Là ba số hạng liên tiếp B.. Là ba số hạng không liên tiếp... Độ dài đường cao thuộc cạnh huy ền là h có phải là một số hạng của cấp số nhân đó không?. Ba số hạng liên tiếp của một cấp số
Trang 1Đề thi trắc nghiệm Tóan cấp 3 -51 Cho cấp số nhân (un); biết u1 = 5; q = 3; Sn = 200 Tìm n
[<br>]
Cho cấp số nhân (un); biết Sn = 3n - 1 Tìm u1 và q
A u1 = 2; q = 3 B u1 = 3; q = 2C u1 = 4; q = 3D u1 = 3; q = 4
[<br>]
Cho cấp số nhân (un); biết u1 + u2 + u3 = 31; u1 + u3 = 26
Tìm u1 và q
A u1 = 2; q = 5 hoặc u1 = 25; q =
5
1
B u1 = 1; q = 5 hoặc u1 = 25; q =
5 1
C u1 = 5; q = 1 hoặc u1 = 25; q =
5
1
D u1 = 25; q = 5 hoặc u1 = 1; q =
5 1
[<br>]
Xen giữa số 3 và 19683 bảy số để đ ược một cấp số nhân, u1 = 3 Tính u5.
A u5 = ±243B u5 = -243 C u5 = 243 D u5 = 729
[<br>]
Ba số 8;12; 27có thể là ba số hạng của một cấp số nhân được không?
A Là ba số hạng liên tiếp B Là ba số hạng không liên tiếp
C Không thể D u1 = 8; u2 = 12; u5 = 27
[<br>]
Ba số 18;8; 27
64
có thể là ba số hạng của một cấp số nhân được không?
A u1 = 18, u2 = 8; u4 = 27
64
B u1 = 18, u2 = 8; u6 = 27
64
C Không thể D u1 = 18, u3 = 8; u6 = 27
64
[<br>]
Giải ph ương trình: 1 + x + x2 + + x2007 = 0
A x = 1± B x = 1 C x = -1 D x = 1 hoặc x = -2
[<br>]
Tính tổng: S = x + 1 2 21 + + 1 ; ∈ *, ≠ 0
+ +
x
x x
x
n
A ( )( )
) 1
(
1 1
−
−
−
x
x
x
x
n
n
n
B ( )( )
) 1 (
1 1
−
+ +
x x
x x
n n n
Trang 2C ( )( )
) 1 (
1
−
−
x
x
x
x
n
n
n
) 1 (
1
−
−
x x
x x
n
n n
[<br>]
Có 1+ 2 + 22 + + 25n-1 chia hết cho:
[<br>]
Ba cạnh của tam giác vuông có thể lập thành ba số hạng liên tiếp của cấp số nhân được không và tìm công bội (nếu được)
A Là ba số hạng liên tiếp và q = 1+ 52
B Là ba số hạng liên tiếp và q =
2
5
1 +
−
±
C Không được
D Là ba số hạng liên tiếp và q=
2
5
1 +
−
[<br>]
Số 26 có thể là một số hạng của cấp số nhân, ở đó u1 = 3; q =
3
4 hay không?
A Không B u7 = 26 C u8 = 26 D u6 = 26
Bài 65: Tính tổng: S= 9 + 99 + +
9 2007
9
99
so
A S = ( 10 1 ) 2007
9
10 2006 − − B S = ( 10 1 ) 2007
9
10 2007 − −
C S = ( 10 1 ) 2007
9
10 2007
+
9
1
10 2007
+
−
[<br>]
Cho một tam giác ABC vu ông t ại A, Đ ộ d ài ba cạnh a,b,c lập th ành một cấp số nhân u1
= a, u2 = b; u3= c Độ dài đường cao thuộc cạnh huy ền là h có phải là một số hạng của cấp
số nhân đó không?
A Không B u4 = h C u5 = h D u6 = h
[<br>]
Cho ba số a, b,c lập thành một cấp số nhân, biết a+b+c = 19 abc = 216 T ìm a;b;c (a>b>c)
A
3
16
;
3
8
;
9
4
; 3
4
;
2
27
; 4 81
[<br>]
Trang 3Tam giác ABC có ba góc A,B.C lập thành m ột c ấp s ố nh ân c ó công bội bằng 2 Tìm ba
g óc c ó (A<B<C)
A
2
;
3
;
6
π
π
π
B
7
3
; 7
2
; 7
π π π
C
2
; 4
; 8
π π π
D
5
2
; 5
; 10
π π π
[<br>]
Ba số lập thành một cấp số nhân có tổng bằng 39, hiệu giữa số hạng cuối và số hạng đầu bằng 24
A 3;9;27 B 25; -35; 49 C 24;
25
1536
; 5
192
− D 3;9;27 hoặc 25;-35;49
[<br>]
Cho dãy (un) cho bởi công thức truy hồi:
≥
=
= + ;3 1
3
1
1
n u
u
n
Tìm số hạng tổng quát un?
A un = 3n-1 B un = 3n C un = 3n+1 D un = 3n -1
[<br>]
Tìm bốn góc của một tứ giác lồi, biết rằng số đo các góc lập thành một cặp số nhân và số hạng cuối gấp 9 lần số hạng thứ hai
A
7
9
;
7
3
;
7
;
1
π π
π
π
B 80; 240; 720; 2160
C
20
27
; 20
9
;
20
3
;
20
π π
π
π D 80; 200; 250; 750; 2250
[<br>]
c b b a
−
2
; 1
;
1
, lập thành cấp số cộng khi đó
A a,b,c lập thànhcấp số nhân B b.a,c lập thành cấp số nhân
C a.b.c lập thành cấp số cộng D b,a,c lập thành cấp số cộng
[<br>]
Cho 1;a;b lập thành cấp số cộng; 1;a2; b2 lập thành cấp số nhân Tìm a;b
A a = b = 1; a = -1 + 2 và b = -3 + 2 2
B a = b = 1; a = -1 -2 2 và b = -3 - 3 2
C a = -1 + 2 và b = -3 + 2 2
D a = b = 1; a = -1 2 và b = -3 + 2 2; a = -1-2 2; b = -3 - 3 2
[<br>]
Trang 4Ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng có tổng vằng 12 nếu thêm vào số hạng thứ ba 56 thì được một cấp số nhân Tìm ba số đó
A 14; 42; 70 C 14; 12; 70 hoặc 126 ; 42; -42
B 126; 42; -42 D 14; 42; 70 hoặc -42; 42; 126
[<br>]
Biết tổng của n số hạng đầu riên của một dãy só:
Sn = 2n2 + 3n
Tìm số hạng thứ 10
Dãy số đó lập thành một cấp số cộng hay cấp số nhân
A u10 = 41 ; cấp số cộng B u10 = 40; Cấp số nhân
C u10 = 41 cấp số nhân
D u10 = 41, không phải là cấp số cộng và không phải là cấp số nhân
[<br>]
Cho xn = ; *
1 n N
n
n ∈
+ Chọn số N0 ∈N sao cho / xn - 1/ < ε
0
N
>
∀ với
10
1
= ε
A N0 = 9 B N0 = 8 C N0 = 7 D N0 = 6
[<br>]
Cho xn =
*
;
1
N n n
n
∈
+
Chọn số N0
N
∈ Sao cho
ε
<
− 1
n
x
N
n>
50
1
= ε
A N0 ≥51 B N0 = 50 C N0 = 40 D N0 = 45
[<br>]
V ới ε > 0 cho tr ư ớc T ìm s ố No∈N sao cho |xn - a| < ε ,
1
; 1
>
n
n x
N
n o n
A ≥1+ 1
ε
o
N B ≥1− 1
ε
o
N C ≥1− 2
ε
o
ε
1
1 −
≥
o
N
[<br>]
Với ε > 0 cho trước Tìm số No∈ N sao cho |xn - a| < ε ,
0
; 2
1
+
=
>
n x
N
n o n
A N >1− 3 B N > 1− 2 C N > 1 −1 D N > −1
Trang 5Với ε > 0 cho trước Tìm số No∈ N sao cho |xn - a| < ε ,
1
; 1
3
2
−
= +
−
=
>
n
n x
N
n o n
2
>
o
1
>
o
ε
o
[<br>]
Tìm giới hạn của đây:
∈
+
=
=
U
U
n
2 1
2
1 1
[<br>]
Tìm giới hạn của dãy:
∈ +
=
=
2
1 1
1
N n U U
U
n
2
7 C 1 D Không có giới hạn
[<br>]
Tìm giới hạn của dãy:
∈
−
=
=
2 1 2 1
1
1
N n U U
U
n n
2
3
C
2
5
D
3
3
1 +
[<br>]
Tìm giới hạn của dãy:
∈
+
=
=
2 1
3
1
1
N
n U
U U
U
n
n n
2
3
2 3
[<br>]
Trang 6Tìm giới hạn của dãy:
∈ +
=
=
2 2 1 2
1
2
1
1
N n
U U
U
n n
A 2 B 1 C 2 D Không có giới hạn
[<br>]
Tìm giới hạn của dãy:
+
=
=
+
n
n
U
U U
U
n
2 2
5
2 1
1
[<br>]
Tìm giới hạn của dãy:
∈
=
=
2
1
1
N n U U
U
n n
2
7
1 + D Không có giới hạn.
[<br>]
Tìm giới hạn của dãy: Un = 1 + ; *
3
1
3
1 3
1
+
2
3
C 2 D Không có giới hạn
[<br>]
Tìm giới hạn của dãy: Un = 1 -
1 1 3
2
2
1 ) 1 (
2
1 2
1 2
− + +
−
+
n n
A
2
4
3
C
3
2
D Không có giới hạn
[<br>]
Tìm giới hạn của dãy: Un = 2 - 1 +
1
2
1 2
4
1 2
−
+ +
−
n
A B 1+ 2 C 4 D Kh ông c ó gi ới h ạn
Trang 7T ính gi ới h ạn : lim
n
n
+
+
3
2 1
1
D 2
[<br>]
T ính gi ới h ạn: lim ( n+ 1 − n)
2 1
[<br>]
Tính giới hạn: lim
1
2
2 + +
+
n n n
2
1
D ∞
[<br>]
Tính giới hạn: lim
2 2
1 2
2 + +
+
n n
A
2
1
[<br>]
Tính giới hạn: lim (3 n−3 n+1)
[<br>]
Tính giới hạn: lim 3 n2−n3 +n
A 0 B -2 C
3
1
D 1
[<br>]
Tính giới hạn: lim( n2 − 4n−n)
[<br>]
Tính giới hạn: lim
n n
n
+ +
− +
1
4 1
2 1
[<br>]
Tính giới hạn: lim
4 3
) 1 2 (
5 3 1
2 +
+ + + + +
n
n
Trang 8A 0 B
3
1
C
3 2
D 1