Cả 3 đáp án trên đều sai.. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A.
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 11 – BAN CƠ BẢN
Họ và tên:……… Lớp: 11 Thời gian: 45’
Đề số 1
Điền đáp án đúng vào bảng sau
Đ án
C©u 1 : Trong một cấp số nhân gồm các số hạng dương, hiệu số giữa số hạng thứ 5 và thứ 4 là 576 và
hiệu số giữa số hạng thứ 2 và số hạng đầu là 9 Tìm tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân này:
C©u 2 : Cho cấp số nhân u1, u2, u3, … với công bội q (q ≠ 0; q ≠ 1) Đặt S = u1 + u2 + … + un Khi đó ta
có
1 n
u q 1 S
q 1
1 n
u q 1 S
q 1
1 n
u q 1 S
q 1
n n
u q 1 S
q 1
C©u 3 : Phương trình x3 – 3x + 1 = 0 trên đoạn [-2, 2] có:
A. 1 nghiệm B 2 nghiệm C. Không có nghiệm
C©u 4 : Giá trị của a để hàm số sau liên tục tại điểm x0
3
0
3x 2 2
khi x > 2
ax 2 khi x 2
a
8
C©u 5 : lim(n – 2n3) là :
C©u 6 : Tính tổng của 1 0 , 3 0 , 3 2 0 , 3
S
7
10
D.
10 7
C©u 7 :
Xét tính liên tục của hàm số sau:
3 2
1 Cosx
khi x 0
y f x Sin x
1 khi x = 0
A Hàm số này liên tục tại x = 0 và x = 1 B Hàm số này liên tục tại x = 0 và x = 2.
C Hàm số này liên tục tại x = 0 và x = 3 D Cả 3 đáp án trên đều sai.
C©u 8 :
Giới hạn 53
x 1
x 1 lim
x 1
là:
A. 5
3
5
C©u 9 : Cho cấp số nhân có số hạng đầu là 2, công bội là 3 Tìm u5:
C©u 10 :
1
lim
1 2 2
x x
x là :
C©u 11 :
Các điểm gián đoạn của hàm số f x x 1 x 12
x 1
là:
A. x = 1 B x = 1 và x = -1 C. x = -1 D x = 1 và x = 0 C©u 12 : Cho dãy số ( )u với n 3n 5
n
u Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. 1 3n 8
n
n
n
u D. 1 3.3n 6
n
u
1
Trang 2C©u 13 :
lim
2 5 2
3 3
3 2
n n
n n
là :
A.
2
3
B.
2
1
C.
2
3
5 1
C©u 14 : Cho cấp số cộng có tổng 10 số hạng đầu tiên và 100 số hạng đầu tiên là S10 = 100; S100 = 10
Khi đó tổng của 110 số hạng đầu tiên là:
C©u 15 : Biết 1 2 3
n n n
C ;C ;C lập thành cấp số cộng với n > 3, thế thì n bằng:
C©u 16 :
Hàm số f(x) =
1 2
1 : 1 3 4
2
x ax
x x
x x
liên tục tại mọi điểm thuộc R khi:
C©u 17 :
2
lim
8 2 3
x x
x là :
C©u 18 :
Cho dãy số (un) với 1 n
n 1
u và u
2 2 u
Giá trị u4 bằng:
A. 3
4
5
6 7
C©u 19 : Cho dãy (un) xác định bởi: u1 = 1và un+1 = un + 1, n 1 Ta có u11:
C©u 20 :
x 1
lim
x 1 x 1
là:
5
2
Trang 3Môn toán 11 (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr ớc khi làm
bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với
ph-ơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
3
Trang 4phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : toán 11
Đề số : 1 01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
4