Thí nghiệm chuyển động đều trang 12... Thí nghiệm chuyển động nh.d.đều trang 16,20• Thả một hòn bi lăn trên máng nghiêng.. Bài thực hành trang 46 Khảo sát chuyển động rơi tự do.. Thí ngh
Trang 11 Thí nghiệm chuyển động đều (trang 12)
Trang 22 Thí nghiệm chuyển động nh.d.đều (trang 16,20)
• Thả một hòn bi lăn trên
máng nghiêng Nó sẽ
chuyển động nhanh dần đều
Trang 33 ThÝ nghiÖm sù r¬i tù do – èng Newton (trang 25)
Trang 44 ThÝ nghiÖm vÒ sai sè hÖ thèng (trang 40)
• Sai sè nhiÖt kÕ
• Sai sè cña VonkÕ
Trang 55 Bài thực hành (trang 46) Khảo sát chuyển động
rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do.
Dụng cụ:
• Giá treo có dây dọi
• Trụ sắt non rơi tự do
Trang 66 Thí nghiệm tổng hợp các lực đồng qui.
Trang 77 Thí nghiệm lực đàn hồi Định luật Hooke (trang
Trang 99 Thí nghiệm chuyển động li tâm (trang 81)
Dụng cụ:
• Bàn quay
• Vật li tâm
Trang 1010 Thí nghiệm chuyển động ném ngang.(trang 87)
Trang 1212 ThÝ nghiÖm vÒ ®iÒu kiÖn c©n b»ng (trang 96)
Trang 1313 Thí nghiệm về xác định trọng tâm các vật phẳng bằng thực tghiệm (trang 97).
• Dụng cụ: lực kế (dây dọi) và
các tấm phẳng
Trang 1515 ThÝ nghiÖm c©n b»ng m«men lùc (trang 101)
Trang 1616 ThÝ nghiÖm Hîp lùc song song cïng chiÒu (trang
Trang 1818 Thí nghiệm chuyển động tịnh tiến, chuyển động
quay (trang 111, 112)
• Dụng cụ: Một số dạng đinh
vít, ròng rọc
Trang 1919 Thí nghiệm về ĐL bảo toàn động l ợng (trang
123,124)
• Các mô hình thí nghiệm về :
• Va chạm xuyên tâm đàn hồi, va chạm mềm
• Súng giật lúc bắn.(chuyển động bằng phản lực)
Trang 2020 ThÝ nghiÖm vÒ lùc hót, ®Èy ph©n tö (trang 151)
Trang 2121 ThÝ nghiÖm §L B«i-ma-ri-èt (trang 157)
Trang 2222 Thí nghiệm quá trình đẳng V-ĐL Sac lơ (trang 160)
Dụng cụ:
• Bình n ớc nóng
• Xilanh-pit tông
• (có thể dùng TN 21 để
nhúng vào n ớc nóng)
Trang 2323 Thí nghiệm về biến đổi nội năng (trang 171)
Trang 2424 Thí nghiệm biến dạng đàn hồi (trang 188)
• Dụng cụ:
Kéo giãn thanh đồng thấy nó dài ra và nhỏ phần giữa lại
• Ghi chú: Có thể thay băng cao s ,…
Trang 2525 ThÝ nghiÖm Sù në dµi v× nhiÖt (trang 194)
Trang 2626 Thí nghiệm về căng bề mặt của chất lỏng (trang
198)
Dụng cụ:
• Chậu n ớc ống mao dẫn,Vòng dây đồng và n ớc xà phòng
Lực kế, vòng kim loại dính ớt, Giọt n ớc trên tấm thuỷ tinh
Trang 2726 Thí nghiệm về quá trình nóng chảy và bay hơi (trang
204,206,208)
Chỉ làm dạng định tính
Dụng cụ:
• Đun nóng chảy thiết
• Nung nóng đĩa nhôm có một giọt n ớc phía trên và thổi
• Nhiệt độ điểm sôi không thay đổi
Trang 2828 Thực hành đo hệ số bề mặt của chất lỏng.
Dụng cụ:
• Lực kế 0,1 N có độ chia nhỏ nhất
0,001 N.
• Vòng kim loại (nhôm) có dây treo.
• Hai cốc nhựa A,B đựng n ớc, nối
Th ớc kẹp dùng để đo chu vi ngoài và
chu vi trong của vòng kim loại.
Trang 29Các bài thực hành SGK nâng cao Bài 1 Khảo sát thực nghiệm chuyển động thẳng (trang
18)
Dụng cụ:
• Máng nghiêng , Xe lăn , Bộ rung , Băng giấy luồn qua bộ rung.
Trang 30Bài 2 TH Xác định gia tốc rơi tự do (trang 53)
Dụng cụ ph ơng án I: Bộ rung đo thời gian , Quả nặng, dây treo, kẹp , Th ớc đo chiều dài có GHĐ 30 cm ĐCNN 1 mm
Dụng cụ ph ơng án II: Giá treo , Đồng hồ đo thời gian hiện số , Nam châm điện trên đỉnh giá , Cổng quang điện có vít điều chỉnh
Trang 32Dụng cụ ph ơng án II: Đo hệ số ma sát nghỉ cực đại.
• Tấm ván phẳng
• Khối gỗ chữ nhật
• Th ớc đo có ĐCNN 1 mm
• Lực kế có GHĐ 10 N
Trang 33Bµi 4 TH Tæng hîp hai lùc (trang 138)
Dông cô: Tæng hîp hai lùc
Trang 34Bài 4 TH Tổng hợp hai lực ( Tiếp)
Dụng cụ: Tổng hợp hai lực //
cùng chiều
• Bảng có chân đế
• Ba dây cao su hoặc hai lò xo
và một dây cao su
Trang 35Bài 5 TH xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng.
Trang 36Bài 5 TH xác định hệ số căng bề mặt của chất
nhờ một ống cao su
• Th ớc kẹp đo đ ợc chiều dài
từ 0 đến 150 mm, có
ĐCNN 0,05 mm
• Giá thí nghiệm