1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khao sat ham so

8 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khao sát hàm số
Tác giả Quách Duy Tuấn
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 323 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính đạo hàm của các hàm số 2.. Xác định a để hàm số đồng biến... Xác định m để hàm số có CĐ và CT... Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu.Gọi các giá trị cực đại, cực tiểu là yCĐ, yCT..

Trang 1

Vấn đề 1: Txđ của hàm số

Tìm tập xác định của các hàm số (Bài 1-7):

=

1

2

→ D = [-2; -1) ∪ (1; 2]

2)

4

2 5

2 2

=

x x

x

3) 4 log (log 1) 2 3 2 7 6

2

x x

y

→ D = [6; 8]

6) y= x+ 3 + 2 x+ 2 + 2 −x2 + 2 1 −x2 → D = [-1; 1]

7) y= 9x − 5 3x + 4 → D = (-∞ ; 0] ∪ [log34; +∞ )

Tìm m để các hàm số sau có TXĐ là R

8) y= (m+ 1 )x2 − 2 (m− 1 )x+ 3m− 3 → m ∈ [1; +∞ )

+ +

y

→ m ∈ (1; +∞) 10) y= lg( 4x +m 2x+ 1 −m) → m ∈ (-1; 0]

Vấn đề 2: Tgt của hàm số

Tìm tập giá trị của các hàm số sau:

1)

2 cos sin

cos 2

− +

+

=

x x

x

2

19 5

; 2

19 5

2)

4

1 2

2 + +

=

x x

x

15

19 2 4

; 15

19 2 4

(Sử dụng đạo hàm: t = sinx)

(y’ có nghiệm x = 1/2)

(Sd đạo hàm hoặc BĐT )

9)

1 2

1 2

+

= x x

=

2

2 2

Vấn đề 3: đạo hàm và đạo hàm cấp cao

1 Cho hàm số f(x) = x(x - 1)(x - 2)…(x - 2006) Tính f’(0)

Trang 2

Tính đạo hàm của các hàm số

2 y = logsinx(cosx + 1)

3 a) y= ln(x+ x2 +a2), a > 0 → 1/ x2 +a2

b) y= lnx+ x2 −a2 , a > 0 → 1/ x2 −a2

4.y =x( 2x)4x

5 Cho hàm số y = cosx Chứng minh )

2 cos(

)

6.[ĐHGT_97] Cho hàm số y = sin25x Tính y(n)(x)

2

) 1 ( 10 sin 2

x

n

7.[ĐHGT_96] Cho hàm số y = ln(2x + 1) Tính y(n)

n n

x

n

) 1 2 (

2 )!.

1 ( ) 1

+

8.[ĐH Nông Nghiệp I_96] Tính đạo hàm cấp n của hàm số

4

1

2 −

=

x y

+

) 2 (

1 )

2 (

1

! ) 1 ( 4

1

n n

n

x x

n

9 Cho hàm số 22+3 3+2

+

=

x x

x y

a. Tìm a, b sao cho 1+ +2

+

=

x

b x

a y

10.[ĐH Luật HN_00] Tính đạo hàm cấp n (Không chứng minh)

1 2

2 3

2

2

− +

+

=

x x

x x y

→ y(n) = −  − + − + + 

1 1

1

) 1 (

2 )

1 2 (

2

! ) 1

n n

x x

Vấn đề 4: tính đơn điệu của hàm số

1 Tìm m để hàm số luôn đồng biến( đồng biến trên R)

y =

3

1

x3 – 2x2 + (m + 1)x – 1 → m ≥ 3

2 Tìm m để hàm số nghịch biến trên R

y = 1−3mx3 – 2(2 - m)x2 + 2(2 - m)x + 5 → 2 ≤ m ≤ 3

3 Xác định m để hàm số đồng biến trên MXĐ

1

1

2

− +

=

x

mx x

4 Xác định m để hàm số đồng biến trên MXĐ

m x

m m mx x

m y

+

− +

5 Với giá trị nào của m thì hàm số y = x + m.cosx luôn tăng

→ -1 ≤ m ≤ 1 6.[ĐHHH_00] Cho hàm số y =

-3

1

x3 + (a - 1)x2 + (a + 3)x – 4 Xác định a để hàm số đồng biến

Trang 3

7.[ĐHTL_95] Cho hàm số y =

3

3

ax - (a - 1)x2 + 3(a - 2)x +

3

1

Tìm a để hàm số đồng biến trên

8.[ĐHSP Quy Nhơn_99] Cho hàm số

1

2 ) 1 ( 2

2 +

+ + +

=

x

x m x

y Tìm m để hàm số đồng biến trên (0; +∞) → m ≥ 0

9.[ĐHKT_95] Cho hàm số

m x

m x

m x

y

+ +

− +

= 2 2 (1 ) 1 Tìm m để h/s đồng biến trên (1; +∞) → m

≤ 3 - 2 2

10.[ĐHKTQD_00] Xác định khoảng tăng, giảm, các điểm CĐ, CT : y = x.e-3x

→ đb/(-∞; 1/3 ), nb/(1/3; +∞), yCĐ = y(1/3) = 1/3e

vấn đề 5: cực trị của hàm bậc ba

1 Xác định m để hàm số có CĐ và CT : y = x3 + mx2 + 3mx + 5

→ m < 0, m > 9

2 [ĐH Huế D_97Với giá trị nào của m thì hàm số y = -(m2 + 5m)x3 + 6mx2 + 6x – 6 đạt CĐ tại

3 Tìm m để hàm số y = x3 – (m + 3)x2 + mx + m + 5 đạt cực tiểu tại x = 2

→ m = 0

4 [ĐHBK_00]Tìm m để hàm số không có cực trị y = mx3 + 3mx2 – (m - 1)x – 1

→ 0 ≤ m ≤ 1/4

5 [ĐHQG TPHCM A_01] Tìm m để đồ thị hàm số có CĐ và CT Lập PT đờng thẳng đi qua CĐ

và CT của đồ thị hàm số y = 2x3 + 3(m - 3)x2 + 11 – 3m

→ m ≠ 3, y = -(m - 3)2x + 11 – 3m

6 Cho hàm số y = mx3 – 3mx2 + (2m + 1)x + 3 – m Xác định m để hàm số có CĐ và CT CMR khi đó đờng thẳng nối CĐ, CT luôn đi qua một điểm cố định

→ m < 0, m > 1; y = −32(m - 1)x + 31 (10 - m) Điểm cố định A(-1/2; 3)

7 [ĐH Huế A_01] Xác định m để hàm số y = x3-

2

3

mx2 +

2

1

m3 có các điểm CĐ, CT đối xứng nhau qua đờng thẳng y = x → m ≠ 0 (có CĐ, CT), m = ± 2

8 Cho hàm số y = 2x3 – 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1 Tìm m để đồ thị có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đờng thẳng y = x + 2

→ m = -1, m = −1±4 17

9 Cho hàm số y = 4x3 – mx2 – 3x + m CMR ∀ m hàm số luôn có CĐ, CT đồng hoành độ các

điểm CĐ, CT luôn trái dấu → xCĐ.xCT = -1/4 < 0

10 Cho hàm số y = 2x3 + 3(m - 1)x2 + 6(m - 2)x – 1 Tìm m để hàm số đạt CĐ, CT tại x1, x2 và

2

2

1 +x =

1 Xác định m để hàm số y = -x4 + 2mx2 có ba cực trị → m > 0

2 Xác định m để hàm số y = (1 - m)x4 – mx2 + 2m – 1 có đúng một cực trị

Trang 4

→ m ≤ 0 hoặc m ≥ 1 3.[HVQHQT_97] Xác định m để hàm số y = x4 – 2mx2 + 2m + m4 có các điểm cực đại, cực tiểu

4 Cho

1

2 3 ) 2 (

2

+

+ + + +

=

x

m x m x

y Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu.Gọi các giá trị cực đại, cực tiểu là yCĐ, yCT CMR yCĐ2 + yCT2 >1/2 → m > -1/2 → m > -1/2

5.[ĐHSPHN I_01] Cho hàm số

1

2 2

2 +

+ +

=

x

mx x

y Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu

và khoảng cách từ hai điểm đó đến đờng thẳng x + y + 2 = 0 bằng nhau

6.[ĐHTL A_98] Cho hàm số

1

2

+

=

x

m mx x

y CMR hàm số có cực trị với mọi m và khoảng cách

7.[ĐHANA_99]Cho

1

8

2

+

− +

=

x

m mx x

y Xác định m để điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số ở

về hai phía đờng thẳng 9x – 7y – 1 = 0 → -3 < m < 9/7

8.[ĐHQG D_99] Cho hàm số

1

2 +

+ +

=

x

m x x

y Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu và hai điểm

9 Cho hàm số

1

2

2

+

− + +

=

m x

m mx

x

y Xác định m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ nhỏ

10.Cho hàm số

m x

m x m x y

− + +

= 2 ( 1) 2 1.Tìm m để hàm số có các cực trị luôn nằm trong góc phần

Vấn đề 7: GTLN và GTNN

1.[HVNH_98] Tìm min, max của hàm số y = - sin3x – 3sin3x → maxy = 2, tại sinx = -1

miny = -2, tại sinx = 1

2 Tìm min, max y= x− 1 + 3 −x → maxy = 2, miny = 2

3.[ĐHCSND_01] Tìm max y = 5cosx – cos5x trên [-π/4; π/4] → maxy = 3 3khi x = ±π/6

2

1 ) 4 cos 2 sin 1 (

→ maxy = 5,miny = 1(t = sin2x) 5.[ĐHSPHNI_01] Tìm min, max

x x

x x

2 4

cos 4 sin 3

sin 4 cos 3

+

+

= → maxy = 8/5, khi sin2x = 1/3

miny = 4/3 khi sin2x = 1 6*.[ĐHNT_01] Giả sử x, y thay đổi thỏa mãn x> 0, y > 0 và x + y = 1 Hãy tìm min của

y

y x

x

P

+

=

1

ĐS: miny = 2khi x = y=1/2 7.[ĐHKTQD_97] Tìm max y=x3 + 3x2 − 72x+ 90 trên [-5; 5]

→ maxy = y(-5) = 400 8.[ĐHGT_97] Tìm min, max y = sinx – cos2x + 1/2 → maxy = 3/2, miny = -3/4

Trang 5

9.[HVNH_98] Tìm min y x x

cos

1 sin

1 +

= với x ∈ (0; π/2) → C1: sd BĐT Côsi

C2: t = sinx +cosx,miny= 2 2

10 Tìm min, max

3 cos 2 sin

cos sin

+ +

=

x x

x x

Vấn đề 8: Tính lồi lõm và điểm uốn

1.[ĐHY_01] Tìm khoảng lồi lõm và điểm uốn 2

1 2

2 + −

=

x x e

y → I1(0; 1/ e), I2(2; 1/ e)

2 CMR các hàm số sau có phần lồi, lõm nhng không có điểm uốn

a)

2

1 2

+

=

x

x

y b)

x

x

2 +

= 3.CMR hàm số

1

1 2

2 + +

+

=

x x

x

y có ba điểm uốn và ba điểm uốn đó cùng nằm trên một đờng thẳng

→ I1(1;1),I2(-2; -1)I3(-1/2;0), y = (2/3)x + 1/3

4.[ĐHY_99] CMR hàm số

1

1

2 +

+

=

x

x

y có ba điểm uốn thẳng hàng, viết phơng trình đờng thẳng đi

qua các điểm uốn → I1 − − −4 

3 1

; 3 2

, I2(1; 1), I3 − + +4 

3 1

; 3 2

5 CMR các điểm uốn của đồ thị hàm số y = sinx/x nằm trên đờng cong (C) có phơng trình y2(4 + x2) = 4

6.[HVCTQG TPHCM_99]

Cho hàm số y = mx3 + 3mx2 + 4 (Cm) Tìm m để đồ thị (Cm) có điểm uốn M(-1; 2)

→ m = -1

Sử dụng tính chất hàm lồi

7.[Đ78] CMR ∀ x ∈ [0; π/2) ta có 2sinx + 2tgx ≥ 2x+1 → SD t/c hàm lồi sau đó xét → xét hàm f(x) = sinx + tgx –2x 8*.[ĐHNT TPHCM_96]CMR với mọi tam giác ABC, ta đều có

1 2

2 2 2

2 2

2

3 2

2 2

 +

 +

tg B

tg A

tg Xét hàm f(x) = (tgx)2 2

9 Cho tam giác ABC CMR

2

3 3 2

cos 2

cos 2 cos A+ B+ C ≤ 10.Cho tam giác ABC có ba góc nhọn CMR

2

2 2 2

tg B tg A

Vấn đề 9: tcận_đồ thị của hàm số chứa dấu gttđ

1.[ĐHSPHNII_01] Tìm các đờng tiệm cận của đồ thị hàm số

1

3

2 +

+

=

x

x y

→ y =1 là TCN bên phải

y = -1 là TCN trái 2.[HVKTQS_99] Tìm các đờng tiệm cận y=x+ x2 +x+ 1→ y = -1/2 là TCN trái

Trang 6

y = 2x + 1/2 là TCX phải 3.[ĐHQG_99] Tìm các tiệm cận

4

1

2 −

+

=

x

x

y = ±1 là TCN phải, trái 4.[ĐHYHN_01] Cho hàm số

1

1

2

− +

=

x

mx x

y Tìm m để TCX của đồ thị cắt các trục toạ độ tại hai

điểm A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 18

→ m = 5, m = -7 5.[Đ23] Cho hàm số

m mx

m x x m y

+

+ +

=( 1)( 2 2 ) 4, m ≠-1/4, m ≠ 0 CMR đồ thị hàm số có TCX và

m

m

6.[HVHCQG_01] Từ đồ thị hàm số y = x3 – 6x2 + 9x (C) suy ra đồ thị hàm số

y x3 6x2 9x

+

7.[ĐHGT_98] Từ đồ thị hàm số

2

3 3

2

+

=

x

x x

y suy ra = 2 −−32+3

x

x x y

8.[ĐHCĐ_99] Từ đồ thị hàm số

1

1 2

2 +

+

=

x

x x

2 +

− +

=

x

x x y

9 Từ đồ thị hàm số y = x3 – x2 + 2 suy ra y =x3 −x2 + 2

10.Từ đồ thị hàm số

2

2 3

+

+

=

x

x

2

2 3

+

+

=

x

x y

Vấn đề 10: tiếp tuyến của đồ thị hàm số(1)

1.[ĐHAN_A00] Cho hàm số y = x3 + mx2 – m – 1.Viết PTTT tại các điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua,∀m → A1(1; 0), y= (2m + 3)( x - 1)

A2(-1;-2), y = (-2m + 3)(x + 1) – 2

2.[ĐHAN_A01] Cho hàm số

1

2

2

+ +

=

x

x x

y Tìm trên đồ thị các điểm A để tiếp tuyến với đồ thị tại

A vuông góc với đờng thẳng đi qua A và tâm đối xứng của đồ thị

→ A1(1 + 4 8 ; 3 + 2 4 2 + 4 8), A2(1 − 4 8 ; 3 − 2 4 2 − 4 8)

3.[HVCNBCVT_01] Cho hàm số y = x3 – 3x (C)

a) CMR khi m thay đổi, đờng thẳng (d): y = m(x + 1) + 2 luôn cắt (C) tại một điểm A cố định

→ A(-1; 2) b) Xác định m để (d) cắt (C) tại ba điểm A, B, C phân biệt sao cho tiếp tuyến tại B và C vuông

4 Cho hàm số y = -x4 + 2mx2–2m+1 Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị tại A(1;0) và B(-1;0)

5.[ĐHBKHN_95] Tiếp tuyến với đờng cong y = x + 1/x (C) cắt Ox tại x =a,cắt Oy tại y=b

Viết PTTT ấy biết a.b = 8 → y = -x ± 2 2

6.[ĐHTCKT_00] Tìm trên đồ thị hàm số

1

2 2

2 +

+ +

=

x

x x

y các điểm sao cho tiếp tuyến tại đó vuông

7.[HVQY_01] CMR tại một điểm bất kì của đồ thị hàm số

2

5

2 2 +

+

=

x

x x

y tiếp tuyến luôn cắt hai tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích không đổi → S = 4

Trang 7

8 Cho y = x3 + 3x2 + 3x + 5 (C) CMR trên đồ thị (C) không tồn tại hai điểm sao cho tiếp tuyến tại hai điểm đó vuông góc

9 Cho hàm số

x

x x

2 − +

= Tìm trên đờng thẳng x = 1 những điểm M sao cho từ M kẻ đợc hai

10 Cho hàm số

1

1 2

+ + +

=

x x

y (C) Tìm nhừng điểm A thuộc Ox sao cho từ A kẻ đợc hai tiếp

Vấn đề 11: tiếp tuyến của đồ thị hàm số(2)

1.[ĐHAN_D98] Cho hàm số y = x3 – 3x Viết PTTT kẻ từ A(-1; 2) → y = 2,y = (-9/4)x – 1/4

2.[Đ95] Cho hàm số

2

3 3

2 +

+ +

=

x

x x

y Viết PTTT biết tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng (∆): x –

3.[ĐH Kinh Tế_01] Tìm giao điểm của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3

1

+

=

x

x

y với Ox biết tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y = x + 2001 → y = -x + 8, A(8; 0)

4.[ĐHNT_A98] Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 9x + 5 Trong các tiếp tuyến với đồ thị, hãy tìm tiếp tuyến với hệ số góc nhỏ nhất → y = -12x + 4(t2 tại điểm uốn)

5.[HVNH TPHCM_99] Cho hàm số y = x3 – 3x Tìm những điểm trên đờng thẳng y = 2 mà từ

đó kẻ đợc ba tiếp tuyến → A(a; 2), a >2 hoặc –1≠a<-2/3 6.[Đ66] Cho hàm số

2 2

4 3

2

+

=

x

x x

y M là một điểm tuỳ ý thuộc đồ thị Tiếp tuyến của đồ thị tại M cắt TCĐ và TCX tại A và B Chứng tỏ rằng là trung điểm của AB và ∆IAB, với I là giao điểm hai tiệm cận có diện tích không phụ thuộc vào M (S = 2)

7.[ĐH Thái Nguyên_D97] CMR trên đồ thị hàm số

1

2 3

+

=

x

x

y không tồn tại điểm nào mà tiếp tuyến tại đó đi qua giao điểm hai tiệm cận

8.[HVQHQT_A96] CMR mọi tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

4 2

2

+

=

x

x x

y đều không đi qua giao

điểm hai tiệm cận

9.[ĐHSP Hải Phòng_01] Tìm điểm M trên đờng thẳng x = 2 để từ M kẻ đợc ba tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y= -x3+ 3x2 – 2 → M(2; a), 2 < a < 3

10.[ĐHBK_96] Cho hàm số

1

1

+ +

=

x x

y CMR qua A(1; -1) kẻ đợc hai tiếp tuyến vuông góc đến

đồ thị hàm số

Vấn đề 12: các bài toán về khoảng cách

1.[ĐH Đà Nẵng_B98] Cho hàm số y =

1

1 2

+

+

x

x

Tìm trên đồ thị những điểm có tổng khoảng cách

2.[ĐHAN_97] Cho hàm số y =

3

1 2

+

x

x

Tìm trên đồ thị những điểm có tổng khoảng cách đến hai

Trang 8

3.[ĐHNT_99] Cho hàm số y = x + x1−1 Tìm hai điểm A, B trên hai nhánh khác nhau của đồ thị sao cho khoảng cách AB ngắn nhất → A,B ± ± ± 4 

4

1 2 1

; 2

1 1

4.[ĐHSP TPHCM_D00] Cho y =

1

3 3

2 +

+ +

x

x

x Tìm hai điểm A, B thuộc hai nhánh khác nhau để khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất →A,B − ± ± ± 4 

4

1 2 2

; 2

1

5.[ĐHQG_B98] Cho y =

1

2 2

2 +

+ +

x

x x

Tìm những điểm thuộc đồ thị sao cho khoảng cách từ đó đến trục hoành bằng hai lần khoảng cách từ đó đến trục tung

→ A( 2 , 2 2), B(− 2 , − 2 2) 6.[ĐHNT_A01] Cho y =

1

2 2

2

− +

x

x x

Tìm những điểm thuộc đồ thị sao cho khoảng cách từ đó đến giao điểm hai tiệm cận nhỏ nhất → x = 1 ± 1 / 4 2, d = 2 + 2 2

7.[HVKTQS_00] Cho y =

2

5 4

2 +

+ +

x

x x

Tìm những điểm thuộc đồ thị sao cho khoảng cách từ điểm

đó đến đờng thẳng y + 3x + 6 = 0 nhỏ nhất

→A(-3/2;5/2),B(-5/2;5/2),d=4/ 10

8 Cho y =

2

5

2

− +

x

x x

CMR tích khoảng cách từ một điểm M bất kì thuộc đồ thị đến các đờng tiệm cận là một hằng số

9.[ĐHDL Hải Phòng_00] Cho y = x x−−12 Tìm những điểm trên đồ thị cách đều hai điểm O(0;0), B(2; 2)

10 Cho y =

1

1

+

x

x

.CMR tích khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc đồ thị hàm số đến các đờng tiệm cận là một hằng số

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w