1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 45Phút (Dòng điện không đổi)

13 686 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45Phút (Dòng điện không đổi)
Trường học Trường Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 402,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b dũng điện là dũng cỏc điện tớch dịch chuyển cú hướng c cường độ dũng điện là đại lượng đặc trưng cho tỏc dụng mạnh, yếu của dũng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện th

Trang 1

Họ và tờn : Lớp :

Bài kiểm tra 45 phỳt 1/ Biết hiệu điện thế UMN=3V Hỏi đẳng thức nào dưới đõy chắc chắn đỳng?

a VN-VM =3V b VN =3V c VM =3V d VM-VN =3V

2/ Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải mắc nối

tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

a R = 100 (Ω).Ω).) b R = 250 (Ω).Ω).) cR = 200 (Ω).Ω).) dR = 250 (Ω).Ω).).

3/ Choùn bieồu thửực sai trong caực bieồu thửực tớnh toaựn treõn moọt ủoaùn maùch ủieọn :

R

U2

t

4/ Hai boựng ủeứn coự caực hieọu ủieọn theỏ ủũnh mửực laàn lửụùt laứ U1 = 110 V , U2 = 220 V vaứ coõng suaỏt ủũnh mửực cuỷa chuựng baống nhau Tyỷ soỏ giửừa ủieọn trụỷ cuỷa boựng ủeứn thửự nhaỏt vụựi boựng ủeứn thửự hai baống :

4

1

2

1

5/ Chọn cõu đỳng :Pin điện húa cú :

a Một cực là hai vật dẫn và cực kia là vật cỏch điện b Hai cực là hai vật dẫn cựng chất.

6/ Cho ba điện trở R1 = 20Ω , R2 = 10 Ω , R 3 = 5 Ω được ghộp nối tếp với nhau Khi đú điện trở tương đương của ba điện trở là :

7/ Đo cường độ dũng điện bằng đơn vị nào sau đõy?

8/ Cường độ dũng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đõy?

a mape kế b Lực kế c Cụng tơ điện d nhiệt kế

9/ Điều kiện để cú dũng điện trong một vật :

10/ Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

a Dũng điện cú tỏc dụng hoỏ học Vớ dụ: acquy núng lờn khi nạp điện

b Dũng điện cú tỏc dụng sinh lý Vớ dụ: hiện tượng điện giật

c Dũng điện cú tỏc dụng từ Vớ dụ: nam chõm điện

d Dũng điện cú tỏc dụng nhiệt Vớ dụ: bàn là điện

11/ Cụng suất của nguồn điện được xỏc định theo cụng thức:

a P = Eit b P = UIt c P = ξ I d P = UI.

12/ Tớnh nhiệt luợng toả ra trờn một đoạn dõy dẫn cú điện trở 5, cú dũng điện 5A chạy qua 20s

13/ Trờn nhón của một bàn là điện cú ghi 220V- 1000W Nếu dựng bàn là trờn ở hiệu điện thế 220V thỡ trong 2

phỳt , bàn là tiờu thụ điện năng là:

a 1000J b 2000J c 120KJ d 500J

14/ Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?Dũng điện trong kim loại là dũng chuyển rời cú hương của

a cỏc ờlectron b cỏc ion õm c Cỏc nguyờn tử dcỏc ion dương

15/ Chọn phương ỏn đỳng :

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho :

a khả năng thực hiện cụng của nguồn điện bkhả năng tớch điện cho hai cực của nú.

c khả năng dự trữ điện tớch của nguồn điện d khả năng tỏc dụng lực của nguồn điện.

16 / Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω).Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω).Ω), điện trở toàn mạch là:

a RTM = 200 (Ω).Ω) b RTM = 300 (Ω).Ω) c RTM = 400 (Ω).Ω) d RTM = 500 (Ω).Ω)

17 : Một mạch điện kớn gồm nguồn điện cú suất điện động E, điện trở trong r, điện trở mạch ngoài R Gọi I là cường độ dũng điện trong mạch Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là :

a) U = E + rI b) U = E – rI c) U = RI d U = E – I2 r

Trang 2

18 Cú 6 nguồn giống nhau, mỗi nguồn cú điện trở trong r = 0,5Ω) , suất điện động ξ = 1,5 V được ghộp nối tiếp

với nhau thành một bộ nguồn Khi đú suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :

a 1,5 v – 0,5 Ω b 9v – 0,5 Ω C 9v - 3 Ω d 1,5v – 3 Ω

19 Cho ba nguồn điờn giống hệt nhau , mỗi nguồn cú suất điện động là 1,5V và điện trở trongr = 0,5 

a 1,5 V – 0,5 Ω b 4,5 V – 1,5 Ω C 1,5 V – 0,167 Ω D 4,5 V – 0,167 Ω

20/ Biểu thức nào sau đây là không đúng?

R

U

r R

I

 E

Bài tập tự luận

Cho một mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ , trong đó suất điện động và điện trở trong các nguồn điện tơng ứng là ξ1

= 1,5V , rV , r1 = 1Ω ; ξ 2 = 3V , rV , r2 = 2 Ω Các điện trở mạch ngoài là R1 = 12 Ω , R2 = 12 Ω ; R3 = 6 Ω

a Tính suất điện động ξ b và điện trở trong rb của bộ nguồn , điện trở tơng đơng ở mạch ngoài RN

b Tìm cờng độ dòng điện trong mạch , Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B

c Tìm công suất của bộ nguồn và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R3V , r

B i l m ài làm ài làm

Đỏp ỏn

Đỏp ỏn

Họ và tờn : Lớp :

R1 R2 R3

Trang 3

Bài kiểm tra 45 phỳt 1/ Đơn vị điện dung cú tờn là gỡ?

aFara b culụng c vụm trờn một d Vụn

2/ Cụng của dũng điện khụng cú đơn vị là:

3/ Trờn một búng đốn cú ghi 220V - 60W khi đú điện trở ccủa búng đốn và dũng điện định mức là :

4/ Chọn cõu đỳng :Pin điện húa cú :

a Hai cực đều là cỏc vật cỏch điện b Một cực là hai vật dẫn và cực kia là vật cỏch điện.

c Hai cực là hai vật dẫn cựng chất d Hai cực là hai vật dẫn khỏc chất.

5/ Tớnh nhiệt luợng toả ra trờn một đoạn dõy dẫn cú điện trở 5, cú dũng điện 5A chạy qua 20s

a 2500J b20J c 500J d 400J

6/ Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải mắc nối

tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

a R = 250 (Ω).Ω).) bR = 200 (Ω).Ω).) cR = 250 (Ω).Ω).) d R = 100 (Ω).Ω).).

7/ Biết hiệu điện thế UMN=3V Hỏi đẳng thức nào dưới đõy chắc chắn đỳng?

a VM =3V bVM-VN =3V c VN-VM =3V d VN =3V

8/ Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a khả năng thực hiện cụng của nguồn điện b khả năng tớch điện cho hai cực của nú.

c khả năng tỏc dụng lực của nguồn điện d khả năng dự trữ điện tớch của nguồn điện.

9/ Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

a chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của cỏc điện tớch õm.

b dũng điện là dũng cỏc điện tớch dịch chuyển cú hướng

c cường độ dũng điện là đại lượng đặc trưng cho tỏc dụng mạnh, yếu của dũng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

d Chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của cỏc điện tớch dương

10/ Trờn nhón của một bàn là điện cú ghi 220V- 1000W Nếu dựng bàn là trờn ở hiệu điện thế 220V thỡ trong 2

phỳt , bàn là tiờu thụ điện năng là:

11/ Choùn bieồu thửực sai trong caực bieồu thửực tớnh toaựn treõn moọt ủoaùn maùch ủieọn :

a) A = UIt b) Q = tRI c) P = UI d) Q =

R

U2

t

12/ Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?Dũng điện trong kim loại là dũng chuyển rời cú hương của

a ỏc ờlectron bCỏc nguyờn tử c cỏc ion õm dcỏc ion dương

13/ Hiệu điện thế hai điểm M, N là UMN= 40V Chọn cõu chắc chắn đỳng :

a Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V d Điện thế ở N bằng 0

b Điện thế ở M cú giỏ trị dương, ở N cú giỏ trị õm c Điện thế ở M là 40V

14/ Đo cường độ dũng điện bằng đơn vị nào sau đõy?

15/ Chọn phương ỏn đỳng :

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho :

a khả năng thực hiện cụng của nguồn điện.

b khả năng tớch điện cho hai cực của nú.

c khả năng dự trữ điện tớch của nguồn điện

d khả năng tỏc dụng lực của nguồn điện.

16 / Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 200 (Ω).Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω).Ω), điện trở toàn mạch là:

a RTM = 200 (Ω).Ω) b RTM = 300 (Ω).Ω) c RTM = 400 (Ω).Ω) d RTM = 500 (Ω).Ω)

17 Cú 6 nguồn giống nhau, mỗi nguồn cú điện trở trong r = 0,5Ω) , suất điện động ξ = 1,5 V được ghộp nối tiếp

với nhau thành một bộ nguồn Khi đú suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :

a 1,5 v – 0,5 Ω b 9v – 0,5 Ω C 9v - 3 Ω d 1,5v – 3 Ω

18 Cho ba nguồn điờn giống hệt nhau , mỗi nguồn cú suất điện động là 1,5V và điện trở trongr = 0,5 

a 1,5 V – 0,5 Ω b 4,5 V – 1,5 Ω C 1,5 V – 0,167 Ω D 4,5 V – 0,167 Ω

19/ Cụng suất của nguồn điện được xỏc định theo cụng thức:

Trang 4

a P = ξ I b P = UI c P = Eit d P = UIt.

20/ Chọn phương ỏn đỳng:

Theo định luật Jun-Lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trờn dõy dẫn

a tỉ lệ với cường độ dũng điện qua dõy dẫn

b tỉ lệ với bỡnh phương điện trở của dõy dẫn

c tỉ lệ với bỡnh phương cường độ dũng điện

d tỉ lệ nghịch với bỡnh phương cường độ dũng điện

Bài tập tự luận

Cho một mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ , trong đó suất điện động và điện trở trong các nguồn điện tơng ứng là ξ1

= 1,5V , rV , r1 = 2Ω ; ξ 2 = 1,5V , rV , r2 = 2 Ω Các điện trở mạch ngoài là R1 = 12 Ω , R2 = 12 Ω ; R3 = 8Ω

a Tính suất điện động ξ b và điện trở trong rb của bộ nguồn , điện trở tơng đơng ở mạch ngoài RN

b Tìm cờng độ dòng điện trong mạch , Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B

c Tìm công suất của bộ nguồn và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R3V , r

Bài làm

Họ và tờn : Lớp :

Bài kiểm tra 45 phỳt 1/ Chọn phương ỏn đỳng :

Đỏp ỏn

E1

R2 R3

E2

Trang 5

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho :

2/ Chọn cõu đỳng :Pin điện húa cú :

a Một cực là hai vật dẫn và cực kia là vật cỏch điện bHai cực là hai vật dẫn cựng chất.

c Hai cực đều là cỏc vật cỏch điện d Hai cực là hai vật dẫn khỏc chất.

3/ Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

a Dũng điện cú tỏc dụng hoỏ học Vớ dụ: acquy núng lờn khi nạp điện

b Dũng điện cú tỏc dụng sinh lý Vớ dụ: hiện tượng điện giật

c Dũng điện cú tỏc dụng nhiệt Vớ dụ: bàn là điện

d Dũng điện cú tỏc dụng từ Vớ dụ: nam chõm điện

4/ Cho ba điện trở R1 = 20Ω , R2 = 10 Ω , R 3 = 5 Ω được ghộp nối tếp với nhau Khi đú điện trở tương đương của ba điện trở là :

5/ Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

a Nhiệt lượng toả ra trờn vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

b Nhiệt lượng toả ra trờn vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật

c Nhiệt lượng toả ra trờn vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dũng điện chạy qua vật.

d Nhiệt lượng toả ra trờn vật dẫn tỉ lệ với bỡnh phương cường độ dũng điện cạy qua vật

6/ Điều kiện để cú dũng điện trong một vật :

7/ Trờn một búng đốn cú ghi 220V - 60W khi đú điện trở ccủa búng đốn và dũng điện định mức là :

8/ Biết hiệu điện thế UMN=3V Hỏi đẳng thức nào dưới đõy chắc chắn đỳng?

a VM-VN =3V b VN-VM =3V c VM =3V d VN =3V

9/ Trờn nhón của một bàn là điện cú ghi 220V- 1000W Nếu dựng bàn là trờn ở hiệu điện thế 220V thỡ trong 2

phỳt , bàn là tiờu thụ điện năng là:

10/ Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?Dũng điện trong kim loại là dũng chuyển rời cú hương của

a cỏc ờlectron b Cỏc nguyờn tử c cỏc ion õm d ỏc ion dương

11/ Hiệu điện thế hai điểm M, N là UMN= 40V Chọn cõu chắc chắn đỳng :

a Điện thế ở M cú giỏ trị dương, ở N cú giỏ trị õm b Điện thế ở M là 40V

c Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V d Điện thế ở N bằng 0

12/ Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải mắc nối

tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

a R = 100 (Ω).Ω).) bR = 200 (Ω).Ω).) c R = 250 (Ω).Ω).) dR = 250 (Ω).Ω).).

13/ Tớnh nhiệt luợng toả ra trờn một đoạn dõy dẫn cú điện trở 5, cú dũng điện 5A chạy qua 20s

14/ Cụng suất của nguồn điện được xỏc định theo cụng thức:

15/ Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

a chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của cỏc điện tớch õm

b dũng điện là dũng cỏc điện tớch dịch chuyển cú hướng

c cường độ dũng điện là đại lượng đặc trưng cho tỏc dụng mạnh, yếu của dũng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

d Chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của cỏc điện tớch dương

16 / Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω).Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω).Ω), điện trở toàn mạch là:

a RTM = 200 (Ω).Ω) b RTM = 300 (Ω).Ω) c RTM = 400 (Ω).Ω) d RTM = 500 (Ω).Ω)

17 Cú 6 nguồn giống nhau, mỗi nguồn cú điện trở trong r = 0,5Ω) , suất điện động ξ = 1,5 V được ghộp nối tiếp

với nhau thành một bộ nguồn Khi đú suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :

a 1,5 v – 0,5 Ω b 9v – 0,5 Ω C 9v - 3 Ω d 1,5v – 3 Ω

18/ Chọn phương ỏn đỳng:

Trang 6

Theo định luật Jun-Lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trờn dõy dẫn.

a tỉ lệ với cường độ dũng điện qua dõy dẫn

b tỉ lệ với bỡnh phương điện trở của dõy dẫn

c tỉ lệ với bỡnh phương cường độ dũng điện

d tỉ lệ nghịch với bỡnh phương cường độ dũng điện

19/ Tớnh cụng của dũng điện trờn một đoạn mạch cú hiệu điện thế 10V, cuờng độ 2A trong 5s

20/ Biểu thức nào sau đây là không đúng?

R

U

r R

I

 E

Bài tập tự luận

Cho một mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ , trong đó suất điện động và điện trở trong các nguồn điện tơng ứng là ξ1

= 1,5V , rV , r1 = 1Ω ; ξ 2 = 1,5V , rV , r2 = 1 Ω Các điện trở mạch ngoài là R1 = 4 Ω , R2 = 2,5 Ω ; R3 = 3 Ω

a Tính suất điện động ξ b và điện trở trong rb của bộ nguồn , điện trở tơng đơng ở mạch ngoài RN

b Tìm cờng độ dòng điện trong mạch , Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B

c Tìm công suất của bộ nguồn và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R3V , r

B i l m ài làm ài làm

Đỏp ỏn

Đỏp ỏn

Họ và tờn : Lớp :

Bài kiểm tra 45 phỳt 1/ Một electron là -e=-1,6.10-19C bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm cú hiệu điện thế UMN=100V Cụng mà lực điện sinh ra sẽ là :

R1

E1

R3

E2

Trang 7

a +1,6.10-17J b -1,6.10-17J c +1,6.10-19J d -1,6.10-19J

2/ Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?Dũng điện trong kim loại là dũng chuyển rời cú hương của

a cỏc ờlectron bCỏc nguyờn tử c cỏc ion õm d cỏc ion dương

3/ Điều kiện để cú dũng điện trong một vật :

4/ Tớnh cụng của dũng điện trờn một đoạn mạch cú hiệu điện thế 10V, cuờng độ 2A trong 5s

5/ Đơn vị điện dung cú tờn là gỡ?

6/ Hai boựng ủeứn coự caực hieọu ủieọn theỏ ủũnh mửực laàn lửụùt laứ U1 = 110 V , U2 = 220 V vaứ coõng suaỏt ủũnh mửực cuỷa chuựng baống nhau Tyỷ soỏ giửừa ủieọn trụỷ cuỷa boựng ủeứn thửự nhaỏt vụựi boựng ủeứn thửự hai baống :

a) 2 laàn b) 41 laàn c) 12 laàn d) 4 laàn

7/ Tớnh nhiệt luợng toả ra trờn một đoạn dõy dẫn cú điện trở 5, cú dũng điện 5A chạy qua 20s

8/ Đo cường độ dũng điện bằng đơn vị nào sau đõy?

a mape (Ω).A) b Niutơn (Ω).N) c Jun (Ω).J) d Oỏt (Ω).W)

9/ Trờn nhón của một bàn là điện cú ghi 220V- 1000W Nếu dựng bàn là trờn ở hiệu điện thế 220V thỡ trong 2

phỳt , bàn là tiờu thụ điện năng là:

10/ Hiệu điện thế hai điểm M, N là UMN=40V Chọn cõu chắc chắn đỳng :

a Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V d Điện thế ở M là 40V

b Điện thế ở M cú giỏ trị dương, ở N cú giỏ trị õm c Điện thế ở N bằng 0

11/ Trờn một búng đốn cú ghi 220V - 60W khi đú điện trở ccủa búng đốn và dũng điện định mức là :

12/ Cụng suất của nguồn điện được xỏc định theo cụng thức:

a P = ξ I b P = Eit c P = UI d P = UIt.

13/ Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

a chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của cỏc điện tớch õm

b dũng điện là dũng cỏc điện tớch dịch chuyển cú hướng

c cường độ dũng điện là đại lượng đặc trưng cho tỏc dụng mạnh, yếu của dũng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

d Chiều của dũng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của cỏc điện tớch dương

14/ Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải mắc nối

tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

a R = 250 (Ω).Ω).) b R = 100 (Ω).Ω).) c R = 250 (Ω).Ω).) d R = 200 (Ω).Ω).).

15/ Chọn phương ỏn đỳng:

Theo định luật Jun-Lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trờn dõy dẫn

a tỉ lệ với bỡnh phương cường độ dũng điện b tỉ lệ với bỡnh phương điện trở của dõy dẫn

c tỉ lệ nghịch với bỡnh phương cường độ dũng điện d tỉ lệ với cường độ dũng điện qua dõy dẫn

16 / Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω).Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω).Ω), điện trở toàn mạch là:

a RTM = 200 (Ω).Ω) b RTM = 300 (Ω).Ω) c RTM = 400 (Ω).Ω) d RTM = 500 (Ω).Ω)

17 Cú 6 nguồn giống nhau, mỗi nguồn cú điện trở trong r = 0,5Ω) , suất điện động ξ = 1,5 V được ghộp nối tiếp

với nhau thành một bộ nguồn Khi đú suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :

a 1,5 v – 0,5 Ω b 9v – 0,5 Ω C 9v - 3 Ω d 1,5v – 3 Ω

18/ Biểu thức nào sau đây là không đúng?

R

U

r R

I

 E

19/ Chọn phương ỏn đỳng :

Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r mắc với một điện trở ngoài R = r; thỡ cường độ dũng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đú bằng ba nguồn điện giống hệt nú mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng điện trong mạch

Trang 8

a bằng 3I b bằng 2I c bằng 1,5I d bằng 2,5I

20/ Cụng suất của nguồn điện được xỏc định theo cụng thức:

a P = ξ I b P = UI c P = UIt d P = Eit.

Bài tập tự luận

Cho một mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ , trong đó suất điện động và điện trở trong các nguồn điện tơng ứng là ξ1

= 1,5V , rV , r1 = 0,3V , rΩ ; ξ 2 = 3V , rV , r2 = 0, 6 Ω Các điện trở mạch ngoài là R1 = 6 Ω , R2 = 12 Ω ; R3 = 36 Ω

a Tính suất điện động ξ b và điện trở trong rb của bộ nguồn , điện trở tơng đơng ở mạch ngoài RN

b Tìm cờng độ dòng điện trong mạch , Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B

c Tìm công suất của bộ nguồn và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R3V , r

Bài làm

Đỏp ỏn

Đỏp ỏn

R1 E1

R2

R3 E2

Trang 9

1/ Chọn phương ỏn đỳng:

Theo định luật Jun-Lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trờn dõy dẫn

a tỉ lệ với cường độ dũng điện qua dõy dẫn

b tỉ lệ với bỡnh phương điện trở của dõy dẫn

c tỉ lệ với bỡnh phương cường độ dũng điện

d tỉ lệ nghịch với bỡnh phương cường độ dũng điện

2/ Biểu thức nào sau đây là không đúng?

U

I 

d IR  r

E

3/ Chọn phương ỏn đỳng :

Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r mắc với một điện trở ngoài R = r; thỡ cường độ dũng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đú bằng ba nguồn điện giống hệt nú mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng điện trong mạch

4/ Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω).) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 3V , r00 (Ω).), điện trở toàn mạch là:

a RTM = 400 (Ω).Ω).) b RTM = 500 (Ω).Ω).) c RTM = 200 (Ω).Ω).) d RTM = 300 (Ω).Ω).)

5/ Đo cường độ dũng điện bằng đơn vị nào sau đõy?

d Oỏt (Ω).W)

Trang 10

6/ Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a hiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

b hiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật

c hiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

d Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật

7/ Công của dòng điện kh«ng có đơn vị là:

8/ Biết hiệu điện thế UMN=3V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

d VM =3V

9/ Tính nhiệt luợng toả ra trên một đoạn dây dẫn có điện trở 5, có dòng điện 5A chạy qua 20s

10/ Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -32.10-19J Điện tích của electron là -e=-1,6.10-19C Điện thế tại điểm M bằng bao nhiêu?

+32V

11/ Trên nhãn của một bàn là điện có ghi 220V- 1000W Nếu dùng bàn là trên ở hiệu điện thế 220V thì trong 2

phút , bàn là tiêu thụ điện năng là:

120KJ

12/ Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

P = Eit

13/ Một electron là -e=-1,6.10-19C bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN=100V Công mà lực điện sinh ra sẽ là :

14/ Hiệu điện thế hai điểm M, N là UMN=40V Chọn câu chắc chắn đúng :

a Điện thế ở M là 40V

b Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

c Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V

d Điện thế ở N bằng 0

15/ Chọn câu đúng :Pin điện hóa có :

a Hai cực đều là các vật cách điện b Một cực là hai vật dẫn và cực kia là vật cách điện c Hai cực là hai vật dẫn khác chất

d Hai cực là hai vật dẫn cùng chất.

16 / Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 200 (Ω).Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω).Ω), điện trở toàn mạch là:

a RTM = 200 (Ω).Ω) b RTM = 300 (Ω).Ω) c RTM = 400 (Ω).Ω) d RTM = 500 (Ω).Ω)

18 Có 6 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong r = 0,5Ω) , suất điện động ξ = 1,5 V được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ nguồn Khi đó suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :

a 1,5 v – 0,5 Ω b 9v – 0,5 Ω C 9v - 3 Ω d 1,5v – 3 Ω

19 Trong một mạch điện kín, công của dòng điện :

a là số đo phần điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác (hóa năng, cơ năng, nội năng ), được đo bằng công tơ điện

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w