- Rút gọn biểu thức chứa chữ.. Sử dụng kết quả rút gọn để: + Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến; + Giải phương trình, bất phương trình so sánh biểu thức với một số;
Trang 1- Rút gọn biểu thức chứa chữ Sử dụng kết quả rút gọn để:
+ Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến;
+ Giải phương trình, bất phương trình ( so sánh biểu thức với một số);
+ Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của một biểu thức;
+ Tìm giá trị nguyên của biểu thức ứng với các giá trị nguyên của biến
B BÀI TẬP
I.RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC SỐ
Trang 2+ Luôn chú ý tới dấu hiệu chia hết để thuận tiện cho việc phân tích
+ Triệt để sử dụng các phép biến đổi căn thức như: Nhân chia hai căn thức bậc hai, đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn, khử mẫu của căn thức, trục căn thức ở mẫu…
) 7 3 2
= ( 2 − 3 ) 5 + ( 9 + 6 ) 2 = 15 2 − 5
b/ ( 28−2 3+ 7 ) 7 + 84
Trang 32 2
302302
Trang 54 9
Giải Khi
4 9
x=thỏa mãn ĐKXĐ
x
Trang 61 2 2 1
2
1 2 2
a
− ĐK a≥0;a≠1Tớnh giỏ trị của A khi a=19−8 3
• Những sai lầm hay mắc của học sinh:
- Khi thay giỏ trị x cần tớnh khụng đối chiếu điều kiện đầu bài (TMĐK)
- Sau khi tớnh giỏ trị biểu thức mẫu cũn chứa căn thức, khụng trục căn thức ở mẫu (Ví dụ2,3)
Dạng 2 Bài toán tìm x để biểu thức P(x) = m (m là hằng
số)
Bớc 1 Sử dụng tính chất
c b d a d
c b
a
=
⇔
=
để làm mất mẫu củaphơng trình
Bớc 2 Giải phơng trình vừa thu đợc để tìm đợc x
Bớc 3 Đối chiếu điều kiện và chọn nghiệm hợp lí
Trang 7Ví dụ1 :Cho A = x−1
x
(với x ≥ 0 và x ≠ 1) Tìm các giá trịcủa x để:
Vậy không có giá trị nào của x để A = 3
Trang 81 1
x x
a Tim giá trị của x để A = 3
1
HƯỚNG DẪN GIẢI:
a) Điều kiện 0< ≠x 1
Với điều kiện đó, ta có:
Trang 9• Những sai lầm hay mắc của học sinh:
- Một số học sinh sau khi tìm được giá trị của x xong không kết hợp với điều kiện đề bài đã kết luận
- Một số học sinh dùng dấu ‘’ = ’’ khi biến đổi
Bµi 1: Cho biÓu thøc
b)TÝnh gi¸ trÞ cña A khi x=3-2 2
Bµi gi¶i: a) §KX§ x≥0;x 1≠
Trang 101 1
x x
Trang 11b Tim giá trị của x để A = 3
1
HƯỚNG DẪN GIẢI:
a) Điều kiện 0< ≠x 1
Với điều kiện đó, ta có:
So sánh P với
2 1
Bài 3: M =
2
x x
−
(ĐK: x >0) Chứng minh M <1
Bài 4: M = x+2
x
(ĐK: x≥0)
Trang 12So sánh M với 1
Bài 5: B =
1 3
x x
+ + (ĐK: x >0)
+
(ĐK: x>0; x≠
1) Chứng minh P>
x x
+ +
(ĐK: x>0; x≠
9) Chứng minh B>
Bài 11:
M=
1 2
x x
+ +
Trang 13
2
x ChoB
So sánh P với
2 1
x
+
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M
Bài 2: Cho biểu thức:
2
0 1
x x
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P
Bài 3: Cho biểu thức:
1
0 1
Trang 14Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
Bài 4: Cho biểu thức:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
Bài 5: Cho biểu thức:
16
0 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C
Bài 6: Cho biểu thức:
( 0; 1)1
Khi P có nghĩa, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 7: Cho biểu thức:
1,
M ≤ ∀x
TMĐK Vậy
Trang 15Dấu “=” xảy ra
25 3
TMĐK TMĐ
x
K
x x
Trang 16Chứng minh M < 1
x x
+ + Chứng minh B >
Trang 17Bài 6: A = 1
x
x+ x+
Chứng minh A <
Trang 18∀ >x 0và x≠1Vậy A- B >0 ⇒ >A B với ∀ >x 0và x≠1
* Những sai lầm học sinh hay mắc lỗi:
- Khi xét hiệu không được dùng dấu “⇔
”
- Một số bài HS chưa biết biến đổi tử số, hoặc mẫu số về dạng HĐT
- Lập luận để đưa biểu thức về dạng
A B
>0 hoặc
A B
x x
,
Trang 19Rút gọn : A =
1
) 1 ).(
1 ( 1 1
1 1
= +
x x
x x
x x
1 )
1 ).(
1 (
) 1 (
1
1 1
−
= +
=
x
x x
x
x x x
x x A
b) x = 4
9
thì A = 3 c) A < 1 ⇒0≤x<1
Ví dụ 2 : Cho biểu thức : M = a
a a
= +
1 1
2
1 2
1 2
1
a
a a
a a
a a
1
a a M
Trang 20b/ So sánh giá trị của M với 1.
1
1 1
a a
( ) ( ) ( ( )( )( ) ) a
a a
a a
a a a
a a
a
11
11
1
1
=+
x x x
x x
x
P
2
22
22
1
31
Trang 21a/ Biểu thức P có nghĩa khi và chỉ khi :
02
010
x
x x
321
0
x x x
x x x
x x
x
P
2
2 2
2 2
1
3 1
−
−
− +
=
x x
x x
x x
x x
x x x
x
x x
2
2 2
2 2
1 2
1
2 1 3
1 1
x x
x
x
x x
=
2
2 2
2
1
2 1 3
1 1
x x
x
x
x x
−
− +
=
2
2 3
2 1 3
1 1
x
x x
x x x
Trang 22
1 2 2 1
2
1 2 2 1
2
1 2 2
13
x x
x
A
với x ≠ ±3 a/ Rút gọn biểu thức A
33
33
9
3
33
11333
623
3
113313
2
33
1133
13
29
1133
13
2
2
2 2
2
−
=
−+
+
−++++
−
=
−+
−
−+++
−
=
−+
−
−
−
+++
x
x x x
x
x x
x x
x x
x x x x x
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
, A < 2 tức là
(*)03
60
3
62
3
03
32
30
23
32
x
x
x
x x
x
x x
x
Trang 23Dễ thấy x + 6 > x – 3 vì vậy Bất phương trình (*) có nghiệm khi
<
−
>+03
06
x x
⇔ −6 < x < 3 Vậy với −6< x < 3
thì A < 2
c/ Ta có
)9(33
93
933
3
U x
x x
∈
−+
x
x x
x
B
1
1 1 1
Trang 24x x
x
B
1
1 1 1
1
1
2 1 1
1
1 2
1
1 1
1
1
1 1
+
−
+ +
=
+
− + +
−
+
− +
+
−
+ +
+
−
−
− +
=
x x
x x x
x x
x x x
x x
x x x
x x
x x x x
x x
x x x
b/ Ta có B = x − 1
và B = 3, tức là x −1=3⇔ x = 4⇔ x=16
( t/m đkxđ) Vậy với x = 16 thì B = 3
* Ví dụ 7 : Cho biểu thứ
3 3
3 3
:112
.11
xy y
x
y y x x y x y x y x y x
A
+
++
b/ Biết xy = 16 Tìm các giá trị của x, y để A có giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị đó
Giải: Đkxđ : x > 0 , y > 0
a/
3 3
3 3
: 1 1 2
1 1
xy y
x
y y x x y x y x y x y x
A
+
+ +
xy x y x xy
y x y x xy
y x
+
++
Trang 25y x
y x
xy xy
0
2
≥
−+
16 2 2
y x A
*Một số chú ý khi giải các bài toán rút gọn tổng hợp
(Đây là dạng toán cơ bản và có tính tổng hợp cao)
Bước 1: Điều kiện để biểu thức có nghĩa (căn thức xác định, mẫu khác không… nếu bài toán chưa cho)
Bước 2: Phân tích các mẫu thành nhân tử (áp dụng thành thạo các phép biến đổi căn thức)
+ Áp dụng quy tắc đổi dấu một cách hợp lý để làm xuất hiện nhân tử chung.
+ Thường xuyên để ý xem mẫu này có là bội hoặc ước của mẫu khác không Bước 3: Tiến hành quy đồng rút gọn, kết hợp với điều kiện của đề bài để kết luận.
Trang 26Bước 4: Làm các câu hỏi phụ theo yêu cầu của bài toán
+ Tuân thủ nghiêm ngặt các phép biến đổi phương trình, bất phương trình.
+ Kết hợp chặt chẽ với điều kiện của bài toán để nhận nghiệm, loại nghiệm và kết luận.
a P
x x
11 3 3
1 3
2
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tìm giá trị của M khi x =
3 2 4
Trang 27
c, Tìm các giá trị của x∈
N để giá trị của M là số tự nhiên
Bài 4: Cho biểu thức :
1
x x
x x
x P
x
nhận các giátri nguyên
Bài 5: Cho biểu thức: P = − 1+ − 1 : − 1−1
1
x
x x
x x
1 1
Trang 28Bài7: Cho biểu thức D =
−
+
ab
b a ab
b a
1 1
: −
+ + +
ab
ab b a
1
2 1
a) Tìm điều kiện của x để D xác định Rút gọn D
b) Tính giá trị của D với a = 2 3
b, Tính giá trị của A tại x = 9
c, Tìm các giá trị của x thỏa mãn: x.A 6= x+3
Bài 9: Cho biểu thức:
Trang 29b, Tìm x để
1 8
x P
+
3 HD giải và đáp số 1 số bài tự luyện
Bài 1: Cho biểu thức :
a P
b) a = 36 ⇒ a =6 ⇒ P = 11
1
c) P <
100 0
Trang 30Bài 3: Cho biểu thức: M = x
x x
x x
11 3 3
1 3
3
− +
1
x x
x x
x P
a) ĐKXĐ : x > 0 vµ x ≠1
b) Rút gọn : P = x
x 1−
c) P > 0 ⇔ x
x 1− > 0 ( x > 0 và x ≠1 )
Trang 31⇔ ( x −1
) ∈ (2) ⇔ ( x −1
x x
a) ĐKXĐ : x ≥ 0 ; x ≠ 1
1 2
1 2 1
1 2
≥ +
−
= +
+
=
x x
x
P
nên minP = 1 khi x = 0
Bài 6 : Cho biểu thức : A = ( 1)( 2)
3 :
1 1
Trang 32b)a= 7+ 4 3 ⇒ a= 2+ 3 ⇒ A=
) 3 2 ( 3
3
+ = 3
3 3
1
( Với a> 0; a≠1; a≠4) ⇒ a> 16
Bài 8: Cho biểu thức: D =
−
+
ab
b a ab
b a
1 1
: −
+ + +
ab
ab b a
1
2 1
ab b a
- Rút gọn D = 1
2
+
a a
b) a =
1 3 )
1 3 ( 1
3 2 ( 2 3
2 3 2 1 3 2
2
3 2 2
−
−
= + +
c) Áp dụng bất đẳng thức Cô-Si ta có
1 1
.Vậy max D = 1
Bài 8: