1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tổng hợp đề luyện thi toán 12+đáp án

54 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. B. C. C©u 2 : Miền giá trị của là: A. B. C. C©u 3 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số đồng biến trên (0; 2) A. B. C. C©u 4 : Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là 02 khi và chỉ khi A. B. C. C©u 5 : Cho hàm số (C). Định m để từ kẻ đến đồ thị hàm số (C) hai tiếp tuyến vuông góc nhau.

Trang 1

m m

Trang 2

C©u 8 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số 4   2 2

yxxxC Mệnh đề nào sau đây đúng?

A (C) luôn lõm B (C) có điểm uốn  1; 4

C (C) luôn lồi D (C) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm

C©u 11 : Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2

 có đồ thị (C) Phương trình đường thẳng qua M 0,1 cắt đồ thị hàm số tại

A và B sao cho độ dài AB là ngắn nhất Hãy tìm độ dài AB

Trang 5

M M

3, 11,3

M M

x x Cho y

3

mx

y  xmx có đồ thị hàm số là (C) Xác định m để (C) có điểm cực trị nằm trên Ox

Trang 6

 Kết luận nào sau đây đúng?

A (C) không có tiệm cận B (C) có tiệm cận ngang y  3

 Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và

B thỏa mãn OB3OA Khi đó điểm M có tọa độ là:

A Hàm số đồng biến trên (;1) (1;) B Hàm số nghịch biến trên \ {1}

C Hàm số nghịch biến trên(;1), (1;) D Hàm số đồng biến trên \ {1}

Trang 7

-= + có đồ thị là ( )H Chọn đáp án sai

A Tiếp tuyến với ( )H tại giao điểm của ( )H với trục hoành có phương trình : 1( 1)

3

y = x -

B Có hai tiếp tuyến của ( )H đi qua điểm I -( 2;1)

C Đường cong ( )H có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau

D Không có tiếp tuyến của ( )H đi qua điểm I -( 2;1)

C©u 6 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

yx x là:

Trang 8

C©u 8 : Cho hàm số y = 2x3- 3 2( a +1)x2+6a a( +1)x + Nếu gọi 2 x x lần lượt là hoành độ các điểm 1, 2

cực trị của hàm số thì giá trị x2- x1 là:

yxxx , phát biểu nào sau đây là đúng:

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận

đứng

B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm

C Hàm số có cực trị D Hàm số nghịch biến trên tập xác định

C©u 11 : Với giá trị nào của tham số m thì hàm số  3 2

ym   mx  không có cực trị

Trang 9

A Không có m B m =1 C m ¹ 1 D m <1

C©u 16 : Cho đường cong ( )C có phương trình y = 1- x2 Tịnh tiến ( )C sang phải 2 đơn vị, ta được đường

cong có phương trình nào sau đây ?

x y

x y

C©u 18 : Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2

Trang 10

 có đồ thị Cm (m là tham số) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y2x1

cắt đồ thị Cm tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB= 10

C©u 32 :

Hàm số

4 22x 12

Trang 11

C  

2

2 2

x

- +

=

-A Có tiệm cận đứng B Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên

C Không có tiệm cận D Có tiệm cận ngang

C©u 35 : Trên đoạn [- 1;1], hàm số 4 3 2 2 3

3

y = - x - x - x

-A Có giá trị nhỏ nhất tại - và giá trị lớn nhất tại 1 1

B Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại 1

C Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và giá trị lớn nhất tại 1-

D Có giá trị nhỏ nhất tại - và không có giá trị lớn nhất 1

C©u 36 : Đường thẳng y x 1cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

= - - Khẳng định nào sau đây sai

A Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x = - 2 và x = 2

B Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2 , giá trị cực đại là 2 2-

C Hàm số có GTNN là 2 2- , GTLN là 2 2

D Đồ thị của hàm số có điểm cực tiểu là (- 2;2 2) và điểm cực đại là ( 2; 2 2 - )

C©u 38 : Phương trình đường thẳng vuông góc với 1

Trang 12

A y 1 B x 3 C x 1 D y 3

C©u 41 : Đạo hàm của hàm số y = cos tan( x) bằng:

A sin tan ( x ) B sin tan ( x ) C sin tan ( ) 12

m m

+

= + có đồ thị là ( )C Tại điểm M -( 2; 4- ) thuộc ( )C , tiếp tuyến của ( )C song

song với đường thẳng 7x - y + =5 0 Các giá trị thích hợp của a và b là:

y x

C yxxx Định m để đường thẳng   d : ymx  2 m  4 cắt đồ thị

  C tại ba điểm phân biệt

C©u 48 : Cho hàm số y = e cos x Hãy chọn hệ thức đúng:

A y'.cosx - y.sinx - y''= 0 B y'.sinx - y''.cosx + y'= 0

C y'.sinx + y.cosx + y''= 0 D y'.cosx + y.sinx + y''= 0

Trang 13

C©u 49 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

Trang 14

C©u 5 : Cho ( ) :C y x 32x23x và đường thẳng :4 d y mx Giả sử d cắt 4 ( )C tại ba điểm phân

biệt A(0; 4), B C Khi đó giá trị của , m là:

A m  3 B Một kết quả khác C m  2 D m  2

Trang 15

C©u 6 : Cho hàm số 3 2  

y   x xC Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) với hệ số góc là k (

k thuộc R) Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác

A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1

 Mệnh đế nào sau đây sai?

A Đồ thị tồn tại một cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau

C Tại A2;34 , tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k 165

D Lấy M N thuộc đồ thị với , x M 0,x N  4 thì tiếp tuyến tại M N song song với nhau ,

C©u 10 :

Xác định tiệm cận của đồ thị hàm số 8 5

3

x y

x

A Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang: y  83

B Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang: y  8

C Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang: y  5

D Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang: y  53

C©u 11 : Tìm cực trị của hàm số sau 2

Trang 16

m m

 

 

C©u 18 : Cho hàm số yx3 x2  1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến cắt trục

Ox, Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O là :

yxx  , gọi A là điểm cực đại của hàm số trên A có tọa độ:

C©u 20 : Cho hàm số y x 34x23x7 đạt cực tiểu tại x CT Kết luận nào sau đây đúng?

Trang 17

C©u 22 : Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x 33x2 9x1 trên2;4

mx m y

A 1  2

11;1 ; ; 2

2

M M   

Trang 18

C©u 36 : Cho hàm số y  x4 4x210 và các khoảng sau:

(I)  ; 2 ; (II)  2;0 ; (III)  0; 2

Hãy tìm các khoảng đồng biến của hàm số trên?

A (I) và (II) B (I) và (III) C (II) và (III) D Chỉ (I)

Trang 19

C©u 37 :

Cho hàm số 2 3

1

x y x

1 2

C©u 42 : Cho hàm sốy x 35x có đồ thị (C) và đường thẳng (d): 2 y 2 Trong các điểm:

(I) (0;2) ; (II) ( 5; 2) ; (III) ( 5;2) ,

điểm nào là giao điểm của (C) và (d)?

A Chỉ II, III B Cả I, II, III

C Chỉ I, II D Chỉ III, I

C©u 43 : Cho hàm số 3 2

y   x mxmx  (1), m là tham số thực

Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng :y  x 2 tại 3 điểm phân biệt A(0; 2); B; C sao cho

tam giác MBC có diện tích 2 2 , với M(3;1)

Trang 20

2 ; y 24

x   k  

C©u 45 : Cho hàm số yx42mx21 (1) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thi hàm số (1) có ba điểm

cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính bằng 1

 

36

yxx Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ B Hàm số không có cực trị

C Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D Điểm A    1 1 ; là điểm cực tiểu

……….HẾT………

Trang 21

A ;2 B 2; C ;2  2; D ;2 và 2;

C©u 5 : Cho đồ thị (H) của hàm số 2 4

3

x y x

C©u 7 : Cho hàm số yx42x2 xác định trên đoạn 3  0, 2 Gọi M và N lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá

trị lớn nhất của hàm số thì M  bằng bao nhiêu ? N

Trang 22

C©u 9 :

Cho hàm số sau:

1

32

y Đường thẳng d: y = - x +m cắt đồ thị hàm số tại mấy điểm ?

x x

A Hai đường tiệm cận B Không có tiệm cận

C Một đường tiệm cận D Ba đường tiệm cận

f xmxxx Mệnh đề nào sau đây đúng

A Hàm số không có cực tiểu với mọi m thuộc R B Cả 3 mệnh đề A, B, C đều sai

C Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc R D Hàm số có cực trị khi m > 100

C©u 17 : Cho hàm số :  C :y2x36x2 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị 3  C có hệ số góc nhỏ nhất là

:

A y6x3 B y  6x 7 C y  6x 5 D y6x5

Trang 23

C©u 18 : Hàm số 𝑦 = 3𝑦 4 − 𝑦 3 + 15 có bao nhiêm điểm cực trị

 ;

24

yx  ; 3

4 sin

y x xx ;yx4  x2 2.Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng

x x y

C©u 25 : Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

8 6 4 2

-2 -4 -6 -8

Trang 24

A y x 42x3 B 2

1

x y x

f xxxxx Khẳng định nào sau đây đúng?:

A Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu B Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại

C Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại D Hàm số không có cực trị

C©u 29 : Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x 4x2 tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi

y có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:

A m = 0 B m  R C m < 0 D m > 0

C©u 33 :

Hàm số Cos 2

( )Sin

Trang 25

C©u 39 : Xác định tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2 2

làm điểm cực tiểu

C©u 41 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 𝑦 = 2√𝑦 − 1 + √6 − 𝑦

Trang 26

C©u 42 : Cho hàm số  C :yx Phương trình tiếp tuyến với đồ thị 2  C tại điểm có tung độ bằng 2 là

A x4y 3 0 B x4y 2 0 C x4y 6 0 D 4x  y 1 0

C©u 43 :

Cho hàm số sau:

m x

m x m y

C©u 44 : Tiếp tuyến của parabol y4x2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện

tích tam giác vuông đó là

x y x

 

22

x y x

22

x y x

yxmxmx

2

m m

mx y

2

Trang 28

y x mxm có đồ thị ( )C m Tập hợp các điểm cực tiểu của (C m) khi m

thay đổi là đồ thị có phương trình:

A

312

x

y  B yx2 1 C yx3 D

32

f xxxxx Khẳng định nào sau đây đúng?:

A Hàm số không có cực trị B Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại

C Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu D Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại

C©u 6 : Cho hàm số 2

f xmxxx Mệnh đề nào sau đây đúng

A Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc R B Hàm số có cực trị khi m > 100

C Cả 3 mệnh đề A, B, C đều sai D Hàm số không có cực tiểu với mọi m thuộc R C©u 7 : Giá trị lớn nhất của hàm số 4 4

)(

C luôn cắt (d):yxb

Trang 29

A Mọi b là số thực B Không có giá trị

nào của b C b > 1 D b < 1 C©u 9 : Tìm m để hàm số sau đồng biến trên từng khoảng xác định

x m

m mx y

('

2 

x x

f B f'(x)ln2 C f'(x)0 D 1

1)

('

2 

x x x f

x x y

C©u 18 : Cho hình chữ nhật có chu vi là 16 cm, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng

Trang 30

mx x y

Trang 32

C©u 37 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (-1 ;1) ?

C©u 40 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ;2) ?

A y   x2 2 B yx2 2x 3 C 1

1

y x

.Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số ( )f x đồng biến trên các khoảng (-∞ ;0)(2;+∞)

B Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (0 ;1)(1;2)

Trang 33

C©u 49 : Cho hàm số 3 2

f xxx  Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)

B Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (2 ;+∞)

C Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0;2)

D Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)

C©u 50 : Điểm cực tiểu của hàm số 3 2

y x x  là

……….HẾT………

Trang 34

C©u 2 : Cho hàm số y = x4 + 2x2 – 2017 Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai ?

A Đồ thị của hàm số f(x) có đúng 1 điểm uốn B lim   va lim  

Trang 35

=+ tại hai điểm phân biệt

é > +ê

ê

ê < ë

1 2 3

m m

é > +ê

ê

ê < ë

4 2 2

m m

é > +ê

ê

ê < ë

2

2

4

6

Trang 36

C©u 17 : Hàm số y ax 4bx2 đạt cực đại tại c A(0; 3) và đạt cực tiểu tại B  ( 1; 5)

Khi đó giá trị của a, b, c lần lượt là:

A 2; 4; -3 B -3; -1; -5 C -2; 4; -3 D 2; -4; -3

C©u 18 : Cho đồ thị (C) : y = ax4 + bx2 + c Xác định dấu của a ; b ; c biết hình dạng đồ thị như sau :

Trang 37

A Nghịch biến trên2;   B Đồng biến trên R\ 2 

C Đồng biến trên 2;   D Nghịch biến trênR\ 2 

C©u 24 : Cho hàm số ( ) f xx 33 x 2, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k= -3 là

Trang 38

A và tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ lớn hơn 1

A y = 12x - 15 B y = 4 C y = 3221x128645 D Cả ba đáp án trên C©u 31 : Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 2

Trang 39

C©u 33 : Tìm số cực trị của hàm số sau: ( ) f xx 42 x 21

A y= -1 B y=1; x=3 C x=1; x= 3 D x 1 ; x 3 C©u 37 : Điều kiện cần và đủ để 2

yxx m  xác định với mọi x  :

C©u 38 : Phát biểu nào sau đây là đúng:

1 Hàm số yf x( ) đạt cực đại tại x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua 0

x

2 Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x khi và chỉ khi 0 x là nghiệm của đạo hàm 0

3 Nếu f x '( ) 0of'' x  thì 0 0 x0 không phải là cực trị của hàm số yf x( )đã cho Nếu f x  và '( ) 0o f'' x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

3 1

C©u 40 :

Cho hàm số y2x4 4x2 Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:

A Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và  0;1

B Trên các khoảng ;1 và  0;1 , y' 0 nên hàm số nghịch biến

Trang 40

C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;

D Trên các khoảng 1;0 và 1;, y' 0 nên hàm số đồng biến

x y x

Trang 41

A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0, giá trị cực tiểu của hàm số là y(0)0

B Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x1, giá trị cực tiểu của hàm số là y(1)1

C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x1, giá trị cực đại của hàm số là y(1)1

D

Hàm số đạt cực đại tại điểm x0, giá trị cực đại của hàm số là 2

1)0( 

A mÎ ( )1; 3 B mÎ ( )3; 4 C mÎ -( 1; 3) ( )È 3; 4

D mÎ -( 1; 4)

……….HẾT………

Ngày đăng: 11/05/2017, 14:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số - tổng hợp đề luyện thi toán 12+đáp án
th ị hàm số (Trang 22)
Đồ thị của hàm số  2 2x 1 - tổng hợp đề luyện thi toán 12+đáp án
th ị của hàm số 2 2x 1 (Trang 36)
Đồ thị hàm số  2x 1 - tổng hợp đề luyện thi toán 12+đáp án
th ị hàm số 2x 1 (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w