Quan sát mẫu con nhện và cho biết :+ Cơ thể nhện gồm mấy phần?. Quan sát mẫu con nhện và cho biết : + Cơ thể nhện gồm mấy phần?. Các phần cơ thể Tên bộ phận quan sát Chức năng Đầu – ngực
Trang 1Cho c¸c ý tr¶ lêi sau :
1 K×m
2 Ch©n xóc gi¸c
3 Ch©n bß
4 Khe thë
5 Lç sinh dôc
6 Nóm tuyÕn t¬
H·y chó thÝch
c¸c sè vµo «
trèng ë h×nh bªn
sao cho phï hîp
1 2 3
4
5 6
Trang 2Lớp hình nhện
Là chân khớp ở cạn đầu tiên Hô hấp bằng phổi và ống khí Sống nơi hang hốc rậm rạp, hoạt động chủ yếu về
đêm Số loài : có hơn 36 ngìn loài.
Trang 3NhÖn vµ sù ®a d¹ng cña líp h×nh nhÖn
TiÕt 26 :
Trang 4I NhÖn
1 §Æc ®iÓm cÊu t¹o :
Trang 5Quan sát mẫu con nhện và cho biết :
+ Cơ thể nhện gồm mấy phần ? là những phần nào ? + Xác định giới hạn giữa các phần?
Quan sát mẫu con nhện và cho biết :
+ Cơ thể nhện gồm mấy phần ? là những phần nào ? + Xác định giới hạn giữa các phần?
Trang 6Các phần
cơ thể Tên bộ phận quan sát Chức năng
Đầu – ngực
-Đôi kìm có tuyến
độc
-Đôi chân xúc giác phủ đầy lông
-4 đôi chân bò
Bụng
-Phía tr ớc là đôi khe thở
-ở giữa là một lỗ sinh dục
-Phía sau là các núm tuyến tơ
Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện :
Trang 7Các phần
cơ thể Tên bộ phận quan sát Chức năng
Đầu – ngực
-Đôi kìm có tuyến
độc
-Đôi chân xúc giác phủ đầy lông
-4 đôi chân bò
Bụng
-Phía tr ớc là đôi khe thở
-ở giữa là một lỗ sinh dục
-Phía sau là các núm tuyến tơ
Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện :
- Bắt mồi và tự vệ -Cảm giác về khứu giác và xúc giác
-Di chuyển, chăng l ới
- Hô hấp
- Sinh sản
- Sinh ra tơ
Trang 82 TËp tÝnh cña nhÖn :
Trang 9Các hình ảnh sau mô tả quá trình chăng l ới của nhện nh ng
ch a đúng trình tự Em hãy sắp xếp lại cho đúng
A- Chờ mồi B – Chăng tơ phóng xạ
C – Chăng bộ khung l ới D – Chăng các tơ vòng
Trang 10Qu¸ tr×nh ch¨ng l íi cña nhÖn ® îc diÔn ra theo thø tù sau :
A- Chê måi B – Ch¨ng t¬ phãng x¹
C – Ch¨ng bé khung l íi D – Ch¨ng c¸c t¬ vßng
Trang 11A - Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
B - Nhện ngoạm chặt mồi và trích
nọc độc
C - Tiết dịch tiêu hoá vào cơ thể
mồi
D - Trói chặt mồi rồi treo vào l ới để
một thời gian
Khi rình mồi nếu có sâu bọ sa l ới, nhện lập tức hành động ngay
Với các thao tác gợi ý ở trên hãy
điền vào ô trống theo thứ tự hợp
lý của tập tính săn mồi ở nhện
Đáp án :
Trang 12II Sù ®a d¹ng cña líp h×nh nhÖn :
1 Líp h×nh nhÖn rÊt ®a d¹ng vµ phong phó
Trang 13NhÖn «m trøng NhÖn n íc x©y tæ NhÖn ch¨ng l íi
Trang 14Một số đại diện của lớp Hình nhện.
sống
Ký sinh thịt ăn
1 Nhện chăng l ới
2 Nhện nhà (con cái th
ờng ôm kén trứng)
3 Bọ cạp
4 Cái ghẻ
5 Ve Bò
6 Nhện n ớc
7 Nhện đỏ hại bông
Trang 15Một số đại diện của lớp Hình nhện.
sống
Ký sinh thịt ăn
1 Nhện chăng l ới Trong nhà, ngoài v ờn
2 Nhện nhà (con cái th
ờng ôm kén trứng) Trong nhà, ở các khe t ờng
3 Bọ cạp Hang hốc, nơi khô ráo,
7 Nhện đỏ hại bông Trên lá cây bông.
Trang 16Câu 1 : Cơ thể nhện gồm :
A - 2 phần ; B - 1 phần ; C - 3 phần
Đáp án : C
Câu 2: Phần Đầu- ngực của nhện có số đôi phần phụ là :
A- 4 đôi ; B - 6 đôi ; C - 3 đôi
Đáp án : B
Câu 3: Phần Bụng của nhện có chức năng chung là gì ?
Đáp án : Phần bụng là trung tâm của các nội quan và tuyến tơ.
Câu 4: Nhện có những đặc điểm nào giống Tôm trong
các đặc điểm sau?
A - Cơ thể chia 2 phần : Đầu – ngực và Bụng.
B - Có 5 đôi chân bơi.
C – Lớn lên qua các lần lột xác Đáp án : A và C
Câu 5: Vì sao nhện không bị dính bởi tơ của mình ?
Đáp án : Vì tơ phóng xạ không có độ dính, tơ vòng có độ dính, còn nhện chỉ di chuyển trên tơ phóng xạ.
>
Trang 17Câu 1 : Bộ phận nào trên cơ thể nhện tiết ra tơ ?
a - Đôi kìm ; b - Núm tuyến tơ ; c – Lỗ sinh dục
Đáp án : B
Câu 2: Phần Bụng của nhện có các đặc điểm :
A - Không chia đốt, không có phần phụ
B - Có đôi khe thở, một lỗ sinh dục, núm tuyến tơ
C – cả A và B
Câu 4: Nhện có những đặc điểm nào khác Tôm trong các
đặc điểm sau?
A - Thở bằng phổi B - Số phần phụ nhiều hơn.
Câu 3 : Phần Đầu ngực của nhện có chức năng chung là gì ?
Đáp án : Phần Đầu – ngực là trung tâm vận động và định h ớng.
Câu 5 : Nhện có thể bị dính tơ của đồng loại không ? Vì sao ?
Đáp án : Nhện có thể bị dính tơ của đồng loại vì khi v ớng tơ th ờng v ớng vào tơ vòng ( bị dính) và nhện không thể xác định đ ợc
đâu là sợi tơ phóng xạ (không dính) của đồng loại.
Đáp án : C
>
Trang 18DÆn dß :
- Häc bµi
-Tr¶ lêi c©u hái 1 , 2 , 3 trang 85 SGK.–
- ChuÈn bÞ mÉu vËt tiÕt sau : mét con ch©u chÊu.
Chóc c¸c em häc bµi tèt !