1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BP_Bài Giảng Chuyên Đề Giám Sát Thi Công_Văn Bản và Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Về Thi Công Nhà Cao Tầng

160 383 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 14,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá ê ầ ủ thiết kếCác yêu cầu của thiết kế z Quy hoạch/ Tổng mặt bằng/ Kiến trúc/ Văn hoá- bản sắc z Quy hoạch/ Tổng mặt bằng/ Kiến trúc/ Văn hoá bản sắc z Độ bền vững/ Tuổi thọ z Công nă

Trang 1

Một số văn bản và TCKT về quản lý chất lượng thi công

5 Dự thảo QCXD công trình ngầm đô thị/ Hè ®μ ©

5 Dự thảo QCXD công trình ngầm đô thị/ Hè ®μo s©u

6 Hướng dẫn thi công ứng suất trước

Trang 3

101 T i i

101 Taipei

Trang 5

Sh h i Shanghai

Trang 6

Petronas-M l i i

Malaixia

Trang 7

WTC H kỳ WTC- Hoakỳ

Trang 8

Sh h i Shanghai

Trang 10

Korea

Trang 14

Buji Dubai

Trang 17

K H i L d k T

Keangnam Hanoi Landmark Tower

z Địa điểm đường Phạm Hùng, huyện Từ Liêm , Hà Nội , Việt Nam

z Tình trạng đang xây dựng Xây dựng 2007 - 2010

z Công năng Văn phòng cho thuê , Khách sạn , Chung cư cao cấp

z Chiều cao Tính đến ăng ten 336m g

Tính đến mái 336m Tính đến sàn cao nhất 336 m

Trang 18

Hà Nội Cit C l

Hà Nội City Complex

z Địa điểm ị phố Liễu Giai p - Đào Tấn , quận , q ậ Ba Đình , , Hà Nội ộ , Việt Nam , ệ

z Tình trạng đang xây dựng

z Xây dựng 2006 - 2009

z Công năngVăn phòng cho thuê , trung tâm , Chung cư cao cấp

z Chiều cao Tính đến ăng ten 155,3 m

Tính đến mái 169,1 m Tính đến sàn cao nhất 195 m

z Số tầng 65

z Diện tích sàn11.577 m²

Trang 19

BITEXCO

Trang 21

Nhà cao tầng phải tính tải

Trang 22

z Hệ ống:>25-30 tầng

z Hệ hình hộp/ hộp lưới xiên:>trên 50 tầng

Trang 23

z Bê tông cốt cứng ( bê tông- thép hình)

z Composite ( thép hình- bọc bê tông)

z Bê tông sợi thép chất lượng cao- cốt thép

Trang 24

Cá ê ầ ủ thiết kế

Các yêu cầu của thiết kế

z Quy hoạch/ Tổng mặt bằng/ Kiến trúc/ Văn hoá- bản sắc

z Quy hoạch/ Tổng mặt bằng/ Kiến trúc/ Văn hoá bản sắc

z Độ bền vững/ Tuổi thọ

z Công năng

z M/E ( thang máy/ điều hoà )

z M/E ( thang máy/ điều hoà…)

z IT hệ thống/ hệ thống điều khiển thông minh

z An toàn cháy nổ ( ngăn cháy, báo cháy, chữa cháy, cứu nạn)

z Môi trường vi khí hậu/ môi trườngxung quanh

z Cấp thoát nước/ tái sử dụng nước

z Sử dụng năng lượng tiết kiệm/ hiệu quả

z Tiết kiệm tài nguyên trong thi công/ sử dụng

z Tái sử dụng nhiều nhất vật liệu công trình

Trang 25

Vấ đề thi ô

Vấn đề thi công

Thiết kế thi công và thiết kế biện pháp thi công:

z Đảm bảo chịu lực/ ổn định/ biến dạng/ độ cứng / dao động/ an toàn lao động/ cháy nổ/ môi trường

z Thiết kế thi công hố đào/ gia cố nền/ ổn định công trình lân cận/ tiêu thoát nước/ chống thấm

z Thiết kế mặt bằng và mặt đứng tổ chức thi công ặ g ặ g g

z Giám sát thực hiện toàn bộ/ suốt thời gian thi công/ điều chỉnh nếu cần

z Dự kiến các kịch bản khi xảy ra sự cố để ngăn chặn và khắc phục

z Mua toàn bộ bảo hiểm công trình/ công trình lân cận/ lao động/ thiết

bị thi công và thiết bị công trình

Trang 26

Cao ốc Việ KHXH

Pacific-Viện

KHXH-Tp HCM

Trang 29

Nhận xét:

