THUYẾT MINH 1. Tất cả các công trình XDCB, sửa chữa đƣờng bộ đều phải có sổ nhật ký công trình. 2. Cơ quan cấp sổ là đơn vị giao thầu. 3. Ngƣời phụ trách thi công công trình, đội trƣởng hay cán bộ phụ trách thi công, là ngƣời có trách nhiệm chính ghi, chép và bảo quản sổ từ lúc khởi công đến khi bàn giao công trình và có nhiệm vụ trình sổ cho cán bộ kiểm tra các cấp khi đƣợc yêu cầu. Trƣờng hợp thay đổi ngƣời phụ trách thì ngƣời cũ phải bàn giao cho ngƣời mới và phải ghi rõ vào nhật ký vào thời điểm bàn giao. 4. Trong quá trình thi công các cán bộ kiểm tra chất lƣợng bên B, giám sát viên bên A, cơ quan thiết kế có quyền yêu cầu xem và ghi nhận xét vào sổ để đơn vị thi công có biện pháp khắc phục, hoàn thiện đạt yêu cầu chất lƣợng. 5. Khi nghiệm thu bàn giao đƣa công trình vào sử dụng, Hội Đồng nghiệm thu sẽ dùng sổ để kiểm tra công trình, sau đó sổ đƣợc xếp vào hồ sơ hoàn công. II. CÁC SỐ LIỆU CƠ BẢN Phải ghi đầy đủ ngắn gọn, các số liệu cơ bản, bản kê nội dung các khối lƣợng chủ yếu trong thiết kế và thực tế thi công bao gồm thiết bị thi công đƣa đến công trình để thi công. Danh sách cán bộ chỉ huy, cán bộ kỹ thuật trong biên chế của công trƣờng. Ghi cả cán bộ kiểm tra chất lƣợng của bên B và giám sát bên A. Lƣu ý ghi rõ biến động đến đi nhƣ qui định. III. VĂN BẢN KỸ THUẬT Cần phải liệt kê tất cả các văn bản có liên quan đến công trình bao gồm: Các bản vẽ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công do cơ quan thiết kế hay đơn vị thi công lập. Các bản dự toán bao gồm dự toán thiết kế, dự toán thi công, dự toán chỉnh lý (nếu có). Các tài liệu sửa đổi thiết kế, các văn bản về chủ trƣơng kỹ thuật. Các ý kiến giải quyết thi công của cán bộ có thẩm quyền quyết định. Các biên bản và tài liệu kỹ thuật khác có liên quan (biên bản, chứng từ, phiếu thí nghiệm, phiếu xuất xƣởng v.v… ).
Trang 11
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Trang 22
HƯỚNG DẪN TỔNG QUÁT CÁCH GHI SỔ
1 Tất cả các công trình XDCB, sửa chữa đường bộ đều phải có sổ nhật ký công trình
2 Cơ quan cấp sổ là đơn vị giao thầu
3 Người phụ trách thi công công trình, đội trưởng hay cán bộ phụ trách thi công, là người
có trách nhiệm chính ghi, chép và bảo quản sổ từ lúc khởi công đến khi bàn giao công trình và có nhiệm vụ trình sổ cho cán bộ kiểm tra các cấp khi được yêu cầu Trường hợp thay đổi người phụ trách thì người cũ phải bàn giao cho người mới và phải ghi rõ vào nhật ký vào thời điểm bàn giao
4 Trong quá trình thi công các cán bộ kiểm tra chất lượng bên B, giám sát viên bên A, cơ quan thiết kế có quyền yêu cầu xem và ghi nhận xét vào sổ để đơn vị thi công có biện pháp khắc phục, hoàn thiện đạt yêu cầu chất lượng
5 Khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hội Đồng nghiệm thu sẽ dùng sổ
để kiểm tra công trình, sau đó sổ được xếp vào hồ sơ hoàn công
- Phải ghi đầy đủ ngắn gọn, các số liệu cơ bản, bản kê nội dung các khối lượng chủ yếu trong thiết kế và thực tế thi công bao gồm thiết bị thi công đưa đến công trình để thi công
- Danh sách cán bộ chỉ huy, cán bộ kỹ thuật trong biên chế của công trường Ghi cả cán
bộ kiểm tra chất lượng của bên B và giám sát bên A Lưu ý ghi rõ biến động đến đi như qui định
Cần phải liệt kê tất cả các văn bản có liên quan đến công trình bao gồm:
- Các bản vẽ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công do cơ quan thiết kế hay đơn vị thi công lập
- Các bản dự toán bao gồm dự toán thiết kế, dự toán thi công, dự toán chỉnh lý (nếu có)
- Các tài liệu sửa đổi thiết kế, các văn bản về chủ trương kỹ thuật
- Các ý kiến giải quyết thi công của cán bộ có thẩm quyền quyết định
- Các biên bản và tài liệu kỹ thuật khác có liên quan (biên bản, chứng từ, phiếu thí nghiệm, phiếu xuất xưởng v.v… )
Trang 33
Đây là phần chính của sổ nhật ký thi công nhằm phản ánh toàn bộ chi tiết của từng phần việc trong suốt quá trình thi công, phần này gồm 2 nội dung sau:
A Nhật ký thi công
Phải mô tả công tác hàng ngày, từng ca sản xuất yêu cầu ghi rõ các điều kiện công tác, các mặt kỹ thuật, tình trạng vật tƣ thiết bị, thời tiết và ghi diễn biến của quá trình đó (đối chiếu với các qui trình, qui phạm hiện hành)
Đối với các công trình tạm ghi nhƣ sau:
- Công trình loại nhỏ thi công và sử dụng ngắn hạn chỉ cần ghi tóm tắt các chỉ tiêu chủ yếu về khối lƣợng, chất lƣợng và giá trị sử dụng của chúng cho công trình chính
- Công trình loại lớn có tính chất quan trọng sử dụng lâu dài trong quá trình thi công
có dự toán riêng thì ghi chép thành một hạng mục nhƣ công trình chính
B Nhật ký kiểm tra
- Dành ghi ý kiến của cán bộ kiểm tra các cấp bao gồm cán bộ lãnh đạo A-B-TK, các cán
bộ kỹ thuật kiểm tra chất lƣợng bên B, cán bộ giám sát bên A, cán bộ thiết kế giám sát
cũ hay không khắc phục sửa chữa những tồn tại
- Nếu những nhận xét của cán bộ kiểm tra không đƣợc ghi ý kiến trả lời của bên B thì coi nhƣ đơn vị thi công vẫn tiến hành công tác nhƣ cũ và sẽ chịu trách nhiệm về phần này
Trang 44
- Tên công trình:
- Cơ quan thiết kế:
- Tên chủ nhiệm đồ án thiết kế:
- Cơ quan duyệt thiết kế: Bộ GTVT, văn bản số ngày
- Cơ quan duyệt dự toán: Bộ GTVT, văn bản số ngày
- Hợp đồng giao nhận thầu xây lắp số: ngày
- Ngày khởi công theo hợp đồng: thực tế
- Ngày bàn giao theo hợp đồng: thực tế
- Họ tên đội trưởng thi công:
- Họ tên cán bộ kiểm tra chất lượng bên nhà thầu
- Họ tên Tư vấn giám sát:
- Họ tên cán bộ giám sát bên Chủ đầu tư:
Trang 55
NỘI DUNG CÔNG VIỆC VÀ KHỐI LƢỢNG CHỦ YẾU
LƢỢNG CHỦ YẾU
Đ/V TÍNH
CHÚ
Trang 66
NỘI DUNG CÔNG VIỆC VÀ KHỐI LƢỢNG CHỦ YẾU
LƢỢNG CHỦ YẾU
Đ/V TÍNH
CHÚ
Trang 77
BẢNG KÊ CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TRÌNH
Số, ngày, tháng, năm
CƠ QUAN PHÁT
Trang 88
BẢNG KÊ CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TRÌNH
Số, ngày, tháng, năm
CƠ QUAN PHÁT
Trang 9GHI CHÚ
Trang 1010
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 11GHI CHÚ
Trang 1212
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 13GHI CHÚ
Trang 1414
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 15GHI CHÚ
Trang 1616
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 17GHI CHÚ
Trang 1818
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 19GHI CHÚ
Trang 2020
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 21GHI CHÚ
Trang 2222
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 23GHI CHÚ
Trang 2424
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 25GHI CHÚ
Trang 2626
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 27GHI CHÚ
Trang 2828
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 29GHI CHÚ
Trang 3030
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 31GHI CHÚ
Trang 3232
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 33GHI CHÚ
Trang 3434
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 35GHI CHÚ
Trang 3636
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 37GHI CHÚ
Trang 3838
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 39GHI CHÚ
Trang 4040
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 41GHI CHÚ
Trang 4242
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 43GHI CHÚ
Trang 4444
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 45GHI CHÚ
Trang 4646
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 47GHI CHÚ
Trang 4848
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 49GHI CHÚ
Trang 5050
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 51GHI CHÚ
Trang 5252
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 53GHI CHÚ
Trang 5454
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 55GHI CHÚ
Trang 5656
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 57GHI CHÚ
Trang 5858
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 59GHI CHÚ
Trang 6060
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 61GHI CHÚ
Trang 6262
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 63GHI CHÚ
Trang 6464
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 65GHI CHÚ
Trang 6666
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 67GHI CHÚ
Trang 6868
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 69GHI CHÚ
Trang 7070
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 71GHI CHÚ
Trang 7272
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 73GHI CHÚ
Trang 7474
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 75GHI CHÚ
Trang 7676
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 77GHI CHÚ
Trang 7878
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 79GHI CHÚ
Trang 8080
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 81GHI CHÚ
Trang 8282
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 83GHI CHÚ
Trang 8484
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 85GHI CHÚ
Trang 8686
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 87GHI CHÚ
Trang 8888
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 89GHI CHÚ
Trang 9090
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 91GHI CHÚ
Trang 9292
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 93GHI CHÚ
Trang 9494
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 95GHI CHÚ
Trang 9696
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 97GHI CHÚ
Trang 9898
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 99GHI CHÚ
Trang 100100
PHẦN B
NHẬT KÝ KIỂM TRA
NGÀY
(ghi rõ họ tên chức danh cơ quan kiểm tra và ký
tên)
Ý kiến tiếp thu biện pháp và thời gian khắc phục của đơn vị thi công
Trang 101101