Tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho tr-ớc, t-ơng giao giữa hai đồ thị một trong hai đồ thị là đ-ờng thẳng… Câu 2 3 điểm: Hàm số, ph-ơng trình, bất ph-ơng trình mũ và logarit..
Trang 1lê hồng đức v-ơng ngọc
lê viết hoà lê hữu trí lê bích ngọc
các bài giảng trọng tâm theo
ch-ơng trình chuẩn
toán 11
Trang 2Trang 2 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham
Trang 3lời nói đầu
Bộ giáo dục và Đào tạo đã công bố “ H-ờng dẫn ôn tập thi môn Toán THPT ” và
“ Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán, đề thi đại học và cao đẳng môn Toán ”,
cụ thể:
cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT
I Phần chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm):
Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số
Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: chiều biến thiên của hàm số, cực trị, tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số Tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho tr-ớc, t-ơng giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đ-ờng thẳng)…
Câu 2 (3 điểm):
Hàm số, ph-ơng trình, bất ph-ơng trình mũ và logarit
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Tìm nguyên hàm, tính tích phân
Bài toán tổng hợp
Câu 3 (1 điểm): Hình học không gian (tổng hợp): tính diện tích xung quanh của hình nón
tròn xoay, hình trụ tròn xoay; tính thể tích của khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
II Phần riêng (3 điểm)
Câu 4b (2 điểm): Ph-ơng pháp toạ độ trong không gian
Xác định toạ độ của điểm, vectơ Mặt cầu
Đồ thị hàm phân thức hữu tỉ bậc hai trên bậc nhất và một số yếu tố liên quan
Sự tiếp xúc của hai đ-ờng cong
Trang 4Trang 4 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
Hệ ph-ơng trình mũ và logarit
ứng dụng của tích phân: tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay
Cấu trúc của một đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
I Phần chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số
Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: chiều biến thiên của hàm số, cực trị, tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số Tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho tr-ớc, t-ơng giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đ-ờng thẳng)…
ứng dụng của tích phân: tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay
Câu 4 (1 điểm): Hình học không gian (tổng hợp): quan hệ song song, quan hệ vuông góc của
đ-ờng thẳng, mặt phẳng Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; tính thể tích của khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
Câu 5 (1 điểm): Toán tổng hợp
II Phần riêng (3 điểm)
1 Theo ch-ơng trình chuẩn:
Câu 6a (2 điểm): Ph-ơng pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian
Xác định toạ độ của điểm, vectơ
Đ-ờng tròn, elíp, mặt cầu
Câu 6b (2 điểm): Ph-ơng pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian
Xác định toạ độ của điểm, vectơ
Đ-ờng tròn, ba đ-ờng cônic, mặt cầu
Trang 5 Sự tiếp xúc của hai đ-ờng cong
Hệ ph-ơng trình mũ và logarit
Tổ hợp, xác suất, thồng kê
Bất đẳng thức Cực trị của biểu thức đại số
Dựa vào đó Nhóm Cự Môn chúng tôi xin trân trọng giới thiệu tới bạn đọc bộ sách:
Các bài giảng trọng tâm Môn Toán (gồm 3 tập) miêu tả chi tiết ph-ơng pháp giải cho các dạng toán th-ờng gặp trong các đề thi tốt nghiệp THPT, đại học và cao đẳng môn Toán
Với môn Toán 11 phần kiến thức trọng tâm:
Đại số và Giải tích có một phần kiến thức của ch-ơng I (ph-ơng trình l-ợng giác), ch-ơng II, một phần kiến thức của ch-ơng III (giới hạn của hàm số), ch-ơng IV
Hình học gồm kiến thức của ch-ơng II, ch-ơng III
Từ đó, cuốn Các bài giảng trọng tâm Toán 11 đ-ợc chia thành 2 phần:
Phần I: Đại số và Giải tích, bao gồm các chủ đề:
Chủ đề 2 - Hai đ-ờng thẳng song song
Chủ đề 3 - Đ-ờng thẳng song song với mặt phẳng
Chủ đề 4 - Hai mặt phẳng song song
Chủ đề 5 - Vectơ trong không gian
Chủ đề 6 - Hai đ-ờng thẳng vuông góc
Chủ đề 7 - Đ-ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng
Trang 6Trang 6 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
B Ph-ơng pháp giải các dạng toán liên quan : Chia theo các chủ đề và ở đó mỗi dạng toán đều đ-ợc trình bày theo phong cách thuật toán d-ới dạng các b-ớc thực hiện cùng thí dụ minh hoạ ngay sau đó Cuối mỗi thí dụ th-ờng
có nhận xét để giúp các em học sinh củng cố kiến thức
C Các bài toán chọn lọc : Bao gồm các ví dụ có tính tổng hợp cao và đ-ợc trích ra từ các đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
Với phong cách trình bày nh- vậy, cuốn tài liệu sẽ giúp tăng chất l-ợng bài giảng cho các thầy, cô giáo và với các em học sinh nó sẽ cung cấp một bộ giáo trình hoàn chỉnh về mặt kiến thức, dễ đọc, dễ hiểu
Để cuốn tài liệu ngày càng hoàn hảo hơn Nhóm Cự Môn chúng tôi rất mong nhận
đ-ợc những ý kiến đóng góp quý báu của bạn đọc gần xa.
Chủ biên Lê Hồng Đức
Trang 7Mục lục
lời nói đầu
phần I: Đại số và giải tích
Ch-ơng I: hàm số l-ợng giác và ph-ơng trình l-ợng giác
A Kiến thức cần nhớ .7
B Ph-ơng pháp giải các dạng toán liên quan … 14
Đ 1: Các hàm số l-ợng giác 14
Đ 2: Ph-ơng trình l-ợng giác cơ bản 24
Đ 3: Một số ph-ơng trình l-ợng giác đơn giản ……… … 34
Đ 4: Một số ph-ơng pháp giải ph-ơng trình l-ợng giác … … 45
C Các bài toán chọn lọc 64
Ch-ơng II: tổ hợp và xác suất A Kiến thức cần nhớ 83
B Ph-ơng pháp giải các dạng toán liên quan 90
Đ 1: Hai quy tắc đến cơ bản 90
Đ 2: Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp 95
Đ 3: Công thức nhị thức Niutơn 114
Đ 4: Biến cố và xác suất của biến cố 121
Đ 5: Các quy tắc tính xác suất 123
Đ 6: Biến ngẫu nhiên rời rạc 126
C Các bài toán chọn lọc 129
Ch-ơng III: dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân A Kiến thức cần nhớ 147
B Ph-ơng pháp giải các dạng toán liên quan .149
Đ 1: Ph-ơng pháp quy nạp toán học 149
Đ 2: Dãy số 153
Đ 3: Cấp số cộng 162
Đ 4: Cấp số nhân … 168
C Các bài toán chọn lọc 174
Trang 8Trang 8 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
Ch-ơng IV: giới hạn
A Kiến thức cần nhớ 183
B Ph-ơng pháp giải các dạng toán liên quan .190
Đ 1: Giới hạn dãy số 190
Đ 2: Giới hạn hàm số 200
Đ 3: Hàm số liên tục … 230
C Các bài toán chọn lọc 238
Ch-ơng V: đạo hàm A Kiến thức cần nhớ 251
B Ph-ơng pháp giải các dạng toán liên quan 256
Đ 1: Đạo hàm 256
Đ 2: Vi phân 287
Đ 3: Đạo hàm cấp cao 289
C Các bài toán chọn lọc 298
phần II: hình học Ch-ơng I: đ-ờng thẳng và mặt phẳng trong không gian Quạn hệ sonh song A Kiến thức cần nhớ 313
B Ph-ơng pháp giải các dạng toán liên quan .321
Đ 1: Đại c-ơng về đ-ờng thẳng và mặt phẳng 321
Đ 2: Hai đ-ờng thẳng song song 333
Đ 3: Đ-ờng thẳng song song với mặt phẳng 338
Đ 4: Hai mặt phẳng song song 341
C Các bài toán chọn lọc 348
Ch-ơng II: vectơ trong không gian quan hệ vuông góc trong không gian A Kiến thức cần nhớ 359
B Ph-ơng pháp giải các dạng toán liên quan .364
Đ 1: Vectơ trong không gian Sự đồng phẳng của các vectơ 364
Đ 2: Hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau 395
Đ 3: Đ-ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng 401
Đ 4: Hai mặt phẳng vuông góc 407
Đ 5: Khoảng cách .411
C Các bài toán chọn lọc 421
mục lục 447
Trang 9XIN TRÍCH DẪN MỘT PHẦN NỘI DUNG TÀI LIỆU NÀY
Chú ý: (Các đấu hiệu để biết hàm số f(x) không phải là hàm tuần hoàn): Hàm
số f(x) không phải là hàm tuần hoàn khi một trong các điều kiện sau
bị vi phạm:
a Tập xác định của hàm số là tập hữu hạn
b Tồn tại số a sao cho hàm số không xác định với x > a hoặc x < a
c Ph-ơng trình f(x) = k có nghiệm nh-ng số nghiệm hữu hạn
d Ph-ơng trình f(x) = k có vô số nghiệm sắp thứ tự:
< xn < xn + 1 <
mà |xn xn + 1| 0 hay
Trang 10Trang 10 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham
khảo, file word
Trang 11Chiều biến thiên: Dựa vào đ-ờng tròn l-ợng giác ta đ-ợc:
đ-ợc gọi là các đ-ờng tiệm cận của đồ thị hàm số y = tanx
Chiều biến thiên: Dựa vào đ-ờng tròn l-ợng giác ta đ-ợc:
Chú ý: Trong hệ trục toạ độ Oxy các đ-ờng thẳng có ph-ơng trình x = k , k
đ-ợc gọi là các đ-ờng tiệm cận của đồ thị hàm số y = cotx
Trang 12Trang 12 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
Khả năng 1: Nếu m đ-ợc biểu diễn qua tan của góc đặc biệt, giả sử , khi đó ph-ơng
Nhận xét: Nh- vậy, với mọi giá trị của tham số ph-ơng trình luôn có nghiệm
Trang 13Khả năng 1: Nếu m đ-ợc biểu diễn qua cot của góc đặc biệt, giả sử , khi đó ph-ơng
trình có dạng : cotx = cot x = + k, k
Khả năng 2: Nếu m không biểu diễn đ-ợc qua cot của góc đặc biệt, khi đó đặt m =
cot, ta đ-ợc cotx = cot x = + k, k hoặc sử dụng kí hiệu x = arccotm + k, k Trong cả hai tr-ờng hợp ta đều kết luận ph-ơng trình có một họ nghiệm
Nhận xét: Nh- vậy, với mọi giá trị của tham số ph-ơng trình luôn có nghiệm
1. Ph-ơng trình bậc nhất đối với một hàm số l-ợng giác
Chuyển ph-ơng trình về dạng ph-ơng trình l-ợng giác cơ bản
2. Ph-ơng trình bậc hai đối với một hàm số l-ợng giác
Đặt hàm số l-ợng giác làm ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn phụ nếu có (thí dụ t = sinx hoặc t = cosx, điều kiện t 1), rồi giải ph-ơng trình theo ẩn phụ này
3. Ph-ơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Ph-ơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx có dạng:
Trang 14Trang 14 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
sin(x + ) =
2 2
c
a b Đây là ph-ơng trình cơ bản của hàm số sin
1 t
1 t
Khi đó, ph-ơng trình (1) có dạng:
a 2t2
1 t + b.
2 2
Cách 3: Với những yêu cầu biện luận tính chất nghiệm của ph-ơng trình trong (; ), ta có
thể lựa chọn ph-ơng pháp điều kiện cần và đủ
Nhận xét quan trọng:
1 Cách 1 th-ờng đ-ợc sử dụng với các bài toán yêu cầu giải ph-ơng trình và tìm điều kiện của tham số để ph-ơng trình có nghiệm, vô nghiệm hoặc giải
và biện luận ph-ơng trình theo tham số
2 Cách 2 th-ờng đ-ợc sử dụng với các bài toán yêu cầu giải ph-ơng trình và tìm điều kiện của tham số để ph-ơng trình có nghiệm thuộc tập D với D
[0; 2 ]
3 Cách 3 th-ờng đ-ợc sử dụng với các bài toán yêu cầu biện luận theo tham
số để ph-ơng trình k có nghiệm thuộc tập D với D [0; 2 ]
4 Từ cách giải 1 ta có đ-ợc kết quả sau:
Dạng đặc biệt: Ta có các kết quả:
sinx + cosx = 0 x =
4
+ k , k
sinx cosx = 0 x =
4
+ k , k
Trang 154. Ph-ơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
Ph-ơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx có dạng:
Để giải ph-ơng trình (1) ta có thể lựa chọn một trong các cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo các b-ớc:
B-ớc 1: Với cosx = 0 x =
2
+ k, k Khi đó, ph-ơng trình (1) có dạng a = d
B-ớc 2: Với cosx 0 x
2
+ k, k
Chia hai vế của ph-ơng trình (1) cho cos2x 0, ta đ-ợc:
a.tan2x + b.tanx + c = d(1 + tan2x)
1 Cách 1 th-ờng đ-ợc sử dụng với các bài toán yêu cầu giải ph-ơng trình và tìm
điều kiện của tham số để ph-ơng trình có nghiệm thuộc tập D
2 Cách 2 th-ờng đ-ợc sử dụng với các bài toán yêu cầu giải ph-ơng trình và tìm
điều kiện của tham số để ph-ơng trình có nghiệm, vô nghiệm hoặc giải và biện luận ph-ơng trình theo tham số
5. Ph-ơng trình đối xứng đối với sinx và cosx
Ph-ơng trình đối xứng đối với sinx và cosx có dạng:
Để giải ph-ơng trình (1) ta thực hiện theo các b-ớc sau:
B-ớc 1: Đặt sinx + cosx = t, điều kiện t 2 sinx.cosx = t2 1
2
Trang 16Trang 16 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
4
) = t0
2. Đây là ph-ơng trình cơ bản của hàm số sin
2 Ph-ơng trình (1') đ-ợc giải t-ơng tự nh- (1) với ẩn phụ:
t = sinx cosx, điều kiện t 2 sinx.cosx =
2
1 t2
B Ph-ơng pháp giải các dạng toán liên quan
Chú ý: Với các hàm số l-ợng giác chúng ta cần biết thêm:
1 Hàm số y = sinx xác định trên và sinx 1 với mọi x
Ngoài ra, từ tính tuần hoàn với chu kì 2 và nó là hàm số lẻ nên nếu có
sinx = sin x = + 2k hoặc x = + 2k, k
sinx = 0 x = k, k
Trang 172 Hàm số y = cosx xác định trên và cosx 1 với mọi x
Ngoài ra, từ tính tuần hoàn với chu kì 2 và nó là hàm số chẵn nên nếu có:
cosx = cos x = + 2k hoặc x = + 2k, k
xcos
1
xcos1
xsin1
Trang 18Trang 18 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giáo án, đề thi, sách tham
4
)
B-íc 2: VËy hµm sè y = f(x) lµ tuÇn hoµn
2 Chøng minh r»ng T0 lµ chu k× cña hµm sè, tøc lµ chøng minh T0 lµ sè nhá nhÊt (1), (2), ta thùc hiÖn phÐp chøng minh b»ng ph¶n chøng theo c¸c b-íc:
B-íc 1: Gi¶ sö cã sè T sao cho 0 < T < T0 tho¶ m·n tÝnh chÊt (2):
xD, f(x + T) = f(x)
m©u thuÉn víi gi¶ thiÕt 0 < T < T0
B-íc 2: M©u thuÉn nµy chøng tá T0 lµ sè d-¬ng nhá nhÊt tho¶ m·n (2)
B-íc 3: VËy hµm sè y = f(x) lµ tuÇn hoµn víi chu k× c¬ së T0
3 XÐt tÝnh tuÇn hoµn cña c¸c hµm sè l-îng gi¸c, chóng ta sö dông c¸c kÕt qu¶:
a Hµm sè y = sinx vµ y = cosx, tuÇn hoµn víi chu k× 2
Më réng: Hµm sè y = sin(ax + b) vµ y = cos(ax + b) víi a 0 tuÇn hoµn víi chu k×
2a
Trang 19b Hàm số y = tanx và y = cotx, tuần hoàn với chu kì
Mở rộng: Hàm số y = tan(ax + b) và y = cot(ax + b) với a 0 tuần hoàn với chu kì
a
c Cùng với kết quả của định lý:
Định lí: Cho cặp hàm số f(x), g(x) tuần hoàn trên tập M có các chu kì lần l-ợt là a
và b với a
b Khi đó, các hàm số F(x) = f(x) + g(x), G(x) = f(x).g(x) cũng tuần hoàn trên M
Mở rộng: Hàm số F(x) = mf(x) + ng(x) tuần hoàn với chu kì T là bội số chung
Để chứng minh hàm số y = f(x) tuần hoàn với chu kì , ta đi chứng minh:
f(x + k) = f(x) với k , x thuộc tập xác định của hàm số
a Sử dụng tính chất tuần hoàn của hàm số cosin (cụ thể cos( + 2k) = cos), ta có ngay:
f(x + k) = sin2(x + k) = 1
2[1 cos(2x + 2k)] = 1
2(1 cos2x) = sin2x = f(x) với mọi x
b Sử dụng tính chất tuần hoàn của hàm số tang (cụ thể tan( + k) = tan), ta có ngay:
f(x + k) = 3tan2(x + k) + 1 = 3tan2x + 1 = f(x) với mọi x
Thí dụ 2 Cho hàm số y = f(x) = A.sin( x + ), (A, và là các hằng số; A và
khác 0) Chứng minh rằng với mỗi số nguyên k, ta có:
Thí dụ 3 Hãy xem những hàm số nào trong các hàm số cho d-ới đây là hàm tuần
hoàn và xác định chu kì nhỏ nhất (nếu có) của chúng:
a f(x) = tan(3x
6
) b f(x) = 2cos2
(2x + 3
)
Giải
Trang 20Trang 20 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
a Hàm số tuần hoàn với chu kì T =
3
b Viết lại hàm số d-ới dạng:
f(x) = 2cos2(2x +
3
) = 1 + cos(4x + 2
3
)
Do đó f(x) là hàm tuần hoàn với chu kì 2
4
= 2
Chú ý: Rất nhiều học sinh khi thực hiện câu b) đã vội vàng đ-a ra kết luận
rằng "Hàm số tuần hoàn với chu kì T = "
Dạng toán 3: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số l-ợng giác
Thí dụ 1 Xét tính chất chẵn lẻ của các hàm số sau:
a y = sinx cosx b y = sinx.cos2
x + tanx
Giải
a Hàm số xác định trên là tập đối xứng
Ta có:
f(x) = sin(x) cos(x) = sinx cosx f(x)
Vậy, hàm số y = sinx cosx không lẻ, không chẵn
Trang 21f(x) = sin(x).cos2(x) + tan(x) = sinx.cos2x tanx
= (sinx.cos2x + tanx) = f(x)
VËy, hµm sè y = sinx.cos2x + tanx lµ hµm sè lÎ
ThÝ dô 2 XÐt tÝnh chÊt ch½n lÎ cña c¸c hµm sè sau:
a y = cos (x
4
) b y = tan x c y = tanx sin2x
f(x) = tan(x) sin(2x) = tanx + sin2x = (tanx sin2x) = f(x)
VËy, hµm sè y = tanx sin2x lµ hµm sè lÎ
D¹ng to¸n 4: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ nhá nhÊt cña hµm sè
Ph-¬ng ph¸p thùc hiÖn
Sö dông c¸c tÝnh chÊt cña c¸c hµm sè l-îng gi¸c c¬ b¶n
ThÝ dô 1 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ gi¸ trÞ nhá nhÊt cña mçi hµm sè sau:
a y = 2cos(x +
3
) + 3 b y = 2
xsin
Trang 22Trang 22 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
từ đó, suy ra yMax = 5 và yMin = 1
b Ta lần l-ợt có nhận xét:
2
xsin
xsin
1 1 1 yMin = 1
sin(x2) 1 sin(x2) 1 1 sin(x2) 2 2
xsin
xsin
1 1 2 1 yMax = 2 1
c Nhận xét rằng:
sin x 1 1 sin x 1 4 y = 4sin x 4
từ đó, suy ra yMax = 4 và yMin = 4
Dạng toán 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số l-ợng giác
2
+ 2k) với k
Nghịch biến trên khoảng (
2
+ 2k, 3
2
+ 2k) với k
b Hàm số y = cosx
Đồng biến trên khoảng ( + 2k, 2k) với k
Nghịch biến trên khoảng (2k, + 2k) với k
c Hàm số y = tanx đồng biến trên mỗi khoảng (
d Hàm số y = cotx nghịch biến trên mỗi khoảng (k, + k) với k
2 Với các hàm số l-ợng giác phức hợp, để xét sự biến thiên của nó ta sử dụng định nghĩa
3 Các phép biến đổi đồ thị cơ bản đ-ợc tổng kết theo sơ đồ sau:
vectơ v (a, b)
Trang 23a Đồ thị y = f(x) gồm:
Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị y = f(x)
Đối xứng phần đồ thị phía d-ới trục hoành của y = f(x) qua trục hoành
b Đồ thị y = f(x) gồm:
Phần bên phải Oy của đồ thị y = f(x)
Đối xứng phần đồ thị trên qua Oy
c Để suy ra đồ thị y = f(x) chúng ta thực hiện liên tiếp hai qui tắc, cụ thể có thể lựa chọn một trong hai l-ợc đồ sau :
Từ y = f(x) suy ra y = f(x)= g(x) và lại từ y = g(x) cuối cùng suy ra y = g(x)
= f(x)
Từ y = f(x) suy ra y = f(x) = h(x) và lại từ y = h(x) cuối cùng suy ra y = h(x)
= f(x)
d Đồ thị hàm số y = u(x).v(x) với f(x) = u(x).v(x) gồm:
Phần của đồ thị y = f(x) trên miền u(x) 0
Đối xứng phần đồ thị y = f(x) trên miền u(x) < 0 qua trục hoành
e Đ-ờng cong y = f(x) gồm:
Phần đồ thị từ trục hoành trở lên của đồ thị y = f(x)
Đối xứng phần đồ thị trên qua trục hoành đ-ợc nửa đ-ờng cong còn lại
Thí dụ 1 Cho các hàm số f(x) = cosx, g(x) = tanx và các khoảng:
),
J3 = (314
; 334
), J4 = ( 452
Hỏi hàm số nào trong hai hàm số đó đồng biến trên khoảng J1 ? Trên khoảng J2 ? Trên khoảng J3 ? Trên khoảng J4 ? (Trả lời bằng cách lập bảng)
Trang 24Trang 24 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
mà trong khoảng (2
3
; 4
) hàm số f(x) = cosx đồng biến Do đó, hàm số f(x) = cosx
mà trong khoảng (
4
; 4
) hàm số g(x) = tanx đồng biến Do đó, hàm số g(x) = tanx
) Đ
0 = (
2
, 2
) (ứng với k = 0)
hàm số y = sinx đồng biến trên J2
J 3 = (4
31
; 4
Trang 25c Vì hàm số y = sinx đồng biến trên khoảng Đk = (
2
+ k, 2
+ k) với k
3
, 2
) Đ0 = (
2
, 2
) (ứng với k = 0)
hàm số y = tanx đồng biến trên J2
J 3 = (4
31
; 4
b Mỗi hàm số đó đều là hàm số tuần hoàn
y = cosx
Hình b
Trang 26Trang 26 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
Giải
a Sử dụng tính chất tuần hoàn của hàm số sin (cụ thể sin( + 2k) = sin), khi đó với m là
số chẵn (m = 2k, k Z) ta có ngay:
f(x + m) = sin(x + 2k) = sin(x + 2k) = sinx = f(x) với mọi x
b Ta có bảng biến thiên nh- sau:
c Đồ thị của hàm số y = sinx đ-ợc minh hoạ trong hình bên
Thí dụ 4 Chứng minh rằng mọi giao điểm của đ-ờng thẳng xác định bởi ph-ơng
y0 = sinx0 và y0 =
3
x0 x0 = 3y0 = 3sinx0,
từ đó, suy ra A(3sinx0; sinx0) và do đó:
OA = (3sinx0)2 (sinx0)2 = 10sin2x0 = 10sinx0 < 10 bởi sinx0 1
Trang 27VËy, ph-¬ng tr×nh cã hai hä nghiÖm
ThÝ dô 2 TÝnh c¸c gãc cña ABC, biÕt AB = 2cm, AC = 3cm vµ ®-êng AH
Trang 28Trang 28 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
c Giải ph-ơng trình 2sinx 2cosx = 1 3 bằng cách bình ph-ơng hai vế
cos3
.sin4
b Biến đổi ph-ơng trình về dạng:
2 2 sin(x
4
) = 1 3 sin(x
4
) = 3 1
2 2
= sin(
12
)
2cos
6
= 1 3 , đúng
Với k = 2l + 1 thì:
2sinx 2cosx = 2sin[
6
+ (2l + 1)] 2cos[
6
+ (2l + 1)]
Trang 29b Víi hä nghiÖm x =
3
+ k ta cÇn xÐt hai tr-êng hîp vÒ tÝnh ch½n, lÎ cña k B¹n
Chó ý: Víi c©u b) ta cßn cã thÓ tr×nh bµy nh- sau:
x + 18
= arccos2
5 + 2k x = arccos2
5
18
+ 2k , k
Trang 30Trang 30 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
Vậy, ph-ơng trình có hai họ nghiệm
Thí dụ 2 Tìm tập xác định của hàm số y = sin(x 2)
4
)] = 2
Trang 31, k
Vậy, ph-ơng trình có một họ nghiệm
Chú ý: Với câu a) ta còn có thể trình bày nh- sau:
tan(x 150) = 5 x 150 = arctan5 + k1800 x = 150 + arctan5 + k1800 Vậy, ph-ơng trình có một họ nghiệm
Thí dụ 2 Tìm tập xác định của hàm số y = tan x
Trang 32Trang 32 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
b Ta có biến đổi:
Trang 33Trang 33 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
khảo, file word
cot3x = tan2
5
= cot(
2
25
) = cot10
3x =
10
+ k
x =
30
+ k3
, k
Vậy, ph-ơng trình có một họ nghiệm
+ k2
}, với k
Thí dụ 3 Giải ph-ơng trình tanx = cot2x
sin
0x
Dạng toán 5: Biện luận theo m số nghiệm thuộc ( ; ) của ph-ơng trình l-ợng
giác cơ bản
Ph-ơng pháp thực hiện
Giả sử với ph-ơng trình:
sinx = m
Ta lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo các b-ớc sau:
a Biểu diễn (, ) trên đ-ờng tròn đơn vị thành cung AB
b Tịnh tiến đ-ờng thẳng m song song với trục cosin, khi đó số giao điểm của nó với cung AB bằng số nghiệm thuộc (; ) của ph-ơng trình
Trang 34Trang 34 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
Cách 2: Thực hiện theo các b-ớc sau:
B-ớc 1 Vẽ đồ thị hàm số y = sinx, lấy trên (, )
B-ớc 2 Tịnh tiến đ-ờng thẳng y = m song song với trục Ox, khi đó số giao
điểm của nó với phần đồ thị hàm số y = sinx bằng số nghiệm thuộc (, ) của ph-ơng trình
Chú ý: Ph-ơng pháp trên đ-ợc mở rộng tự nhiên cho:
1 Ph-ơng trình cosx = m, với l-u ý khi sử dụng cách 1 ta tịnh tiến
đ-ờng thẳng m song song với trục sin
2 Với các ph-ơng trình tanx = m và cotx = m ta chỉ có thể sử dụng cách 2
Thí dụ 1 1 Vẽ đồ thị hàm số y = sinx rồi chỉ ra trên đồ thị đó những điểm hoành
độ thuộc khoảng ( ; 4 ) là nghiệm của mỗi ph-ơng trình sau:
1 Đồ thị hàm số y = sinx đ-ợc cho bởi hình vẽ sau:
a Nghiệm của ph-ơng trình sinx = 3
2 trên khoảng ( ; 4) chính là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = sinx với đ-ờng thẳng y = 3
2 trên khoảng đó,
cụ thể là các điểm B1, B2, B3, B4, B5, B6 Từ đó, ta có nghiệm:
x1 = 23
, x2 = 3
, x3 = 43
, x4 = 53
, x5 = 103
, x6 = 113
Trang 35b Nghiệm của ph-ơng trình sinx = 1 trên khoảng ( ; 4) chính là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = sinx với đ-ờng thẳng y = 1 trên khoảng đó, cụ thể là các điểm
A1, A2 Từ đó, ta có nghiệm:
x'1 = 2
, x'2 = 52
2 Đồ thị hàm số y = cosx đ-ợc cho bởi hình vẽ sau:
a Nghiệm của ph-ơng trình cosx = 1
2 trên khoảng ( ; 4) chính là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = cosx với đ-ờng thẳng y = 1
2 trên khoảng đó, cụ thể là các điểm
B1, B2, B3, B4, B5 Từ đó, ta có nghiệm:
x1 = 3
, x2 = 3
, x3 = 53
, x4 = 73
, x5 = 113
b Nghiệm của ph-ơng trình cosx = 1 trên khoảng ( ; 4) chính là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = cosx với đ-ờng thẳng y = 1 trên khoảng đó, cụ thể là các
), ta có:
/6
3/2
Trang 36Trang 36 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
2 m < 1, ph-ơng trình có 4 nghiệm phân biệt thuộc D
Thí dụ 3 Biện luận theo m số nghiệm thuộc ( 5
4
)
tan(x +
4
) = m
Ta có kết luận:
Với m 1 hoặc m 0, ph-ơng trình có
2 nghiệm phân biệt thuộc D
Với 0 < m < 1, ph-ơng trình có 3
nghiệm phân biệt thuộc D
Thí dụ 4 Tìm nghiệm của các ph-ơng trình sau trong khoảng đã cho:
5 /4 O
y=tan(x+
4
)
Trang 37Vậy, ph-ơng trình có hai nghiệm x1 = 11
b Tr-ớc tiên, ta đi giải ph-ơng trình bằng phép biến đổi:
và x2 =
9
Vậy, ph-ơng trình có hai nghiệm x1 = 4
cos x 1
1cos x
2(1 sin2x) + sinx + 1 = 0 3 2sin2x + sinx = 0 2sin2x sinx 3 = 0
Đặt t = sinx điều kiện t 1, ta đ-ợc:
Trang 38Trang 38 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
c Đặt t = tanx, ta biến đổi ph-ơng trình về dạng:
3 t2 (1 + 3 )t + 1 = 0
t 1
1t
Vậy, ph-ơng trình có hai họ nghiệm
Chú ý: Nh- trong câu b) chúng ta thấy ph-ơng trình ban đầu ch-a phải
ph-ơng trình bậc hai theo một hàm số l-ợng giác, khi đó ta cần thực hiện một vài phép biến đổi l-ợng giác dựa trên nguyên tắc:
1 Nếu ph-ơng trình chứa nhiều hàm l-ợng giác khác nhau thì biến
đổi t-ơng đ-ơng về ph-ơng trình chỉ chứa một hàm
2 Nếu ph-ơng trình chứa các hàm l-ợng giác của nhiều cung khác nhau thì biến đổi t-ơng đ-ơng về ph-ơng trình chỉ chứa các hàm l-ợng giác của một cung
Thí dụ 2 Giải ph-ơng trình sau trên khoảng đã cho rồi dùng bảng số hoặc máy
3(1 2sin2x) + 10sinx + 1 = 0 3sin2x 5sinx 2 = 0
Đặt t = sinx điều kiện t 1, ta đ-ợc:
3t2 5t 2 = 0
1t3
b Tr-ớc tiên, ta đi giải ph-ơng trình bằng cách biến đổi:
2(1 cos2x) + 3cosx = 2 2cos2x 3cosx = 0
(2cosx 3)cosx = 0 cosx = 0 x = 900 + k1800, k
Với điều kiện 00 x 3600
, ta có:
Trang 39(m21)(1 + tan2x)2mtanxm2 + 2 = 0 (m21)tan2x2mtanx + 1 = 0
Trang 40Trang 40 http://topdoc.vn - Chia sẽ, cung cấp tài liệu, giỏo ỏn, đề thi, sỏch tham
Vậy, với m < 1 thoả mãn điều kiện đầu bài
Dạng toán 2: Ph-ơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
1 t
1 t
Khi đó, ph-ơng trình (1) có dạng:
a 2t2
1 t + b.
2 2