1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 14

16 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất hoá học của muối
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hoá học của muối 1 Muối tác dụng với kim loại Thí nghiệm: Ngâm một đoạn dây đồng vào ống nghiệm có chứa 2-3ml dd AgNO3 Hiện tượng: Có kim loại màu xám bám ngoài dây đồng.. Dun

Trang 1

HOÁ 9: BÀI 9

TIẾT 14: TÍNH CHẤT HOÁ

HỌC CỦA MUỐI

Trang 2

I Tính chất hoá học của muối

1) Muối tác dụng với kim loại

Thí nghiệm: Ngâm một đoạn dây đồng vào ống

nghiệm có chứa 2-3ml dd AgNO3

Hiện tượng:

Có kim loại màu xám bám ngoài dây

đồng Dung dịch ban đầu không màu

chuyển sang màu xanh

Nhận xét:

Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dung dịch bạc

nitrat và một phần đồng bị hòa tan tạo ra dung dịch đồng nitrat mầu xanh lam

Trang 3

Phương trình phản ứng:

Cu + 2AgNO 3  Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

KL: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới

2) Muối tác dụng với axit

↓↓

Trang 4

Cách tiến hành thí nghiệm:

Cho 1-2 giọt dd

H2SO4 loãng vào

ống nghiệm có sẵn

1ml dd BaCl2

Quan sát hiện tượng?

dd

H 2 SO 4

dd BaCl 2

Trang 5

Hiện tượng:

Có kết tủa trắng xuất hiện

Nhận xét:

Phản ứng tạo thành bari sunfat không tan Phương trình phản ứng:

BaCl 2 + H 2 SO 4  BaSO 4 + 2HCl

Kết luận: Muối có thể tác dụng được với axit tạo muối mới và axit mới

3) Muối tác dụng với muối

Trang 6

Cách tiến hành thí nghiệm:

Nhỏ 1-2 giọt dd

AgNO3 vào ống

nghiệm có sẵn 1ml

dd NaCl

Quan s át hiện tượng?

dd AgNO 3

dd NaCl

Trang 7

Hiện tượng:

Có kết tủa trắng xuất hiện

Nhận xét:

Phản ứng tạo thành bạc clorua không tan

Phương trình phản ứng:

AgNO 3 + NaCl => AgCl + NaNO 3

Kết luận:

Hai dd muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới

4) Muối tác dụng với bazơ

Trang 8

Cách tiến hành thí nghiệm:

Nhỏ vài giọt dd

muối CuSO4 vào

ống nghiệm đựng

1ml dd NaOH

Quan s át hiện tượng?

dd CuSO 4

dd NaOH

Trang 9

Hiện tượng:

Xuất hiện chất không tan mầu xanh lơ

Nhận xét:

Muối CuSO4 tác dụng với NaOH sinh ra

chất không tan mầu xanh là Đồng (II) hiđroxit

Phương trình phản ứng:

2NaOH + CuSO 4  Na 2 SO 4 + Cu(OH) 2

Kết luận:

Dung dịch muối tác dụng với dd bazơ sinh

ra muối mới và bazơ mới

Trang 10

5) Ph n ng phân hu mu i ả ứ ỷ ố

Nhi u mu i b phân h y nhi t đ ề ố ị ủ ở ệ ộ cao nh :ư

KClO3 , CaCO3…

Phương trình ph n ng:ả ứ

2KClO 3 2KCl +3O 2

CaCO 3 CaO + CO to 2

to

Trang 11

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch

1) Nhận xét các phản ứng hoá học của muối:

- Phản ứng trong dung dịch của muối với bazơ

Cu SO 4 + Na OH  Na 2 SO 4 + Cu(OH) 2

- Phản ứng trong dung dịch của muối với muối:

Ba Cl 2 + Na 2 SO 4  BaSO 4 + 2NaCl

- Phản ứng trong dung dịch của muối với axit:

Na 2 CO 3 + H 2SO4  Na 2 SO 4 + H 2 CO 3

CO 2 H 2 O

Trang 12

2) Phản ứng trao đổi trong dung dịch

Ph n ng trao đ i là ph n ng hoá ả ứ ổ ả ứ

h c, trong đó hai h p ch t tham gia ọ ợ ấ

ph n ng trao đ i v i nhau nh ng ả ứ ổ ớ ữ

thành ph n c u t o c a chúng đ t o ầ ấ ạ ủ ể ạ

ra nh ng h p ch t m iữ ợ ấ ớ

Trang 13

3) Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

Thí nghiệm 1: Ba(OH)2 + NaCl 

Thí nghiệm 2: CuSO4 + NaOH 

Thí nghiệm 3: Na2CO3 + H2SO4 

Hiện tượng:

TN1: Không có hiện tượng gì

TN2: Kết tủa mầu xanh

TN3: Sủi bọt

Trang 14

Điều kiện:

Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất

không tan hoặc chất khí

Chú ý : Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản

ứng trao đổi

VD: 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O

Trang 15

Bài 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng và

cho biết: trong các phản ứng sau phản ứng

nào thuộc loại phản ứng trao đổi?

1) BaCl2 + Na2SO4 

2) Al + AgNO3 

3) CuSO4 + NaOH 

4) Na2CO3 + H2SO4 

biến hoá:

Zn  ZnSO4  ZnCl2  Zn(NO3)2

Trang 16

Bài tập về nhà:

1, 2, 3, 4, 5, 6 SGK Tr33

Chúc các em học tốt!

Ngày đăng: 04/07/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w