1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK2 Văn 7

1,1K 399 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1.124
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lòng vị tha đối với con người.. Lòng thương người, rộng ra thương cả muôn vật, muôn loài.. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất mỗi câu đúng được 0.25 điểm Câu 1: Giữa trạng ngữ

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT KẾ SÁCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn : Ngữ văn – Lớp 7

(Thời gian làm bài 20 phút, không kể phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh ………

Lớp: Trường ………

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm),

Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng được 0.25 điểm)

Câu 1: Tác giả của văn bản: “Đức tính giản dị của Bác Hồ” là ai ?

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là tục ngữ ?

a Ăn quả nhớ kẻ trồng cây b No cơm ấm áo

c Bách chiến bách thắng d Lên thác xuống ghềnh

Câu 3: Trong câu: “Học ăn, học nói, học gói, học mở” đã rút gọn thành phần nào ?

Câu 4: Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có dấu gì khi viết ?

a Dấu chấm b Dấu chấm lửng c Dấu gạch ngang d Dấu phẩy

Câu 5: Trong các câu sau, câu nào là câu chủ động ?

a Em được mọi người yêu mến b Em bị ngã

Câu 6: Trong các câu sau, đâu là luận điểm ?

a Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước

b Đẹp thay Tổ quốc Việt Nam

c Chủ nghĩa anh hùng trong chiến đấu và sản xuất

d Tre là cánh tay của người nông dân

Câu 7: Câu nào sau đây không phải là câu đặc biệt ?

a.Ôi, em Thủy! b Một hồi còi c Thật khủng khiếp! d Trời mưa

Câu 8: Văn bản: “Sự giàu đẹp của Tiếng Việt” thuộc thể loại văn gì ?

Câu 9: Theo Hoài Thanh, nguồn gốc cốt yếu của văn chương là gì ?

a Lòng thương người

b Lòng vị tha đối với con người

c Lòng thương người, rộng ra thương cả muôn vật, muôn loài

d Lòng yêu quê hương đất nước

Câu 10: Nhân vật chính thể hiện sự xung đột kịch trong vở chèo:“Quan Âm Thị Kính” là ai ?

a Sùng ông – Mãng ông b Sùng bà – Sùng ông

c Thiện Sĩ – Thị Kính d Sùng bà – Thị kính

Câu 11: “Lớp em muốn nhà trường sửa lại cái bảng đen đã bị hỏng”, em thay mặt lớp

viết loại văn bản nào ?

Câu 12: Qua văn bản: “Ca Huế trên sông Hương” cho ta biết ca Huế bắt nguồn từ đâu?

c.Nhạc dân gian và nhạc cung đình d Nhạc thính phòng

ĐỀ 1

Trang 2

PHÒNG GD VÀ ĐT KẾ SÁCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn : Ngữ văn – Lớp 7

(Thời gian làm bài 20 phút, không kể phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh ………

Lớp: Trường ………

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm), thời gian làm bài: 20 phút.

Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng được 0.25 điểm)

Câu 1: Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có dấu gì khi viết ?

a Dấu chấm b Dấu chấm lửng c Dấu gạch ngang d Dấu phẩy

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là câu chủ động ?

a Em được mọi người yêu mến b Em bị ngã

Câu 3: Trong các câu sau, đâu là luận điểm ?

a Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước

b Đẹp thay Tổ quốc Việt Nam

c Chủ nghĩa anh hùng trong chiến đấu và sản xuất

d Tre là cánh tay của người nông dân

Câu 4: Câu nào sau đây không phải là câu đặc biệt ?

a.Ôi, em Thủy! b Một hồi còi c Thật khủng khiếp! d Trời mưa

Câu 5: Tác giả của văn bản: “Đức tính giản dị của Bác Hồ” là ai ?

Câu 6: Trong các câu sau, câu nào là tục ngữ ?

a Ăn quả nhớ kẻ trồng cây b No cơm ấm áo

c Bách chiến bách thắng d Lên thác xuống ghềnh

Câu 7: Trong câu: “Học ăn, học nói, học gói, học mở” đã rút gọn thành phần nào ?

Câu 8: Văn bản: “Sự giàu đẹp của Tiếng Việt” thuộc thể loại văn gì ?

Câu 9: Theo Hoài Thanh, nguồn gốc cốt yếu của văn chương là gì ?

a Lòng thương người

b Lòng vị tha đối với con người

c Lòng thương người, rộng ra thương cả muôn vật, muôn loài

d Lòng yêu quê hương đất nước

Câu 10:Nhân vật chính thể hiện sự xung đột kịch trong vở chèo:“Quan Âm Thị Kính”là ai?

a Sùng ông – Mãng ông b Sùng bà – Sùng ông

c Thiện Sĩ – Thị Kính d Sùng bà – Thị kính

Câu 11: “Lớp em muốn nhà trường sửa lại cái bảng đen đã bị hỏng”, em thay mặt

lớp viết loại văn bản nào ?

Câu 12: Qua văn bản: “Ca Huế trên sông Hương” cho ta biết ca Huế bắt nguồn từ đâu?

c.Nhạc dân gian và nhạc cung đình d Nhạc thính phòng

ĐỀ 2

Trang 3

PHÒNG GD VÀ ĐT KẾ SÁCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn : Ngữ văn – Lớp 7

(Thời gian làm bài 20 phút, không kể phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh ………

Lớp: Trường ………

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm), thời gian làm bài: 20 phút.

Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng được 0.25 điểm)

Câu 1: Câu nào sau đây không phải là câu đặc biệt ?

a.Ôi, em Thủy! b Một hồi còi c Thật khủng khiếp! d Trời mưa

Câu 2: Văn bản: “Sự giàu đẹp của Tiếng Việt” thuộc thể loại văn gì ?

Câu 3: Theo Hoài Thanh, nguồn gốc cốt yếu của văn chương là gì ?

a Lòng thương người

b Lòng vị tha đối với con người

c Lòng thương người, rộng ra thương cả muôn vật, muôn loài

d Lòng yêu quê hương đất nước

Câu 4: Nhân vật chính thể hiện sự xung đột kịch trong vở chèo:“Quan Âm Thị Kính” là ai ?

a Sùng ông – Mãng ông b Sùng bà – Sùng ông

c Thiện Sĩ – Thị Kính d Sùng bà – Thị kính

Câu 5: “Lớp em muốn nhà trường sửa lại cái bảng đen đã bị hỏng”, em thay mặt lớp

viết loại văn bản nào ?

Câu 6: Qua văn bản: “Ca Huế trên sông Hương” cho ta biết ca Huế bắt nguồn từ đâu?

c.Nhạc dân gian và nhạc cung đình d Nhạc thính phòng

Câu 7: Tác giả của văn bản: “Đức tính giản dị của Bác Hồ” là ai ?

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào là tục ngữ ?

a Ăn quả nhớ kẻ trồng cây b No cơm ấm áo

c Bách chiến bách thắng d Lên thác xuống ghềnh

Câu 9: Trong câu: “Học ăn, học nói, học gói, học mở” đã rút gọn thành phần nào ?

a Trạng ngữ b Vị ngữ c Chủ ngữ d Bổ ngữ

Câu 10: Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có dấu gì khi viết ?

a Dấu chấm b Dấu chấm lửng c Dấu gạch ngang d Dấu phẩy

Câu 11: Trong các câu sau, câu nào là câu chủ động ?

a Em được mọi người yêu mến b Em bị ngã

Câu 12: Trong các câu sau, đâu là luận điểm ?

a Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước

b Đẹp thay Tổ quốc Việt Nam

c Chủ nghĩa anh hùng trong chiến đấu và sản xuất

d Tre là cánh tay của người nông dân

ĐỀ 3

Trang 4

PHÒNG GD VÀ ĐT KẾ SÁCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn : Ngữ văn – Lớp 7

(Thời gian làm bài 20 phút, không kể phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh ………

Lớp: Trường ………

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm), thời gian làm bài: 20 phút.

Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng được 0.25 điểm)

Câu 1: Văn bản: “Sự giàu đẹp của Tiếng Việt” thuộc thể loại văn gì ?

Câu 2: Câu nào sau đây không phải là câu đặc biệt ?

a.Ôi, em Thủy! b Một hồi còi c Thật khủng khiếp! d Trời mưa

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào là tục ngữ ?

a Ăn quả nhớ kẻ trồng cây b No cơm ấm áo

c Bách chiến bách thắng d Lên thác xuống ghềnh

Câu 4: Trong câu: “Học ăn, học nói, học gói, học mở” đã rút gọn thành phần nào ?

Câu 5: Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có dấu gì khi viết ?

a Dấu chấm b Dấu chấm lửng c Dấu gạch ngang d Dấu phẩy

Câu 6: Trong các câu sau, câu nào là câu chủ động ?

a Em được mọi người yêu mến b Em bị ngã

Câu 7: Trong các câu sau, đâu là luận điểm ?

a Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước

b Đẹp thay Tổ quốc Việt Nam

c Chủ nghĩa anh hùng trong chiến đấu và sản xuất

d Tre là cánh tay của người nông dân

Câu 8: Theo Hoài Thanh, nguồn gốc cốt yếu của văn chương là gì ?

a Lòng thương người

b Lòng vị tha đối với con người

c Lòng thương người, rộng ra thương cả muôn vật, muôn loài

d Lòng yêu quê hương đất nước

Câu 9: Nhân vật chính thể hiện sự xung đột kịch trong vở chèo:“Quan Âm Thị Kính” là ai ?

a Sùng ông – Mãng ông b Sùng bà – Sùng ông

c Thiện Sĩ – Thị Kính d Sùng bà – Thị kính

Câu 10: “Lớp em muốn nhà trường sửa lại cái bảng đen đã bị hỏng”, em thay mặt lớp

viết loại văn bản nào ?

Câu 11: Qua văn bản: “Ca Huế trên sông Hương” cho ta biết ca Huế bắt nguồn từ đâu?

c.Nhạc dân gian và nhạc cung đình d Nhạc thính phòng

Câu 12: Tác giả của văn bản: “Đức tính giản dị của Bác Hồ” là ai ?

ĐỀ 4

Trang 5

PHÒNG GD VÀ ĐT KẾ SÁCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn : Ngữ văn – Lớp 7

(Thời gian làm bài 70 phút, không kể phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh ………

Lớp: Trường ………

II/PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm), thời gian làm bài: 70 phút.

Câu 1: Hãy ghi lại đúng chính tả bốn câu tục ngữ nói về thiên nhiên và lao động sản

xuất ? (1 điểm)

Câu 2 : Hãy giải thích ý nghĩa của câu tục ngữ : Thất bại là mẹ thành công.(6 điểm)

BÀI LÀM

Trang 6

Trang 354

Trang 355

Trang 779

Trang 780

.

Trang 781

Trang 1122

Trang 1123

II/ Phần tự luận: (7 điểm).

Câu 1: Nêu được bốn câu tục ngữ nói về thiên nhiên và lao động sản xuất, đúng

chính tả Mỗi câu đúng được 0.25 điểm

Câu 2: Bài tập làm văn : (6 điểm).

*Đề văn : Hãy giải thích ý nghĩa của câu tục ngữ : Thất bại là mẹ thành công

*Dàn bài :

+Mở bài : Giới thiệu được câu tục ngữ « Thất bại là mẹ thành công » và nêu

phương hướng giải thích (1 điểm)

+Thân bài : (4 điểm) Lần lượt giải thích theo các nghĩa :

-Nghĩa đen : Giải thích tại sao nói thất bại là mẹ thành công (1 điểm)-Nghĩa bóng :Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải rèn luyện ý chí, không nên gặp khó khăn, thất bại mà chán nản phải có gắng phấn đấu rèn luyện mới có thể thành công (1.5 điểm)

-Nghĩa sâu : Liên hệ đến các câu tục ngữ có nội dung tương tự hoặc gần nghĩa như : « Có công mài sắt có ngày nên kim », « Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo » hoặc

« có chí thì nên » v v và phân tích sơ lược nội dung của các câu được liên hệ để làm nổi bật, sáng tỏ nội dung cần giải thích(1.5 điểm)

Khi trình bày cần kết hợp các phương tiện và cách lập luận theo trình tự hợp lí

+Kết bài : Ý nghĩa của câu tục ngữ « Thất bại là mẹ thành công » đối với mọi

người và đối với bản thân em.(1 điểm)

*Thang điểm chấm :

+Từ 5- 6 điểm : Bài viết sạch đẹp, không sai chính tả, có bố cục rõ ràng, diễn đạt

đầy đủ các ý trong dàn bài, có sử dụng các phương tiện liên kết và lập luận chặt chẽ, có ít nhất 2 đoạn văn giải thích hay

+Từ 3- 4.75 điểm: Bài viết sạch đẹp, còn một vài lỗi sai chính tả, có bố cục rõ ràng,

diễn đạt đầy đủ các ý trong dàn bài, có sử dụng các phương tiện liên kết và lập luận hợp lí,

có ít nhất 1 đoạn văn giải thích hay

+Từ 1- 2.75 điểm : Bài viết tương đối , còn một vài lỗi sai chính tả, có bố cục rõ

ràng, có diễn đạt các ý trong dàn bài, có sử dụng các phương tiện liên kết

+Từ 0- 0.75 điểm : Không làm bài hoặc làm lạc đề.

Ngày đăng: 09/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w