1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BP_Bài Giảng Chuyên Đề Giám Sát Thi Công_Giám Sát Thi Công Hạ Tầng Kỹ Thuật

61 305 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 6,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ 4„ Hệ thống giao thông đô thị: ä g g g ị ™ Mạng lưới đường:bộ,thủy,sắt,hàng không ™ Công trình giao thông:cầu,hầm,tường chắn… ™ Cong trình giao thong:cau,ham,t

Trang 1

chuyên đề chuyên đề: giám sát thi chuyen đe

chuyen đe: giam sat thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị

Biên soạn : Th.S.Phạm Sanh

Trình bày : Th.S Trần Thúc Tài y

Trang 2

TÓM TẮT NỘI DUNG TRÌNH BÀY

MỘT SỐ BÀI HOC VỀ CT GIÁM SÁT

Trang 3

CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (1)

„ Hệ thống CT Hạ tầng kỹ thuật:

¾ Hệ thống giao thông

¾ Thông tin liên lạc g ï

¾ Cung cấp năng lượng

¾ Chiếu sáng công cộng

¾ Chieu sang cong cộng

Trang 4

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (2) Ï Ä Ị

„ Hệ thống CT Hạ tầng xã hội:

¾ Công trình y tế

¾ Công trình văn hóa g

¾ Công trình giáo dục

¾ Công trình thể thao

¾ Cong trình the thao

¾ Công trình thương mại

¾ Công trình dịch vu công cộng

¾ Cong trình dịch vụ cong cộng

¾ Công viên, cây xanh, mặt nước

C ù â t ì h kh ù

¾ Các công trình khác

Trang 5

CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (3)

„ QUY HOẠCH XD ĐÔ THỊ=TỔ CHỨC KHÔNG GIAN +

CT HA TẦNG KỸ THUẬT + CT HA TẦNG XÃ HỘI

XD.Môi trường sống cho người dân đô thị

Trang 6

CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (4)

„ Hệ thống giao thông đô thị: ä g g g ị

™ Mạng lưới đường:bộ,thủy,sắt,hàng không

™ Công trình giao thông:cầu,hầm,tường chắn…

™ Cong trình giao thong:cau,ham,tương chan…

™ Hệ thống đèn tín hiệu,biển báo,sơn đường

™ Hệ thống giao thông công cộng:bus tramway

™ Hệ thong giao thong cong cộng:bus,tramway, metro,TGV,…

™ Hệ thống giao thông đặc biệt:đi bộ tàn tật

™ Hệ thong giao thong đặc biệt:đi bộ,tan tật…

™ Các công trình khác:trạm thu phí,trạm nghỉ…

Trang 7

CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (5)

Trang 8

CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (6)

Trang 9

CT HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (7)

„ Mạng lưới thông tin

liên lạc:

Trang 10

CT HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (8)

„ Mạng lưới cung

cấp năng lượng:

Trang 11

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (9)

„ Chiếu sáng công cộng:

Trang 12

CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (10)

„ Hệ thống cấp nước:

Trang 13

CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (11)

„ Mạng lưới thoát nước:

Trang 14

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (12) Ï Ä Ị

„ Xử lý chất thải rắn:

Trang 15

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (13)

Trang 16

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (14)

„ Hệ thống giao thông đô thị:

9Mạng lưới đường

ƒGồm:Đường bộ,đường sắt,đường thủy,đường hàng không

ƒNhiệm vụ:phục vụ nhu cầu vận chuyển,sinh hoạt đi lại

của người dân đô thị

ƒTrước đây:giao thông đối nội,giao thông đối ngoại

ƒMạng lưới đường bộ:ô vuông,ô cờ,vành đai,xuyên tâm…

ƒPhân loại đường đô thị:trục chính TP.,trục chính khu

vực,đường nội bộ,hẻm phố,đường khu công nghiệp

ƒChú ý:Mặt cắt ngang đường đô thị rất quan trọng

Trang 17

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (15)

„ Hệ thống giao thông đô thị:

9Công trình trên đường:

Cầu trong đô thị:y/c kiến trúc thẩm mỹ

Cau trong đo thị:y/c.kien truc tham my Hầm giao thông:qua sông,đi bộ,ga métro…

Tường chắn:mố cầu cầu vươt Dãi phân cách:an toàn,thẩm mỹ Hầm kỹ thuật:xu hướng trên thế giới

Trang 18

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (16)

„ Hệ thống giao thông đô thị:

9Đèn tín hiệu giao thông, biển báo, sơn đường:

The image cannot be displayed Your computer may not have enough memory to open the image, or the image may have been corrupted Restart your computer, and then open the file again If the red x still appears, you may have to delete the image and then insert it again.

™ Chức năng:

Tổ chức điều chỉnh giao thông

An toàn giao thông Mỹ quan đô thị

™ Yêu cầu:

Đầy đủ rõ ràng không “rối” ™Tổ chức làn sóng xanhCông nghệ mới:

Đay đu,ro rang,khong roi

Màu sắc,kiểu dáng đẹp

Bền hiệu quả

To chưc lan song xanh Năng lượng mặt trời Thông tin Vệ tinh

Trang 19

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (17) Ï Ä Ị

„ Hệ thống giao thông đô thị:

9Giao thông công cộng

Các loai:Taxi,Bus,tramway,troleybus,metro,TGV…

Có thể chạy trên đường sắt,đường ô tô…

Chay ngầm dưới đất, trên mặt đất,trên không…

Đặc điểm:tạo thành mạng lưới liên hoàn

Công trình nhà chờ,nhà ga,dépot…cũng là công trình văn hóa

Trang 20

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (18)

„ Hệ thống giao thông đô thị:

9Đường đi bộ

Vùng ưu tiên cho người đi bộ

Đường dành riêng cho đi bộ,xe đạp

Lối vượt cho người đi bộ:cầu vượt,hầm chui…

9Lối đi cho người tàn tật

9Loi đi cho ngươi tan tật

Đường dành riêng cho người tàn tật

Quan tâm đến người tàn tật:lối đi,bus…

Trang 21

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (19)

„ Hệ thống giao thông đô thị:

9Công trình đặc biệt:

Trạm thu phí:thường ở các dự án BOT Trạm nghỉ:giải lao,đổ xăng dầu,ăn uống Bến xe:tương lai chỉ còn các dépot,nhà ga Bãi xe:ngầm,nỗi

Trang 22

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (20)

Hệ thống giao thông đô thị

„ Giao thông tại TP.HCM

™ V á N h t !!!

™ Vấn nạn Nghẹt xe !!!

Thiếu cầu đường

Ti â hí

_Tiêu chí _ Duy tu nâng cấp Quy Hoach? Quản lý ?

Quy Hoạch?

_Khả thi

_Tầm nhìn

Quan ly ? _Trình độ _Kiến thức

Thiếu ML.GTCC _Bus…Metro…Tramway Vốn đầu tư

_

Trang 23

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (21) Ï Ä Ị

Hệ thống giao thông đô thị

„ Giao thông tại TP.HCM

Trang 24

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (22)

„ Chiếu sáng công cộng:

9Công trình cầu đường

™ Yêu cầu:

An toàn giao thông Kiến trúc Thẩm mỹ Cảnh quan,văn hóa đô thị

Trang 25

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (23)

„ Chiếu sáng công cộng:

Kien truc Tham my

Cảnh quan,văn hóa đô thị

Trang 26

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (24)

„ Chiếu sáng công cộng:

™ Yêu cầu:

9Công trình kiến trúc

™ Yeu cau:

Thẩm mỹ

Cảnh quan văn hóa đô thị

Công năng kiến trúc

Trang 27

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (25)

„ Công viên cây xanh:

Giảm ồn, giảm bụi,thoáng khí

Thông gió/Cản gió

Hướng dẫn tầm nhìn

Cảnh quan đô thị

Trang 28

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (26) Ï Ä Ị

„ Công viên cây xanh:

9Công viên

™ Chức năng:

Tạo bóng mát,che nắng

Cải thiện vi khí hậu

Vui chơi giải trí

Cảnh quan đô thị

Trang 29

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (27)

