1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra12 co ban15

8 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 12 Cơ Bản 15
Trường học Trường THPT Bình Mỹ
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội.. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian.. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn.

Trang 1

Trường THPT Bình Mỹ ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 1

Thời gian: 15 phút

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT

Câu 1 Loại ARN nào mang bộ ba đối mã

Câu 2 Chọn trình tự thích hợp của các nuclêôtit trên ARN được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn là: A G X T T A G X A

Câu 3 Thể đột biến là

A Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội

B Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

C Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn

D Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình

Câu 4 Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là

C Về khả năng phiên mã của gen D Về vị trí phân bố của gen

Câu 5 Gen B có 2400 nucleotit, trong đó có 900 A Gen B nhân đôi 3 đợt liên tiếp Số nuclêôtit từng loại trong thế hệ gen cuối cùng bằng bao nhiêu?

Câu 6 Nguyên tắc bán bảo toàn trong nhân đôi ADN là

.A Hai AND mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống mẹ, còn ADN kia có cấu trúc thay đổi

B Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu

C Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của AND theo hai hướng ngược chiều nhau

D Trong hai ADN mới được hình thành, mỗi AND có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

Câu 7 Polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp ở tế bào nhân thực đều

A Kết thúc bằng mêtiônin ở vị trí đầu tiên bị cắt bỏ

B Bắt đầu bằng axit amin formin mêtiônin

C Kết thúc bằng axit amin mêtiônin

D Bắt đầu bằng axit amin mêtiônin

Câu 8 Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở cấp độ nào?

Câu 9 Trong qua trình nhân đôi AND , các nuclêôtit tự do sẽ tương ứng với các nuclêôtit trên một mạch của phân tử AND theo cách

C Theo nguyên tắc bán bảo toàn D Bazơ kích thước lớn bổ sung với bazơ kích thước bé

Câu 10 Sự tổng hợp ARN thực hiện

A Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch B Theo nguyên tắc bảo toàn

Câu 11 Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào

Trang 2

B Gen điều hòa, , vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

C Gen điều hòa, vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc

D Vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

Câu 12 Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

A Có một số bô ba không mã hóa axit amin

B Một bộ ba mã hóa một axit amin

C Có một bộ ba khởi đầu

D Một axit amin có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba

Câu 13 Pôlixom có vai trò gì?

A Làm tăng năng suất tổng hợp proteein khác loại

B Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác

C Đảm bảo cho quá trình dích mã diễn ra liên tục

D Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại

Câu 14 Vùng mã hóa protein của tất cả các gen phân mảnh ở sinh vật nhân thực bao gồm

Câu 15 Loại đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương pháp sinh sản hữu tính

A Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể

B Đột biến gây chết cá thể trước tuổi trưởng thành

C Đột biến gây vô sinh cho cá thể

D Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể

Trang 3

Trường THPT Bình Mỹ ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 2

Tổ sinh – KTNN MÔN : SINH KHỐI 12 HỌ VÀ TÊN:

Thời gian: 15 phút

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT

Câu 1 Chọn trình tự thích hợp của các nuclêôtit trên ARN được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn là: A G X T T A G X A

Câu 2 Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là

C Về khả năng phiên mã của gen D Về vị trí phân bố của gen

Câu 3 Gen B có 2400 nucleotit, trong đó có 900 A Gen B nhân đôi 3 đợt liên tiếp Số nuclêôtit từng loại trong thế hệ gen cuối cùng bằng bao nhiêu?

Câu 4 Polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp ở tế bào nhân thực đều

A Kết thúc bằng mêtiônin ở vị trí đầu tiên bị cắt bỏ

B Bắt đầu bằng axit amin formin mêtiônin

C Kết thúc bằng axit amin mêtiônin

D Bắt đầu bằng axit amin mêtiônin

Câu 5 Loại đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương pháp sinh sản hữu tính

A Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể

B Đột biến gây chết cá thể trước tuổi trưởng thành

C Đột biến gây vô sinh cho cá thể

D Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể

Câu 6 Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở cấp độ nào?

Câu 7 Loại ARN nào mang bộ ba đối mã

Câu 8 Sự tổng hợp ARN thực hiện

A Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch B Theo nguyên tắc bảo toàn

Câu 9 Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào

A Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành

B Gen điều hòa, , vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

C Gen điều hòa, vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc

D Vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

Câu 10 Thể đột biến là

A Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội

B Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

C Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn

D Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình

Trang 4

A Có một số bô ba không mã hóa axit amin

B Một bộ ba mã hóa một axit amin

C Có một bộ ba khởi đầu

D Một axit amin có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba

Câu 12 Nguyên tắc bán bảo toàn trong nhân đôi ADN là

.A Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống mẹ, còn ADN kia có cấu trúc thay đổi

B Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu

C Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau

D Trong hai ADN mới được hình thành, mỗi ADN có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

Câu 13 Pôlixôm có vai trò gì?

A Làm tăng năng suất tổng hợp protêin khác loại

B Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác

C Đảm bảo cho quá trình dích mã diễn ra liên tục

D Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại

Câu 14 Trong qua trình nhân đôi ADN , các nuclêôtit tự do sẽ tương ứng với các nuclêôtit trên một mạch của phân tử AND theo cách

C Theo nguyên tắc bán bảo toàn D Bazơ kích thước lớn bổ sung với bazơ kích thước bé

Câu 15 Vùng mã hóa protein của tất cả các gen phân mảnh ở sinh vật nhân thực bao gồm

Trang 5

Trường THPT Bình Mỹ ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 3

Thời gian: 15 phút

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT

Câu 1 Loại ARN nào mang bộ ba đối mã

Câu 2 Chọn trình tự thích hợp của các nuclêôtit trên ARN được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn là: A G X T T A G X A

Câu 3 Thể đột biến là

A Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội

B Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

C Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn

D Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình

Câu 4 Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là

C Về khả năng phiên mã của gen D Về vị trí phân bố của gen

Câu 5 Gen B có 2400 nucleotit, trong đó có 900 A Gen B nhân đôi 3 đợt liên tiếp Số nuclêôtit từng loại trong thế hệ gen cuối cùng bằng bao nhiêu?

Câu 6 Nguyên tắc bán bảo toàn trong nhân đôi ADN là

.A Hai AND mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống mẹ, còn ADN kia có cấu trúc thay đổi

B Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu

C Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của AND theo hai hướng ngược chiều nhau

D Trong hai ADN mới được hình thành, mỗi AND có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

Câu 7 Polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp ở tế bào nhân thực đều

A Bắt đầu bằng axit amin formin mêtiônin

B Kết thúc bằng axit amin mêtiônin

C Bắt đầu bằng axit amin mêtiônin

D Kết thúc bằng mêtiônin ở vị trí đầu tiên bị cắt bỏ

Câu 8 Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở cấp độ nào?

C Diễn ra chủ yếu ở giai đoạn phiên mã D Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã

Câu 9 Trong qua trình nhân đôi ADN , các nuclêôtit tự do sẽ tương ứng với các nuclêôtit trên một mạch của phân tử AND theo cách

Câu 10 Sự tổng hợp ARN thực hiện

Trang 6

A Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành

B Vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

C Gen điều hòa, , vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

D Gen điều hòa, vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc

Câu 12 Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

A.Có một số bô ba không mã hóa axit amin

B Một bộ ba mã hóa một axit amin

C Một axit amin có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba

D Có một bộ ba khởi đầu

Câu 13 Pôlixôm có vai trò gì?

A Làm tăng năng suất tổng hợp proteein khác loại

B Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác

C Đảm bảo cho quá trình dích mã diễn ra liên tục

D Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại

Câu 14 Vùng mã hóa protein của tất cả các gen phân mảnh ở sinh vật nhân thực bao gồm

Câu 15 Loại đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương pháp sinh sản hữu tính

A Đột biến gây chết cá thể trước tuổi trưởng thành

B Đột biến gây vô sinh cho cá thể

C Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể

D Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể

Trang 7

Trường THPT Bình Mỹ ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 4

Thời gian: 15 phút

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT

Câu 1 Chọn trình tự thích hợp của các nuclêôtit trên ARN được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn là: A G X T T A G X A

Câu 2 Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là

Câu 3 Gen B có 2400 nucleotit, trong đó có 900 A Gen B nhân đôi 3 đợt liên tiếp Số nuclêôtit từng loại trong thế hệ gen cuối cùng bằng bao nhiêu?

Câu 4 Polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp ở tế bào nhân thực đều

A Bắt đầu bằng axit amin mêtiônin

B Bắt đầu bằng axit amin formin mêtiônin

C Kết thúc bằng axit amin mêtiônin

D Kết thúc bằng mêtiônin ở vị trí đầu tiên bị cắt bỏ

Câu 5 Loại đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương pháp sinh sản hữu tính

A Đột biến gây vô sinh cho cá thể

B Đột biến gây chết cá thể trước tuổi trưởng thành

C Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể

D Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể

Câu 6 Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở cấp độ nào?

A Diễn ra chủ yếu ở giai đoạn phiên mã B Diễn ra chủ yếu ở giai đoạn dịch mã

Câu 7 Loại ARN nào mang bộ ba đối mã

Câu 8 Sự tổng hợp ARN thực hiện

Câu 9 Cấu trúc của operon bao gồm những thành phần nào

A Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành

B Gen điều hòa, , vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

C Vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

D Gen điều hòa, vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc

Câu 10 Thể đột biến là

A Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình

B Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

C Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn

Trang 8

Câu 11 Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

A Có một số bô ba không mã hóa axit amin

B Một axit amin có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba

C Có một bộ ba khởi đầu

D Một bộ ba mã hóa một axit amin

Câu 12 Nguyên tắc bán bảo toàn trong nhân đôi ADN là

.A Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống mẹ, còn ADN kia có cấu trúc thay đổi

B Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu

C Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau

D Trong hai ADN mới được hình thành, mỗi ADN có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

Câu 13 Pôlixôm có vai trò gì?

A Làm tăng năng suất tổng hợp proteein khác loại

B Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác

C Đảm bảo cho quá trình dích mã diễn ra liên tục

D Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại

Câu 14 Trong quá trình nhân đôi ADN , các nuclêôtit tự do sẽ tương ứng với các nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN theo cách

C Theo nguyên tắc bán bảo toàn D Bazơ kích thước lớn bổ sung với bazơ kích thước bé

Câu 15 Vùng mã hóa prôtein của tất cả các gen phân mảnh ở sinh vật nhân thực bao gồm

Ngày đăng: 25/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w