ế ế

z Làm sai thiết kế/ biện pháp thi công không đảm bảo

z Thi công tường cừ không tốt

z Nhà thầu không đủ năng lực

z Không thực hiện đúng vai tròTVGS

z Không công khai thiết kế

z Không công khai thiết kế

z Giám sát kiểm tra của CQ Quản lý không kịp thời

z Ra quyết định xử lý sự cố lúng túng, không kịp thời q y ị ý ự g g, g ịp

Trang 30

Phương pháp đào hở

Trang 33

Tường cừ bằng coc baret

Trang 38

5 Khảo sát hiên trường của sở XD trước khi

5. Khảo sát hiên trường của sở XD trước khi

cấp phép

6 Điều kiện khởi công

6. Điều kiện khởi công

Trang 39

Chủ đầ t

Chủ đầu tư:

1 Chọn thầu đủ năng lực/ Nhất là thi công phần ngầm

1 Chọn thầu đủ năng lực/ Nhất là thi công phần ngầm

2 Thuê TV thẩm tra thiết kế biện pháp thi công

3 Hồ sơ bổ sung ảnh chụp CT lân cận

4 Khởi công khi có đủ biện pháp an toàn được duyệt

5 Công khai nội dung GPXD/ tầng hầm/ mặt bằng

Trang 40

Nhà thầ

Nhà thầu

Trang 41

T á h hiệ

Trách nhiệm

UBND: tuyên truyền/ giám sát

z UBND: tuyên truyền/ giám sát

z Sở XD: tập huấn/ kiểm tra/ đình chỉ/ báo cáo

ố ể

z Bộ XD: đôn đốc kiểm tra

Trang 42

Thi công

cọc khoan nhồi

Trang 49

Thi công tầng

Chống thấm

Trang 51

Thi công

bê tông khối lớn

Trang 53

Chống thấm bổ sung bằng các lớp phủ ngoài

Trang 55

Trạm trộn tại công trường

Trang 58

Ép tĩnh

BTCT cọc BTCT

Trang 60

Thử sức chịu tải cọc bằng phương pháp nén tĩnh

Trang 61

Thi công phần cột- thân

Trang 63

Giới thiệu dự thảo QCXD công

Trang 65

Cụ t ỡ h ụ ộ ầ

Cụng trỡnh cụng cộng ngầm

2 1 Công trình tổ hợp thương mại-dịch vụ ngầm

1 Quy định chung

2 Thông gió trong công trình, tổ hợp thương mại-dịch vụ ngầm g g g g ợp g ạ ị ụ g

3 Cấp, thoát nước cho công trình, tổ hợp thương mại-dịch vụ ngầm

4 Cấp điện, chiếu sáng cho công trình, tổ hợp thương mại-dịch vụ

ngầm

ngầm

5 Phòng chống cháy cho công trình hoặc tổ hợp thương mại-dịch vụ

ngầm

6 Thoát hiểm trong công trình, tổ hợp thương mại-dịch vụ ngầm

7 Chống thấm, ăn mòn trong công trình hoặc tổ hợp thương mại-dịch

vụ ngầm

vụ ngầm

Trang 66

Bãi đỗ ầ

Bãi đỗ xe ngầm

1. Quy định chung

2 Thông gió cho bãi đỗ xe ngầm

2. Thông gió cho bãi đỗ xe ngầm

3. Cấp, thoát nước trong bãi đỗ xe ngầm

Cấ điệ hiế á t bãi đỗ ầ

4. Cấp điện, chiếu sáng trong bãi đỗ xe ngầm

5. Phòng chống cháy cho bãi đỗ xe ngầm

Trang 67

C« t × h Ç h tÇ kü th Ët C«ng tr×nh ngÇm h¹ tÇng kü thuËt

Trang 68

Cô t ì h i thô ầ đô thị Công trình giao thông ngầm đô thị

1 Đường tầu điện ngầm

1.Đường tầu điện ngầm

1 Quy định chung

2 Thông gió cho tuyến tầu điện ngầm g g y ệ g

3 Cấp, thoát nước cho tuyến tầu điện ngầm

4 Cấp điện, chiếu sáng cho tuyến tầu điện ngầm

5 Phòng chống cháy trong tuyến tầu điện ngầm

6 Thông tin, liên lạc trong tuyến tầu điện ngầm

7 Trắc đặc cho tuyến tầu điện ngầm

8 Vệ sinh vμ bảo vệ môi trường trong thi công vμ khai

thác tuyến tầu điện ngầm

thác tuyến tầu điện ngầm

Trang 69

3 Th«ng giã cho ®−êng «t« ngÇm

3 Th«ng giã cho ®−êng «t« ngÇm

4 Tho¸t n−íc, chèng thÊm cho ®−êng «t« ngÇm

5 CÊp ®iÖn, chiÕu s¸ng cho ®−êng «t« ngÇm p Ö g g g

6 Phßng, chèng ch¸y cho ®−êng «t« ngÇm

7 Th«ng tin, liªn l¹c trong ®−êng «t« ngÇm

Trang 70

3 Đường ngầm cho người đi bộ

1. Quy định chung

2. Kiến trúc, kết cấu đường ngầm cho người đi bộ

Trang 71

4 Đường ngầm tại các nút giao thông khác mức

1. Quy định chung

2. Kiến trúc, kết cấu đường ngầm tại các nút giao thông

khác mức

3. Thoát nước cho đường vượt ngầm

4. Chiếu sáng trong đường vượt ngầm

Trang 72

H−íng dÉn Phßng ngõa sù cè do thi

H−íng dÉn Phßng ngõa sù cè do thi c«ng hè ®μo cho c¸c c«ng tr×nh liÒn kÒ

Trang 73

Khung

Trang 76

Vách cứng

Trang 77

Lõi cứng

Trang 82

Lắp ghép kết cấu ứng suất trước liên kết với lõi cứng

Trang 83

ấ ấ

Cấu kiện ứng suất trước

Trang 85

Chế tạo cấu kiện UST

Trang 87

Lõi ứ bố í ố hé Lõi cứng - bố trí cốt thép

Trang 88

Nối ốt thé bằ ố

Nối cốt thép bằng ống ren

Trang 89

Nối ren/ hiệu quả khi D>20mm

Trang 94

VINACONEX

34 FLOOR

Trang 96

Chung cư tái định cư / hệ khung

Trang 98

VIMEXCO

Trang 100

The Manor- Hanoi

Trang 101

VINACONEX 24 tầng

Trang 103

The Manor Ha noi

Trang 112

Cốp pha trượt p p ợ

Trang 116

Nghị định 49/ bổ sung sửa đổi

Trang 120

Chứng nhận an toàn chịu lực

và chứng nhận sự phù hợp CL

Bắt buộc chứng nhận an toàn nếu sự cố có

z Bắt buộc chứng nhận an toàn nếu sự cố có thể gây thảm hoạ

Kh ế khí h hứ hậ hù h hất

z Khuyến khích chứng nhận sự phù hợp chất lượng

Trang 121

Bê tô khối lớ ( đế ó )

Bê tông khối lớn ( đế móng)

Q phạm thi công bê tông khối lớn

z Quy phạm thi công bê tông khối lớn

z Các giải pháp khắc phục ứng suất nhiệt ( bảo ôn,

lμ l h )

lμm lạnh….)

z Tổ chức thi công trên thực tế

Trang 122

Bảo ôn BT khối lớn

Trang 127

Thi công BT

US trước

Trang 128

Trung tâm Hội nghị QG

Trang 130

Đầu bó thép

Trang 132

Vĩnh trung Plaza

Trang 136

Thử tải bản sàn UST

Trang 137

Đầu neo

Trang 138

ThuyÕt minh biÖn ph¸p vμ quy tr×nh thi c«ng y Ö p p q y g

sμn bª t«ng øng lùc tr−íc c¨ng sau cã b¸m dÝnh

C¬ së lËp biÖn ph¸p vμ quy tr×nh thi c«ng

C¨n cø vμo c¸c tiªu chuÈn n−íc ngoμi:

concrete Slab.

Code requirement for Structural Concrete).

Code 1997, Volume 2).

Specification for Steel Strand, Uncoated Seven-Wire for Prestressed

Concrete)

Concrete).

prestressing anchorages for post-tensioned construction).

Trang 139

C¨n cø vμo c¸c tiªu chuÈn

trong n−íc:

1 Tiªu chuÈn thö mÉu bª t«ng: TCVN 3118-1993

1 Tiªu chuÈn thö mÉu bª t«ng: TCVN 3118-1993.

Trang 140

Chuẩn bị thiết bị

z Thiết bị thi công sμn DƯL bao gồm:

z Thiết bị thi công sμn DƯL bao gồm:

z Kích thuỷ lực RRH307, YDC-240Q, YCQ-20 hoặc tương

đương.

z Bơm dầu thuỷ lực PEM4014, ZB4-500 hoặc tương đương.

z Máy bơm vữa.

z Máy trộn vữa vμ phụ kiện y ộ p ụ ệ

z Đồng hồ đo áp lực với độ chính xác cấp 1,5.

Trang 141

Vật liệu kết cấu sμn BTƯLT bao gồm:

Bê tông: Bê tông thương phẩm mác 400 , mẫu lập phương 28 ngμy.

Cốt thép thường: Thép AII, AIII.

1 Thép DƯL T13 (φ12,7mm - Grade 270) dạng xoắn 7 sợi, độ chùng thấp, không

vỏ bọc sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A416

vỏ bọc sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A416.

2 Neo phù hợp với chủng loại cáp: Neo OVM BM13-5, hoặc PBL SF 505

3 ố ng tạo lỗ dẹt (ống ghen) kích thước (25x85)mm được sản xuất từ tôn mạ kẽm,

trên dây chuyền sản xuất của hãng VSL - Thuỵ Sỹ hoặc tương đương ống phải cứng vμ được cuộn kín

cứng vμ được cuộn kín.

4 ố ng thông hơi, ống bơm vữa bằng nhựa PE đường kính 20mm liên kết với ống

tạo lỗ vμ ống nối nhựa bằng băng dính Khoảng cách giữa các ống không lớn hơn 10m.

5 Bả kh ô hộ PVC kê ố thô hơi bơ ố bơ

5 Bản neo, khuôn neo, hộc neo PVC, con kê, ống thông hơi, van bơm, ống bơm

vữa,… theo thiết kế.

6 Vữa bơm chèn ống ghen bao gồm:

7 Xi măng Poóclăng PC40 thông thường bao 50kg;

8 Nước sạch, không có tác nhân ăn mòn kim loại.

9 Phụ gia trợ bơm Intraplast Z SiKa

10 Cường độ tối thiểu: 28 ngμy 30MPa (Mẫu lập phương (70x70).

11 Thời gian trộn: Tối thiểu 04 phút.

11 Thời gian trộn: Tối thiểu 04 phút.

12 Tỷ lệ cấp phối theo chỉ dẫn của thiết kế.

Trang 142

BiÖn ph¸p thi c«ng vμ tr×nh tù thi c«ng

z B−íc 9: C¾t ®Çu c¸p thao t¸c kü thuËt.

z B−íc 10: B¶o vÖ ®Çu neo.

z B−íc 11: Th¸o dì v¸n khu«n, ®μ gi¸o.

z B−íc 12: B¬m v÷a.

z B−íc 13: Gi¸m s¸t chÊt l−îng vμ nghiÖm thu.

Trang 143

TCXDVN 371-2006

Nghiệm thu Chất lượng CT xây

Nghiệm thu Chất lượng CT xây

Trang 144

Cá b ớ hiệ th

Các bước nghiệm thu

Trang 145

Các phụ lục biên bản p ụ ụ (Xem từ phụ lục A-Q) ( p ụ ụ )

1 Biên bản kiểm tra quản lí

Phâ hi bộ hậ i i đ

2 Phân chia bộ phận, giai đoạn

3 Biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị sản phẩm, cấu kiện

4 Biên bản nghiệm thu công việc

5 Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh

5 Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh

6 Nghiệm thu bộ phận, giai đoạn

7 Chạy thử đơn động không tải

8 Liên động không tải

8 Liên động không tải

9 Liên động có tải

10 Nghiệm thu hạng mục

11 Bảng kê thay đổi phát sinh g y p

12 Bảng kê các công việc chưa hoàn thành

13 Bảng kê hồ sơ hạng mục công trình để bàn giao sử dụng

14 Bảng kê tồn tại về chất lượng danh mục hồ sơ tài liệu

Trang 146

The Manor

Trang 147

TCXDVN 373-2006/

Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm

Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà

z Phụ lục A: trình tự và nội dung khảo sát kĩ thuật

z Phụ lục B:vết nứt trong kết cấu bê tông cốt thép

z Phụ lục C: vết nứt trong kết cấu khối xây

z Phụ lục D: ví dụ tính toán

Trang 151

Đá h iá ả ô t ì h

Trang 152

Xác định sơ đồ kết cấu

Kiểm tra cấu kiện, kết cấu

Lấy mẫu thí nghiệm (bê tông, gạch, thép, vữa…)

Khảo sát chi tiết

g p Kiểm tra đánh giá sự biến dạng, nứt (võng, chênh cao, nghiêng, vết nứt…)

Xá đị h á hỉ tiê lý ủ Xác định các chỉ tiêu cơ lý của kết cấu, vật liệu, đất nền…

Tính toán kiểm tra

Đánh giá tình trạng công trình

Phân tích nguyên nhân Tổng hợp các tμi liệu, số liệu liên quan

Kết luận vμ kiến nghị hướng xử lý

Lập báo cáo

Trang 156

Hotel

Trang 157

Sky

Garden-on secGarden-ond floor

Trang 158

Khu đô thị Phú Mỹ Hưng

Trang 159

Xin cảm ơn sự chó ý của

ý ị !

quý vị !

Trang 160

Thanks for your attention !

Ngày đăng: 01/04/2017, 18:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

11. Bảng kê thay đổi phát sinh g y p - BP_Bài Giảng Chuyên Đề Giám Sát Thi Công_Văn Bản và Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Về Thi Công Nhà Cao Tầng
11. Bảng kê thay đổi phát sinh g y p (Trang 145)
Sơ đồ và - BP_Bài Giảng Chuyên Đề Giám Sát Thi Công_Văn Bản và Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Về Thi Công Nhà Cao Tầng
Sơ đồ v à (Trang 152)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm