1 Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen củaquần thể 2 Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa 3 Các yếu tố ngẫu nhi
Trang 1BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - SỐ 1
Câu 1: Cho phép lai P: AaBBdd x AabbDD Ở F1, tỉ lệ cá thể mang 2 alen trội là
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quá trình phiên mã.
A Ở sinh vật nhân thực, sau khi kết thúc quá trình phiên mã sẽ diễn ra quá trình dịch mãluôn
B Đoạn ADN mà enzim ARN polimeraza vừa trượt qua sẽ trở lại trạng thái xoắn kép bìnhthường
C Trình tự nucleotit của vùng kết thúc của gen báo hiệu cho enzim ARN polimeraza thoátkhỏi gen
D Ở sinh vật nhân sơ, mARN được tạo ra đượ trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp
protein
Câu 3: Cơ quan tương tự
A thể hiện tính chọn lọc có hướng của chọn lọc tự nhiên
B thể hiện chọn lọc tự nhiên thực hiện chủ yếu theo hướng phân li tính trạng
C thể hiện tính thống nhất của sinh giới
D có chủ yếu ở động vật
Câu 4: Một người đàn ông mang nhóm máu A và một người phụ nữ mang nhóm máu B có
thể có các con với kiểu hình nào?
Trang 2Câu 5: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen tác động cộng gộp Sự
có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm Cây cao nhất có chiều cao 190cm Câycao 160cm có kiểu gen:
Câu 6: Đột biến được ứng dụng để làm tăng hoạt tính của enzym amilaza dùng trong công
nghiệp sản xuất bia là đột biến:
A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn NST C Mất đoạn NST D Đảo đoạn NST
Câu 7: Một gen có chiều dài 4080 Ao, một đột biến xảy ra ở khoảng cặp nucleoti 600 – 700.Gen sau đột biến tiến hành quá trình tổng hợp protein, phân tử protein hoàn thiện sau tổnghợp có 320 aa Giải thích nào sau đây là ĐÚNG
A Đột biến thay thế cặp nucleotit làm xuất hiện bộ ba kết thúc
B Đột biến thêm cặp nucleotit dẫn đến xuất hiện bộ ba kết thúc
C Đột biến làm đứt mạch ADN
D Đột biến làm cho mạch mARN bị cuộn lại làm riboxom đọc nhầm
Câu 8: Loại biến dị không được xếp cùng loại với các loại biến dị còn lại là
A Biến dị tạo ra hội chứng Claiphentơ ở người
B Biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người
C Biến dị tạo ra thể mắt trắng ở ruồi giấm
D Biến dị tạo thể chứa 9 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm
Câu 9: Một nhóm tế bào sinh dục của một loài có kiểu gen XAXa giảm phân Trong đó có
một số tế bào chỉ rối loạn giảm phân II, một số tế bào chỉ rối loạn giảm phân I và một số tếbào giảm phân bình thường Số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra là
Câu 10: Bằng kỹ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử
cung của các con vật khác cùng loài để tạo ra nhiều con vật có kiểu gen giống nhau Kĩ thuậtnày được gọi là
A nhân bản vô tính B lai tế bào C cấy truyền phôi D kĩ thuật gen
Trang 3Câu 11: Hội chứng Đao - hội chứng gây ra do đột biến số lượng NST - thường gặp ở người
vì
A cặp NST 21 bé và mang ít gen nên thể ba gây ra ít biến đổi trong cân bằng của hệ gen
B cặp NST 21 bé nên không được ưu tiên trong phân bào
C rối loạn giảm phân thường gặp ở cặp 21
D thể ba của các cặp NST khác không gây ảnh hưởng đến sức sống của cơ thể nên khôngbiểu hiện
Câu 12: Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con
cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX Xét 2 gen, trong đó: gen thứ nhất có 2 alen nằmtrên nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không
có alen tương ứng trên Y Tính theo lý thuyết, loài động vật này có tối đa bao nhiêu kiểugen về hai gen nói trên?
Câu 13: Phương pháp nào sau đây không tạo ra được sinh vật biến đổi gen?
A Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính
B Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
C Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen
D Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Câu 14: Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3'TAX - AAG - GAG - AAT - GTT- TTA - XXT – XGG - GXG - GXX - GAA - ATT 5'Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trườngcung cấp cho gen đột biến tổng hợp là:
Câu 15: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực không có chức năng nào sau đây?
A Phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con trong pha phân bào
B Tham gia vào quá trình điều hòa hoạt động gen thông qua các mức cuộn xoắn của nhiễmsắc thể
C Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Trang 4D Quyết định mức độ tiến hóa của loài bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể2n.
Câu 16: Quá trình tiến hoá sử dụng nguồn nguyên liệu nào là chủ yếu?
A Đột biến NST B Biến dị không di truyền
Câu 22: Ở ruồi giấm biết A: thân xám, a: thân đen; B: cánh dài, b: cánh cụt Cặp gen D: mắt
đỏ, d: mắt trắng nằm trên NST giới tính X không alen với Y Cho phép
lai với tần số hoán vị gen f = 0,2 thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là
A (0,04: 0,21: 0,21: 0,54)(3:1)
Trang 5A có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao.
B không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh
C các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo
D có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp
Câu 24: Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội
hoàn toàn và không có đột biến xảy ra Tính theo lý thuyết, có mấy kết luận đúng về kết quảcủa phép lai: AaBbDdEe x AaBbDdEe?
(1) Kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ 9/256
(2) Có thể có tối đa 8 dòng thuần được tạo ra từ phép lai trên
(3) Tỉ lệ có kiểu gen giống bố mẹ là 1/16
(4) Tỉ lệ con có kiểu hình khác bố mẹ (3/4)
(5) Có 256 kiểu tổ hợp giao tử được hình thành từ phép lai trên
Câu 25: Cho các thông tin sau:
(1) Làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào
(2) Làm thay đổi chiều dài phân tử ADN
(3) Không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST
(4) Thường xảy ra ở thực vật mà không gặp ở động vật
(5) Làm xuất hiện các gen mới trong quần thể
Trong 5 đặc điểm nói trên, đột biến lệch bội có bao nhiêu đặc điểm?
Câu 26: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, xét các kết luận sau đây:
(1) Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN.(2) Enzim ADN-polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới
Trang 6(3) Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào.(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5' - 3' thì mạch mới được tổng hợpgián đoạn.
(5) Sự nhân đôi ADN diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào
Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 27: Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về bộ NST của loài.
A Hai cá thể cùng độ tuổi, có bộ NST bình thường, có cùng giới tính, trong cùng giai đoạncủa chu kỳ tế bào thì trong tế bào xoma có bộ NST giống hệt nhau về hình thái
B Các loài có sinh sản vô tính thì trong bộ NST không có cặp NST giới tính
C Đa số các loài NST thường giống nhau ở 2 giới, NST giới tính khác nhau ở hai giới
D Bộ NST thay đổi hình thái qua các giai đoạn của quá trình phần bào
Câu 28: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có mấy phát biểu không đúng?
(1) Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen củaquần thể
(2) Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa
(3) Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nênkhông có vai trò đối với tiến hóa
(4) Giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm tăng tần số alen có hại trong quần thể
Câu 29: Ở người, gen A quy định hói đầu, gen a quy định không hói đầu Ở nam giới kiểu
gen AA và Aa quy định tính trạng hói đầu Ở nữ, kiểu gen AA quy định hói đầu, kiểu gen
Aa, aa quy định tính trạng không hói đầu Ở một quần thể người có cấu trúc di truyền đạttrạng thái cân bằng, tần số của gen A = 0,6 Ở giới nữ, tỉ lệ không hói đầu là:
Trang 7D phép lai thuận nghịch.
Câu 31: Có bao nhiêu ví dụ sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?
(1)- Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(2)- Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác
(3)- Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.(4)- Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
Số đáp án đúng là
Câu 32: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,6 Aabb + 0,4 aaBb = 1 Quần thể ngẫu phối 1
thế hệ, tỉ lệ cá thể có kiểu gen aabb là:
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quần thể tự thụ phấn?
A Tần số tương đối các alen luôn thay đổi nhưng tần số các kiểu gen duy trì không đổi quacác thế hệ
B Tần số tương đối các alen duy trì không đổi nhưng tần số các kiểu gen luôn thay đổi quacác thế hệ
C Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn duy trì không đổi qua các thế hệ
D Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ
Câu 34: Nhân tố nào sau đây làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen?
A Ngẫu phối và giao phối có chọn lọc
B Tự phối và đột biến gen
C Di nhập gen và ngẫu phối
D Yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen
Câu 35: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AaBbXDeXdEđã xảy hoán vịgen giữa các alen D và d với tần số 20% Cho biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết,
tỉ lệ loại giao tử abXde được tạo ra từ cơ thể này là:
Câu 36: Cho các thông tin sau:
(1) Các gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Trang 8(2) Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể khác nhau.
(3) Thể dị hợp hai cặp gen giảm phân bình thường đói với quy luật phân li độc lập và cótrao đổi chéo với quy luật hoán vị gen đều cho 4 loại giao tử
(4) Tỉ lệ một loại kiểu hình chung bằng tích tỉ lệ các loại tính trạng cấu thành kiểu hình đó.(5) Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
(6) Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, nếu P thuần chủng, khác nhau về cáccặp tính trạng tương phản thì F1 đồng loạt có kiểu hình giống nhau và có kiểu gen dị hợp tử.Những điểm giống nhau giữa quy luật phân li độc lập và quy luật hoán vị gen là:
Câu 37: Ở người, bệnh dính ngón tay 2-3 do gen nằm trên NST giới tính Y không alen với
X quy định Một cặp vợ chồng có người chồng bị dính ngón tay 2-3 Xác suất để họ sinhđược 2 người con 1 trai, 1 gái, trong đó có 1 đứa dính ngón tay 2-3 là bao nhiêu?
Câu 38: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử
2n có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểugen phân li theo tỉ lệ 1:2:1?
(1) AAAa × AAAa (2) Aaaa × Aaaa
(3) AAaa × AAAa (4) AAaa × Aaaa
Đáp án đúng là:
A (2), (3) B (1), (2) C (3), (4) D (1), (4)
Câu 39: Một bệnh hiếm gặp ở người do gen trên ADN ti thể quy định Một người mẹ bị
bệnh sinh được một người con không bị bệnh Biết rằng không có đột biến mới phát sinh.Nguyên nhân chủ yếu của hiện tượng trên là do:
A Con đã được nhận gen bình thường từ bố
B Gen trong ti thể không được phân li đồng đều về các tế bào con
C Gen trong ti thể không có alen tương ứng nên dễ biểu hiện ở đời con
D Gen trong ti thể chịu ảnh hưởng nhiều của điều kiện môi trường
Câu 40: Vì sao virut HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể?
Trang 9A Vì nó tiêu diệt tế bào tiểu cầu,làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơnnhân.
B Vì nó tiêu diệt tế bào hồng cầu, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơnnhân
C Vì nó tiêu diệt tất cả các loại tế bào bạch cầu, làm rối loạn chức năng của đại thực bào,bạch cầu đơn nhân
D Vì nó tiêu diệt tế bào bạch cầu Th, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầuđơn nhân
- HẾT Học sinh không được sử dụng tài liệu, Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
-Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học
Trang 10Họ và tên thí sinh: ……….
Số báo danh: ………
Mã đề 170
Câu 1: Xét 1 gen có 2 alen ở hai quần thể của cùng một loài Quần thể thứ nhất có 900 cá
thể, trong đó tần số alen A là 0,6 Quần thể thứ hai có 300 cá thể, trong đó tần số alen A là0,4 Nếu toàn bộ các cá thể ở quần thể hai di cư vào quần thể một tạo nên quần thể mới Khiquần thể mới đạt trạng thái cân bằng di truyền thì kiểu gen AA có tỉ lệ:
Câu 2: Vùng mã hoá của hai phân tử mARN (a và b) ở một loài vi khuẩn đều có số lượng
nuclêôtit bằng nhau Thành phần các loại nuclêôtit của mỗi phân tử mARN như sau:
Câu 3: Xét các mối quan hệ sinh thái giữa các loài sau đây:
(1) Một số loài tảo nước ngọt tiết chất độc ra môi trường ảnh hưởng tới các loài cá tôm
(2) Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng
(3) Loài cá ép sống trên các loài cá lớn
(4) Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng
(5) Vi khuẩn cố định đạm và cây họ Đậu
Có bao nhiêu mối quan hệ thuộc quan hệ đối kháng giữa các loài?
Câu 4: Ở một loài thực vật, biết tính trạng màu hoa do một gen có 2 alen quy định Cây có
kiểu gen AA cho hoa đỏ, cây có kiểu gen Aa cho hoa hồng, cây có kiểu gen aa cho hoa
trắng Khảo sát 6 quần thể của loài này cho kết quả như sau:
Trang 11Câu 5: Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào:
C Bằng chứng sinh học phân tử D Bằng chứng tế bào học
Câu 6: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên
diễn ra?
A ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
B Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế
C Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
D Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
Câu 7: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập cùng quy
định màu sắc hoa Kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu genchỉ có một loại alen trội A cho kiểu hình hoa vàng, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoatrắng Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1gồm 3 loại kiểu hình Biết rằng khôngxảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Theo lí thuyết, trongcác kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên?
(1) Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1chiếm 12,5%
(2) Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1chiếm 12,5%
(3) F1có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng
(4) Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%
Câu 8: Có các loại nhân tố sinh thái nào:
A nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật
B nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người
C nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh
Trang 12D nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
Câu 9: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới
tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Trong trường hợp không xảy ra độtbiến mới, theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa do gen này tạo ra trong quần thể thuộc loàinày là
Câu 10: Cho P có kiểu hình ngô thân cao tự thụ phấn, ở F1 có tỉ lệ 9 cây cao: 7 cây thấp.Cho toàn bộ ngô thân cao F1 giao phấn ngẫu nhiên tạo ra F2 Kết luận nào sau đây đúng?
A Số cây thân cao ở F2chiếm 9/16
B Ở F2có tất cả 5 loại kiểu gen
C Kiểu gen đồng hợp lặn ở F2là 1/81
D Số cây thân thấp ở F2chiếm 31,25%
Câu 11: Một tế bào có kiểu gen khi giảm phân bình thường không có trao đổi chéo,thực tế cho mấy loại tinh trùng?
Câu 12: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểmthích nghi với môi trường
B quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá
Câu 13: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy
ra đột biến Trong các phép lai sau , có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gengiống tỉ lệ kiểu hình?
Trang 13(3) AB/ab x AB/ab (4) Ab/ab x aB/ab
(5) Aaaabbbb x aaaaBbbb (6) AaaaBbbb x aaaabbbb
(7) AAaaBBbb x aaaabbbb
Câu 14: Phả hệ dưới đây ghi lại sự di truyền của một bệnh rất hiếm gặp ở người do một gen
đột biến gây nên Điều giải thích nào dưới đây là hợp lý hơn cả về sự di truyền của bệnhnày?
A Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định
B Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định
C Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X qui định
D Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X qui định
Câu 15: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật chất di
truyền không đổi là:
Câu 16: Trong một đầm lầy tự nhiên, cá chép và cá trê sử dụng ốc bươu vàng làm thức ăn,
cá chép lại làm thức ăn của rái cá Do điều kiện môi trường khắc nghiệt làm cho kích thướccủa các quần thể nói trên đều giảm mạnh và đạt đến kích thước tối thiểu Một thời gian sau,nếu điều kiện môi trường thuận lợi trở lại thì quần thể khôi phục kích thước nhanh nhất là
A Quần thể cá trê B Quần thể rái cá
C Quần thể cá chép D Quần thể ốc bươu vàng
Câu 17: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
Câu 18: Khi cơ thể F1chứa 3 cặp gen dị hợp giảm phân, thu được 8 loại giao tử với tỉ lệ vàthành phần gen như sau: ABD = aBD = Abd = abd = 9,25%, ABd = aBd = AbD = abD =15,75% Kiểu gen của cơ thể F1và tần số trao đổi chéo là:
Trang 14A Bb (Ad//aD), f = 18,5% B Aa (Bd//bD), f = 37%.
C Aa (BD//bd), f = 18,5% D Aa (Bd//bD), f = 18,5%
Câu 19: Nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là:
A đột biến số lượng nhiễm sắc thể B đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 20: Mã di truyền là:
A mã bộ 4, tức là cứ 4 nuclêotit quy định 1 axit amin
B mã bộ 3, tức là cứ 3 nuclêotit quy định 1 axit amin
C mã bộ 2, tức là cứ 2 nuclêotit quy định 1 axit amin
D mã bộ 1, tức là cứ 1 nuclêotit quy định 1 axit amin
Câu 21: Trong trường hợp rối loạn phân bào 2 giảm phân, các loại giao tử bất thường có thể
được tạo ra từ tế bào mang kiểu gen XAXalà
A XAXAvà O B XAXA, XaXavà O
C XaXavà O D XA, Xa, XAXA, XaXavà O
Câu 22: Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm
A Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, tuổi thọ thấp
B Cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn
C Cá thế có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn
D Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều
Câu 23: Sự đóng xoắn của nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào tạo thuận lợi cho sự:
A nhân đôi, phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
B nhân đôi, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
C phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
D nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể
Câu 24: Có 4 quần thể của cùng một loài cỏ sống ở 4 môi trường khác nhau, quần thể sống
ở môi trường nào sau đây có kích thước lớn nhất?
A Quần thể sống ở môi trường có diện tích 3050m2và có mật độ 9 cá thể/1m2
B Quần thể sống ở môi trường có diện tích 2150m2và có mật độ 12 cá thể/1m2
C Quần thể sống ở môi trường có diện tích 835m2và có mật độ 33 cá thể/1m2
Trang 15D Quần thể sống ở môi trường có diện tích 800m2và có mật độ 34 cá thể/1m2.
Câu 25: Trong trường hợp trội hoàn toàn Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa
Câu 27: Quần xã ở rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm là
A các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng loài của quần xã cao
B các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng loài của quần xã thấp
C các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng loài của quần xã cao
D các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng loài của quần xã thấp
Câu 28: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu
được kết quả như sau:
Thế hệ Kiểu gen AA Kiểu gen Aa Kiểu gen aa
Quần thể đang chịu tác động của những nhân tố tiến hóa nào sau đây?
A Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
B Đột biến gen và chọn lọc tự nhiên
C Đột biến gen và giao phối không ngẫu nhiên
D Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
Trang 16Câu 29: Trong các phát biểu sau về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
sinh vật, có bao nhiêu phát biểu không đúng?
(1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quầnthể
(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sốngcủa môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể
(3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảmbảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
(4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh tốc độ tiến hóa hình thành đặc điểm thích nghi.(5) Quan hệ cạnh tranh là mối quan hệ phổ biến trong quần thể
Câu 30: Trong thí nghiệm của mình, Milơ và Urây đã mô phỏng khí quyển nguyên thủy của
Trái Đất trong phòng thí nghiệm để tổng hợp hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ hai ông đã sửdụng các khí
A H2O, O2, CH4, N2 B H2O, CH4, NH3, H2
C H2O, CO2, CH4, NH3 D H2O, CO2, CH4, N2
Câu 31: Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?
A Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y
B Gen lặn trên nhiễm sắc thể X
C Gen lặn trên nhiễm sắc thể thường
D Gen trội trên nhiễm sắc thể thường
Câu 32: Trong các phát biểu sau đây về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Diễn thế sinh thái là sự biến đối tuần tự của quần xã sinh vật qua các giai đoạn khácnhau
(2) Quá trình diễn thế có thể tạo nên một quần xã ổn định hoặc suy thoái
(3) Người ta có thể dự đoán được tương lai của quá trình diễn thế
(4) Diễn thế sinh thái có thể được ứng dụng trong việc quy hoạch về nông lâm ngư nghiệp
Trang 17Câu 33: Mầu hoa của một loài thực vật có 3 loại là hoa đỏ, hoa vàng và hoa trắng Để xác
định quy luật di truyền của tính trạng mầu hoa người ta đã tiến hành 3 phép lai thu được kếtquả như sau:
Hoa đỏ x Hoa trắng 25% hoa đỏ; 50% hoa vàng; 25% hoa trắng
Hoa đỏ x Hoa đỏ 56,25% hoa đỏ; 37,5% hoa vàng; 6,25% hoa trắng
Hoa vàng x Hoa trắng 25% hoa trắng; 75% hoa vàng
Tính trạng mầu hoa của loài thực vật này di truyền theo quy luật
A Trội không hoàn toàn B Tương tác át chế
C Tương tác cộng gộp D Tương tác bổ sung
Câu 34: Sau khi gặt hái, người nông dân Nam Bộ thường đốt rơm rạ ngoài đồng Mục đích
quan trọng nhất về mặt sinh thái học của tập quán đó là:
A Trả lại nhanh vật chất cho các chu trình
B Tránh sự ô nhiễm đồng ruộng
C Nhanh chóng giảm nguồn rơm rạ quá dư thừa không có nơi tích trữ
D Giải phóng nhanh đồng ruộng để sớm gieo trồng vụ tiếp
Câu 35: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau, có bao nhiêu trường hợp có thể gặp ở
(4) Có trình tự nhận biết của enzim cắt
(5) Có kích thước lớn hơn so với ADN vùng nhân
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với plasmit làm thể truyền trong công nghệ gen?
Trang 18A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 37: Hình vẽ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nào sau đây?
A Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
B Chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể
C Chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể
D Chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể
Câu 38: Khi nói về lưới thức ăn, điều nào sau đây không đúng?
A Cấu trúc của lưới thức ăn càng đơn giản khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp
B Là một tập hợp các chuỗi thức ăn có các mắt xích chung
C Các hệ sinh thái đỉnh cực có lưới thức ăn phức tạp hơn các hệ sinh thái trẻ
D Những loài rộng thực đóng vai trò là các mắt xích chung
Câu 39: Các ví dụ nào sau đây thuộc về cơ chế cách li sau hợp tử:
(1) Hai loài rắn sọc sống trong cùng một khu vực địa lí, một loài chủ yếu sống dưới nước,loài kia sống trên cạn
(2) Một số loài kì giông sống trong một khu vực vẫn giao phối với nhau, tuy nhiên phần lớncon lai phát triển không hoàn chỉnh
(3) Ngựa lai với lừa sinh ra con la bất thụ
(4) Trong cùng một khu phân bố địa lí, chồn đốm phương đông giao phối vào cuối đông,chồn đốm phương tây giao phối vào cuối hè
(5) Các phân tử prôtêin bề mặt của trứng và tinh trùng nhím biển tím và nhím biển đỏ khôngtương thích nên không thể kết hợp được với nhau
(6) Cừu có thể giao phối với dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết mà không phát triểnthành phôi
Đáp án đúng là:
A (2), (3), (6) B (2), (3), (5) C (1), (3), (6) D (2), (4), (5)
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
Trang 19(1) Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả cácnuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hóa của gen.
(2) Trong nhân đôi ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cảcác nuclêôtit trên mỗi mạch đơn;
(3) Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả cácnuclêôtit trên phân tử mARN
(4) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị táibản
(5) Trong quá trình dịch mã, mARN thường chỉ gắn với một ribôxôm để tạo một chuỗipolipeptit
(6) Trong quá trình phiên mã, trước hết enzim ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làmgen tháo xoắn để lộ ra mạch mã gốc có chiều 5' → 3'
(7) Số phát biểu đúng về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không xảy rađột biến là
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học
NGUYỄN QUANG DIÊU
ĐỀ DIỄN TẬP THPT QUỐC GIA 2017 – LẦN I
Môn: SINH HỌC 12 Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 168
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh: Lớp:
Trang 20Câu 1: Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một locut có hai alen, alen A quy định
quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Quần thể ban đầu (P) có kiểu hìnhquả vàng chiếm tỉ lệ 20% Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tốtiến hóa, kiểu hình quả vàng ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 9% Tính theo lí thuyết, thành phầnkiểu gen của quần thể (P) là:
A 0,7AA : 0,1Aa : 0,2aa B 0,38AA : 0,42Aa : 0,2aa
C 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa D 0,49AA : 0,31Aa : 0,2aa
Câu 2: Phương pháp nuôi cấy mô và nuôi cấy tế bào dựa trên cơ sở tế bào học là
A Sự nhân đôi ADN dẫn đến sự nhân đôi NST trong quá trình nguyên phân, giảm phân vàthụ tinh
B Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các NST trong giảm phân
C Sự nhân đôi ADN dẫn đến sự nhân đôi NST và tế bào phân chia trực tiếp
D Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các NST trong nguyên phân
Câu 3: Một quần thể ngẫu phối, thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là: 0,36BB +
0,48Bb + 0,16bb = 1 Khi trong các quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống
và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì:
A Alen trội có xu hướng bị loại hoàn toàn khỏi cơ thể
B Tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau
C Alen lặn có xu hướng bị loại hoàn toàn khỏi cơ thể
D Tần số alen trội và lặn có xu hướng không thay đổi
Câu 4: Vì sao nói đột biến là nhân tố tiến hóa cơ bản:
A Vì tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số alen trong quần thể
B Vì là cơ sở để tạo ra biến dị tổ hợp
C Vì tần số đột biến của vốn gen khá lớn
D Vì cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa
Câu 5: Đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?
A Đại trung sinh B Đại tân sinh
Trang 21Câu 6: Cơ chế cách li sinh sản là các trở ngại trên cơ thể sinh vật (trở ngại sinh học) ngăn
cản các cá thể giao phối với nhau hoặc ngăn cản việc tạo con lai hữu thụ ngay cả khi cácsinh vật này sống cùng một chỗ Ví dụ nào dưới đây không thuộc cách li sinh sản?
A Quần thể cây ngô và cây lúa có cấu tạo hoa khác nhau
B Hai quần thể chim sẻ sống ở đất liền và quần đảo Galapagos
C Hai quần thể mao lương sống ở bãi sông Vonga và ở phía trong bờ sông
D Hai quần thể cá sống ở một hồ Châu Phi có màu đỏ và xám
Câu 7: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 Ung thư máu
Câu 8: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình tháitương tự
B có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giốngnhau
C cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
Trang 22D cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chứcnăng khác nhau.
Câu 9: Cho các phát biểu sau về các nhân tố tiến hóa:
1 Đột biến tạo ra alen mới và làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể rất chậm
2 Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen và làm thay đổi tần số tương đối cácalen theo một hướng xác định
3 Di - nhập gen có thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần thể
4 Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm tăng tần số của một alen có hại trong quần thể
5 Giao phối không ngẫu nhiên làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quầnthể
C Lúc phiên mã D Trước phiên mã
Câu 11: Ở phép lai ♀ aaBbDd x ♂ AabbDd Nếu trong quá trình tạo giao tử đực, cặp NST
mang cặp gen bb và cặp Dd không phân li trong giảm phân I và đi cùng về 1 giao tử, giảmphân 2 diễn ra bình thường; quá trình giảm phân ở cơ thể cái diễn ra bình thường Quá trìnhthụ tinh sẽ tạo ra các loại hợp tử đột biến
A thể bốn, thể 1 kép
B thể ba kép, thể một kép
C thể bốn, thể không
D thể không, thể ba
Câu 12: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản,
F1100% tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1tự thụ phấn, được F2tỉ lệ 1: 2: 1.Hai tính trạng đó đã di truyền
A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn
C tương tác gen D hoán vị gen
Trang 23Câu 13: Điều gì sẽ xảy ra nếu gen điều hòa của operon Lac ở vi khuẩn bị đột biến tạo ra sản
phẩm có cấu hình không gian bất thường?
A Operon Lac sẽ chỉ hoạt động quá mức bình thường khi môi trường có lactozo
B Operon Lac sẽ không hoạt động ngay cả khi môi trường có lactozo
C Operon Lac sẽ hoạt động ngay cả khi môi trường không có lactozo
D Operon Lac sẽ không hoạt động bất kể môi trường có loại đường nào
Câu 14: Loài lúa nước có 2n = 24 Một hợp tử của loài nguyên phân Vào kì giữa của
lần nguyên phân đầu tiên trong hợp tử trên có tổng số 72 crômatit Kết luận đúng về hợp tửtrên là:
A Là thể đa bội chẵn B Thể ba nhiễm 2n + 1
C Là thể đa bội lẻ D Là thể 1 nhiễm
Câu 15: Đặc điểm nổi bật ở đại Cổ Sinh là:
A Sự phát triển của cây hạt trần và bò sát
B Sự chuyển đời sống từ nước lên cạn của nhiều loài thực vật và động vật
C Sự phát triển của cây hạt kín và sâu bọ
D Sự phát triển của cây hạt kín, chim và thú
Câu 16: Khi tiến hành lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AB/ab x AB/ab với nhau (cho biết tần
số hoán vị gen là 30%, xảy ra ở cả 2 giới) thì tỉ lệ kiểu hình trội về 2 tính trạng là bao nhiêu?
Câu 17: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy
ra đột biến Trong một phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân ly theo tỉ lệ3A-B-: 3aaB-: 1A-bb: 1aabb Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?
Câu 18: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau
chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là
A bằng chứng phôi sinh học
B bằng chứng sinh học phân tử
C bằng chứng địa lí sinh học
Trang 24D bằng chứng giải phẫu so sánh.
Câu 19: Phân tử mARN trưởng thành dài 408nm có tỷ lệ các loại nu A:U:G:X = 4:2:3:1 và
mã kết thúc là UGA Khi tổng họp một chuỗi polipeptit, số nucleotit có ở các đối mã củatARN loại A, U, G, X lần lượt là:
A 239, 479, 120, 359 B 479, 239, 360, 119
C 480, 239, 359, 119 D 479,239,359,120
Câu 20: Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới
A chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện
B cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
C chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
D cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
Câu 21: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng tác
động quy định tính trạng màu quả Trong đó B: quả đỏ, b quả vàng; A: át B, a: không át.Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1trong phép lai P: AaBb x Aabb
A 3 đỏ: 5 vàng B 7 đỏ: 1 vàng
C 5 đỏ: 3 vàng D 1 đỏ: 7 vàng
Câu 22: Trong thực tiễn sản suất, vì sao các nhà khuyến nông khuyên "không nên trồng một
giống lúa duy nhất trên diện rộng"?
A Vì qua nhiều vụ canh tác giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu genlàm năng suất bị sụt giảm
B Vì qua nhiều vụ canh tác, đất không còn đủ chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng, từ
đó làm năng suất bị sụt giảm
C Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị mất trắng, do giống có cùng một kiểugen nên có mức phản ứng giống nhau
D Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồngnhất về kiểu gen làm năng suất bị giảm
Câu 23: Có 1 trình tự mARN mã hóa cho 1 đoạn polipeptit gồm 5 axit amin:
5' – AUG- GGG- UGX- XAU- UUU – 3'
Sự thay thế nucleotit nào dẫn đến việc đoạn polipeptit này chỉ còn 2 loại axitamin?
Trang 25A Thay thế A ở bộ ba đầu tiên bằng X
B Thay thế U ở bộ ba đầu tiên bằng A
C Thay thế X ở bộ ba thứ ba bằng A
D Thay thế G ở bộ ba đầu tiên bằng A
Câu 24: Có thể sử dụng phép lai thuận nghịch để phát hiện các quy luật di truyền nào sau
đây?
(1) Phân li độc lập (2) Liên kết gen và hoán vị gen
(3) Tương tác gen (4) Di truyền liên kết với giới tính
(5) Di truyền qua tế bào chât
A 2, 3, 4 B 1, 3, 5 C 1, 2, 3 D 2, 4, 5
Câu 25: Thể lệch bội có điểm giống thể đa bội là:
A Hình thành từ cơ chế rối loạn sự phân li NST trong phân bào
B Thường chỉ tìm thấy ở thực vật
C Số NST trong tế bào là bội số của n và lớn hơn 2n
D Đều không có khả năng sinh sản hữu tính
Câu 26: Trong các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A Thay thế 3 cặp nucleotit thuộc ba bộ ba khác nhau
B Thay thế một cặp nucleotit
C Thêm hoặc mất một cặp nucleotit
D Mất 3 cặp nu thuộc cùng 1 bộ ba
Câu 27: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường Một người đàn
ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ haiđược 1 gái tóc thẳng Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:
Câu 28: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng quy luật phân ly độc lập là:
A Mỗi cặp gen phải nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
B Sự phân li của các NST như nhau kh tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tửkhi thụ tinh
C Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng
Trang 26D Số lượng cá thể ở thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
Câu 29: Gen đột biến sau đây luôn biểu hiện kiểu hình kể cả khi ở trạng thái dị hợp là
A gen qui định bệnh bạch tạng
B gen qui định bệnh mù màu
C gen qui định máu khó đông
D gen qui định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
Câu 30: Một đột biến gen làm mất 3 cặp nu ở vị trí số 5; 10 và 31 Cho rằng bộ ba mới và
bộ ba cũ không cùng mã hóa một loại axitamin và đột biến không ảnh hưởng đến bộ ba kếtthúc Hậu quả của đột biến trên là:
A Mất 1 axitamin và làm thay đổi 10 axitamin liên tiếp sau axitamin thứ nhất của chuổipôlipeptit
B Mất 1 axitamin và làm thay đổi 10 axitamin đầu tiên của chuổi pôlipeptit
C Mất 1 axitamin và làm thay đổi 9 axitamin liên tiếp sau axitamin thứ nhất của chuổipôlipeptit
D Mất 1 axitamin và làm thay đổi 9 axitamin đầu tiên của chuổi pôlipeptit
Câu 31: Cùng một cấu trúc di truyền, qua nhiều thế hệ, tỉ lệ dị hợp tử của quần thể tự phối
so với quần thể giao phối sẽ thay đổi theo hướng
A giảm dần B có thế hệ tăng, có thế hệ giảm
Câu 32: Ở cà chua, A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả dẹt; biết các cặp gen phân li
độc lập Để F1có tỉ lệ: 3 đỏ dẹt: 1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình nhưthế nào?
A Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn)
B aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt)
C Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt)
D AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt)
Câu 33: Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là
A những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt độngnhưng di truyền được
Trang 27B sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.
C những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh
D những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động
Câu 34: Phân tích phả hệ của một người nam mắc bệnh di truyền thấy bố mẹ anh ta không
mắc bệnh, anh chị em khác bình thường nhưng một con trai của người em gái bị mắc bệnh
Vợ các con trai và gái của anh ta đều bình thường Anh ta có người cậu mắc bệnh tương tự.Bệnh di truyền này có khả năng cao nhất thuộc về loại nào?
A Bệnh di truyền có kiểu gen lặn nằm trên NST thường
B Bệnh di truyền có kiểu gen trội nằm trên NST thường
C Bệnh di truyền có kiểu gen trội nằm trên NST giới tính X
D Bệnh di truyền có kiểu gen lặn nằm trên NST giới tính X
Câu 35: Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa Giả
gen A quy định tổng hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc
tố trắng); gen B quy định tổng hợp enzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tốđỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều không có khả năng này Cơ thể có kiểu gen nào dướiđây cho kiểu hình hoa trắng?
Câu 36: Ở thực vật, để chọn, tạo giống mới người ta sử dụng các phương pháp sau:
1 Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ
2 Cho thụ phấn khác loài kết hợp với gây đột biến đa bội
3 Dung hợp tế bào trần khác loài
4 Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hóa các dòng đơn bội
Các phương pháp tạo giống mới có độ thuần chủng cao là:
Câu 37: Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định
thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Quần thể ban đầu (P) có kiểu hìnhthân thấp chiếm tỉ lệ 25% Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tốtiến hóa, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16% Tính theo lí thuyết, thành phầnkiểu gen của quần thể (P) là:
Trang 28A 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
C 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa D 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa
Câu 38: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh,
nhăn)
A 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
B 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn
C 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
D 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
Câu 39: Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc
biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là
A giao phối không ngẫu nhiên B các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 40: Một nhiễm sắc thể bị đột biến có kích thước ngắn hơn so với nhiễm sắc thể bình
thường Dạng đột biến tạo nên nhiễm sắc thể bất thường này có thể là dạng nào trong số cácdạng đột biến sau?
A Mất đoạn nhiễm sắc thể B Đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
- HẾT Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học
Trang 29Câu 81: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,1AA + 0.6Aa + 0,3aa = 1 Tần số tương đối
của alen A, a lần lượt là
A 0,2; 0,8 B 0,3; 0,7 C 0,8; 0,2 D 0,4; 0,6
Câu 82: Khi sống trong cùng sinh cảnh, để tránh cạnh tranh thì các loài gần nhau về nguồn
gốc thường có xu hướng
A Phân li ổ sinh thái B Hỗ trợ nhau
C Loại trừ nhau D Di cư
Câu 83: Khi lai hai giống bí ngô thuần chủng quả dẹt với nhau được F1 đề có quả tròn Cho
F1 tự thụ phấn được F2 gồm 355 bí quả tròn, 238 bí quả dẹt, 38 bí quả dài Hình dạng quả
bí chịu sự chi phối của quy luật di truyền
A Trội không hoàn toàn
B Liên kết hoàn toàn
C Phân li độc lập
D Tương tác bổ sung
Câu 84: Một quần thể thực vật có tỷ lệ cây thân cao là 64% Sau hai thế hệ tự thụ phấn, số
cây thân thấp trong quần thể là 42% Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so vớialen b quy định thân thấp Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là
A 0,64 BB : 0,32 Bb : 0,04 bb
B 0,48 BB : 0,16 Bb : 0,36 bb
C 0,16 BB : 0,48 Bb : 0,36 bb
D 0,36 BB : 0,22 Bb : 0,42 bb
Câu 85: Liệu pháp gen là
A Làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
B Thay thế các gen đột biến gây bệnh trong cơ thể người bệnh bằng các gen lành
C Phục hổi chức năng các gen đột biến gây bệnh
D Loại bỏ ra khỏi cơ thể người các gen gây bệnh
Trang 30A 0.15 B 0.3 C 0.6 D 0.2
Câu 87 Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm
xuất hiện mã kết thúc Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp sẽ
A Thay đổi 1 axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit
B Có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit
C Mất đi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit
D Có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit
Câu 88 Cá thể có kiểu gen: AB/ab giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 20% thì
giao tử AB được tạo ra chiếm tỷ lệ
Câu 89 Cây pomato (cây lai giữa khoai tây và cà chua) được tạo bằng phương pháp:
A Cấy truyền phôi
B Nuôi cấy tế bào thực vật
C Nuôi cấy hạt phấn
D Dung hợp tế bào trần
Câu 90 Thuyết tiến hóa hiện đại đã phát triển quan niệm về chọn lọc tự nhiên của Đacuyn
ở những điểm nào sau đây?
(1) Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động đến từng cá thể riêng lẻ mà mà tác động tới cảquần thể
(2) Chọn lọc tự nhiên dựa trên cơ sở tính biến dị và di truyền của sinh vật
(3) Chọn lọc tự nhiên không tác động tới từng gen mà tác động lên toàn vốn gen của quầnthể
(4) Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa
Trang 31A 2, 3 B 1, 3, 4 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 4
Câu 91 Phả hệ dưới đây mô tả bệnh di truyền ở người.
Phân tích phả hệ trên, người ta có các nhận xét sau:
- Bệnh do gen lặn nằm ở vùng không tương đồng của NST X quy định
- Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường quy định
- Cặp vợ chồng 14 - 15 không nên sinh con xác suất sinh con bị bệnh lớn hơn 50%
- Nếu cặp vợ chồng 14 - 15 sinh con thì xác suất sinh con gái bị bệnh là 1/6
- Những người không biết chắc kiểu gen là 2 và 7 Trong số nhận xét trên có bao nhiêu nhậnxét chưa chính xác?
Câu 92 Ở người, bệnh máu khó đông do alen lặn h nằm trên NST X quy định, alen H quy
định máu đông bình thường một người nam mắc bệnh máu khó đông lấy một phụ nữ bìnhthường nhưng có bố bị bệnh này, khả năng họ sinh ra đứa con khỏe mạnh là bao nhiêu?
Câu 94 Ở đậu Hà lan, alen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt
xanh Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ phân ly kiểu hình 3 vàng: 1 xanh?
Trang 32A AA x aa B Aa x aa C Aa x Aa D AA x Aa
Câu 95 Câu nào dưới đây đúng khi nói về hoán vị gen?
A Hoán vị gen làm giảm sự xuất hiện biến dị tổ hợp
B Hoán vị gen có thể xảy ra khi các NST tương đồng trao đổi chéo
C Nếu tất cả các tế bào xảy ra trao đổi chéo thì tần số hoán vị gen sẽ lớn hơn 50%
D Tần số hoán vị gen tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen trên NST
Câu 96 Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu khả năng sinh trưởng
và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là:
A Tiến hóa
B Thoái hóa giống
C Siêu trội
D Ưu thế lai
Câu 97 Với 2 cặp gen không alen (Aa, Bb) cùng năm trên 1 cặp NST tương đồng thì cách
viết kiểu gen nào dưới đây không đúng?
Câu 98 Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu
được kết quả theo bảng sau:
Từ kết quả trên, bạn Hà rút ra các nhận xét sau:
- Tần số alen trội tăng dần qua các thể hệ
- Chọn lọc tự nhiên tác động từ F3 đến F4 theo hướng loại bỏ kiểu hình trội
- ở thế hệ F3 có thể đã có hiện tượng kích thước quần thể giảm mạnh
Trang 33- Ở thế hệ F1và F2 quần thể ở trạng thái cân bằng.
- Hiện tượng tự phối đã xảy ra ở thế hệ F3 Số nhận xét đúng là:
Câu 99 Trong quần thể có kích thước nhỏ, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm biến đổi nhanh
tần số tương đối của các alen trong một gen nào đó?
A Chọn lọc tự nhiên
B Các yếu tố ngẫu nhiên
C Giao phối không ngẫu nhiên
D Đột biến
Câu 100 Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa tổng hợp là:
A Đột biến và giao phối ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
B Đột biến luôn làm phát sinh các biến dị có lợi từ đó cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc
C Yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ alen có lợi ra khỏi quần thể
D Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hoá có hướng
Câu 101 Hình vẽ sau mô tả quá trính (A) và dẫn đến hậu quả (B)
Nội dung tương ứng với A và B là:
A Trao đổi chéo không cân trong giảm phân, đảo đoạn NST
B Trao đổi chéo không cân trong giảm phân, mất đoạn và lặp đoạn NST
C Phân ly không đều của NST, đột biến NST
D Trao đổi chéo trong giảm phân, đột biến NST
Câu 102 Cho các quần thể có cấu trúc di truyền như sau: Quần thể 1: 0.5AA+0.5aa=1
Quần thể 2: 100% Aa
Quần thể 3: 0.49AA+0.42Aa+0.09 aa = 1
Trang 34D Các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng nhất.
Câu 104 Các bệnh mù màu,máu khó đông ở người di truyền theo quy luật nào?
A Di truyền ngoài nhân
B Tương tác gen
C Theo dòng mẹ
D Liên kết với giới tính
Câu 105 Cá rô phi Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 5,60C đến 420C nhận địnhnào sau đây không đúng?
A 420C là giới hạn trên
B 420C là giới hạn dưới
C 420C là điểm gây chết
D 5,60C là điểm gây chết
Câu 106 Thành tựu nào sau đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen?
A Lúa chuyển gen tổng hợp β caroten
B Vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người
C Cừu chuyển gen tổng hợp protein huyết thanh của người
D Ngô DT6 có năng suất cao, hàm lượng protein cao
Câu 107 Trong quá trình phiên mã, ARN polimerase trượt theo chiều nào dưới đây
A 3'-5' của mạch bổ sung
B 5'3' của mạch bổ sung
Trang 35C 5'-3' của mạch mã gốc
D 3'-5' của mạch mã gốc
Câu 108 Ở một loài thực vật, mỗi tính trạng màu sắc hoa, hình dạng quả do một cặp gen
quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng quả bầu dụcthuần chủng thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả bầu dục cho F1 tự thụ phấn thu đượcF2 gồm 4 loại kiểu hình trong đó cây hoa đỏ, bầu dục chiếm 9% Biết rằng quá trình phátsinh giao tử đực và cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau,
có bao nhiêu kết luận không đúng?
- F2 có 9 loại kiểu gen
- F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
- Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống bố mẹ chiếm tỷ lệ 50%
- F1 xảy ra hoán vị gen với tần số f = 20%
Câu 109 Một phụ nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bị bệnh máu khó đông sinh con trai (3)
bị máu khó đông Người con trai này lớn lên lấy vợ bình thường (4) và sinh 1 bé trai (5) bịmáu khó đông như bố Biết rằng bệnh máu khó đông do gen lặn a nằm trên NST X quy định.Kiểu gen của 5 người nói trên là
Câu 110 Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có
thành phần kiểu gen qua các thế hệ như sau:
Trang 36Nhận xét nào sau đây đúng?
A Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
B Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
C Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại các kiểu gen dị hợp
D Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn
Câu 111 Vai trò của các gen cấu trúc Z, Y, A trong Ôperon Lac ở vi khuẩn E.coli là:
A Tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã
B Tạo ra các enzyme phân giải đường lactozơ
C Tổng hợp enzyme ARN polimerase bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiênmã
D Tổng hợp các protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã
Câu 112 Các bộ ba nào dưới đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
A UGU, UAA, UAG
B UUG, UAA, UGA
C UAG, UGA, UAA
D UUG, UGA, UAG
Câu 113 Cơ thể mà mọi tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 NST ở tất cả các cặp tương đồng
được gọi là:
Câu 114 Hãy sắp xếp trình tự đúng để làm tiêu bản tạm thời nhiễm sắc thể của tế bào châu
chấu đực
(1) Dùng kéo cắt bỏ cánh, chân của châu chấu đực
(2) Tay trái cầm phần đầu, tay phải kéo phần bụng ra( tách khỏi ngực) sẽ có 1 số nội quantrong đó có tinh hoàn bung ra
(3) Sùng kim mổ tách mỡ xung quanh tinh hoàn, gạt mỡ ra khỏi phiến kính
(4) Đậy lá kính, dùng ngón ta ấn nhẹ lên mặt lá kính cho tế bào dàn đều và làm vỡ tế bào đểNST bung ra
(5) Đưa tinh hoàn lên phiến kính, nhỏ vào đó vài giọt nước cất
(6) Nhỏ vài giọt oocxêin axêtic lên tinh hoàn để nhuộm trong thời gian 15-20 phút
Trang 37(7) Đưa tiêu bản lên kính để quan sát: lúc đầu dùng bội giác nhỏ để xác định tế bào, sau đódùng bội giác lớn hơn.
(8) Đếm số lượng và quan sát hình thái NST
Câu 115 Một đoạn mạch mã gốc của gen cấu trúc thuộc vùng mã hóa có 5 bộ ba: 5' AAT
ATG AXG GTA GXX 3'
Câu 117 Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn sơ với alen a quy định thân
đen, alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai gen nàycùng nằm trên một cặp NST thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen dquy định mắt trắng và nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên Y
Ở phép lai: thu được F1 trong đó kiểu hình thân đen cánh cụt mắt đỏchiếm 11.25%
Theo lý thuyết, tỷ lệ ruồi đực F1 có kiểu hình thân đen cánh cụt mắt đỏ là:
Trang 38Câu 118 Ở phép lai ♂AaBb x♀AaBB, trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, số tế bào
có cặp NST mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I chiếm 16% mọi diễn biếncòn lại của giảm phân diễn ra bình thường Trong số 4 kết luận sau có bao nhiêu kết luận sai
về phép lai trên?
- Trong số các hợp tử được tạo ra ở F1 aaBb là hợp tử không đột biến
- Trong số các hợp tử được tạo ra ở F1 aaBb là hợp tử đột biến
- Hợp tử aaBb chiếm tỷ lệ 30,2%
- Hợp tử aaBb chiếm tỷ lệ 10,5%
- Hợp tử aaBb chiếm tỷ lệ 21%
Câu 119 Phép lai AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn) sẽ cho kết quả kiểu hình:
A 9 vàng trơn:3 vàng nhăn:3 xanh trơn:1 xanh nhăn
B 3 vàng trơn:3 vàng nhăn:1 xanh trơn:1 xanh nhăn
C 3 vàng trơn:3 xanh nhăn:1 vàng trơn:1 xanh nhăn
D 1 vàng trơn:1 vàng nhăn:1 xanh trơn:1 xanh nhăn
Câu 120 Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài bằng con đường
địa lý
A Hình thành loài mới bằng con đường địa lý xảy ra ở cả động vâth và thực vật
B Trong những điều kiện địa lý khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các đột biến vàbiến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau
C Hình thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra rất chậm chạp trong thời gian lịch sửlâu dài
D Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thểsinh vật từ đó tạo ra loài mới
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học - Thành phố Hà N i
Trang 39TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌCThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về bệnh ung thư?
A Cơ chế gây bệnh do đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
B Bệnh được đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào
C Đột biến gây bệnh chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục
D Bệnh được hình thành do đột biến gen ức chế khối u và gen quy định các yếu tố sinhtrưởng
Câu 2: Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, cơ thể nào sau đây phát sinh tối đa
nhiều giao tử nhất?
Câu 3: Từ hai dòng thực vật ban đầu có kiểu gen AaBb và DdEe, bằng phương pháp lai xa
kèm đa bội hóa có thể tạo ra những quần thể thực vật nào sau đây?
A AAbbDDEE, aabbDDee, AABBddee
B AAbbDDEE, AabbDdEE, AaBBDDee
C AAbbDDEE, aabbDDEE, aabbDdee
D AAbbDDEE, AABbDDee, Aabbddee
Trang 40Câu 4: Để chứng minh tính thống nhất về nguồn gốc của sinh giới, thuyết tiến hóa hiện đại
A trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai
B trở ngại ngăn cản sinh vật giao phối với nhau
C trở ngại sinh học ngăn cản các loài sinh vật giao phối tạo ra đời con hữu thụ
D trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ
Câu 6: Nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên sự hình thành quần thể thích nghi là:
A giao phối B đột biến
C chọn lọc tự nhiên D di nhập gen
Câu 7: Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể
là:
A biến dị đột biến, biến dị tổ hợp, di nhập gen
B đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể
C biến dị tổ hợp, đột biến nhiễm sắc thể
D đột biến gen và di nhập gen
Câu 8: Theo F Jacôp và J Mônô, trình tự của opêron Lac là:
A Vùng vận hành (O) → vùng khởi động (P) → các gen cấu trúc
B Gen điều hoà (R) → vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc
C Vùng khởi động (P) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc
D Gen điều hoà (R) → vùng vận hành (O) → các gen cấu trúc
Câu 9: Dưới đây là một số đặc điểm của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể:
(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử và thường có tính thuận nghịch
(2) Đa số là có hại và thường được biểu hiện ngay thành kiểu hình