MA TRẬN KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2- TÓAN 8 Dùng cho lọai đề kiểm tra tự luận Cấp độ Tên chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao *Chủ đề 1 Phương trìnhbậc nhất một ẩn - Khái niệm về phươ
Trang 1MA TRẬN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2- TÓAN 8
(Dùng cho lọai đề kiểm tra tự luận)
Cấp độ
Tên chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
*Chủ đề 1
Phương trìnhbậc
nhất một ẩn
- Khái niệm về phương trình bậc nhất.
- Giải phương trình bậc nhất đơn giản
- Giải phương trình bậc nhất chứa ẩn ở mẫu
- Giải bài tóan bằng cách LPT
Số câu:
Số điểm;Tỉ lệ %
1 0.5đ 0.5%
1 1.đ 10%
1 1.5đ 15%
1 1.5 đ 15%
4 4.5đ 45%
*Chủ đề 2
Bất phương trình
bậc nhất một ẩn
- Giải bất phương trình bậc nhất một
ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Số câu:
Số điểm;Tỉ lệ %
1
*Chủ đề 3
Tam giác đồng dạng
- Khái niệm hai tam giác đồng dạng
-Định lí Ta-lét trong tam giác
-Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
-Mở rộng kết hợp tính chất tỉ
lệ thức chứng minh hệ thức và tính độ dài đọan thẳng.
Số câu:
Số điểm;Tỉ lệ %
1 0.5đ 5%
1 0.5đ 5%
1 1đ 10%
2 1.0đ 10%
5 3.0đ 30%
*Chủ đề 4
Hình lănh trụ đứng.
Hình chóp đều
- Thể tích hình lăng trụ đứng.
- Thể tích hình chóp đều.
Số câu:
Số điểm;Tỉ lệ %
2 1đ 10%
2 1đ 10%
Trang 2●
ĐỀ KIỂM TRA
PGD&ĐT LẤp VÒ THI KIỂM TRA HỌC KỲ 2-NĂM HỌC 2010-2011.
TRƯỜNG THCS TÂN MỸ MÔN: TÓAN- KHỐI 8- THỜI GIAN: 90 PHÚT.
-
-Câu 1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn – Cho ví dụ Câu 2 Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng Câu 3 Cho tam giác OMN, biết EF//MN (E OM F ON∈ , ∈ ), OF=6cm và 1 2 OE EM = .Tính FN. Câu 4.Viết công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật (giải thích công thức). Câu 5.Viết công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng (giải thích công thức). Câu 6 Giải các phương trình: a/ 2x -6 = 0 b/ 3 2 1 2 4 x x x x − + − = − − − Câu 7 Giải bất phương trình 2 3 2 3 5 x x − ≤ − và biểu diễn tập nghiệm trên trục số Câu 8 Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h Sau đó quay ngay về A nhưng chỉ đi với vận tốc
45hm/h Thời gian chuyến đi và về mất 7 giờ Tính quãng đường AB Câu 9 Cho tam giác ABC có AB=4cm, AC=6cm, BC=8cm Đường cao AH(H∈BC);Tia phân giác góc A cắt BC tại D a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC b/ Chứng minh AC2 =BC HC c/Tính độ dài các đọan thẳng DB.(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3● ĐÁP ÁN
Câu 1 Viết đúng đ/n
Ví dụ đúng dạng
0.25đ 0.25đ
Câu 3
Áp dụng địnhlí Ta-Lét; Lập được tỉ lệ thức OE OF
EM = FN Tính được FN=12cm
0.5đ 0.5đ Câu 3 Viết đúng công thức V= a.b.c ; Giải thích V:thể tích, a:dài, b:rộng, c:cao 0.5đ Câu 5 Viết đúng công thức Sxq= p.d ; Giải thích p:nửa chu vi đáy, p:trung đọan 0.5đ Câu 6a Giải phương trình: 2x – 6 = 0 2x = 6
x = 2
Vậy nghiệm của phương trình đã cho S ={ }2
0.5đ 0.25đ 0.25đ Câu 6b Viết đúng ĐKXĐ x≠2;x≠4
Quy đồng và khử mẫu đúng 3x2−17x+24 0=
Tìm được 3; 8
3
x= x= Trả lời :Hai giá trị này thỏa mãn ĐKXĐ Vậy 3; 8
3
x= x= là nghiệm của PT
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ Câu 7 Giải đúng BPT x≤ −1
Biểu diễn đúng
]////////////////////*/////////////////////////
0.5đ 0.5đ Câu 8 Chọn ẩn và ĐK thích hợp: (x > 0)
Lập được PT: 70
60 45
x x
Giải PT đúng x = 180
Trả lời x = 180 thỏa mãn ĐK x>0 Vậy quãng đường AB = 180km
0.25đ 0.5đ
0.5đ 0.25đ Câu 9a Áp dụng được ĐL Py-Ta –Go đảo suy ra tam giác ABC vuông tại A
Lập luận được tam giácABC đồng dạng tam giác HBA(HaiTgiác vuông có góc nhọn bằng nhau)
Kết luận viết đúng thứ tự các đỉnh tương ứng
0.25đ 0.5đ 0.25đ Câu 9b
Lập được tỉ lệ thức AB BC AC
HA= AC = HC; Suy ra được: AC2 =BC HC 0.25đ0.25đ Câu 9c
Viết được Áp dụng TC tia phân giác:DB DC
AB = AC
Theo T/C tỉ lệ thức Suy ra được 6 6
3 4 7
DB DC DC DB
AB AC AB AC
+
DB
DB
AB = ⇒ = = Vậy BC= 2,86 (cm)
0.25đ
0.25đ
*HS có cách giải khác đúng được cho đủ số điểm câu đó
0 1