„ Hệ thống cấp nước:

9Mạng lưới cấp nước

Phân loại:

™Cấp nước sinh hoạt,cấp nước sản xuất,cấp nước công cộng p ï p p g ä g

™Nước mặt,nước ngầm

™Vật liệu:BTCT,kim loại,chất dẻo…

Trang 30

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (28)

„ Hệ thống cấp nước:

9Công trình trong hệ thống

‰Công trình thu nước

‰Trạm bơm

‰Công trình xử lý: lắng loc

‰Cong trình xư ly: lang, lọc …

‰Bể chứa

‰Thủy đài

Trang 31

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (29)

„ Hệ thống thoát

™Hình dạng:cống hộp,cống tròn,ôvan…

™Vật liệu:BTCT,gạch đá,kim loại,gỗ,chất dẻo…

™Cấp 1(kênh rach) cấp 2(chảy vào kênh rach) cấp 3(chảy vào

™Cap 1(kenh rạch),cap 2(chay vao kenh rạch),cap 3(chay vao

cấp 2)

Trang 32

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (30)

„ Hệ thống thoát nước:

9Công trình trong hệ thống:

‰Trạm bơm

‰Giếng thu

‰Cử û

‰Cưa xa

‰Phai ngăn triều

‰Hồ điều tiết

à

‰Đập ngăn triều

‰Nhà máy xử lý nước thải

Trang 33

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (31) Ï Ä Ị

ƒ Hệ thống thoát nước:

9Hiện trạng hệ thống thoát nước TP.HCM.:

„ Lưu vực thoát nước nội thành Thành phố rộng hơn 14.000 ha

,trong đó bao gồm các lưu lực thoát nước chính như sau:

„ Kênh Nhiêu Lộc -Thị Nghè dài 31,7km, lưu vực 3.320 ha

„ Kênh Tân Hoá – Ông Buông - Lò Gốm dài 7,7 km, lưu vực G 1.500 ha

„ Kênh Tàu Hũ - Bến Nghé, Kinh Đôi-Tẻ dài 25,8 km, lưu vực 3.065 ha

„ Kênh Tham Lương– Bến Cát dài 32,95 km,lưu vực 3.000 ha

Trang 34

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (32)

ƒ Hệ thống thoát nước:

9Hiện trạng hệ thống thoát nước TP.HCM.:

Hệ thố cố TP u û lý có chiều d øi tổ cộ kho û 777 k b o ồ

„ Hệ thong cong TP.quan ly co chieu dai tong cộng khoang 777 km, bao gom

39.000 hầm ga các loại và 412 cửa xả Ngoài ra còn có hệ thống cống cấp 4 do Quận Huyện quản lý dài khoảng 420 km.

„ Đa số đươc xây dưng trên 40 năm, trong đó có 60 km cống vòm đươc xây dưng từ

„ Đa so được xay dựng tren 40 nam, trong đo co 60 km cong vom được xay dựng tư những năm 1870 cho nên đến nay đã xuống cấp trầm trọng.Ngoài các Quận trung tâm như Quận 1,3,5 có mạng lưới cống tương đối đầy đủ, ở các khu vực còn lại, việc xây dựng hệ thống cống theo thời gian không theo qui hoạch, có tính chất tự

phát chắp vá theo sự phát triển của các khu dân cư mới nên không đảm bảo được yêu cầu thoát nước Mặt khác, sự hình thành các khu đô thị mới làm giảm diện tích mặt phủ tạo sự quá tải cho hệ thống hiện hữu.

„ Hệ thống cống ở thành phố Hồ Chí Minh là hệ thống chung thu tất cả các loai

„ Hệ thong cong ơ thanh pho Ho Chí Minh la hệ thong chung, thu tat ca cac loại nước thải sinh hoạt dân dụng, công nghiệp, bệnh viện và nước mưa Trong quá trình phát triển một số khu dân cư-công nghiệp tập trung đã được xây dựng hệ thống cống riêng cho nước mưa và nước thải và có hệ thống xử lý nước thải cục bộ g g g ä g y ï ä Tuy nhiên về tổng thể, hệ thống xử lý nước thải chung của thành phố chưa có nên toàn bộ nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, nước thải y tế và nước mưa đều chảy qua cống để ra kênh rạch gây ô nhiễm trầm trọng đối với môi trường

Trang 35

CT.HA TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (33)

ƒ Hệ thống thoát nước:

9Hiện trạng hệ thống thoát nước TP.HCM.:

Nguyên nhân ngập thường xuyên:

‰ Do nước triều cường

‰ Do kênh rạch ao hồ bị lấn chiếm bồi lấp

‰ Do hệ thống cống hiện hữu bị quá tải, hư hỏng

Do đô thị phát triển thiếu kiểm soát

‰ Do đo thị phat trien thieu kiem soat

‰ Do ý thức của người dân

‰ Do công tác quản lý

‰ Do cong tac quan ly

‰ Vốn đầu tư hạn chế

‰ Thiếu phối hợp đồng bộ giữa các cơ quan chức năng

Trang 36

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (34) Ï Ä Ị

ƒ Hệ thống thoát nước:

9Hiện trạng hệ thống thoát nước TP.HCM.:

Bi ä h ù i û ä

Biện pháp giảm ngập:

„ XD Đập,cống ngăn triều_Trạm bơm_Hồ điều tiết… …

û

„ Khơi thông dòng chảy kênh rạch

„ XD Cải tạo mở rộng hệ thống thoát nước hiện hữu

„ Quy hoach hệ thống thoát nước hoàn chỉnh

„ Quy hoạch hệ thong thoat nươc hoan chỉnh

„ Tuyên truyền giáo dục ý thức của người dân

„ Nâng cao năng lực quản lý

T ơ h á h đ ä hi à à V á đ à tư

„ Tạo cơ chế huy động nhiều nguồn Vốn đầu tư

„ XD cơ chế phối hợp đồng bộ giữa các cơ quan chức năng

„ Nghiên cứu áp dung công nghệ mới… g p ï g g g ä

Trang 37

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (35) Ï Ä Ị

„ Hệ thống xử lý rác

„ Hệ thống thu gom rác:

™ Từng hộ gia đình

™ Chưa qua phân loại

„ Vận chuyển rác:

™ Xe ô tô chuyên dùng chở rác

Trang 38

CT.HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ (36)

„ Tóm tắc:

¾Đặc điểm Công trình HTKTĐT:

Û

™Anh hưởng trực tiếp đến sinh hoạt cộng đồng thị dân

™Yêu cầu cao về chất lượng,kiến trúc thẩm mỹ

™Quy mô khối lượng rất lớn,thường giao cắt phức tạp

¾Yêu cầu Giám sát CTHTKTĐT:

™Vai trò Giám sát cộng đồng

™An toàn giao thông,vệ sinh môi trường

™Kiểm soát chặt chẻ khối lương tiến độ chất lương

™Kiem soat chặt che khoi lượng,tien độ,chat lượng

Trang 39

Nội dung giám sát (1) ä

™Thực hiện ngay từ khi khởi công

™Thường xuyên liên tuc trong quá trình thi công

™Thương xuyen, lien tục trong qua trình thi cong

™Căn cứ:HS.Thiết kế ,Tiêu chuẩn QP,Hợp+đồng kinh tế

™Trung thưc khách quan không vu lơi

™Trung thực, khach quan, khong vụ lợi+++

Trang 40

Nội dung giám sát (2) ä

¾Ký xác nhận nghiệm thu và các văn bản có liên quan

¾Yeu cau B thi cong đung hợp đong,đungTK,đung TCQP

¾Bảo lưu ý kiến, từ chối các yêu cầu bất hợp lý…

¾Đ à hị A sử đ åi hữ b át hơp l ù à thi át k á

¾Đe nghị A sửa đoi nhưng bat hợp ly ve thiet ke

™Thông đồng với A,B…làm sai lệch kết quả giám sát

™Báo cáo không trung thưc với A về khối lương chất lương

™Bao cao khong trung thực vơi A ve khoi lượng,chat lượng.

™Vô trách nhiệm dẩn đến gây lãng phí thiệt hại cho c.trình

™Lơi dung quyền han để vu lơi (môi giới o ép B )

™Lợi dụng quyen hạn đe vụ lợi+(moi giơi, o ep B…) ++

Trang 41

Nội dung giám sát (3) ä

„ CÔNG CỤ GIÁM SÁT:

™Cơ sở pháp lý:Hợp đồng, Đề cương giám sát

™Phương tiện, dụng cụ thí nghiệm kiem tra tại hiện trương

™Các quy trình quy phạm thi công và nghiệm thu liên quan

™Quy che phoi hợp vơi cac ben co lien quan như A,B,TK…

™Sổ nhật ký giám sát,các Form mẫu,công văn nhắc nhở…

™Thực hiện giao ban định ky va ghi NK.thi cong đay đủ

™Sử dụng các phần mềm kiểm soát tiến độ,tính khối lượng

™Ki á thức Ki h hi ä ø b û lĩ h

™Kien thưc,Kinh nghiệm va ban lĩnh.

™Máy chụp ảnh số,bút ghi âm…

Trang 42

Nội dung giám sát (4) ä

‰ Giai đoạn chuẩn bị thi công: tập trung kiểm tra…

9Hồ sơ pháp lý:các hợp đồng,các quyết định,TKBVTC.

9Trang thiết bị, máy móc thi công của Nhà thầu

9Các cơ sở khai thác hoặc cung cấp vật liệu cấu kiện XD

9Số liệu đo đạc,mốc khống chế,lưới thi công của Nhà thầu

9Tiến độ thi công chi tiết,TK.tổ chức thi công

9Công trình tạm,phục vụ thi công_ Chuẩn bị mặt bằng

9An toàn lao động,vệ sinh môi trường,PCCC

9Trang thiết bị phòng thí nghiệm,TK thành phần hỗn hợp BT/BTN

BT/BTN.

Trang 43

Nội dung giám sát (5)

9Lập các biên bản xác nhận khối lượng,chất lượng,phát sinh

9Chuẩn bị hồ sơ nghiệm thu

9Kiểm tra đôn đốc tiến độ thi công

9Xử lý các sai sót về chất lượng

9Kiểm tra An toàn lao động,vệ sinh môi trường,PCCC

9Giám sát công tác thí nghiệm,kiểm tra SXVL và cấu kiện

9

Trang 44

Nội dung giám sát (6) ä

‰Mặt cắt ngang đường đô thị:

™ Giao thông đường ô tô đường ray 2 bánh bộ hành nhà chờ

™ Giao thong đương o to, đương ray, 2 banh, bộ hanh, nha chơ…

™ Dịch vụ đô thị cấp thoát nước, năng lượng, thông tin liên lạc, rác…

‰Kết cấu mặt đường:

™ Nền đường: tự nhiên/đắp đất tại chỗ, cát, VL chọn lọc, gia cố…

™ Cảnh quan cây xanh, lề đường, chiếu sáng…

™ Móng đường: 1 lớp, 2 lớp, nhiều lớp sỏi đỏ, đá dăm, đá 0_4…

™ Mặt đường: lớp chịu lực, lớp hao mòn láng nhựa, BTN, BTXM…

‰“TIP” Giám sát CL thi công kết cấu mặt đường:

™ Nền đường công tác đầm nén, thí nghiệm, kiểm tra CLVL…

™ Móng đường quy trình thi công kiểm tra nghiệm thu từng lớp

™ Mong đương quy trình thi cong, kiem tra nghiệm thu tưng lơp…

™ Mặt đường quy trình thi công, dụng cụ kiểm tra hiện trường…

Trang 45

Noọi dung giaựm saựt (7) ọ

THOÂNG H

ƒ Yêu cầu chung

ƒ Các Tiêu chuẩn kỹ thuật vμ Tμi liệu pháp lý có liên quan đã ban hμnh

ƒ Các Tiêu chuẩn kỹ thuật vμ Tμi liệu pháp lý có liên quan đã ban hμnh

ƒ Kiểm tra đồ án thiết kế tổ chức thi công của Nhμ thầu

ƒ Kiểm tra các Tiêu chuẩn thi công, Quy trình công nghệ của Nhμ thầu Giá át thi ô á ô t ì h h t

ƒ Giám sát thi công các công trình phụ tạm :

ƒ Giám sát xe máy thiết bị thi công

ƒ Giám sát vật t− vμ vật liệu (cát đá , xi măng, phụ gia )

Trang 46

Noọi dung giaựm saựt (8)

À

ƒ Yêu cầu chung

ƒ Các Tiêu chuẩn kỹ thuật vμ Tμi liệu pháp lý có liên quan đã ban hμnh

ƒ Kiểm tra đồ án thiết kế thi công của Nhμ thầu

ƒ Kiểm tra các Tiêu chuẩn thi công vμ Quy trình công nghệ của Nhμ thầu

ƒ Giám sát thi công các kết cấu vμ công trình phụ tạm :

- bệ đúc, đường trượt, mũi dẫn, trụ tạm, kết cấu mở rông trụ,

- hệ phao nổi, hệ neo trên sông, thiết bị lao đẩy, đμ giáo

ƒ Giám sát hệ thống vật tư thiết bị dự ứng lực ( cáp, neo, ống,kích ),

vật tư thép các loại vμ vật liệu bê tông ( Không kể cát đá , xi măng, phụ gia)

ƒ Giám sát công tác chế tạo vμ lắp đặt cốt thép thường vμ các chi tiết thép khác

ƒ Giám sát công tác đổ bê tông:

- dầm , trụ mố, móng sâu, cọc khoan nhồi, BT khối lớn, BT đổ dưới nước,

- công tác đúc sẵn các cấu kiện đốt dầm, trụ ,cọc

Giá á á lắ đ ké á đ b lấ l ố hứ á

ƒGiám sát công tác lắp đặt, căng kéo cáp vμ đặt neo, bơm vữa lấp lòng ống chứa cáp

ƒGiám sát tháo lắp vμ cân chỉnh bộ thiết bị đúc vμ ván khuôn di động

ƒGiám sát thi công khối hợp long Giám sát lao dầm BTCT ( lao dọc , lao ngang,, )

ƒGiám sát lắp hẫng cầu BTCT ( vận chuyển, cảu lắp, dán keo, thi công mối nối )

ƒKiểm tra các kích thước hình học, vị trị của các kết cấu chính vμ kết cấu phụ tạm

ƒGiám sát về an toμn trong thi công kết cấu BTCT

ƒHệ thống sổ sách ghi chép vμ các biểu mẫu Quản lý trên máy tính.

Trang 47

Noọi dung giaựm saựt (9) ọ

ƒ Yêu cầu chung

ƒ Các Tiêu chuẩn kỹ thuật vμ Tμi liệu pháp lý có liên quan đã ban hμnh ỹ ậ ệ p p ý q

ƒ Kiểm tra đồ án thiết kế tổ chức thi công của Nhμ thầu

ƒ Kiểm tra các Tiêu chuẩn thi công, Quy trình công nghệ của Nhμ thầu

ƒ Giám sát thi công các công trình phụ tạm Giám sát thi công các công trình phụ tạm

ƒ Giám sát xe máy thiết bị thi công

ƒ Giám sát vật tư vμ vật liệu (cát đá , xi măng, phụ gia )

ƒ Giám sát công tác chế tạo cấu kiện đúc sẳn

ƒ Giám sát công tác chế tạo cấu kiện đúc sẳn

ƒ Giám sát công tác khoan đμo

ƒ Giám sát công tác kết cấu móng

Giá át ô tá kết ấ ỏ hầ h lắ đặt á kh hầ

ƒ Giám sát công tác kết cấu vỏ hầm hay lắp đặt các khoan hầm

ƒ Kiểm tra các kích thước hình học, cao độ

ƒ Giám sát hạng mục thông gió, cứu hộ, chiếu sáng…

ƒ Hệ thống sổ sách ghi chép vμ các biểu mẫu Quản lý trên máy tính .

Ngày đăng: 01/04/2017, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm