ESTE – LIPIT I.ESTE: 1- Khái niệm: khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl bằng nhóm OR’ ta thu được este... Este vòng được tạo bởi hiđroxi axit Este + NaOH Có MSP = MEste + MNaOH Đây c
Trang 1CHƯƠNG I ESTE – LIPIT I.ESTE:
1- Khái niệm: khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl bằng nhóm OR’ ta thu được este
RCOOH + R’OH H2SO4đ RCOOR’ + H2O (p/ứ este hóa)
2- Tên: tên R’ (ancol) + tên gốc axit tương ứng (RCOO) + at
Ví dụ:
HCOOCH3: metyl fomiat CH3COOCH3: metyl axetat C2H5COOCH3: metyl propionat HCOOC2H5: etyl fomiat CH3COOC2H5: etyl axetat C2H5COOC2H5: etyl propionat HCOOC3H7: propyl fomiat CH3COOC3H7: propyl axetat CH3COOCH=CH2: vinyl axetat HCOOCH(CH3)2 : isopropyl fomiat CH2 =CHCOOCH3 : metyl acrylat CH3COOC6H5 : phenyl axetat
3- CTC este no, đơn chức : CnH2nO2 CTC este đơn chức : CxHyO2 ; RCOOR’
5- Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân
+ Thủy phân trong môi trường axit: thuận nghịch, thu được axit và ancol
+ Thủy phân trong môi trường kiềm (p/ứ xà phòng hóa): 1 chiều, thu được muối và ancol
RCOOR
OH R RCOOH O
H RCOOR
O O
t
t SO H
''
'' 2 2 4,
Phản ứng của một số este đặc biệt:
* Este có dạng HCOOR’ : có phản ứng tráng gương (HCOOR’ → 2Ag)
* Este RCOOCH=CH-R’ : RCOOCH=CH-R’ + H2O t o RCOOH + R’CH2CHO (andehit)
* Este RCOOC6H5 : RCOOC6H5 + 2 NaOH t o RCOONa + C6H5ONa + H2O (2 muối)
MỘT SỐ KIẾN THỨC HÓA HỌC CƠ BẢN LỚP 12
Trang 26- Điều chế: RCOOH + R’OH H2SO4đ RCOOR’ + H2O
3 Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân (tương tự este)
+ Thủy phân trong mtr axit: chất béo + H 2 O H2SO4đ axit béo + glixerol
(RCOO)3C3H5 + 3H2O H 3RCOOH + C3H5(OH)3
+ Thủy phân trong mtr kiềm (xà phòng hóa): chất béo + NaOH t o muối của axit béo +
glixerol
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH H
3RCOONa + C3H5(OH)3
+ Phản ứng hidro hoá :
Chất béo lỏng chứa gốc HC không no (dầu) + H2 Ni,t o chất béo rắn chứa gốc HC no (mỡ)
triolein (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 Ni,t o (C17H35COO)3C3H5 tristearin
LƯU Ý : Cho n axit béo tác dụng với glixerol thì số trieste thu được là:
2
) 1 (
2 n
n
2 axit béo 6 trieste ; 3 axit béo 18 trieste
Trang 3Các chất bị thuỷ phân
1.Este bị thuỷ phân trong môi trường axit- bazơ
a.Thuỷ phân trong môi trường axit
Este + H2O H
Axit + Rượu CH3COOC2H5 + H2O H
CH3COOH + C2H5OH Este + H2O H
Axit + andehit CH3COOCH=CH2 + H2O H
CH3COOH + CH3CHO Este + H2O H Axit + phenol CH3COOC6H5 + H2O H CH3COOH + C6H5OH
b.Thuỷ phân trong môi trường bazơ ( Xà phòng hoá)
Este +NaOH t0 Muối + Rượu CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH
Este + NaOH t0 Muối + andehit CH3COOCH=CH2 + NaOH t0 CH3COONa + CH3CHO
Este+NaOH t0 Muối + phenolat CH3COOC6H5 + 2NaOH t0 CH3COONa + C6H5ONa+H2O
Các axit béo + glixerol
b.Thuỷ phân trong môi trường bazơ (xà phòng hoá )
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH H 3RCOONa + C3H5(OH)3
Lipit + H2O H
Muối của axit béo + glixerol
Một số trường hợp thuỷ phân đặc biệt của este (không chứa halogen) thường gặp trong bài
toán định lượng là :
Este + NaOH 1 muối + 1 anđehit
Este đơn chức có gốc ancol dạng công thức R-CH=CH-
Thí dụ CH3COOCH=CH-CH3
Este + NaOH 1 muối + 1 xeton
Este đơn chức với dạng công thức R’ –COO – C(R)=C(R”)R’’’
Thí dụ : CH3-COO-C(CH 3 )= CH 2 tạo axeton khi thuỷ phân
Este + NaOH 1 muối + 1 ancol + H2O
Trang 4Este- axit : HOOC-R-COOR’
Este + NaOH 2 muối + H2O
Este của phenol: C 6 H 5 OOC-R
Este + NaOH 1 muối + anđehit + H2O
Hiđroxi- este: RCOOCH(OH)-R’
Este + NaOH 1 muối + xeton + H2O
Hiđroxi- este: RCOOC(R)(OH)-R’
Este + NaOH 1 sản phẩm duy nhất
hoặc “m RẮN = mESTE + mNaOH”
Este vòng (được tạo bởi hiđroxi axit)
Este + NaOH Có MSP = MEste + MNaOH
Đây chính là este vòng nhưng được nhìn dưới góc độ khác mà thôi
MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
1 RCOOCH=CH2 + NaOH t 0 RCOONa + CH3CHO
2 RCOOC6H5 + 2NaOH t 0 RCOONa + C6H5ONa + H2O
3 C3H5(OOCR)3 + 3NaOH t 0 3RCOONa + C3H5(OH)3
7 3CH3COOH + POCl3 t0 3CH3COCl + H3PO4
8 CH3COONa(r) + NaOH(r) CaO, t0 CH4 + Na2CO3
9 CH3CH2COOH + Br2 photpho, t0 CH3CHBrCOOH + HBr
10 CH3-CO-CH3 + HCN (CH3)2C(OH)CN
11 (CH3)2C(OH)CN + 2H2O (CH3)2C(OH)COOH + NH3
12 R-Cl + KCN R-CN + KCl
Trang 513 R-CN + 2H2O R-COOH + NH3
14 C6H5-CH(CH3)2 2
+ 2
1) O 2) H O, H
C6H5OH + CH3COCH3
15 RCOONa + HCl (dd loãng) RCOOH + NaCl
16 2CH3COONa(r) + 4O2 t0 Na2CO3 + 3CO2 + 3H2O
17 CxHy(COOM)a + O2 t0 M2CO3 + CO2 + H2O
(sơ đồ phản ứng đốt cháy muối cacboxylat)
18 RCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t 0 RCOONa + CH3COCH3
Trang 6
CHƯƠNG II CACBOHIĐRAT
Khái niệm: Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có CTC là Cn(H2O)m
Tính chất hóa học chung:
Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ
Có nhóm –CHO
α-glucozơ β – glucozơ
[C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n
Vòng 6 cạnh
Vòng 5 cạnh
1 gốc glu; 1 gốc
α-β – fruc
2 gốc glu
α-Amilozơ:
thẳng, xoắn Amilopectin:
Trang 73) Phản ứng thủy phân của đisaccarit và polisaccarit
(C6H10O5)n + H2O t o n C6H12O6
Tinh bột hoặc xelulozơ glucozơ
4) Phản ứng lên men rượu: C6H12O6 t o 2C2H5OH + 2CO2
Saccarozơ Glucozơ Fructozơ
saccarozo fructozo
glucozo
ddNH AgNO H
43
mantozo mol
H
molAg glucozo
mol
ddNH AgNO
ddNH AgNO H
)1(2)
)(
1(
4)
(2
3 3
3 3
3 Cacbohidrat:
a Monosaccarit : Glucozơ và fructozơ ( C6H12O6) M=180
b Đisaccarit : Saccarozơ và mantozơ ( C12H22O11) M=342
c Poli saccarit: Tinh bột và xenlulozơ ( C6H10O5)n M=162n
Trang 8CH OH[CHOH] CHO 2[Ag(NH ) ]OH CH OH[CHOH] COONH 2 Ag 3NH H O
glucozơ amoni gluconat
5 C6H12O6 Men rượu 2C2H5OH + 2CO2
Axit lactic (axit sữa chua)
7 (C6H10O5)n + nH2O Men
+ Hoặc H nC6H12O6
8 (C6H10O5)n + nH2O 0
t + xt: H nC6H12O6
OH
H
OH H
OH H
OH
CH2OH
1
O H
OH
H
OCH3H
OH H
OH
CH2OH
2 3
4
5 6
1
2 3
4 5 6
metyl -glucozit
11 CH2OH[CHOH]3COCH2OH OH CH 2OH[CHOH]4CHO
12 CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr
13 CH2OH[CHOH]4COOH + Fe3+ tạo phức màu vàng xanh
Trang 914 C12H22O11 + H2OH SO loãng2 4 C6H12O6(Glucozơ) + C6H12O6(Fructozơ)
20 [C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2 H SO đ, t2 4 0 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
(HNO3) xenlulozơ trinitrat
Trang 10CHƯƠNG III AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN I.AMIN
