1.Mục đích.Bản hướng dẫn qui trình công nghệ này quy định phương pháp, cách thức sản xuất cửa sổ, cửa đi, vách ngăn và hệ thống vách nhôm kính lớn từ vật liệu nhôm cao cấp.2.Phạm vi áp dụngÁp dụng cho hoạt động sản xuất cửa sổ, cửa đi và vách nhôm kính lớn tại các nhà máy và các phòng ban liên quan.3.Tài liệu liên quan.Tiêu chuẩn ISO 9001:2000, Sổ tay chất lượng, mục 7.5;Xingfa Aluminium profile caltalogue.Advantages of KinLong’s Aluminum Door and Window Hardwares.Schueco caltalogue cho hệ cửa Roys 50, hệ thống cửa AWS và hệ thống vách dựng FW+50Technal Caltalogue cho hÖ cña sæ, cña ®i vµ hÖ thèng v¸ch kÝnh lín.Hướng dẫn vận hành thiết bị.Các hướng dẫn khác được xây dựng riêng cho từng dự án.
Trang 1BẢNG THEO DÕI SỬA ĐỔI
TT Trang, nội dung sửa đổi Ngày sửa đổi Đơn vị sửa đổi Xem xét duyệt Phê
Thuật
P.KỹThuật
1 Mục đích.
Trang 2Bản hướng dẫn qui trỡnh cụng nghệ này quy định phương phỏp, cỏch thức sản xuất cửa sổ,cửa đi, vỏch ngăn và hệ thống vỏch nhụm kớnh lớn từ vật liệu nhụm cao cấp.
2 Phạm vi ỏp dụng
Áp dụng cho hoạt động sản xuất cửa sổ, cửa đi và vỏch nhụm kớnh lớn tại cỏc nhà mỏy vàcỏc phũng ban liờn quan
3 Tài liệu liờn quan.
- Tiờu chuẩn ISO 9001:2000, Sổ tay chất lượng, mục 7.5;
- Xingfa Aluminium profile caltalogue
- Advantages of KinLong’s Aluminum Door and Window Hardwares
- Schueco caltalogue cho hệ cửa Roys 50, hệ thống cửa AWS và hệ thống vỏch dựngFW+50
- Technal Caltalogue cho hệ của sổ, của đi và hệ thống vách kính lớn
- Hướng dẫn vận hành thiết bị
- Cỏc hướng dẫn khỏc được xõy dựng riờng cho từng dự ỏn
4 Định nghĩa và thuật ngữ.
1 Profile aluminium Thanh nguyên liệu cấu tép góch nên
cửa và vách, thông thờng độ dài nguyên là 5.8mét
Nguồn cung cấp Xingfa, Trung Quốc
2 Door and Window
Hardwares Phụ kiện kim khí lắp trên hệ cửa nhôm Xingfa Nguồn cung cấp, KinLong, HongKong
5 Cụng nghệ sản xuất của sổ, cửa đi và vỏch kớnh từ vật liệu nhụm.
5.1 Sơ đồ công nghệ sản xuất:
Trang 3Nguyen vat lieu (Profile nhom)
Cat profile cho khuon
cua va canh
(CN01)
Cat profile cho do cua va canh (CN01)
Cat profile noi goc (CN02)
Kiem tra
Kiem tra (CN01) Kiem tra (CN03)
Phay ranh thoat nuoc
(CN03)
Phay do (CN05)
Lap phu kien kim khi (CN07)
Cat nep (CN08)
Lap kinh, dong nep, chen gioang (CN09)
Kinh cat thanh pham
Kiem tra (KT09)
Nhap kho thanh pham
Yes
Sua chua No
NVL gioang cua
5.2 Nội dung công nghệ:
5.2.1 Nguyên vật liệu nhôm:
Trang 4Cỏc thanh nhụm được sản xuất theo cụng nghệ đựn ộp, bề mặt được xử lý và sơn phủbằng phương phỏp Anode hoặc sơn tĩnh điện (Powder coating) Bề mặt rất dễ bị xước và múpmộo do vậy thanh nhụm phải được bảo quản trờn giỏ phẳng, khi di chuyển và bốc xếp khụngđược lụi kộo Phải được để nhẹ nhàng và khi xếp đề cỏc thanh lờn nhau phải đảm bảo thẳng vàsong song với nhau.
Profile nhụm khi đưa vào sản xuất phải dảm bảo khụng bị trầy xước, cong vờnh, múp mộo
và phải đỳng chủng loại yờu cầu trong bản vẽ
5.2.2 Cắt profile nhụm
a) Tờn nguyờn cụng/ Mó hiệu: Cắt profile nhụm / (CN-01).
b) Chức năng nguyờn cụng:
Cắt cỏc thanh profile nhụm nguyờn liệu thành cỏc thanh nhụm cú kớch thước yờu càu của
bản vẽ thiết kế sản phẩm đú
c) Thiết bị:
Mỏy cắt nhụm hai đầu và 1 đầu chuyờn dụng gồm:
- Mỏy cắt 2 đầu, ký hiệu là PDG Cut, Shueco, Đức
- Máy cắt một đầu, kí hiệu máy CUT400A
d) Yêu cầu đối với sản phẩm:
- Thanh profile nhôm không bị trầy xớc bề mặt, méo và cong vênh
- Cắt phải đảm bảo kích thớc theo bản vẽ thiết kế
- Sai lệch khung là : ± 1 (mm)
- Sai lệch của khuôn cánh là : - 1(mm)
- Sai lệch của đố là : ± 0.5 (mm)
- Đối với cửa trợt dung sai của cánh biến đổi theo khung
- Chọn đúng chủng loại ký hiệu vật liệu, mã vật t yêu cầu trong bản vẽ thiết kế
- Góc cắt phải đảm bảo góc độ theo bản vẽ thiết kế
e) Yêu cầu đối với thiết bị:
- Khí nén cấp cho thiết bị đạt 6~8 bar
- Điện áp 380V/ 50Hz và thiết bị chạy ổn định
- Dầu làm mát lỡi cắt, dầu bôi trơn các bộ phận chuyển động phải đợc cấp đầy đủ chomáy
f) Trình tự nguyên công:
Để đảm bảo đợc năng suất lao động, an toàn và chính xác trớc khi vận ép góch máy cắt taphải thực hiện công tác chuẩn bị nh sau:
Trang 5- Kiểm tra xung quang vị trí làm việc (điều kiện vệ sinh )
- Kiểm tra trạng thái T.bị, cấp điện, khí nén, dầu làm mát lỡi cắt, dầu bôi trơn cho máy
- Kiểm tra áp lực khí nén, đảm bảo khí nén đạt từ 6 – 8 bar
- Kiểm tra trạng thái lỡi cắt, nếu bẩn hoặc rỉ sét phải tiến ép góch vệ sinh trớc khi cắt
- Chuẩn bị nguyên vật liệu đầy đủ
Bật máy vận ép góch thử và điều chỉnh máy chạy về vị trí ban đầu, nếu có sự cố bất th ờng phải báo ngay cho ngời quản lý kiểm tra
Đọc bản, t i liệu liên quan nhà mặt cắt profile trớc khi tiến hành công việc
- Lắp đồ gá tơng ứng các mã hiệu thanh Profile lên máy và điều chỉnh lại vị trí đầu kẹpchặt thanh Profile
- Chuyển đầu cắt về vị trí thẳng đứng(nếu cắt 90 độ) và vị trí nghiêng(nếu cắt 45 độ)
- Nhập số liệu, mã hiệu thanh Profile cần cắt của các bản vẽ vào máy
- Điều khiển máy cho hai đầu lỡi cắt chạy đến kích thớc cần cắt đã đặt trên máy
- Đặt thanh Profle cần cắt lên bàn máy (chú ý chiều đứng của Profile, đặc biệt khi cắt 450),
ấn nút điều khiển cho kẹp chặt Profle Chú ý đầu thừa thanh Profile bỏ đi là nhỏ nhất (khoảng1~5 cm), nhng phải đảm bảo đủ lợng d để cắt Thanh Profile sau khi kẹp chặt phải ngay ngắn
- Đánh dấu thanh khoan lỗ tay nắm và kích thớc của thanh profile
- Đối với thanh đố ta chỉ ghi MSKH, ký hiệu bản vẽ và kích thớc
- Tơng tự khi cắt trên máy một đầu, tuy nhiên cần chú ý:
+ Vị trí đầu cắt khi cắt 90 độ hay 45 độ, vị trí của thanh profile khi cắt 45 độ phải đúng.+ Chỉnh kích thớc cắt bằng cữ tay trên máy
g) Tiêu chuẩn và dụng cụ kiểm tra.
- Thanh profile sau khi cắt phải đảm bảo các yêu cầu sản phẩm:
+ Sai lệch khung là : ± 1 (mm)
+ Sai lệch của khuôn cánh là : - 1(mm)
+ Sai lệch của đố là : ± 0.5 (mm)
Trang 6- Dụng cụ: Thớc dây 5m, thớc góc và thớc lá.
d) Yêu đối với sản phẩm:
- Phay đố phải đảm bảo kích thớc, dung sai cho phép mộng đố +0.2 (mm) và - 0.5 (mm).+ Đối với đố cửa sổ A=21mm; B=5mm
+ Đối với đố cửa đi A= 27mm; B=5mm
+ Dung sai gia công cho phép ±0.5mm
- Góc cắt phải đảm bảo đúng góc độ (90 o cho cửa hình vuông
góc, và các góc độ phức tạp cho cửa vòm và cửa hình tam giác vv )
- Mặt đố sau khi gia công và lắp ghép với khung phải bằng với
mặt khung và cho phép cao thấp 0.2 mm
-Thanh đố không đợc cong vênh và xớc
- Phải làm sạch hết ba via sau khi phay xong mộng đố
e) Yêu cầu đối với thiết bị:
- Khí nén cấp cho thiết bị là 6~8 bar Điện áp 380V/ 50 Hz
- Máy chạy không có tiếng kêu ồn khác thờng
- Dao phay mộng phải đợc gá lắp chặt
- Đảm bảo dầu mỡ bôi trơn phải đợc cung cấp đầy đủ
f) Trình tự nguyên công:
- Kiểm tra trạng thái hiện trờng và thiết bị
- Kiểm tra hệ profile, dao phay mộng đố và cữ dao
- Cấp điện, khí nén và kiểm tra áp lực khí
- Vận hành thử thiết bị, nếu có sự cố cần báo ngay cho ngời quản lý biết
- Làm sạch các phoi trên bề mặt bàn máy
- Đọc bản vẽ thiết kế, lấy thanh đố đúng mã hiệu, đa thanh đố vào vị trí và kẹp chặt
- ấn nút điều khiển cho đầu dao phay quay
- Đẩy tay gạt cho dao phay tịnh tiến cắt mộng đố, nhả tay cho dao phay tịnh tiến về vị tríban đầu, ấn công tắc dừng dao phay quay và lấy thanh đố ra khỏi máy
- Kiểm tra lại kích thớc thanh đố, mộng đố cắt xong có đảm bảo kích thớc bản vẽ
- Chuyển tất các thanh đố này sang công đoạn lắp phụ kiện kim khí
- Chú ý ta luôn phải dùng súng hơi để làm sạch bụi trên thanh đố
A
B
Trang 7g) Tiêu chuẩn kiểm tra và dụng cụ kiểm tra:
- Tiêu chuẩn đối với sản phẩm là phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật đã nêu trên
- Dụng cụ thớc dây, thớc lá, thớc cặp và dỡng
- Phơng pháp kiểm tra: Trực quan, đo kiểm bằng thớc và dỡng
5.2.3 Khoan lỗ thoỏt nước mưa.
a) Tên nguyên công / Mã hiệu: Khoan lỗ thoát nớc / (CN-03).
4) Yêu cầu đối với sản phẩm:
- Khoan lỗ thoát nớc chỉ áp dụng cho thanh khung cửa phía dới khuôn cánh cả trên và dới đố ngang cố định của khung cửa, cánh cửa
- Lỗ thoát nớc ma có kích thớc 5 x (10-15)mm, tuỳ từng loại nắp bịt rãnh thoát nớc ma
- Lỗ thoát nớc phía dới và trên của khuôn cánh cũng có kích thớc là 5 x (10-15) (mm)
- Lỗ thoát nớc mặt trong của khuôn cánh và khung cách đầu thanh nhôm là ≤ 50 ( mm)
- Lỗ thoát nớc phía cạnh bên của khung và cạnh ngoài của khung cách nhau là 50 (mm)
- Hai lỗ thoát mớc cách nhau là 500 (mm), tuỳ thuộc vào chiều dài của đố, thông thờng trênsuốt chiều dài chỉ phay tối đa 02 rãnh thoát nớc ma
- Số lợng lỗ thoát nớc có thể thay đổi theo chiều dài của thanh profile, nhng chỉ đợc phép dao
động tối đa trong khoảng cách kích thớc cho phép
- Đối với đố lắp trên khung thì ta phải khoan hai lỗ thoát nớc nằm bên cạnh cách đầu thanh đố
- Các dạng phay lỗ thoát nớc ma:
5) Yêu cầu đối với thiết bị:
- Khí nén cấp cho thiết bị là 5~6 bar
- Điện áp 380V/ 50 Hz
- Máy chạy không có tiếng kêu ồn khác thờng
Trang 86) Trình tự nguyên công:
- Kiểm tra trạng thái thiết bị, vệ sinh và chỉnh lý vị trí làm việc
- Điều chỉnh tọa độ vị trí dao cắt (Mũi khoan) theo hệ Profile mà ta muốn gia công
- Điều chỉnh khuôn dập(đối với máy dập đa năng)
- Cấp điện, khí nén và kiểm tra áp lực khí nén
- Vạch dấu vị trí lắp đố trên thanh nhôm nếu có
- Đa thanh nhôm muốn cắt lên bàn máy, điều chỉnh đúng vị trí và kép chặt Cơ cấu kẹp chặt bằng khí nén do vậy ta chỉ điều khiển bằng công tắc điện
- Đối với máy dập đa năng, chỉ cần đa thanh proifle đúng chiều và đúng vị trí dấu Đặt ngay ngắn thanh profile, đạp bàn dập chân Sau khi đầu dập đi lên mới đợc lấy thanh profile ra khỏi
đầu khuôn
- Điều khiển các nút công tắc để điều khiển cho phép dao phay nào đợc hoạt động, vì trên máy
có số dao hoạt động tơng ứng cho từng loại Profile
- Khi gia công xong một vị trí lỗ ta phải tháo chi tiết và dịch chuyển vị trí để gia công vị trí lỗ tiếp theo
- Khi gia công hoàn tất các lỗ trên thanh nhôm ta phải dùng khí thổi hết bụi nằm trong thanh profile, chuyển thanh nhôm đó đến công đoạn tiếp theo Kích thớc phải đạt yêu cầu kỹ thuật
- Làm sạch bavia và mạt nhôm sau khi khoan xong lỗ thoát nớc
7) Phơng pháp kiểm tra:
- Trực quan Kiểm tra bằng thớc dây, thớc lá, thớc cặp
- Khi lắp đầu bịt lỗ thoát nớc ma phải đảm bảo chặt và khít
V Khoan lỗ tay nắm và ổ khóa.
- Máy phay ổ khoá, Copy roater DOLBY90
- Máy phay CNC, Trung Quốc
4) Yêu cầu đối với sản phẩm:
- Vị trí lỗ tay nắm, ổ khóa phải chính xác theo bản vẽ thiết kế
- Lỗ lắp ổ khóa phải chính xác và kích thớc đợc xác định theo từng loại phụ kiện , theo thiết kế
5) Yêu cầu đối với thiết bị:
- Máy hoạt động ổn định, mũi phay và dỡng đặt đúng tọa độ
- Khí nén cấp cho thiết bị là 6~8 bar
- Điện áp cấp cho thiết bị 380V/ 50Hz
- Dầu làm mát lỡi phay, dầu bôi trơn phải đợc cấp đầy đủ
6) Trình tự nguyên công:
Trang 96.1 Đối với máy phay ổ khoá DOLBY 90:
- Kiểm tra trạng thái thiết bị, các dao cắt (mũi khoan), cấp điện và khí nén cho thiết bị
- Đọc bản vẽ, kiểm tra vị trí và chủng loại profile và phụ kiện cần khoan lỗ tay nắm và ổ khóa
- Điều chỉnh tọa độ dao cắt theo chủng loại phụ kiện kim khí
- Đa thanh nhôm lên máy, điều chỉnh vị trí đã vạch dấu và kẹp chặt
- Bấm nút khởi động, phay lỗ ổ khoá theo dỡng đã đặt
- Sau khi phay xong, mở khoá bàn kẹp profile, quay bàn kẹp 90 để phay rãnh lắp hộp Gear
- Phay xong làm sạch ba via và kiểm tra
6.2 Đối với máy phay CNC:
- Kiểm tra trạng thái thiết bị, các dao cắt (mũi khoan), cấp điện và khí nén cho thiết bị
- Nhập bản vẽ Autocad lỗ phay ổ khoá vào bộ nhớ của máy
- Gá thanh profile cần phay lên bàn kẹp, cần chú ý chiều và bề mặt của thanh profile cần phay
- Chạy chơng trình của máy CNC; xác định gốc toạ độ đặt dao, chạy CT tạo mã code cho máy, chỉnh sửa CT phần mềm cho thích hợp, nhập số liệu máy, dao…
- Trớc khi phay, kiểm tra phay bàn kẹp, piston kẹp profile, đều phải hoạt động bình thờng
- Ân nút Start trên bàn điều khiển cho máy chạy tự động
- Trong quá trình làm việc, chú ý không di chuyển vào khu vực máy đang gia công
- Sau khi gia công xong, máy dừng hẳn mới đợc phép vào lấy thanh profile ra ngoài
7) Tiêu chuẩn, phơng pháp và dụng cụ kiểm tra:
- Thỏa mãn các yêu cầu của sản phẩm và đúng chủng loại phụ kiện cần lắp
- Kiểm tra bằng phơng pháp trực quan và đo kiểm bằng các tay nắm và ổ khoá ứng với các thanhphụ kiện cần khoan
- Dụng cụ kiểm tra: Dùng tay nắm ổ khoá thớc lá và thớc mét
- Máy cắt nối góc liên tục, Trung Quốc BKS 11 JV-6500
4) Yêu cầu đối với sản phẩm:
- Kích thớc chiều dầy nối góc sai lệch không quá 0.2mm
- Sai lệch trên toàn bộ bề mặt không quá 0.1mm
- Bề mặt nối góc sau khi gia công phải bóng, không bị bavia
- Trớc khi chuyển sang bộ phận lắp khung và ép góc, yêu cầu dùng súng khí thổi sạch mạt nhôm và dầu bám trên bề mặt
5) Yêu cầu đối với thiết bị:
Trang 10- Cung cấp nguồn khí nén áp suất phải đạt từ 6-8bar.
- Nguồn điện yêu cầu 380V/50Hz
- Dầu mỡ bôi trơn và làm mát lỡi cắt phải đợc cấp đầy đủ
- Kiểm tra lỡi cắt, bộ phận chuyển động và hệ thống kẹp phôi phải làm việc tốt
- Bề mặt máy trớc khi làm việc phải sạch, trong quá trình làm việc phải thờng xuyên làm sạch mạt nhôm bằng súng thổi khí
- Khi phát hiện thấy thiết bị có hiện tợng bất thờng cần báo cho ngời quản lý biết và xử lý
6) Trình tự nguyên công:
- Kiểm tra trạng thái thiết bị và xung quanh vị trí làm việc nhằm đảm bảo an toàn lao động (nếuphát hiện bất thờng đối với máy phải báo cho cấp trên xử lý)
- Cấp điện và khí nén cho thiết bị
- Vận chuyển các thanh nhôm đến vị trí làm việc
- Kiểm tra thanh profile nhôm phải đúng theo yêu cầu thiết kế
- Kiểm tra kích thớc thực tế trên thanh profile sử dụng nối góc
- Nhập kích thớc cần cắt, số lợng nối góc vào bàn điều khiển của thiết bị
- ấn nút F3_Start để khởi động và thực hiện lệnh cắt, sau khi máy cắt đợc 01 nối góc cần kiểmtra kích thớc nối góc(ấn nút F4 để dừng tạm thời), yêu cầu sai lệch không quá 0.2mm
- Tiếp tục ấn F3 để máy cắt tự động
- Các chi tiết nối góc khi cắt sẽ đợc tự động đẩy xuống khay chứa; Vệ sinh sạch sẽ các chi tiếtnối góc trớc khi đa sang bộ phận lắp khung và ép góc
7) Tiêu chuẩn kiểm tra và phơng pháp kiểm tra:
- Kích thớc chiều dầy nối góc sai lệch không quá 0.2mm
- Sai lệch trên toàn bộ bề mặt không quá 0.1mm
- Bề mặt nối góc sau khi gia công phải bóng, không bị bavia
- Trớc khi chuyển sang bộ phận lắp khung và ép góc, yêu cầu dùng súng khí thổi sạch mạt nhôm và dầu bám trên bề mặt
- Dụng cụ kiểm tra, sử dụng thớc kặp và trực quan
Vii ép góc khuôn và khung cánh.
- Máy ép góc một đầu Shueco, EVM-S
- Máy ép góc 04 đầu, Trung Quốc, LM4 S
4) Yêu cầu đối với sản phẩm:
Trang 11- Sau khi ép góc xong khung nhôm phải vuông góc và đảm bảo kích thớc Sai lệch theo chiềudài và chiều rộng là ±1mm, sai lệch theo đờng chéo là ±1mm.
- Sau khi ép góc xong tránh cho mối ghép bị va chạm mạnh
- Khe hở mối ghép không đợc lớn hơn 0.5mm
- Kiểm tra bề mặt cắt profile phải bằng phẳng , sạch sẽ không có dầu, nớc mồ hôi hay phoiprofile , không có bụi bẩn
- Thanh nhôm trớc khi ép góc phải dùng khí thổi hết bụi và mạt nhôm trong lòng
- Vị trí các thanh nhôm của khung phải đúng vị trí theo bản vẽ và số đánh dấu trên thanh nhôm
từ khi cắt
5) Yêu cầu đối với thiết bị:
5.1 Đối với máy ép một góc Shueco EMV S:
- Máy ép một góc chỉ sử dụng khi kích thớc khung vợt quá 03 mét và áp dụng cho khung cửa đi
- áp suất khí nén cung cấp cho thiết bị đạt từ 6-8bar
- Đảm bảo dầu thuỷ lực bôi trơn các xilanh
5.2 Đối với máy ép 04 góc Trung Quốc LM4 S:
- Máy ép góc sử dụng cho khung kích thớc giới hạn, min: 400x400, max: 3000x3000
- áp suất khí nén phải đạt từ 6-8bar
- Nguồn điện 03 pha 380v/50Hz
- Cung cấp đủ dầu thuỷ lực cho trạm dầu và dầu mỡ bôi trơn
- Máy hoạt động ổn định, dao ép và piston kẹp chặt làm việc bình thờng
6) Trình tự nguyên công:
- Kiểm tra trạng thái thiết bị và xung quanh vị trí làm việc nhằm đảm bảo an toàn lao động (nếuphát hiện bất thờng đối với máy phải báo cho cấp trên xử lý)
- Cấp điện và khí nén cho thiết bị
- Vận chuyển các thanh nhôm đến vị trí làm việc
- Để làm việc không bị nhầm lẫn, trớc khi ép góc chúng ta phải chọn các thanh nhôm cần épgóc đã đánh số theo bản vẽ
- Lắp nối góc và lắp sơ bộ khung trớc khi đa vào máy ép góc
- Kiểm tra dao ép góc có đúng chủng loại với thanh profile hay không
6.1 Đối với máy ép góc một đầu EMV S:
- Đặt phần góc đã lắp nối góc vào điểm tì của thiết bị, đối với thanh profile dài trên 2m phải cógiá đỡ
- Căn chỉnh hai thanh profile sao cho khe hở góc là nhỏ nhất(tối đa là 0.5mm), hai mặt thanhprofile phải bằng nhau
- Đạp bàn đạp kẹp chặt 02 thanh profile góc
- Đạp bàn đạp cho dao ép góc đi vào, khi dao đi hết chiều sâu ăn dao mới nhả bàn kẹp ra
6.2 Đối với máy ép góc 4 đầu LM4 S Trung Quốc:
Trang 12- Nhập kích thớc chiều rộng (Z) và chiều cao (XY) của sản phẩm bằng các phím trên bảng điều khiển.
- Công tắc chọn chế độ điều khiển để ở chế độ tự động Auto
- ấn công tắc chạy chu trình tự động Cycle 5 một lần để các đầu ép góc di chuyển đến vị trí đã
đặt
- Đặt gá các thanh profile cần ép góc vào các đầu ép góc
- ấn công tắc chạy chu trình tự động Cycle 5 máy sẽ điều khiển các pittong kẹp xuống thanh
profile nhôm Hiệu chỉnh các đầu thanh profile cho thật chuẩn
- ấn công tắc chạy chu trình tự động Cycle 5 một lần na máy sẽ tự động ép.
- Kết thúc quá trình ép, yêu cầu piston kẹp chặt và đầu kẹp chạy về vị trí ban đầu mới đợc lấy sản phẩm ra khỏi các đầu ép góc
- Thực hiện tơng tự đối với các khung tiếp theo
7) Tiêu chuẩn kiển tra và phơng pháp kiểm tra:
- Thỏa mãn các yêu cầu của sản phẩm
- Kiểm tra bằng phơng pháp trực quan và đo kiểm
- Kiểm tra bằng phơng pháp đo kiểm ta sẽ xác định đợc độ chính xác của khung và độ bền mối
ép góc
- Sai lệch cho phép về độ dài, rộng của khung sau khi ép là ±1
- Sai lệch về đờng chéo(khi kiểm tra độ vuông góc) là ±1
- Khe hở mối ghép không đợc phép lớn hơn 0.5mm
- Khung sau khi ép phải chặt, không xô lệch
- Kiểm tra độ bền góc phải dùng thiết bị đo chuyên dụng để kiểm tra
- Máy khoan tay, súng bắn vít hơi và các loại đầu mũi khoan φ6, đầu bắn vít
4) Yêu cầu đối với sản phẩm:
- Phần tiếp giáp giữa đố và khung phải khít vững chắc, khe hở không lớn quá 0.5mm
- Vị trí đố phải đúng và vuông góc với khung
Trang 135) Yêu cầu thiết bị:
- Cung cấp đủ nguồn điện 220V/50Hz cho máy khoan tay
- Cung cấp đủ áp lực khí nén và ổn định từ 6-8bar cho súng bắn vít và súng khoan hơi
6) Trình tự nguyên công:
a) Lắp đố cố định dọc và ngang.
- Để lắp đố vào khung yêu cầu cần lắp nối đố
- Kiểm tra kích thớc lắp đố đúng theo bản vẽ thiết kế, đánh dấu vị trí lắp đố trên khung
- Đặt dỡng khoan lỗ bắt vít trên khung(dấu dỡng phải trùng với dấu đã đánh trên khung) Gá chặt dỡng khoan trên khung
- Sử dụng máy khoan tay hoặc súng khoan hơi để khoan lỗ φ6 trên khung(số lợng lỗ khoan tuỳ vào dạng profile, thông thờng là 2 lỗ φ6 cho một bên khung)
- Đặt thanh đố vào vị trí dấu đã xác định, sao cho lỗ bắt vít trùng với lỗ khoan trên khung
- Sử dụng Vít M5x60 để liên kết đố
- Đố sau khi bắt phải chặt, dung sai kích thớc ô bắt đố theo chiều dài, rộng và đờng chéo(kiểm tra vuông góc) là ±1
b) Lắp đố hình chữ thập.
- Lắp đố cửa dạng chữ thập áp dụng cho
hệ Xingfa đợc thực hiện nh sau: Tiến
hành lắp thanh đố (2) nh đối với trờng
hợp hớng dẫn trên(a); Tiếp theo lắp
thanh đố cố định (3) tong tự nh đối với
thanh đố (2), riêng đầu tiếp giáp với
thanh đố (1) không cần phải lắp đầu bịt
vít.; Tiến hành lắp thanh đố số (1) cuối cùng, phía đầu lắp với khung đợc khoan lỗ vít và bắt vít
nh hai trơng hợp trên, riêng phía đầu lắp trên đố cố định (2) sử dụng ke góc để bắt giữ đố Vị trí này lắp kính nên ke góc sẽ nằm chìm bên trong
- Đố sau khi bắt phải chặt, dung sai kích thớc ô bắt đố theo chiều dài, rộng và đờng chéo(kiểm tra vuông góc) là ±1
c) Lắp đố động cho cửa sổ.
- Đối với hệ nhôm XingFa chỉ sử dụng đố động trên cửa sổ còn cửa đi không dùng đố
động(điểm này khác biệt với cửa nhựa uPVC)
- Việc gia công cửa đố động cũng có đầy đủ các bớc gia công cửa nhôm thông thờng, trên cánh lắp đố động khoan lỗ tay nắm hay không phụ thuộc vào PKKK
- Sau khi làm sạch đờng ép góc ngoài và trong xong ta tiến hành lắp đố động lên cánh Đối với cánh lắp đố động sẽ không lắp phụ kiện kim khí cho quay lật mà chỉ quay mà thôi
2
3 1
Trang 14- Khi phay đố động cũng tơng tự nh phay đố cố định, nhng kích thớc đợc lấy theo kích thớc cánh Cụ thể xem hình vẽ:
A: Kích thớc đố để cắt, đo thực tế kích thớc trên khung để cắt
B: Kích thớc phay đố
C: Khe hở giữa khung và cánh, thông thờng lấy 3mm
- Liên kết đố động vào cánh bằng phơng pháp bắn vít liên kết, vít đợc bắt từ phía bên trong cánh, phần mũ vít sẽ nằm bên trong kính Yêu cầu sử dụng vít M5x40
- Nếu bắt vít từ phía ngoài đố động, cần bắt vào vị trí lắp shoot cửa Cách đầu cánh 200mm, khoan lỗ φ10 để lắp đầu vít tụt vào bên trong, sử dụng vít M5x20
- Phần gia công lắp đố cho cánh xong và công việc tiếp theo đợc thực hiện nh gia công cửa thông thờng Khi lắp phụ kiện kim khí phải chú ý chọn cho đúng chủng lọai, để đảm bảo cho tai chốt và chốt trung nhau
7) Tiêu chuẩn kiểm tra và phơng pháp:
- Thỏa mãn các yêu cầu của kỹ thuật và kích thớc thiết kế
- Kiểm tra bằng phơng pháp trực quan; Thớc lá, thớc giây; Sai số cho phép ±1
iX Lắp gioăng cao su:
Trang 153) Thiết bị:
- Dụng cụ cầm tay, con lăn lắp gioăng cao su chuyên dụng
4) Yêu cầu đối với sản phẩm:
- Không đợc làm xớc bề mặt profile nhôm
- Gioăng cao su phải nằm đều trong rãnh gioăng, đúng chiều và không đợc hở góc Phải thẳng, phẳng phần tiết giáp đầu giăng phải khít
5) Yêu cầu đối với thiết bị:
- Dụng cụ làm sạch, lắp gioăng cao su cầm tay yêu cầu phải nhỏ gọn và tiện dụng
- Đối với loại gioăng chống chỉ định dùng dầu, để lắp đợc dễ dàng quét gioăng qua một lớp nớc
xà phòng trớc khi lắp
7) Tiêu chuẩn và phơng pháp kiểm tra:
- Thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật