Mục tiêu • Mô tả khái quát cấu trúc và chức năng của nephron.. • Mô tả được quy trình lọc, tái hấp thu và bài tiết của chất trong nephron.. • Mô tả được quy trình chuyển hóa nước tiểu và
Trang 1Thận & nước tiểu
NAB – P.606b dr.nguyenab@gmail.com
Trang 2Mục tiêu
• Mô tả khái quát cấu trúc và chức năng của
nephron
• Mô tả được quy trình lọc, tái hấp thu và bài
tiết của chất trong nephron
• Mô tả được quy trình chuyển hóa nước tiểu
và sự tác động của các hormone lên quy trình
Trang 3Chức năng thận
• Bài tiết các chất cặn bã của quá trình chuyển
hóa (hoặc các hóa chất khác)
• Duy trì sự hằng định nội môi:
– Cân bằng dung tích máu, nước, acid – base, *các chất điện giải+
• Chức phận nội tiết
– Renin – angiotensin – aldosterone
– Erythropoietin
• Tân sinh đường (starvation)
• Tổng hợp calcitriol (active form vit D3 của vit D)
Trang 4Vị trí của thận
Trang 5Cấu trúc Thận
Trang 6Cấu trúc renal pyramid
Trang 7Nephron - Đơn vị Thận
Trang 9Lưu thông máu trong thận
Trang 10Hệ mạch máu Thận
Trang 11Cơ thế thành lập nước tiểu
• Qua 3 bước chính:
– Lọc tại cầu thận
• filtration – Tái hấp thu
• Reabsorption – Bài tiết
• Secretion
Trang 12Màng lọc cầu thận
Trang 13• Basement membrane – Lớp TB có chân giả
• Epithethial cells (podocytes)
Trang 16Ống lượn gần - Tái hấp thu
• Chất được tái hấp thu vào máu:
– Na + , Cl - , K + , HCO3- , 70 % H2O, glucose, a.a.,…
• Active co-transport Na+ & Glucose, a.a., ion hữu cơ…
• Active counter-transport Na+ vs H+
• Diffusion Cl-, HCO3-
Trang 17Ống lượn gần – bài tiết
• Các chất được bài tiết:
– Acid hữu cơ: muối mật, oxalate, urate
– Base: catecholamines
– Các hóa chất, chất độc, thuốc…
Trang 19• Không thấm nước, NH3
• Tái hấp thu chủ động, Na + , K + , Cl -
• Diffusion: Ca 2+ , Mg 2+ , HCO3-
Trang 21
Ống thu ở phần tủy (medulla)
• Medullary collecting duct:
– Chịu tác động của ADH
– Làm tái hấp thu H2O
– Có khả năng tái hấp thu NH3
Trang 22Osmolarity của thận
Trang 24Thành phần của nước tiểu
• 95 % nước + 5 % chất hòa tan
• Sản phẩm Nitrogen: NH3, urea, uric acid, creatinine
Trang 26Các hormone vs nephron
Hormone Site of Action Effects
Aldosterone Collecting tubule and duct NaCl, H2O reab
K+ sec Angiotensin II Proximal tub., thick ascending
loH, distal tub., collecting duct
NaCl, H2O reab
H + sec ADH Distal tub., collecting tub &
Trang 27“Chuyển hóa” nước tiểu
• Nước tiểu được lọc ban đầu 180 L/day:
– 60-70 % (110-130 L), tái hấp thu ở ống lượn gần – 20 % (40 L), tái hấp thu ở quai Henle
– 20 L còn lại → ống lượn xa & …
• Lượng nước tiểu được kiểm soát
• 20 L nước tiểu (hypoosmotic)
– Aldosterone: ↑Na + reab & ↑K + sec
– ADH: ↑H2O reab
1 % thành nước tiểu
• Trục: Renin – Angiotensin II – Aldosterone
Trang 30Thận, cơ quan nội tiết