lưu lực thoát nước chính như sau:
Kênh Nhiêu Lộc -Thị Nghè dài 31,7km, lưu vực 3.320 ha
Kênh Tân Hoá – Ông Buông - Lò Gốm dài 7,7 km, lưu vực G 1.500 ha
Kênh Tàu Hũ - Bến Nghé, Kinh Đôi-Tẻ dài 25,8 km, lưu vực 3.065 ha
Kênh Tham Lương– Bến Cát dài 32,95 km,lưu vực 3.000 ha
Trang 34CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (32)
Hệ thống thoát nước:
9Hiện trạng hệ thống thoát nước TP.HCM.:
Hệ thố cố TP u û lý có chiều d øi tổ cộ kho û 777 k b o ồ
Hệ thong cong TP.quan ly co chieu dai tong cộng khoang 777 km, bao gom
39.000 hầm ga các loại và 412 cửa xả Ngoài ra còn có hệ thống cống cấp 4 do Quận Huyện quản lý dài khoảng 420 km.
Đa số đươc xây dưng trên 40 năm, trong đó có 60 km cống vòm đươc xây dưng từ
Đa so được xay dựng tren 40 nam, trong đo co 60 km cong vom được xay dựng tư những năm 1870 cho nên đến nay đã xuống cấp trầm trọng.Ngoài các Quận trung tâm như Quận 1,3,5 có mạng lưới cống tương đối đầy đủ, ở các khu vực còn lại, việc xây dựng hệ thống cống theo thời gian không theo qui hoạch, có tính chất tự
phát chắp vá theo sự phát triển của các khu dân cư mới nên không đảm bảo được yêu cầu thoát nước Mặt khác, sự hình thành các khu đô thị mới làm giảm diện tích mặt phủ tạo sự quá tải cho hệ thống hiện hữu.
Hệ thống cống ở thành phố Hồ Chí Minh là hệ thống chung thu tất cả các loai
Hệ thong cong ơ thanh pho Ho Chí Minh la hệ thong chung, thu tat ca cac loại nước thải sinh hoạt dân dụng, công nghiệp, bệnh viện và nước mưa Trong quá trình phát triển một số khu dân cư-công nghiệp tập trung đã được xây dựng hệ thống cống riêng cho nước mưa và nước thải và có hệ thống xử lý nước thải cục bộ g g g ä g y ï ä Tuy nhiên về tổng thể, hệ thống xử lý nước thải chung của thành phố chưa có nên toàn bộ nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, nước thải y tế và nước mưa đều chảy qua cống để ra kênh rạch gây ô nhiễm trầm trọng đối với môi trường
Trang 35CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (33)
Hệ thống thoát nước:
9Hiện trạng hệ thống thoát nước TP.HCM.:
Nguyên nhân ngập thường xuyên:
Do nước triều cường
Do kênh rạch ao hồ bị lấn chiếm bồi lấp
Do hệ thống cống hiện hữu bị quá tải, hư hỏng
Do đô thị phát triển thiếu kiểm soát
Do đo thị phat trien thieu kiem soat
Do ý thức của người dân
Do công tác quản lý
Do cong tac quan ly
Vốn đầu tư hạn chế
Thiếu phối hợp đồng bộ giữa các cơ quan chức năng
Trang 36CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (34) Ï Ä Ị
Hệ thống thoát nước:
9Hiện trạng hệ thống thoát nước TP.HCM.:
Bi ä h ù i û ä
Biện pháp giảm ngập:
XD Đập,cống ngăn triều_Trạm bơm_Hồ điều tiết… …
û
Khơi thông dòng chảy kênh rạch
XD Cải tạo mở rộng hệ thống thoát nước hiện hữu
Quy hoach hệ thống thoát nước hoàn chỉnh
Quy hoạch hệ thong thoat nươc hoan chỉnh
Tuyên truyền giáo dục ý thức của người dân
Nâng cao năng lực quản lý
T ơ h á h đ ä hi à à V á đ à tư
Tạo cơ chế huy động nhiều nguồn Vốn đầu tư
XD cơ chế phối hợp đồng bộ giữa các cơ quan chức năng
Nghiên cứu áp dung công nghệ mới… g p ï g g g ä
Trang 37CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (35) Ï Ä Ị
Hệ thống xử lý rác
Hệ thống thu gom rác:
Từng hộ gia đình
Chưa qua phân loại
Vận chuyển rác:
Xe ô tô chuyên dùng chở rác
Trang 38CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (36)
Tóm tắc:
¾Đặc điểm Công trình HTKTĐT:
Û
Anh hưởng trực tiếp đến sinh hoạt cộng đồng thị dân
Yêu cầu cao về chất lượng,kiến trúc thẩm mỹ
Quy mô khối lượng rất lớn,thường giao cắt phức tạp
¾Yêu cầu Giám sát CTHTKTĐT:
Vai trò Giám sát cộng đồng
An toàn giao thông,vệ sinh môi trường
Kiểm soát chặt chẻ khối lương tiến độ chất lương
Kiem soat chặt che khoi lượng,tien độ,chat lượng
Trang 39Nội dung giám sát (1) ä
Thực hiện ngay từ khi khởi công
Thường xuyên liên tuc trong quá trình thi công
Thương xuyen, lien tục trong qua trình thi cong
Căn cứ:HS.Thiết kế ,Tiêu chuẩn QP,Hợp+đồng kinh tế
Trung thưc khách quan không vu lơi
Trung thực, khach quan, khong vụ lợi+++
Trang 40Nội dung giám sát (2) ä
¾Ký xác nhận nghiệm thu và các văn bản có liên quan
¾Yeu cau B thi cong đung hợp đong,đungTK,đung TCQP
¾Bảo lưu ý kiến, từ chối các yêu cầu bất hợp lý…
¾Đ à hị A sử đ åi hữ b át hơp l ù à thi át k á
¾Đe nghị A sửa đoi nhưng bat hợp ly ve thiet ke
Thông đồng với A,B…làm sai lệch kết quả giám sát
Báo cáo không trung thưc với A về khối lương chất lương
Bao cao khong trung thực vơi A ve khoi lượng,chat lượng.
Vô trách nhiệm dẩn đến gây lãng phí thiệt hại cho c.trình
Lơi dung quyền han để vu lơi (môi giới o ép B )
Lợi dụng quyen hạn đe vụ lợi+(moi giơi, o ep B…) ++
Trang 41Nội dung giám sát (3) ä
CÔNG CỤ GIÁM SÁT:
Cơ sở pháp lý:Hợp đồng, Đề cương giám sát
Phương tiện, dụng cụ thí nghiệm kiem tra tại hiện trương
Các quy trình quy phạm thi công và nghiệm thu liên quan
Quy che phoi hợp vơi cac ben co lien quan như A,B,TK…
Sổ nhật ký giám sát,các Form mẫu,công văn nhắc nhở…
Thực hiện giao ban định ky va ghi NK.thi cong đay đủ
Sử dụng các phần mềm kiểm soát tiến độ,tính khối lượng
Ki á thức Ki h hi ä ø b û lĩ h
Kien thưc,Kinh nghiệm va ban lĩnh.
Máy chụp ảnh số,bút ghi âm…
Trang 42Nội dung giám sát (4) ä
Giai đoạn chuẩn bị thi công: tập trung kiểm tra…
9Hồ sơ pháp lý:các hợp đồng,các quyết định,TKBVTC.
9Trang thiết bị, máy móc thi công của Nhà thầu
9Các cơ sở khai thác hoặc cung cấp vật liệu cấu kiện XD
9Số liệu đo đạc,mốc khống chế,lưới thi công của Nhà thầu
9Tiến độ thi công chi tiết,TK.tổ chức thi công
9Công trình tạm,phục vụ thi công_ Chuẩn bị mặt bằng
9An toàn lao động,vệ sinh môi trường,PCCC
9Trang thiết bị phòng thí nghiệm,TK thành phần hỗn hợp BT/BTN
BT/BTN.
