1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Đo lường năng suất cho sản xuất

148 1,2K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 833,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NĂNG SUẤTCHƯƠNG 2: ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤTCHƯƠNG 3: QUẢN LÝ NĂNG SUẤTCHƯƠNG 4: PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT TỔNG HỢPCHƯƠNG 5: PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT THEO HỆ THỐNG RAPMODSCHƯƠNG 6: TRIỂN KHAI ÁP DỤNG ĐLNS TẠI DOANH NGHIỆP

Trang 1

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TP.HCM

CHI CỤC TIÊU CHUẨN – ĐO LƯỜNG - CHẤT LƯỢNG

TP.HCM Ngày tháng năm 2009

Trang 2

NỘI DUNG

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NĂNG SUẤT

CHƯƠNG 2: ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT

CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ NĂNG SUẤT

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG

NĂNG SUẤT TỔNG HỢP

CHƯƠNG 5: PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG

NĂNG SUẤT THEO HỆ THỐNG RAPMODS

CHƯƠNG 6 : TRIỂN KHAI ÁP DỤNG ĐLNS TẠI

Trang 3

MỤC ĐÍCH KHOÁ HỌC

Nắm được khái niệm năng suất theo cách tiếp cận mới.

Nắm được các yếu tố tác động đến năng suất

Có thể đo lường, phân tích đánh giá thực trạng năng suất ở doanh nghiệp mình, thấy được điểm mạnh, điểm yếu và xu hướng.

Có thể đưa ra được định hướng khắc phục hiện trạng và cải tiến

Trang 4

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NĂNG SUẤT.

1. Năng suất là gì?

2. Khái niệm mới về năng suất.

3. Yếu tố tác động đến năng suất.

4. Vai trò, ý nghĩa của năng suất.

Trang 5

1 Năng suất là gì?

 Hiểu một cách đơn giản, năng suất là thước đo lượng đầu ra được tạo ra dựa trên các yếu tố đầu vào Quan hệ giữa đầu ra và đầu vào chính là năng suất và được biểu thị bằng công thức:

Năng suất =

Đầu raĐầu vào

Trang 6

1 Năng suất là gì?

Đầu ra (output): có thể là sản lượng, tổng

giá trị sản xuất – kinh doanh - dịch vụ, giá trị gia tăng, doanh thu, lợi nhuận…

Đầu vào (input): có thể là thời gian, lao

động, nguyên vật liệu, vốn, thiết bị máy móc, năng lượng, các loại chi phí và các loại lãng phí…

Trang 7

2 Khái niệm mới về năng suất.

 Năng suất là một trạng thái tư duy, tìm kiếm sự cải thiện không ngừng, sự khẳng định rằng người ta có thể làm cho hôm nay tốt hơn hôm qua, ngày mai sẽ tốt hơn hôm nay Nó đòi hỏi những nổ lực không ngừng để thích ứng với các hoạt động kinh tế với những điều kiện luôn thay đổi và việc áp dụng các lý thuyết và phương pháp mới, nó là niềm tin vững chắc về sự tiến bộ của nhân loại

Năng suất = Hiệu suất+Hiệu qủa+Phát triển bền vững+Nâng cao chất lượng sống cho không chỉ cho

DN mà cả loài người

Trang 8

Đặc điểm về năng suất

Theo Các Mac: Suy cho cùng, năng suất quyết định sự

thắng thế của 1 chế độ này với chế độ khác

Năng suất là biểu trưng cho phương thức sản xuất (PTSX):

 PTSX = Lực lượng SX + Quan hệ SX = Phần Cứng + Phần Mềm

 Lực lượng SX (P cứng) = Tài nguyên, Máy móc, công

cụ, con người = Vốn + Lao động

 Quan hệ SX (P.mềm) = QH.Sở hữu + QH.phân phối + QH.Tổ chức sản xuất…

 NS phụ thuộc: Vốn+Lao động + Phần mềm (chiếm ngày

Trang 9

Các thành tố phản ánh năng suất

 Mức độ DN đáp ứng yêu cầu KH về CLSP

 Mức độ DN đáp ứng yêu cầu KH về giá sản phẩm

 Mức độ DN đáp ứng yêu cầu KH về giao hàng và dịch vụ hậu mãi

 Kết qủa tài chính của doanh nghiệp

Trang 10

Truyền thống Năng suất mới

- H ướng t heo Đầu vào

- Gồm nhiều loại Năng suất (Chung; Bộ phận; Tổng hợp)

- Chủ yếu tính theo giá trị, nhất

là giá trị gia tăng

- An toàn cho người và môi trường

- Phát triển bền vững

1.2 Khác nhau giữa Năng suất theo cách tiếp cận mới với Năng suất truyền thống:

Trang 11

Yếu tố tác động đến năng suất.

Các yếu tố bên trong Các yếu tố bên ngoài

cấu vốn và nguồn tài

Trang 12

Lợi ích từ việc tăng năng suất chất lượng.

Trang 13

Quan hệ Năng suất và kinh tế-đời sống

Nâng cao chất lượng cuộc sống

Nâng cao tiêu chuẩn mức sống Tăng GDP, AV

Trang 14

Mối tương quan giữa năng suất và chất lượng.

 Chất lượng = Sự phù hợp về Tính năng + Giá cả + Giao hàng + Dịch vụ SP

 Năng suất = Sự phù hợp về chất lượng + Hiệu suất + Hiệu quả + An toàn + Đạo đức + Phát triển bền vững

 Năng suất = Nhanh, nhiều, tốt, rẻ + An toàn + Đạo đức + Hiệu qủa

 Trong 1 thế giới cung > cầu => CL là yêu cầu đầu tiên của năng suất

Trang 15

5 Yếu tố quan trọng của quản lý ảnh hưởng đến năng suất (PGS.TS Bùi nguyên Hùng)

Quản lý ảnh hưởng 55% Năng suất:

 Tổ chức sản xuất = 16,8%

 Truyền thông trong DN = 13%

 Cam kết của lãnh đạo= 12,25%

 Hướng đến khách hàng = 6,75%

 Năng lực nguồn nhân lực = 6,20%

Trang 16

CHƯƠNG 2: ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT

1 Tổng quan về đo lường năng suất

2 Ý nghĩa của đo lường năng suất?

3 Các hình thức biểu hiện của năng suất

4 Các dữ liệu sử dụng để tính toán các chỉ

tiêu năng suất

Trang 17

1 Tổng quan về đo lường năng suất

Đo lường năng suất là việc so sánh giữa đầu ra và đầu vào

Tuỳ thuộc vào mục đích xem xét mà lựa chọn các chỉ tiêu đầu ra, đầu vào tương ứng

Trang 18

2 Ý nghĩa của đo lường năng suất?

- Ta không thể khẳng định được những gì ta không nhìn thấy Việc đo lường khiến ta có thể thấy được năng suất.

- Nếu không đo lường năng suất thì không thể quản lý được năng suất.

Trang 19

 Biết được hiện trạng năng suất công ty

 Cơ sở để lập mục tiêu cải tiến

Trang 20

Mình đang ở đâu? và

so với đối thủ cạnh

tranh như thế nào

Đo các chỉ số năng suất

động

Thực hiện mục

Đo Lường Năng Suất

Trang 21

3 Các hình thức biểu hiện của năng suất (P)

3.1 Mức năng suất.

T

Q

Chỉ tiêu mức năng suất cho ta biết kết quả sản xuất được tạo ra từ

01 đơn vị đầu vào là bao nhiêu cao hay thấp khi đem so sánh với

kỳ trước hoặc so sánh đơn vị này với đơn vị khác (P > 0)

Q : Đầu vào

T : Đầu ra

Trang 22

3.2 Tốc độ phát tiển năng suất (p):

P1: Mức năng suất kỳ báo cáo

P0: Mức năng suất kỳ gốc

0 1

Trang 23

3.3 Tốc độ phát tiển năng suất (IP):

Po: Mức tăng năng suất kỳ gốc.

0

1 P

= 100%)

Trang 24

3.4 Tốc độ tăng năng suất (İp):

o

P P

Trang 25

3.5 Kết quả sản xuất mang lại do nâng cao năng suất: (q(p)):

(P1- Po):Mức tăng năng suất giữa

Trang 26

3.6 Tỷ lệ tăng lên của kết quả sản xuất do nâng cao năng suất (İq(p)):

o

q(p) q(p)

İ :có thể (>0);(<0) hoăc (=0)

Trang 27

3.7 Tỷ phần đóng góp của nâng cao năng suất trong kết quả sản xuất tăng lên (d(p)):

∆q(p): kết quả sản xuất tăng lên do nâng

cao năng suất.

q

q(p) (p)

İq(p): Kết quả sản xuất do nâng cao năng suất

İq: Tốc độ tăng của kết quả sản xuất nói chung

Ghi chú: trường hợp ∆q = Q1 – Qo < hoặc = 0 thì khi tính cần tính ∆q theo giá trị tuyệt đối

Trang 28

Các quan điểm về đo lường năng suất

 Kinh tế

 Kế toán

 Thiết kế

Quản lý tổng hợp nhấn mạnh đến hiệu suất

Chỉ số hiệu suất cốt yếu-KPI (Key Performent

Indicater; Chỉ số KRI (Key Result Indicater); Chỉ

số PI (Performent Indicater);

Thẻ cân bằng điểm -Balanced Scorecard

(Strategy; Finance; Processes;

Trang 29

Chỉ số hiệu suất cốt yếu-KPI (theo

David Parmenter)

 3 loại chỉ số đo lường hiệu suất:

 Chỉ số kết qủa cốt yếu-KRP (cho biết bạn đã làm được gì)

 Chỉ số hiệu suất-PI (cho biết bạn phải làm gì)

 Chỉ số hiệu suất cốt yếu-KPI (cho biết bạn phải làm gì để làm tăng hiệu suất lên một cách đáng kể)

 Quy tắc 10/80/10: KRI/PI/KPI

Trang 30

 Đặc điểm KRI: là kết qủa của nhiều hoạt động và cần nhiều thời gian để thực hiện, nó cho thấy DN có đi đúng hướng hay không

Chỉ số kết qủa cốt yếu-KRI

Trang 31

 Đặc điểm:là các chỉ số bổ sung, đóng góp và được biểu thị cùng với các chỉ số KPI trên thể cân bằng

điểm BSC

 Ví dụ: Lợi nhuận thu được từ 10% khách hàng tiềm năng nhất; Lợi nhuận ròng từ từ những dòng sản phẩm chủ chốt…

Chỉ số hiệu suất -PI

Trang 32

 Đặc điểm:

 Phi tài chính

 Được đánh giá hàng ngày

 Chịu tác động bởi giám đốc điều hành và đội ngũ quản trị cấp cao

 Đòi hỏi nhân viên phải hiểu chỉ số và có hành động điều chỉnh

 Gắn trách nhiệm cho từng cá nhân hoặc từng nhóm

 Có tác động đáng kể đến các thanh công then chốt

 Có tác động tích cực đến tất cả các chỉ số hiệu

Chỉ số hiệu suất cốt yếu-KPI

Trang 33

 Ví dụ:

Số chuyến may bay khởi hành bị trễ giờ

Số chuyến xe chở hàng với trọng lượng dưới chuẩn (của 1 Cty phân phối)

 Chỉ số này ảnh hưởng tới tất cả 6 chỉ tiêu

của Thẻ cân bằng điểm BSC (Tài chính,

Khách hàng, Quy trình nội bộ, Học hỏi&Phát triển, Sự hài lòng của nhân viên

và Môi trường/Cộng đồng)

Chỉ số hiệu suất cốt yếu-KPI

Trang 34

Thẻ cân bằng điểm -Balanced

Scorecard-GS Robert Kaplan

 Một mô hình quản lý chiến lược, 1 hệ thống

đo lường hiệu qủa, 1 công cụ trao đổi thông tin gồm: Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, Học hỏi&Phát triển (Finance;

Processes; Customer; Learning & Growth)

 Theo David Parmenter: phát triển thành 6 yếu tố: Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, Học hỏi&Phát triển, Sự hài lòng của nhân viên và Môi trường/Cộng đồng

Trang 36

CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ NĂNG SUẤT

1 MỤC ĐÍCH CỦA QUẢN LÝ NĂNG SUẤT

2 QUY TRÌNH QUẢN LÝ NĂNG SUẤT

3 CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH QUẢN LÝ NĂNG

SUẤT

Trang 37

1 MỤC ĐÍCH CỦA QUẢN LÝ NẮNG SUẤT.

Nhằm kiểm soát được thực trạng hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, nắm được điểm mạnh, điểm yếu và nguyên nhân của nó Từ đó có chủ

trương, biện pháp cải tiến, nâng cao năng suất theo

những mục tiêu, yêu cầu, kế hoạch phát triển của

công ty

Trang 38

Một cách khái quát, quản lý năng suất là quá

trình kiểm soát và điều chỉnh các kết quả của đầu

ra (hàng hoá và dịch vụ) và các yếu tố của đầu

vào (lao động, vốn, thiết bị, năng lượng, nguyên

vật liệu, tổ chức quản lý…)sao cho hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ tăng trưởng trong trạng thái ổn định để đạt tới hiệu quả cao…

1 MỤC ĐÍCH CỦA QUẢN LÝ NẮNG SUẤT (tt).

Trang 39

Về thực chất, quản lý năng suất chính là quản lý sự tăng trưởng của giá trị gia tăng dựa vào hệ thống

các chỉ tiêu đặc trưng và việc phân tích sự tác động vào các yếu tố ảnh hưởng tới nó

1 MỤC ĐÍCH CỦA QUẢN LÝ NẮNG SUẤT (tt).

Trang 40

2 QUY TRÌNH QUẢN LÝ NĂNG SUẤT

ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT

ĐÁNH GIÁ NĂNG SUẤT

HOẠCH ĐỊNH NĂNG SUẤT CẢI TIẾN NĂNG SUẤT

Trang 41

2.1 Đo lường năng suất:

Quản lý năng suất bắt đầu từ đo lường (thu thập số

liệu, tính toán kết quả theo hệ thống các chỉ tiêu đặc

trưng về mức hoặc tốc độ tăng của năng suất để xác

định thực hiện năng suất của doanh nghiệp

2 QUY TRÌNH QUẢN LÝ NĂNG SUẤT (tt)

Trang 42

2.2 Đánh giá năng suât:

 Xác định mức năng suất và tốc độ tăng năng suất của doanh nghiệp so với chính mình hoặc các doanh nghiệp khác Qua đánh giá doanh nghiệp biết được mặt mạnh và mặt yếu để xác định lĩnh vực và phạm vi cần cải tiến

2 QUY TRÌNH QUẢN LÝ NĂNG SUẤT (tt)

Trang 43

2.3 Hoạch định năng suất.

 Dựa trên kết quả của đo lường và đanh gía năng

suất có thể xác định được các vấn đề cần cải tiến, từ

đó đề ra các mục tiêu, phương án, kế hoạch thực

hiện việc cải tiến

 Các định hướng chung để hoạch định cải tiến

năng suất doanh nghiệp:

2 QUY TRÌNH QUẢN LÝ NĂNG SUẤT (tt)

Trang 44

Đầu ra tăng lên trong khi đầu vào không đổi.

Đầu ra Đầu vào

Hiệu quả: Tăng lợi nhuận, tăng thu nhập, tăng gía trị cổ phần, giảm giá thành sản phẩm

Trang 45

Đầu ra giữ nguyên nhưng dầu vào giảm đi.

Đầu ra Đầu vào

Hiệu quả: Giảm giờ làm mà không giảm lương, đơn giản hoá công tác quản lý và sản xuất, tăng giá trị cổ phần, giảm giá thành sản phẩm

Trang 46

Đầu vào giảm nhiều hơn đầu ra.

 Hiệu qủa làm việc = Kỹ năng + Ý thức làm việc

Đầu ra Đầu vào

Trang 47

Đầu ra tăng nhanh hơn đầu vào.

Trường hợp doanh nghiệp đang trên đà phát triển và mở rộng sản xuất Điều này đạt được thông qua các hoạt

động đầu tư về máy móc thiết bị, tăng cường tự động hoá và cải tiến phương thức quản lý và phát triển được đội ngũ nhân lực thích ứng được với những thay đổi

Đầu ra Đầu vào

Trang 48

Đầu ra tăng lên trong khi đầu vào giảm.

Nhìn chung đây là một trường hợp lý tưởng Khi đó đòi hỏi một quá trình nghiên cứu và phát triển, đầu tư máy móc thiết bị, công nghệ và phương pháp quản lý mới, phương pháp sản xuất mới

Đầu ra Đầu vào

Trang 49

2.4 Cải tiến năng suất

 Tổ chức thực hiện các mục tiêu, phương án, kế

hoạch cải tiến năng suất

 Cần huy động các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tài lực…)

2 QUY TRÌNH QUẢN LÝ NĂNG SUẤT (tt)

Trang 50

Cần tập trung cải tiến phần “mềm”

Trong điều kiện nguồn lực hữu hạn, cần cải tiến phần “Quản lý-mềm”:

 Cam kết của lãnh đạo

 Hướng đến khách hàng

 Truyền thông trong DN

 Năng lực và ý thức làm việc của lao động

 Tổ chức quản lý sản suất kinh doanh

Trang 51

Mục tiêu năng suất

 Trong tăng trưởng của Việt Nam:

 Năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) 28,2%

 Trong khi đó tốc độ tăng năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của nhiều nước trong khu vực là 40%, và các

nước phát triển là 75%

Trang 52

 Nhanh (Timing Delivery)

 Tinh thần làm việc (Moral)

Trang 53

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT TỔNG HỢP

Trang 54

1 KHÁI QUÁT.

Phương pháp xây dựng một hệ thống chỉ tiêu

được chia thành 4 nhóm chỉ tiêu là năng suất lao động, năng suất vốn, tính cạnh tranh và khả

năng sinh lợi và nhóm năng suất tổng hợp

Trang 55

2 HỆ THỐNG CÁC CHỈ TIÊU ĐO

LƯỜNG NĂNG SUẤT.

Nhóm 1 Nhóm chỉ tiêu năng suất lao động

1 Giá trị gia tăng làm ra từ 1 chi phí lao động (AV/LC)

2 Năng suất lao động tính theo giá trị gia tăng (AV/LT)

3 Năng suất lao động tính theo giá trị sản xuất (TO/LT)

Trang 56

Nhóm 2 Nhóm chỉ tiêu năng suất vốn

1 Giá trị gia tăng làm ra từ 1 đơn vị tài sản cố định (AV/FA)

2 Giá trị gia tăng làm ra từ 1 đơn vị khấu hao tài sản cố định (AV/Fa)

3 Năng suất vốn cố định tính theo giá trị sản xuất (TO/FA)

Trang 57

Nhóm 3 Nhóm chỉ tiêu phản ánh tính cạnh tranh và khả năng sinh lợi:

1 Chi phí lao động để làm ra một đơn vị giá trị sản suất: (LC/TO)

2.Chí phí lao động cho một lao động: (LC/LT)

3 Tỷ phần chi phí lao động trong tổng đầu vào:

(LC/TI)x100%

Trang 58

4 Tỷ phần lợi nhuận trong giá trị sản xuất:

Trang 59

Nhóm 4 Nhóm chỉ tiêu năng suất tổng hợp

1 Năng suất chung: (TO/TI)

2 Hiệu quả quá trình (PE)

AV/ (Tổng chi phí – nguyên vật liệu và dịch vụ mua vào)

3 Cường độ vốn (CI): (FA/LT)

4 Hàm lượng giá trị gia tăng: (AV/TO)x100%

Trang 60

5 Tốc độ tăng của giá trị gia tăng:

Trang 61

8 Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp:

trị gia tăng (AV)

Nhóm 4 Nhóm chỉ tiêu năng suất tổng hợp (tt)

Trang 62

9 Tỷ phần đóng góp của tốc độ tăng K vào kết quả tăng lên của AV:

Trang 63

3 QUY TRÌNH ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT TỔNG HỢP

Trang 65

Tổng đầu vào (TI)

TI =

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu.

LC: Chi phí lao động +

BIMS: Nguyên vật liệu và dịch vụ mua vào +

Fa: Khấu hao máy mócthiết bị +

OI: Đầu vào khác +

IB: Lãi suất và các khoản phải trả ngân hàng

Trang 66

SI = Tiền lương + phụ cấp lương+tiền hưu trí (lương cứng).

+

+ phụ cấp làm thêm + thưởng …(lương mềm).

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt).

Chi phí lao động (LC)

LC =

Trang 67

Chi phí nguyên vật liệu và dịch vụ mua vào (BIMS).

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt).

phẩm

phụ tạo sản phẩm.

BIMS =

Trang 68

Khấu hao máy móc thiết bị (Fa)

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt).

Khấu hao +

Chi phí sửa chữa bảo dưỡng +

Tiền thuê máy móc thiết bị

Fa =

Trang 69

Đầu vào khác (OI).

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt).

Thuế, thuê nhà, bảo hiểm.

+ Nguyên, nhiên, vật liệu, tiền dịch vụ khác cho văn phòng.

+ Thuê vận chuyển, khấu hao xe cộ, quản cáo, giải trí…

OI =

Trang 70

Lãi suất và các khoản phải trả ngân hàng (IB).

IB = tiền trả các khoản lãi suất vay ngắn hạn và dài hạn từ các tổ chức tài chính +lãi từ các hoạt động vay khác

Số lượng lao động của công ty (LT)

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt).

Trang 71

Tài sản cố định (FA).

FA = tổng giá trị còn lại của tài sản lâu bền

(không kể đất đai, nhà xưởng)

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt).

FA = FAđ + FAC

2

Trang 72

Tài sản lưu động (CA).

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt).

Tiền mặt +

Các khoản phải thu +

Tồn kho +

Tài sản khác có thể chuyển thanh tiền mặt trong vòng 1 năm

CA =

Trang 73

Tổng đầu ra (TO).

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt).

Doanh thu từ sản phẩm, dịch vụ +

Tồn kho vật tư, bán thành phẩm, thành phẩm +

Sản phẩm dở dang +

Thu từ đầu tư và thu khác.

TO =

Ngày đăng: 05/06/2017, 09:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU - Đo lường năng suất cho sản xuất
BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU (Trang 110)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w