1 Khái niệm: khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon ta thu được
amin
2 CTC của amin no, đơn chức: CnH2n + 3N (hay CnH2n+1NH2)
CTC của amin đơn chức: CxHyN ( hay RNH2)
4 Tên gọi: CH3NH2 : metyl amin (metan amin)
C2H5NH2 : etyl amin (etan amin)
CH3-NH-CH3 : đimetyl amin (N-metyl metan amin)
CH3-NH-C2H5 : etyl metyl amin (N-metyl etan amin)
CH3-N-CH3 : tri metyl amin (N,N-đimetyl metan amin) │
CH3
C6H5NH2 : phenyl amin ( hay benzenamin , anilin )
5 Tính chất hóa học:
+ Tính bazơ: làm quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein hoá hồng (từ C6 trở lên và anilin
C6H5NH2 không làm đổi màu quỳ tím)
Lực bazơ : R-NH-R’ > RNH 2 > NH 3 > C 6 H 5 NH 2 (R là nhóm đẩy e như CH 3 , C 2 H 5 ,… )
Ví dụ: Lực bazơ giảm theo thứ tự : NaOH > (C2H5)2NH > C2H5NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (C6H5)2NH
+ Tác dụng với axit: RNH2 + HCl → RNH3Cl
+ Phản ứng thế brom của anilin : C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 ↓ trắng + 3HBr
Trang 11
2 CTC của aminoaxit no, đơn chức: H2N-CnH2n-COOH hay CnH2n+1NO2
CTC của Aminoaxit : (H2N)a -R-(COOH)b
C C C C
Trang 122,6-điamino hexanoic
Axit ,
điaminocaproic Lysin Lys
5 Tính chất vật lí: chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao
6 Cấu tạo: thường tồn tại dạng ion lưỡng cực H2N-R-COOH H3NRCOO
7 Tính chất hóa học:
+ Tính axit – bazơ: (NH2)b - R - (COOH)a
a > b quỳ tím hóa đỏ Nếu a = b quỳ tím không đổi màu
a < b quỳ tím hóa xanh
+ Tính lưỡng tính: vừa tác dụng với axit (HCl) vừa tác dụng với bazơ (NaOH, KOH)
H2N-R-COOH + NaOH → H2N-R-COONa + H2O
H2N-R-COOH + HCl → ClH3N-R-COOH ( hay HOOC-R-NH3Cl) + Phản ứng riêng của nhóm COOH: T/d với kim loại đứng trước H2, oxit bazơ, bazơ, ancol (xt HCl)
+ Phản ứng trùng ngưng: polime thuộc loại poli amit
Ví dụ: (-HN-[CH2]5-CO-)n : tơ capron (nilon-6)
(-HN-[CH2]6-CO-)n : tơ enang (nilon-7)
III.PEPTIT VÀ PROTEIN
1 Khái niệm peptit: chứa 2-50 gốc aminoaxit Liên kết peptit là liên kết CO-NH giữa 2
α-aminoaxit
2 Khái niêm protein: poli peptit cao phân tử (có dạng dd keo và bị đông tụ khi đun nóng)
3 Tính chất hóa học của peptit và protein:
+ Phản ứng thủy phân: peptit (protein) axit /kiêm
chuỗi polipeptitaxit / kiêm
aminoaxit
α-+ Phản ứng màu biure: Peptit ; protein (lòng trắng trứng) α-+ Cu(OH)2 → màu tím
Riêng : protein (lòng trắng trứng) + HNO 3 → kết tủa vàng
4 Chú ý: nếu phân tử peptit có n gốc aminoaxit khác nhau thì
+ số đồng phân peptit là: n ! + Số đipeptit tối đa : n2
+ số liên kết peptit là : n – 1 + Số tripeptit tối đa : n3
Trang 14Br(dd)
Trang 1526 H2N–R–COOH H 2N–R–COO- + H+ H 3N+–R – COO
-27 H2NR(COOH)a + aNaOH H2N(COONa)a + aH2O
28 2(H2N)bR(COOH)a + aBa(OH)2 [(H2N)bR(COO)a]2Baa + 2aH2O
29 H2N–R–COOH + NaH2N–R–COONa + 1
2 H2
30 (H2N)b R (COOH)a + aNa (H2N)bR(COONa)a + a
2 H2
31 2(H2N)bR(COOH)a + aNa2O 2(H2N)b R(COONa)a + aH2O
32 H2N–R–COOH + R’–OH HCl H2N–R–COOR’ + H2O
33 H2N–R–COOH + R’–OH + HCl HCl [H3N+–R–COOR’]Cl- + H2O
34 [H3N+–R–COOR’]Cl- + NH3 H2N–R–COOR’ + NH4Cl
35 H2N–R–COOH + HCl ClH3N–R–COOH
36 2(H2N)bR(COOH)a + bH2SO4 [(H3N)bR(COOH)a]2(SO4)b
37 ClH3N–R–COOH + 2NaOH H2N–R–COONa + NaCl + H2O
38 H2N–R–COOH + HONO HCl HO–R–COOH + N2 + H2O
Trang 16CHƯƠNG IV POLIME I.Phương pháp điều chế polime:
Trùng hợp Qúa trình liên kết nhiều
phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime)
Có liên kết đôi hoặc vòng kém bền
+ Trùng hợp: P.E, P.V.C, cao su buna, tơ nitron
+ Đồng trùng hợp: cao su buna-S, cao su buna-N
Trùng ngưng Qúa trình liên kết nhiều
phân tử nhỏ thành phân
tử lớn và giải phóng H2O, HCl,
Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
+ Trùng ngưng: nilon -6 ; nilon-7 ; + Đồng trùng ngưng: nilon-6,6, tơ lapsan,…
II.Vật liệu polime:
Chất dẻo
polime có tính dẻo
- PE: nCH2=CH2 t o,P,xt (-CH2-CH2-)n 28n
- Thuỷ tinh hữu cơ: poli(metyl metacrylat)
- PPF: phenol + anđehit fomic (mtr axit)
- PP (poli propilen) : CH2=CH-CH3 -(CH2-CH(CH3))n-
- PS (poli stiren) : C6H5CH=CH2 -(CH2-CH(C6H5))n-
Trang 17Tơ
polime có dạng hình sơi dài và mảnh có
độ bề nhất định
* Tơ thiên nhiên: Bông, len (lông cừu), tơ tằm,…
* Tơ hoá học
- Tơ tổng hợp: tơ poli amit (nilon, capron, tơ lapsan), …
- Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): tơ visco, tơ axetat, tơ xenlulozơ axetat
a Tơ nilon 6,6: H2N-[CH2]6-NH2 + HOOC-[CH2]4-COOH hexametylen điamin + axit ađipic
b Tơ lapsan: HOOC-C6H4-COOH + C2H4(OH)2 axit terephtalic etilenglicol
c Tơ nitron (olon): nCH2=CH-CNt o,P,xt (-CH2-CHCN-)n dùng để bện thành sợi len đan áo rét
- Cao su buna-S: buta-1,3-dien + Stiren (C6H5CH=CH2)
- Cao su buna-N: buta-1,3-dien + acrilonitrin (vinyl xianua) CH2
xt, to, p
vinyl clorua poli(vinyl clorua) (PVC)
n
c) Nhựa PS
Trang 18d) Nhựa PVA
CH2 CH OCOCH3 xt, t
o , p
CH CH2OCOCH3
nn
Thuỷ phân PVA trong môi trường kiềm:
Poli(phenol - fomanđehit) (PPF) có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit
Nhựa novolac: Nếu dư phenol và xúc tác axit
CH2n
Trang 20e) Tơ dacron (lapsan)
nHOOC C6H4 COOH + nHO CH2 CH2 OH
CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O
axit terephtalic etylen glicol
poli(etylen terephtalat) (lapsan)
xt, to, p
Trang 21CHƯƠNG V ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI MỘT SỐ PHẢN ỨNG THƯỜNG GẶP
11 Fe2(SO4)3 + Cu CuSO4 + 2FeSO4
12 Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
13 Fe + 3AgNO3, dư Fe(NO3)3 + 3Ag
14 H2 + PbO t0 H2O + Pb
15 Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
16 3Fe3O4 + 8Al t0 4Al2O3 + 9Fe
25 2AgNO3 + H2O ñpdd 2Ag + 0,5O2 + 2HNO3
26 2Na + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2
Trang 22CHƯƠNG VI KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
Al2O3 + 2Fe
20 2Al + 2NaOH + 6H2O → 2Na[Al(OH)4] + 3H2
Trang 23cómà ng ngăn 2NaOH + H2 + Cl2
26 NaOH + CO2 → NaHCO3 27 Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
28 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O 29 Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
30 NaOH + HCl → NaCl + H2O 31 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2
32 Ca(OH)2 + Na2CO3 → 2NaOH + CaCO3 33 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O
34 Ca(HCO3)2
0 t
CaCO3 + CO2 + H2O 35 Mg(HCO3)2
0 t
MgCO3 + CO2 + H2O
36 NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O 37 NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
38 Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 39 CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
Ca(NO2)2 + O2
45 2Mg(NO3)2 t0 2MgO + 4NO2 + O2
46 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
47 Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3
Trang 2453 Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4]
Cr(OH)2 +(O2+H2O) Cr(OH)3
Trang 25Fe
+ S, t0+ O 2 , t0+ CO, t0
-3 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của sắt và hợp chất
- Oxit và hiđroxit có tính
bazơ
- Oxit và hiđroxit có tính bazơ
4 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học đồng
Trang 265 Sơ lược về các kim loại Ag, Au, Ni, Zn, Sn, Pb
Số oxi hoá
+1, (+2) +1, +3
+2, (+3) +2 +2, +4 +2, +4
E o (V) Ag+/Ag
+0,08
Au3+/Au +1,5
Ni2+/Ni -0,26
Zn2+/Zn -0,76
Sn2+/Sn -0,14
Pb2+/Pb -0,13
Tính khử
Rất yếu
Rất yếu T.Bình Mạnh Yếu Yếu
6 2Fe + 6H2SO4 đặc t0 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
7 Fe + 4HNO3 loãng Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
8 Fe + 6HNO3 đặc Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
9 Fe (dư) + HNO 3 Fe(NO 3 ) 2 +
10 Fe (dư) + H 2 SO 4 (đặc) FeSO 4 +
11 Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
12 Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
13 Fe + 3AgNO 3 (dư) Fe(NO 3 ) 3 +
14 3Fe + 4H2O 570 C0 Fe3O4 + 4H2
15 Fe + H 2 O 570 C0 FeO + H 2
16 3FeO + 10HNO3 đặc t0 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Trang 2735 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2
36 2FeCl 3 + 2KI 2FeCl 2 + 2KCl + I 2
37 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O
38 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
39 Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
40 2FeS 2 + 14H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + 15SO 2 + 14H 2 O
41 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
Trang 2967 2CrCl 3 + 3Cl 2 + 16NaOH 2Na 2 CrO 4 + 12NaCl + 8H 2 O
68 2NaCrO 2 + 3Br 2 + 8NaOH 2Na 2 CrO 4 + 6NaBr +4H 2 O
74 K 2 Cr 2 O 7 +6KI+7H 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 +4K 2 SO 4 +3I 2 +7H 2 O
75 K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
83 Cu + 4HNO3 đặc Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
84 3Cu + 8HNO3 loãng 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
85 Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
86 Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
87 3Cu + 8NaNO 3 + 4H 2 SO 4 3Cu(NO 3 ) 2 + 4Na 2 SO 4 + 2NO + 4H 2 O
88 2Cu + 4HCl + O 2 2CuCl 2 + 2H 2 O
89 CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
90 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
91 CuO + H2 t0 Cu + H2O
Trang 3099 Cu(OH) 2 + 4NH 3 [Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ + 2OH -
100 2Cu(NO3)2 t0 2CuO + 2NO2 + 3O2
101 CuCl2 ñieän phaân dung dòch Cu + Cl2
102 2Cu(NO 3 ) 2 + 2H 2 O ñieän phaân dung dòch 2Cu + 4HNO 3 + O 2
103 2CuSO 4 + 2H 2 O ñieän phaân dung dòch 2Cu + 2H 2 SO 4 + O 2
104 CuCO 3 Cu(OH) 2 t0 2CuO + CO 2 + H 2 O
105 CuS + 2AgNO3 2AgS + Cu(NO3)2
106 CuS + 4H2SO4 đặc CuSO4 + 4SO2 + 4H2O