Trang 43Nội dung giám sát (5)
9Lập các biên bản xác nhận khối lượng,chất lượng,phát sinh
9Chuẩn bị hồ sơ nghiệm thu
9Kiểm tra đôn đốc tiến độ thi công
9Xử lý các sai sót về chất lượng
9Kiểm tra An toàn lao động,vệ sinh môi trường,PCCC
9Giám sát công tác thí nghiệm,kiểm tra SXVL và cấu kiện
9…
Trang 44Nội dung giám sát (6) ä
Mặt cắt ngang đường đô thị:
Giao thông đường ô tô đường ray 2 bánh bộ hành nhà chờ
Giao thong đương o to, đương ray, 2 banh, bộ hanh, nha chơ…
Dịch vụ đô thị cấp thoát nước, năng lượng, thông tin liên lạc, rác…
Kết cấu mặt đường:
Nền đường: tự nhiên/đắp đất tại chỗ, cát, VL chọn lọc, gia cố…
Cảnh quan cây xanh, lề đường, chiếu sáng…
Móng đường: 1 lớp, 2 lớp, nhiều lớp sỏi đỏ, đá dăm, đá 0_4…
Mặt đường: lớp chịu lực, lớp hao mòn láng nhựa, BTN, BTXM…
“TIP” Giám sát CL thi công kết cấu mặt đường:
Nền đường công tác đầm nén, thí nghiệm, kiểm tra CLVL…
Móng đường quy trình thi công kiểm tra nghiệm thu từng lớp
Mong đương quy trình thi cong, kiem tra nghiệm thu tưng lơp…
Mặt đường quy trình thi công, dụng cụ kiểm tra hiện trường…
Trang 45Noọi dung giaựm saựt (7) ọ
THOÂNG H
Yêu cầu chung
Các Tiêu chuẩn kỹ thuật vμ Tμi liệu pháp lý có liên quan đã ban hμnh
Các Tiêu chuẩn kỹ thuật vμ Tμi liệu pháp lý có liên quan đã ban hμnh
Kiểm tra đồ án thiết kế tổ chức thi công của Nhμ thầu
Kiểm tra các Tiêu chuẩn thi công, Quy trình công nghệ của Nhμ thầu Giá át thi ô á ô t ì h h t
Giám sát thi công các công trình phụ tạm :
Giám sát xe máy thiết bị thi công
Giám sát vật t− vμ vật liệu (cát đá , xi măng, phụ gia )
Trang 46Noọi dung giaựm saựt (8)
À
Yêu cầu chung
Các Tiêu chuẩn kỹ thuật vμ Tμi liệu pháp lý có liên quan đã ban hμnh
Kiểm tra đồ án thiết kế thi công của Nhμ thầu
Kiểm tra các Tiêu chuẩn thi công vμ Quy trình công nghệ của Nhμ thầu
Giám sát thi công các kết cấu vμ công trình phụ tạm :
- bệ đúc, đường trượt, mũi dẫn, trụ tạm, kết cấu mở rông trụ,
- hệ phao nổi, hệ neo trên sông, thiết bị lao đẩy, đμ giáo
Giám sát hệ thống vật tư thiết bị dự ứng lực ( cáp, neo, ống,kích ),
vật tư thép các loại vμ vật liệu bê tông ( Không kể cát đá , xi măng, phụ gia)
Giám sát công tác chế tạo vμ lắp đặt cốt thép thường vμ các chi tiết thép khác
Giám sát công tác đổ bê tông:
- dầm , trụ mố, móng sâu, cọc khoan nhồi, BT khối lớn, BT đổ dưới nước,
- công tác đúc sẵn các cấu kiện đốt dầm, trụ ,cọc
Giá á á lắ đ ké á đ b lấ l ố hứ á
Giám sát công tác lắp đặt, căng kéo cáp vμ đặt neo, bơm vữa lấp lòng ống chứa cáp
Giám sát tháo lắp vμ cân chỉnh bộ thiết bị đúc vμ ván khuôn di động
Giám sát thi công khối hợp long Giám sát lao dầm BTCT ( lao dọc , lao ngang,, )
Giám sát lắp hẫng cầu BTCT ( vận chuyển, cảu lắp, dán keo, thi công mối nối )
Kiểm tra các kích thước hình học, vị trị của các kết cấu chính vμ kết cấu phụ tạm
Giám sát về an toμn trong thi công kết cấu BTCT
Hệ thống sổ sách ghi chép vμ các biểu mẫu Quản lý trên máy tính.
Trang 47Noọi dung giaựm saựt (9) ọ
Yêu cầu chung
Các Tiêu chuẩn kỹ thuật vμ Tμi liệu pháp lý có liên quan đã ban hμnh ỹ ậ ệ p p ý q
Kiểm tra đồ án thiết kế tổ chức thi công của Nhμ thầu
Kiểm tra các Tiêu chuẩn thi công, Quy trình công nghệ của Nhμ thầu
Giám sát thi công các công trình phụ tạm Giám sát thi công các công trình phụ tạm
Giám sát xe máy thiết bị thi công
Giám sát vật tư vμ vật liệu (cát đá , xi măng, phụ gia )
Giám sát công tác chế tạo cấu kiện đúc sẳn
Giám sát công tác chế tạo cấu kiện đúc sẳn
Giám sát công tác khoan đμo
Giám sát công tác kết cấu móng
Giá át ô tá kết ấ ỏ hầ h lắ đặt á kh hầ
Giám sát công tác kết cấu vỏ hầm hay lắp đặt các khoan hầm
Kiểm tra các kích thước hình học, cao độ
Giám sát hạng mục thông gió, cứu hộ, chiếu sáng…
Hệ thống sổ sách ghi chép vμ các biểu mẫu Quản lý trên máy tính .