Giáo án Tin học 7 chi tiết năm 2016 2017. Giáo án Tin học lớp 7 (chi tiết cả năm) Biết được nhu cầu sử dụng giáo viên trong việc soạn thảo và giảng dạy . Biết được các. ... Giáo án, SGK tin 7
Trang 1- Bước đầu làm quen với chương trình bảng tính
- Tác dụng của chương trình bảng tính trong tin học
2 Kỹ năng:
- Nhận biết được giao diện chính của chương trình bảng tính
- Nhập cho được dữ liệu vào bảng tính
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập, cần cự, ham học hỏi và sáng tạo
- Tích cực tham gia xây dựng bài
* HSKT: biết chương trình bảng tính là gì ?
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sách giáo khoa
- Phấn viết, thước kẻ
- Tranh ảnh, văn bản mẫu
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách, vở
- Xem trước nội dung bài mới
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Giới thiệu bài mới:
Để tiện cho việc theo dõi, so sánh và sắp xếp dữ liệu cũng như tạo biểu đồ minh họacho các số liệu tương ứng Thì phần mềm Microsoft Excel có những chức năng nhằm đápứng nhu cầu trong thực tế Tiết học này ta sẽ bước đầu làm quen với chương trình này Tasang bài mới “Chương trình bảng tính là gì?”
• Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học
Trang 2tin có thể được biểu diễn
dưới dạng bảng để tiện cho
việc theo dõi, so sánh dữ
- Ngoài việc thông tin được
trình bày như trên, bảng
Hoạt động 2: Tìm hiểu về chương trình bảng tính 2 Chương trình bảng tính: Một số
đặc điểm chung của chương trình bảng tính.
+ Dữ liệu trình bày dưới dạng bảng.+ Xử lí nhiều loại dữ liệu khác nhau,trong đú có dữ liệu số và dữ liệudạng văn bản
+ Các tính toán được thực hiện tựđộng
+ Khi dữ liệu thay đổi, các kết quảtính liên quan được cập nhật tựđộng
+ Có thể sắp xếp và lọc dữ liệu theonhững tiêu chí khác nhau
+ Có các cụng cụ vẽ biểu đồ để minhhoạ trực quan cho dữ liệu
Hoạt động 3: Củng cố * Sự khác biệt giữa chương trình
bảng tính và hệ soạn thảo văn bản
- Dữ liệu trong bảng được cập nhật
tự động khi các dữ liệu đã thay đổi
Dữ liệu được minh hoạ bằng biểu đồmột cách trực quan và nhanh chóng
-? Trong Word ta cũng tạo
được các bảng Vậy đâu là
điểm khác biệt giữa bảng
Trang 3soạn thảo văn bản.
Ta mới tìm hiểu sơ qua về chương trình bảng tính Tuy nhiên giao diện chúng ra sao, làm thế
nào để ta thực hiện được chúng, tiết học này sẽ giúp các em làm được điều đó
Hoạt động 4: Tìm hiểu về màn hình làm việc của
chương trình bảng tính
3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính.
Ngoài các bảng chọn, thanh công cụ
và nút lệnh giống như ở chươngtrình soạn thảo văn bản Word, giaodiện này cũng có:
- Thanh công thức: Nhập công thức,hiển thị dữ liệu
- Bảng chọn Data (Dữ liệu): gồm cáclệnh để xử lí dữ liệu
- Trang tính: Gồm các cột và hàng,giao giữa cột và hàng là một cột
giống như ở chương trình
soạn thảo văn bản Word,
giao diện này cũng có
Hoạt động 5: Tìm hiểu về cách nhập dữ liệu vào
trang tính 4 Nhập dữ liệu vào trang tính.a) Nhập và sửa dữ liệu:
- Nháy chuột vào 1 ô của trang tính
và nhập dữ liệu giống như trongsoạn thảo văn bản
- Thao tác nháy chọn 1 ô gọi là kíchhoạt ô tính
- Để sửa dữ liệu của một ô: Nháyđúp chuột vào ô đó và thực hiện việcsửa dữ liệu tương tự như soạn thảovăn bản
b) Di chuyển trên trang tính:
- Sử dụng phím mũi tên trên bànphím
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn
Trang 4- Học bài và làm bài tập trang 9 SGK.
- Xem trước bài nội dung tiếp theo
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
- Biết khởi động và thoát khỏi Excel.
- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel
- Giáo viên: Giáo trình, phòng máy tính.
- Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa.
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY
1 Ổn định lớp:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) ?Các thành phần trên màn hình làm việc của Excel.
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Làm quen EXCEL (15’)
GV: Yêu cầu học sinh khởi
trên Excel tương tự
GV: Ra bài tập yêu cầu học sinh
làm trên máy
HS: Khởi động máy tính cánhân
- Làm theo hướng dẫn,khởi động Excel
Ghi chép và thực hành trênmáy tính
- C2: Nháy đúp vào biểu tượngcủa Excel trên màn hình nền
b) Lưu kết quả
- C1: File -> Save
- C2: Nháy chuột vào biểu tượngSave trên thanh công cụ
c) Thoát khỏi Excel
- C1: Nháy chuột vào nút ôvuông (gạch chéo ở giữa)
- C2: File -> Exit
- C3: Alt + F4
Trang 6sinh làm bài, giáo viên đi vòng
quanh, quan sát và hướng dẫn
nếu học sinh gặp vướng mắc
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm các bài tập (68’)
GV: Em hãy nêu yêu cầu của
GV: Điểm giống và khác nhau
giữa màn hình Word và Excel là
- Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh trong các bảng chọn đó
- Liệt kê các điểm giống và khác nhau giữa màn hình Word và Excel
- Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyển trên trang tính bằng chuột và bằng bàn phím Quan sát sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu đề
bài
GV: Nêu yêu cầu của bài?
GV: So sánh nội dung dữ liệu
trong ô và trên thanh công thức?
GV: Sau khi nhâp công thức
=5+7 vào ô tính, nhấn Enter và
chọn lại ô tính thì em có nhận
xét gì về nội dung dữ liệu trong
ô và trên thanh công thức?
- Gọi lần lượt 2 HS trả lời
- Yêu cầu các nhóm khác nhận
HS: Thực hiện theo nhómHS: Thảo luận nhóm để làm bài
HS: Đại diện nhóm nêu yêu cầu của bài
HS: Đại diện nhóm trả lời tại chỗ
HS: Nhóm khác nhận xét,
bổ sung
HS: Trả lờiHS: Nhận xét, bổ xung
HS: Nhóm khác nhận xét,
bổ sung
b Bài tập 2 (20’)( SGK - 11)
Trang 7xét, bổ xung.
GV: Yêu cầu:
- HS nghiên cứu đề bài
? Nêu yêu cầu của bài?
- Thảo luận nhóm để làm bài
- GV: Quan sát, hướng dẫn HS
thực hành
GV: Hướng dẫn cho nhóm 2 vào
thực hành như đã hướng dẫn
cho nhóm 1
? Hãy trình bày cách làm của
nhóm em?
HS: Nghiên cứu đề bài, trả lời
HS: Thực hiện theo nhóm
HS: Nhóm 2 thực hành sau khi nhóm 1 đã thực hành song HS: Đại diện nhóm trình bày HS: Đại diện nhóm khác, nhận xét, bổ xung c Bài tập 3(20’)( SGK - 11) 4 Củng cố (2’) - Nhận xét giờ thực hành theo từng nhóm, cho điểm một số nhóm - Đọc trước chuẩn bị cho bài 2 V RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một khối;
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
- GV: trang thiết bị ở phòng máy, 2 HS/ máy
- HS:Chuẩn bị bài cũ, SGK, đọc trước bài
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Khởi động một bảng tính, nhập dữ liệu vào trang tính và lưu bảng tính?
- Trang tính đang được kích
hoạt(hay đang được mở để sẵn
1,Bảng tính
-Một bảng tính có thể có nhiều trang tính
-Để kích hoạt một trang tính,em cần nháy chuột vào nhãn trang tương ứng
Các nhãn vói tên trang tính
Trang 9Hoạt động 2: Các thành phần chính trên trang tính (20’)
+ Thanh công thức:Thanh công
thức cho biết nội dung của ô
đang được chọn
- Đó là các hàng, các cột và các ô tính
Quan sát hình SGK, lắng nghe
2,Các thành phần chính trên trang tính
- Hộp tên:Là ô ở góc trên,bên trái trang tính,hiển thị địa chỉ của ô được chọn
- Khối: Là một nhóm các ô liền
kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể là một ô, mộthàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột
- Thanh công thức:Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn
TIẾT 6
Hoạt động 1: Các đối tượng trên trang tính (18’)
- Gv cho Hs tự đọc bài theo
nhóm,thảo luận và phát biểu
cách chọn đối tượng
- Sau đó,Gv hướng dẫn Hs xem
lại cách chọn từng đối tượng,
quan sát sự thay đổi hình dạng
của con trỏ chuột và sự thay đổi
màu sắc trên hàng, tên cột và
màu sắc của đối tượng được
chọn
Gv chốt lại vấn đề
Gv lưu ý HS: Nếu muốn chọn
đồng thời nhiều khối khác nhau,
em hãy chọn khối đầu tiên,
Hs quan sát hình 15 – 16 SGK và lắng nghe hướng dẫn của Gv
Hs phát biểuChú ý lắng nghe
- Chọn một cột: Nháy chuột tạinút trên cột
- Chọn một khối: Kéo thảchuột từ một ô góc (ví dụ, ôgóc trái trên) đến ô ở góc đốidiện (ô góc phải dưới) Ô chọnđầu tiên sẽ là ô được kích hoạt
Hoạt động 2: Dữ liệu trên trang tính (20’)
Trang 10- Có thể nhập các dạng dữ liệu
khác nhau vào các ô của trang
tính Dưới đây em làm quen với
hai dạng dữ liệu thường
dùng:dữ liệu số và dữ liệu kí tự
- Giới thiệu dữ liệu số
- Hãy cho ví dụ về dữ liệu số?
- Giới thiệu dữ liệu kí tự
- Hãy cho ví dụ về dữ liệu chữ ?
b) Dữ liệu kí tự
Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu
Câu 3 Khi mở một bảng tính mới, bảng tính thường gồm:
A Nhiều trang tính B Một trang tính
5 Dặn dò:
- Học kĩ bài
- Trả lời các câu hỏi:1; 2; 3; 4; 5 SGK trang 18
V Rút kinh nghiệm:
Trang 11I - MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính
- Chọn các đối tượng trên trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính
- Phân biệt và nhập một số dữ liệu khác nhau vào ô tính
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy tính.
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa, đồ dùng học tập.
III PHƯƠNG PHÁP: Thực hành trực tiếp trên máy tính.
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)? Thế nào được gọi là một trang tính được kích hoạt.
? Các thành phần chính của một trang tính
TL: - Trang tính được kích hoạt có nhãn màu trắng, tên viết = chữ đậm
- Một trang tính gồm: Các hàng, cột, các ô tính, ngoài ra còn có hộp tên, khối
ô, thanh công thức…
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Mở và lưu bảng tính với một tên khác(10’) Tiết 1
GV: Yêu cầu học sinh nhắc
Trang 12tính đã lưu trên
máy.-Hướng dẫn học sinh thao
Hoạt động 2:Lưu bảng tính với một tên khác (10’)
GV: Giới thiệu cách lưu lại
trang tính với một tên khác
mà vẫn còn trang tíhn ban
đầu
HS: Quan sát thao tác
và làm theo
- Ghi chép nội dung
Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưu
trước đó với một tên khác mà không mất đibảng tính ban đầu:
Yêu cầu học sinh nhập dữ
liệu bài tập 4 như SGK
(treo bảng phụ)
HS: Nghe và ghi chépnội dung
HS: Chú ý lắng nghehướng dẫn của giáoviên và làm bài thựchành
Thực hành nhóm theoyêu cầu
đó và trên thanh công thức
4 Củng cố (4’): Gọi HS lên thực hành lại các thao tác đã học.
5 Hướng dẫn về nhà: Thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện.
V - RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Tuần 5
Tiết 9
PHẦN II PHẦN MỀM HỌC TẬP LUYỆN GÕ PHÍM BẰNG TYPING TEST
NS: 28/09/2016ND: 05/10/2016 06/10/2016
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS hiểu và biết cách sử dụng phần mềm học tập đã trình bày trong SGK
- Thông qua các phần mềm HS hiểu được ý nghĩa của các phần mềm máy tính ứngdụng trong các lĩnh vực khác nhau của cuộc sống (ví dụ học toán, địa lí, rèn luyện tư duy, tập
gõ bàn phím nhanh)
2 Kỹ năng:
- HS có kĩ năng sử dụng và khai thác các phần mềm học tập đã được giới thiệu;
- Thông qua hoạt động học và chơi bằng phần mềm HS được rèn luyện khả năng thaotác nhanh với bàn phím và chuột máy tính
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách vở, bút thước, xem trước bài mới, học bài cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức lớp: (1’)
- Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi: Nêu các bước tạo biểu đồ?
* Đáp án: 4 bước tạo một biểu đồ từ bảng dữ liệu
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Như các em đã được tìm hiểu trong chương trình lớp 6, để soạn thảo một văn bản nhanh,chính xác chúng ta sử dụng phần mềm gì? Tương tự vầy, trong chương trình lớp 7, chúng tatìm hiểu chương trình giúp ta soạn thảo nhanh đó là “Phần mềm Typing Test”, phần mềmdùng để luyện gõ bàn phím nhanh thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng rất hấp dẫn.Cách sử dụng phần mềm này thế nào tiết học này ta tìm hiểu
• Hoạt động dạy học :
Trang 14TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nôi dung
5’ Hoạt động 1:Tìm hiểu về phần mềm. 1 Giới thiệu phần mềm.
- Phần mềm Typing Test làphần mềm dùng để luyện
gõ bàn phím nhanh thôngqua một số trò chơi đơngiản nhưng rất hấp dẫn
- Giới thiệu phần mềm
- Yêu cầu HS đọc nội dung
SGK, trả lời câu hỏi sau:
- Ghi nhớ nội dung chính
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khởi động phần mềm 2 Khởi động phần mềm
- Nháy đúp chuột vào biểu
tượng trên màn hìnhnền
*Sử dụng phần mềm
- Sau khi khởi động ta tiếnhành gõ tên (hoặc chọntrong danh sách) học sinh
luyện tập vào ô Enter your name, nháy chọn , nháy
chọn Yes
- Ở giao diện tiếp theo ta
nháy chuột chọn Warm up games
- Nháy chọn một trong 4chương trình games sau đểluyên tập
+ Start Clouds+ Start ABC+ Start Bubbles+ Start Wordtris
- Yêu cầu HS nêu cách khởi
động phần mềm Mario?
- Cũng tương tự các phần mềm
khác, để khởi động ta cũng
nháy đúp chuột vào biểu tượng
Typing test trên màn hình
- Giơí thiệu cách sử dụng phần
mềm, treo tranh phần mền
- Yêu cầu HS lên thực hiện
thao tác
- Sau khi nhập tên, ta sang một
giao diện mới, ở giao diện này
ta nháy chuột chọn vào lệnh
Warm up games để hiện lên
giao diện các màn luyện tập
- Nháy chuột vào một trong 4
- Chú ý lắng nghe, ghinhớ nội dung chính
- Chú ý lắng nghe
- Quan sát hình và ghinhớ nội dung chính
- Thực hành trên máy
- Chú ý lắng nghe, ghinhớ nội dung chính
- Chú ý lắng nghe
Trang 15- Học bài và làm bài tập còn lại trong SGK.
- Xem trước nội dung còn lại của bài
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
Trang 16-Tuần 5
Tiết 10
PHẦN II PHẦN MỀM HỌC TẬP LUYỆN GÕ PHÍM BẰNG TYPING TEST
NS: 28/09/2016ND: 05/10/2016 06/10/2016
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS hiểu và biết cách sử dụng phần mềm học tập đã trình bày trong SGK
- Thông qua các phần mềm HS hiểu được ý nghĩa của các phần mềm máy tính ứngdụng trong các lĩnh vực khác nhau của cuộc sống (ví dụ học toán, địa lí, rèn luyện tư duy, tập
gõ bàn phím nhanh)
2 Kỹ năng:
- HS có kĩ năng sử dụng và khai thác các phần mềm học tập đã được giới thiệu;
- Thông qua hoạt động học và chơi bằng phần mềm HS được rèn luyện khả năng thaotác nhanh với bàn phím và chuột máy tính
3 Thái độ:
Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
4 Học sinh khuyết tật: hiểu được trò chơi ABC
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- SGK, Giáo án, phần mềm, máy tính
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách vở, bút thước, xem trước bài mới, học bài cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức lớp: (1’)
- Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi: Trình bày cách khởi động phần mềm Typing Test?
* Đáp án: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Ở tiết học trước các em được tìm hiểu chương trình giúp ta soạn thảo nhanh đó là
“Phần mềm Typing Test”, dùng để luyện gõ bàn phím nhanh thông qua một số trò chơi đơngiản nhưng rất hấp dẫn Tiết học này các em tiết tục tìm hiểu nội dung còn lại tiết học
* Hoạt động dạy học
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10 Hoạt động 1: Tìm hiểu trò chơi Bubbles
-GV hướng dẫn cách chơi trong
-HS lắng nghe, theo dõi
-HS lắng nghe, theo dõi-HS lắng nghe, theo dõi-HS lắng nghe, theo dõi
Trang 17mất Điểm số sẽ được tăng lên
tại Score
-GV hướng dẫn cách trừ số lần
gõ sai của trò chơi Bubbles
-Nếu gõ sai thì bọt khí vẫn tiếp
tục chuyển động lên trên đến
khi chạm vào khung trên màn
hình rồi biến mất Tại Missed bị
đánh dấu là bỏ qua
-Đang ở chế độ gõ thường, cho
biết muốn gõ chữ hoa làm thế
nào?
-HS lắng nghe, theo dõi
-Để gõ chữ in hoa kết hợp
nhấn phím Shift
*Lưu ý: Khi gõ cần phân
biệt chữ hoa chữ thường
-Giống như trò chơi bong bóng,
nếu gõ đúng thì điểm số ghi
được tại đâu?
-Riêng trò chơi này có quy định
thời gian tại Time, đồng hồ tự
động sẽ tự nhảy đến khi đúng 5
phút
-Xuất phát từ vị trí banđầu, ta cần gõ chính xác
- Khởi động : Nháy chuột
vào nút Start Clouds
- Gõ theo ký tự dưới đámmây có khung bao quanh.-Dùng phím Space hoặcEnter để chuyển sang đámmây tiếp theo
-Nếu muốn quay lại đámmây đã đi qua thì nhấnphím Backspace
-Nháy nút để kthúc vàxem kquả đạt được
-Trên màn hình sẽ xuất hiện các
đám mây và chúng chuyển động
từ trái sang phải màn hình Có
đám mây được đóng khung đó
là vị trí làm việc hiện thời
-GV giới thiệu cách chơi trò
chơi đám mây
-Nếu gõ đúng theo từ vừa xuất
hiện chữ tại vị trí đám mây thì
đám mây sẽ biến mất
-Dùng phím Space hoặc Enter để
chuyển sang đám mây tiếp theo
-Nếu muốn quay lại đám mây
Trang 18khác với trò chơi bong bóng ở
điểm nào?
6’ Hoạt động 4: Tìm hiểu trò chơi Wordtris 4.Trò chơi wordtris (gõ
từ nhanh)
- Khởi động : Nháy chuột
vào nút Start Clouds
+ Gõ theo những ký trên thanh Kết thúc mỗi thanh chữ nhấn phím Space-Nháy nút để kthúc vàxem kquả đạt được
5.Kết thúc phần mềm:
Nháy chuột tại
- Giới thiệu trò chơi
-Có một khung chữ U chỉ cho
phép chữa được 6 thanh chữ
Các thanh chữ sẽ lần lượt xuất
hiện tại trung tâm màn hình và
trôi dần xuống khung chữ U
-GV gthiệu cách chơi trò chơi
- Học bài và làm bài tập Xem trước nội dung thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 19Tuần 6
Tiết 11,12 LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST (tt)
NS: 08/10/2016ND: 12/10/2016 13/10/2016
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết cách khởi động Free Typing Test
- Biết được ý nghĩa của phần mềm, và mở trò chơi Clouds (đám mây) và Wordtris (gõ từnhanh)
- Biết cách khởi động Free Typing Test
- Biết được ý nghĩa của phần mềm, và mở trò chơi Clouds (đám mây)
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.
2 Học sinh: vở ghi chép, sách
III PHƯƠNG PHÁP:
- Thực hành trực tiếp trên máy tính
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(6’)
? Cách khởi động Free Typing Test
? Cách lựa chọn trò chơi ABC
TL: - Cách khỏi động: Nháy đúp chuột vào biẻu tượng có trên màn hình hoặc vào từ Start -> Program -> Typing Test
Cách lựa chọn: Gõ tên người dùng -> Chọn Warm up games -> Chọn trò chơi thích hợp
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Trò chơi Clouds (đám mây) (19’)
GV : Giới thiệu trò chơi
Clouds
Hướng dẫn hoạt động của
trò chơi và các thao tác chơi
? Theo em muốn quay lại
đám mây đã qua ta sử dụng
phím nào?
- Score: Điểm của trò chơi,
HS: Nghe vàquan sát
HS:Quan sát vànghe, ghi chép
HS : Trả lời
1 Trò chơi Clouds (đám mây)
-Trên màn hình xuất hiện các đám mây,chúng chuyển động từ phải sang trái Có 1đám mây đóng khung, đó là vị trí làm việchiện thời
- Tại vị trí đám mây đóng khung, ta gõ chữ,nếu gõ chữ đúng thì đám mây biến mất và tađược điểm
- Khi gõ sai chữ trong đám mây, muốn quay
Trang 20Missed: Số từ bị bỏ qua
GV: Giới thiệu các chữ
Tiếng Anh có trong trò chơi Chú ý theo dõivà ghi chép
lại đám mây ta dùng phím Backspace
Hoạt động 2: Trò chơi Wordtris (19’)
GV: Giới thiệu cách vào trò
2 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)
- Gõ đúng từ xuất hiện trên thanh gỗ, gõxong ấn phím Space
- Nếu gõ đúng thanh gỗ biết mất, nếu gõ saihoặc chậm thanh gỗ rơi xuống
4 Củng cố, hướng dẫn về nhà:
- Nhắc lại các thao tác, cách vào và cách chơi hai trò chơi
- Về nhà thực hành thêm (nếu có điều kiện)
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 21
Tuần 7
Tiết: 13,14
BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
NS: 15/10/2016 ND: 19/10/1016 20/10/1016
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Cung cấp cho HS các phép tính và cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính
- Viết đúng được công thức tính toán đơn giản theo các kí hiệu phép toán của bảngtính
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
- Cung cấp cho HS các phép tính và cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính
- Viết đúng được công thức tính toán đơn giản theo các kí hiệu phép toán của bảngtính
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi chép, xem trước bài ở nhà.
III PHƯƠNG PHÁP:
- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp, hình ảnh trực quan
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
Câu 1: Em hãy nêu nêu thao tác chọn một khối?
TN: Để chọn nhiều khối thì ta chọn khối một khối rồi nhấn phím gì để chọn các khối tiếp
Trang 223 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu các công thức trên trang tính (25’)
GV: Nhắc lại các phép toán Mỗi
phép toán GV lấy 1 VD và lưu ý cho
và ghi chép vàovở
* HSKT: Viết
đúng được cácphép tính và thứ
Ví dụ: 2*5, 3+5,3-5,4/5
- Trong bảng tính cũng cần phải thựchiện thứ tự phép tính:
+ Với biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc ( )( { }( ngoặc nhọn
+ Các phép toán luỹ thừa -> phép nhân,phép chia -> phép cộng, phép trừ.Chọn ô cần nhập CT
Gõ dấu = Nhập công thức
Nháy vào nút này hoặc nhấn Enter
Hoạt động 2 Nhập công thức (25’)
Cho biết trên hình thứ tự thực hiện
việc nhập công thức Trả lời 2 Nhập công thức- Để nhập công thức vào 1 ô cần làm
Trang 23Nếu chọn 1 ô không có công thức và
quan sát Thanh công thức, em sẽ
thấy nội dung trên thanh công thức
giống với dữ liệu trong ô Tuy nhiên,
nếu trong ô đó có công thức, các nội
dung này sẽ khác nhau VD các em
quan sát H23 SGK
Lắng nghe vàghi chép
HS thực hànhtheo cặp trênmáy
HS: Chú ý lắngnghe
như sau:
+ Chọn ô cần nhập công thức+ Gõ dấu =
+ Nhập công thức+ Nhấn Enter chấp nhận
Hoạt động 3 Sử dụng địa chỉ công thức (25’)
GV: Trên thanh công thức hiển thị
A1, em hiểu công thức đó có nghĩa
? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2, thì kết
quả tại ô C3 như thế nào?
( Như vậy, nếu dữ liệu trong ô A2
thay đổi thì ta phải nhập lại công
thức tính ở ô C3
- Có 1 cách thay cho công thức =
( 20+18)/2 em chỉ cần nhập công
thức = ( A2+B3)/2 vào ô C3, nội
dung của ô C3 sẽ được cập nhật mỗi
khi nội dung các ô A2 và B3 thay
HS: Thực hànhtheo cặp trênmáy tính
HS: Trả lời Kết quả khôngthay đổi
Nghe và ghichép
HS: Thực hànhtại chỗ trên máy
3 Sử dụng địa chỉ công thức
Ví dụ:
A2 = 20 B3 = 18Trung bình cộng tại C3:
Công thức: = ( A2+ C3)/2
* Chú ý:s
- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 thayđổi thì kết quả ở ô C3 cũng thay đổitheo
Trang 24(Cho HS thực hành nhiều lần theo
cách thay đổi dữ liệu ở các ô)
tính của mình
* HSKT: biếtđược địa chỉ ô
3 Củng cố: (7’)
Câu 1: Để nhập một công thức vào 1 ô ta phải chú ý đến điều gì chú ý nhất?
A Chọn ô cần nhập công thức B Đánh dấu = trước công thức
Câu 2: Hãy nhập một công thức =20+3-8*2/2 vào 1 ô B2 tiếp theo nhấn Enter để hoàn tất.
Sau đó quan sát trên thanh công thức và so với dữ liệu trong ô vừa nhập
Câu 3: Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô A1 và B1 Sau đó nhân với giá trị trong ô C1.
Công thức nào sau đây là đúng?
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Ôn lại bài học hôm nay: các phép toán và thứ tự thực hiện, nhập công thức, sử dụng địa chỉ
công thức như thế nào
- Đọc thông tin hướng dẫn SGK
- Chú ý các bước GV đã hướng dẫn
- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện
- Xem bài mới “bài thực hành 3 Bảng điểm của em” để tiết sau thực hành
V - Rút Kinh Nghiệm:
Trang 25
Tuần 8
Tiết: 15 Bài thực hành số 3: BẢNG ĐIỂM LỚP EM
NS: 22/10/2016
ND: 26/10/2016 27/10/2016
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án
- Bài thực hành và phòng máy để học sinh thực hành
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Dấu = là dấu đầu tiên cần gõ khi nhập công thức vào một ô.
- Địa chỉ của một ô là cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên.Vd: A1, D3
2 Nhập công thức:
Cách 1: Nhập công thức thường Cách 2: Nhập công thức sử dụng địa chỉ
Trang 263 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Ở tiết học trước các em đã dược tìm hiểu cách sử dụng công thức để tính toán củachương trình bảng tính, để rõ hơn về thực hiện tính toán trên trang tính Các em thực hành vềcách tạo trang tính và nhập công thức vào ô tính
* Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
4’ Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bài thực hành.
Hiển thị dữ liệu sốtrong ô tính
- Kí hiệu ## xuấthiện khi ô khônghiển thị hết dãy số
- Khi độ rộng của cột quá nhỏ
không hiển thị hết dãy số quá
dài, thì em sẽ thấy các ký hiệu
### trong ô Khi đó cần tăng
tăng độ rộng của ô để hiển thị
hết các số
- Chú ý quan sát
29’ Hoạt động 2: Tìm hiểu Việc nhập công thức. Bài tập 1:
- Nhập công thức:+ Chọn ô cần nhập+ Nhập dấu “=”+ Nhập công thức+ Nhấn Enter kếtthúc
Bài tập 2:
Tạo trang tính vànhập công thức
- Sử dụng địa chỉtrong công thức
- Yêu cầu HS khởi máy tính
liệu như trên hình 25 Nhập
công thức vào các ô tính tương
ứng như trong bảng dưới đây:
- Cho biết kết quả sau khi đã
nhập công thức
- Nhập các công thức vào mànhình Excel để hiện lên kết quảcần tính
- Dữ liệu trên hình 25 kết quảnhư sau:
- Khi nhập công thức vào thìđược kết quả như sau:
Trang 27- Hướng dẫn HS trong quá
- Xem trước nội dung tiết thực hành tiếp theo
- Chuẩn bị nội dung thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
Trang 28-Tuần 8
Tiết: 16 Bài thực hành số 3: BẢNG ĐIỂM LỚP EM
NS: 22/10/2016
ND: 26/10/2016 27/10/2016
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính
- Biết cách lập công thức tính trên trang tính
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng thao tác về nhập công thức trên chương trình Excel
- Lập được công thức tính trên trang tính theo mục đích cụ thể
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án
- Bài thực hành và phòng máy để học sinh thực hành
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hãy nêu ích lợi của việc sử dụng địa chỉ trong công thức?
2 Từ đâu ta biết được ô chức dữ liệu cố định hay là công thức?
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Ở tiết học trước các em đã dược tìm hiểu cách sử dụng công thức để tính toán củachương trình bảng tính, để rõ hơn về thực hiện tính toán trên trang tính Các em thực hành vềcách tạo trang tính và nhập công thức vào ô tính tiếp theo
* Tiến trình bài dạy
Trang 29TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
15’ Hoạt động 1: Tìm hiểu cách lập và sử dụng công thức. Bài tập 3:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
và lập công thức tính lãi xuất
tiết kiệm trong từng tháng dựa
vào số tiền đã gửi và lãi xuất
đã cho
- Hướng dẫn HS thực hành
- Yêu cầu lập công thức nhập
công thức vào trang tính
- Sửa chữa sai sót
18’ Hoạt động 2: Tìm hiểu tạo bảng tính và lập công thức Bài tập 4:
Lập công thức tính:Điểm tổng kết=(KT15phút+KT 1tiếtlần1*2+KT 1tiếtlần2*2+KT họckì*3)/8
– Yêu cầu HS mở trang tính
mới và lập bảng điểm như
hình mẫu
- Thảo luận nhóm Lập công
thức tính điểm tổng kết
- Tạo bảng tính theo mẫu:
- Hướng dẫn HS trong quá
Điểm tổng kết=(KT 15phút+KT 1tiết lần1*2+KT 1tiết lần2*2+KT học kì*3)/8
- Thực hiện theo hướng dẫn
- So sánh kết quả
- Nhận xét tiết thực hành
- Lưu ý cho học sinh những
lỗi thường mắc phải
- Lắng nghe
- Ghi nhớ nội dung chính
Trang 30- Học bài và làm bài tập trong SGK.
- Xem trước bài mới: Sử dụng các hàm để tính toán
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 31Tuần 9
Tiết: 17 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
NS: 28/10/2016
ND: 02/11/2016 03/11/2016
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
Sách giáo khoa, giáo án
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung bài học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức lớp: (1’)
- Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi: Hãy cho biết khi nào thì màn hình xuất hiện kí hiệu ### trong ô Khi đó ta
cần phải làm gì để khắc phục?
* Đáp án: Khi màn hình xuất hiện kí hiệu ### trong ô là vì: Độ rộng của cột quá nhỏ
không hiển thị hết dãy số quá dài Khi đó cần tăng độ rộng của ô để hiển thị hết các số
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Ở bài trước ta tìm hiểu về chương trình bảng tính, cách tính toán trên trang tính, thì hômnay chúng ta sẽ được tìm hiểu về hàm và cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính
* Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
13’ Hoạt động 1: Tìm hiểu hàm trong chương trình bảng tính.
1.Hàm trong chươngtrình bảng tính
Hàm là công thứcđược định nghĩa từtrước
- Hàm được sử dụng
để thực hiện tính toántheo công thức với
- Trong bài trước em đã biết
cách tính toán, với công thức
+ Nhập công thức
+ Nhấn Enter kết thúc
Trang 32trong chương trình bảng tính rất
thuận lợi, tuy nhiên có những
công thức rất đơn giản, nhưng
tính toán theo công thức với các
giá trị cụ thể được gọi là Hàm
tính trong Hàm, khi đó địa chỉ
của ô tính đóng vai trò là biến
- Lắng nghe, ghi nhớ nộidung chính
các giá trị dữ liệu cụthể
Ví dụ 1: Hàm tínhtrung bình cộng của
ba số 3,10,2 là:
=AVERAGE(3.10.2)
Ví dụ 2: Hàm tínhtrung bình cộng của ôtính A1, B1
=AVERAGE(A1,B1)
18’ Hoạt động 2: Tìm hiểu cách sử dụng hàm.
2.Cách sử dụng hàm
- Để nhập hàm vàomột ô thì ta chọn ôcần nhập, gõ dấu =,sau đó gõ hàm theođúng cú pháp rồinhấn enter
- Khi nhập hàm vào ôtính, giống như nhậpcông thức, dấu “=” ởđầu là ký tự bắt buộc
Ví dụ: Hàm tínhtrung bình cộng của ôtính A1, B1
- Lắng nghe, ghi nhớ nộidung chính
-Phát biểu
Gõ dấu “=” ở đầu là ký tựbắt buộc
Trang 33- Tìm hiểu phần bài tiếp theo.
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 34
Tuần 9
Tiết: 18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN(tt)
NS: 28/10/2016
ND: 02/11/2016 03/11/2016
1 Kiến thức:
- Biết được cách sử dụng một số hàm trong chương trình bảng tính
- Hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết các hàm trên chương trình Excel
- HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính toántrên trang tính
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, trật tự nghe giảng bài và ghi chép đầy đủ
- Có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và chính xác
4 Học sinh khuyết tật:
- Biết cú pháp hàm MIN, MAX trong chương trình bảng tính
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Ở tiết học trước ta tìm hiểu về hàm và cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính.Tiết học này ta tìm hiểu về cú pháp và mục đích sử dụng của một số hàm thông dụng trongchương trình bảng tính Excel
Trang 35* Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
32’ Hoạt động 1: Tìm hiểu một số hàm trong chương trình bảng
tính.
3 Một số Hàm trongchương trình bảng tính
Công dụng:
Cho kết quả là tổng củacác dữ liệu số trong cácbiến
VD1: = Sum(2,3,5) > Cho kết quả 10
VD2:
= Sum (A1,B1,5) > Cho kết quả 40
b) Hàm tính trung bình cộng:
Tên hàm:AVERAGE
Cú pháp:
AVERAGE (a,b,c, )
- Trong đó a,b,c, là cácbiến có thể là các số, cóthể là địa chỉ ô tính (sốlượng các biến khônghạn chế)
VD:
= AVERAGE (7,5,6) > Kết quả: 6
=AVERAGE(A1,B1,7) > Kết quả: 14
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất.
- Giới thiệu một số hàm
trong chương trình bảng
tính : Sum, Average, Max,
Min
GV vừa thuyết trình, vừa
hướng dẫn học sinh về tên
các khối ô trong công thức
(Các khối ô viết ngăn cách
nhau bởi dấu “:”)
? Yêu cầu HS lấy VD tính
- Giới thiệu về các biến a,b,c
- Yêu cầu HS tự lấy VD để
thực hành
- Chú ý lăng nghe
- Chú ý phát biểu ý kiến
- Phát biểu: a, b, c là cácbiến là các số hay địa chỉ của
- Ghi nhớ các ví dụ
- Lắng nghe, ghi nhớ nộidung chính
- Chú ý lắng nghe
Trang 36=Min(A1,B1,7) >Kếtquả: 7
lớn nhất trong một dãysố
Tên hàm: MAX
Cú pháp: =MAX(a,b,c,
…)
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
Mục đích: Tìm giá trịnhỏ nhất trong một dãysố
- Học kĩ kiến thức về cách sử dụng của các hàm trong chương trình bảng tính
- Tìm hiểu các ví dụ SGK, Làm các bài tập SGK trang 31
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 37
Tuần 10 Bài thục hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM NS: 03/11/2016
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án
- Bài thực hành, phòng máy vi tính
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức lớp: (1’)
- Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi: Trình bày cách nhập hàm vào công ô tính ?
Trình bày cú pháp và công dụng của hàm Sum trong chương trình bảng tính
- Công dụng: Cho kết quả là tổng của các dữ liệu số trong các biến
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Ở bài trước ta tìm hiểu một một số hàm trong chương trìng bảng tính, cách sử dụng hàmtính toán trên trang tính, thì hôm nay chúng ta sẽ thực hành để hiểu về hàm và cách sử dụnghàm trong chương trình bảng tính
* Tiến trình bài dạy:
Trang 38TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
17’ Hoạt động 1: Hướng dẫn cách lập trang tính và sử
dụng công thức trong chương trình bảng tính. Bài tập 1:Khởi động Excel và mở
bảng tính có tên Danh
sach lop em
a) Nhập điểm thi các môncủa lớp em như hình 30b) C1: =(8+7+8)/3
=(8+8+8)/3
=(8+8+7)/3 C2: =(C3+D3+E3)/3
- Thực hiện di chuyểnchuột đến góc dưới phảicủa ô rồi kéo thả chuột.c) C1: =(F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,F13,F14,F15)/13
C2: =(F3:F15)/13d) FileSave as Go
Bang diem lop em
- Hướng dẫn HS một số thao
tác chính cần thực hiện
- Để tính điểm trung bình
toán, vật lý, ngữ văn ta dùng
công thức như thế nào?
b) Vậy trong trường hợp
với tên là Danh sach lop em.
Vậy để lưu lại với tên là
Bang diem lop em Ta thực
hiện như thế nào?
* GV theo dõi HS thực hành
và điều chỉnh kịp thời
- Lấy tổng 3 môn đócộng lại rồi chia 3
- HSKT lên bảng viết công thức, HS khác
nhận xét, GV điềuchỉnh
a) File Open
So theo doi the luc
b) Chiều cao trung bình:C1:=(D3,D4,D5,D6,D7,D8,D9,D10,D11,D12,D13,D14)/12
C2: =(D3:D14)/12c) Cân nặng trung bình:C1:=(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11,E12,E13,E14)/12
C2: =(E3:E14)/12FileSave
- Hãy viết công thức tính
chiều cao trung bình của các
- Thực hiện theo yêucầu của GV
Trang 39- Chú ý cú pháp và cách nhập một số hàm
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 40
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án
- Bài thực hành, phòng máy vi tính
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- CD: Cho kết quả là giá trị lớn nhất của các dữ liệu số trong các biến.
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’)
- Ở bài trước ta tìm hiểu về hàm và cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính Đểcủng cố thêm về nội dung này, hôm nay ta đi vào tiết thực hành
* Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
17’ Hoạt động 1: Lập trang tính và sử hàm
AVERAGE, MAX, MIN để tính
Bài tập 3:
a) C1: =Average(8,7,8)
= Average(8,8,7)
a)Ở bài tập 1, em hãy sử
dụng hàm để tính ĐTB
-Hàm Average