Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án
Trang 2TUYỂN TẬP 40 ĐỀ THI THỬ TNTHPT NĂM 2023
TỪ CÁC SGD, TRƯỜNG THPT TRÊN CẢ NƯỚC
MÔN SINH HỌC
1 THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG - LẦN 1
2 THPT NHƯ XUÂN THANH HÓA - LẦN 1
3 THPT TRIỆU SƠN 1 - THANH HÓA
4 CỤM LIÊN TRƯỜNG THPT TỈNH QUẢNG NAM
11 THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG - GIA LAI - DE
12 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI - BẮC NINH
13 LIÊN TRƯỜNG THPT – NGHỆ AN - DE
14 SỞ GD&DT PHÚ THỌ
15 CỤM TRƯỜNG THPT TP NAM ĐỊNH
16 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ - LẦN 1
17 SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG - LẦN 1
18 LIÊN TRƯỜNG THPT YÊN THÀNH - NGHỆ AN - LẦN 1
19 LIÊN TRƯỜNG THPT NINH BÌNH
20 SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN - LẦN 1
26 TRƯỜNG THPT VĨNH LINH - QUẢNG TRỊ - LẦN 1
27 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ BẮC GIANG - DE
28 CỤM CHUYÊN MÔN 01 TỈNH BẠC LIÊU - LẦN 2
29 TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC - LẦN 2
30 SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN - LẦN 1
31 SỞ GD&ĐT NINH BÌNH - LẦN 1
32 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ – BẮC GIANG
33 SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN SINH HỌC
34 SỞ GD&ĐT THANH HÓA - LẦN 1
35 LIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU - NGHỆ AN-LẦN 1
36 LIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ - LẦN 2
37 THPT NGUYỄN XUÂN VIẾT - LẦN 3
38 SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
39 TRƯỜNG THPT BỈM SƠN – THANH HÓA
40 SỞ GD&ĐT THANH HÓA - LẦN 2
Trang 3Môn thi: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 06 trang)
Câu 1 Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng trong mô thực vật?
Câu 2 Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau gọi là
Câu 3 Gà mái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là
Câu 4 Nếu khoảng cách giữa 2 gen A và B trên 1 nhiễm sắc thể là 18 cM thì tần số hoán vị giữa 2 gen
là
Câu 5 Loại enzyme nào sau đây tham gia tổng hợp mạch mới trong quá trình nhân đôi ADN?
Câu 6 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, enzyme ARN-polymerase liên kết với
Câu 7 Đột biến thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G-X sẽ làm số liên kết hiđrô của gen
Câu 8 Bộ nhiễm sắc thể của một loài là 2n = 24, ở thể đột biến tam bội trong tế bào có số nhiễm sắc thể
là
nào sau đây?
A Song song cùng chiều B Cắt nhau sau đó xa dần
C Vuông góc với nhau D Song song ngược chiều
Câu 10 Dạng đột biến nào sau đây có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết?
C Đột biến chuyển đoạn D Đột biến mất đoạn
Câu 11 Cơ thể có kiểu gen
Câu 12 Ở thú bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ?
Câu 13 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm tăng hoạt tính của enzim amylase ở đại mạch?
Câu 14 Mạch bổ sung của gen B ở một vi khuẩn có 300 adenine (A) và 350 thymine(T) Theo lý thuyết phân tử ARN được phiên mã từ gen B có bao nhiêu uraxil (U)?
Trang 4A.300 B 350 C 700 D 600
Câu 15 Cấu trúc nào sau đây là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào?
Câu 16 Ở tế bào nhân thực, loại axit nuclêic vận chuyển axit amin đến ribôxôm để dịch mã là
Câu 17 Gen quy định bệnh mù màu gồm 2 alen nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X
Kiểu gen nào sau đây viết sai?
Câu 18 Người ta có thể nhận biết được trứng tằm nào sẽ nở ra con đực, trứng tằm nào sẽ nở ra con cái dựa trên màu sắc trứng Con người đã vận dụng hiểu biết về hiện tượng di truyền nào để biết được đặc điểm trên?
Câu 19 Menden đã sử dụng phương pháp nào sau đây để tạo các dòng thuần chủng?
Câu 20 Biết khoảng cách giữa 2 gen A và B là 20cM Một tế bào sinh tinh có kiểu gen
aB
Ab
giảm phân tạo giao tử; loại giao tử AB có thể chiếm tỉ lệ
Câu 21 Ở người, sau bữa ăn nhiều tinh bột, nồng độ glucôzơ trong máu tăng lên, tuyến tụy tiết ra insulin làm cho nồng độ glucôzơ trong máu giảm về mức bình thường Insulin đã làm giảm nồng độ glucôzơ trong máu bằng cách nào sau đây?
A Xúc tác biến đổi glucôzơ thành glycogen trong máu
B Xúc tác phản ứng phân giải glucôzơ thành CO2 và H2O
C Kích thích các tế bào hồng cầu tăng cường hấp thu glucôzơ
D Kích thích tế bào gan nhận glucôzơ và chuyển thành glicôgen dự trữ
Câu 22 Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh mang kiểu gen AaBb DE
de xảy ra sự đổi chỗ
giữa gen D và d có thể các loại giao tử tương ứng với bao nhiêu trường nào sau đây?
(1) ABDE, abde, AbDe, aBdE (2) ABDE, ABde, abDe, abdE
(3) ABDE, abde, ABDe, abdE (4) ABDE, abde, ABdE, abDe
(5) AbDE, aBde, AbdE, aBDe
Câu 23 Khi nói về hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây sai?
A.Khi cơ thể mất máu, huyết áp giảm
B.Tăng nhịp tim sẽ làm tăng huyết áp
C Tâm nhĩ co sẽ đẩy máu vào động mạch
D Loài có kích thước cơ thể càng lớn thì nhịp tim càng chậm
Câu 24 Khi nói về các con đường hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Nếu không có O2 thì thực vật không phân giải chất hữu cơ
B.Hô hấp sáng không giải phóng năng lượng ATP
C.Quá trình phân giải kị khí không tạo ra ATP
Trang 5D.Nếu cây không sinh trưởng thì không xảy ra hô hấp
Câu 25 Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể giao phấn với nhau, thu được F1 Cho biết các gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 26 Khi nói về các quy luật di truyền, khi không có đột biến, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I.Nếu tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 9:6:1 thì chắc chắn tính trạng di truyền theo quy luật tương tác
bổ sung
II.Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền gen ở tế bào chất
III.Tính trạng do gen lặn nằm trên X quy định sẽ biểu hiện ở nam nhiều hơn ở nữ
IV.Khi các gen liên kết hoàn toàn sẽ không tạo ra biến dị tổ hợp
Câu 27 Khi lai cơ thể có kiểu gen AaBb với cơ thể có kiểu gen Ddee, sau đó tiến hành đa bội hóa tạo nên thể dị đa bội Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình thường, đời con không thể thu được kiểu gen dị
đa bội nào sau đây?
Câu 28 Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu sau đây đúng?
A Mỗi phân tử ADN có thể làm khuôn để phiên mã ra nhiều phân tử ARN khác nhau
C Cả 2 mạch của gen đều làm khuôn để tổng hợp ARN
D Enzim ARN polimeraza tổng hợp ARN theo nguyên tắc bổ sung A-U; G-X và ngược lại
Câu 29 Một loài thực vật xét 2 cặp gen: A,a và B, b qui định 2 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Phép lai P: Cây thuần chủng có kiểu hình trội về 2 tính trạng x Cây thuần chủng có kiểu hình lặn về 2 tính trạng, thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây về các cây F2
sai?
A Kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất
B Tỉ lệ cây dị hợp 2 cặp gen luôn bằng tỉ lệ cây đồng hợp 2 cặp gen
C Tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng có thể bằng 4%
D Tỉ lệ cây mang 4 alen trội bằng tỉ lệ cây mang 4 alen lặn
Câu 30 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho gen không được biểu hiện
II.Đột biến thay thế cặp A- T bằng cặp G-X không thể làm cho bộ ba mã hóa axitamin trở thành bộ ba
I.Hai anh em ruột được nuôi dưỡng trong 2 gia đình khác nhau nên chiều cao khác nhau
II.Hai cây thuộc cùng một dòng thuần, được trồng trong 2 môi trường khác nhau nên có chiều cao khác
nhau
III.Cùng giống cam Vân Canh nhưng trồng ở các vùng đất khác nhau sẽ cho chất lượng quả khác nhau
Trang 6IV.Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen nhưng màu hoa khác nhau tùy thuộc vào độ pH của đất
HKLX hklx Giả sử có một thể đột biến mang kiểu gen ABDE
abde
QPNMO qmnpo
HKLX hklx Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đây là dạng đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
II Dạng đột biến này có thể gây hại cho thể đột biến
III Thể đột biến có thể sẽ làm tăng sự biểu hiện của gen P
IV Thể đột biến này giảm phân bình thường không hoán vị gen sẽ cho giao tử mang NST đột biến
chiếm tỉ lệ 50%
Câu 33 Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Phép lai P: Cây thân cao × Cây thân cao, thu được F1 gồm toàn cây thân cao Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có cả cây thân cao và cây thân thấp Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là:
Câu 35 Cho hình ảnh về một giai đoạn trong quá trình phân bào của một tế bào lưỡng bội 2n bình
thường (tế bào A) trong cơ thể đực ở một loài và một số nhận xét tương ứng như sau:
I Tế bào A có chứa ít nhất là hai cặp gen dị hợp
II Bộ NST lưỡng bội bình thường của loài là 2n = 8
III Tế bào A tạo ra tối đa là 3 loại giao tử khác nhau về các gen
Trang 7II Ở F2 có thể có 3 kiểu gen đồng hợp về cả 2 cặp gen quy định 2 tính trạng trên
III Ở F2 có thể có 4 kiểu gen quy định 2 tính trạng trên
IV Hai gen trên có thể nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
Câu 37 Cho biết tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb quy định; Tính trạng chiều cao cây do cặp gen Dd quy định Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) lai phân tích, thu được F1 có 10% cây thân cao, hoa đỏ: 40% cây thân cao, hoa trắng: 15% cây thân thấp, hoa đỏ: 35% cây thân thấp, hoa trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Kiểu gen của P chắc chắn là
aD
Ad
Bb
II Đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%
III Đời F1 có 3 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng
IV Cho P tự thụ phấn trong số các cây thân thấp, hoa đỏ ở đời con, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ xấp xỉ
14,3%
Câu 38 Một loài thực vật, xét 2 cặp gen (Aa,Bb) nằm trên một nhiễm sắc thể thường Cho lai 2 cây đều mang 4 alen khác nhau nhưng có kiểu gen khác nhau thu được F1 Biết rằng hoán vị gen xảy ra ở 2 giới với tần số bằng nhau Trong các phát biểu sau đây về F1 có bao nhiêu phát biểu đúng?
I.Cây có kiểu hình mang 3 alen lặn và cây có kiểu hình mang 3 alen trội luôn chiếm tỉ lệ bằng nhau II.Cây có kiểu hình mang ít nhất 3 alen trội luôn có tỉ lệ nhỏ hơn cây có kiểu hình mang nhiều nhất 2
alen trội
III.Cây có kiểu hình mang 2 alen trội và cây có kiểu hình mang 3 alen trội không thể có tỉ lệ bằng nhau IV.Tỉ lệ cây có kiểu hình mang 2 alen trội gấp 6 lần tỉ lệ cây có kiểu hình mang 4 alen trội.
Câu 39 Một đoạn gen cấu trúc có trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung như sau:
Biết trong đoạn mạch trên chỉ có một bộ ba mở đầu và một bộ ba kết thúc, bộ ba 5’UGG3’ chỉ mã hóa cho axit amin triptôphan Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Vùng mã hóa trên mạch gốc của gen trên có 84 triplet
II Đột biến thay thế cặp nuclêôtit A - T bằng cặp G - X ở bộ ba thứ 82 làm biến đổi thành phần axit
amin của chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp
III Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit X - G bằng cặp A - T ở bộ ba thứ 4 có thể làm chuỗi pôlipeptit
do gen đột biến tổng hợp giảm đi một axit amin so với chuỗi pôlipeptit bình thường
IV Đột biến mất một cặp nuclêôtit G - X ở bộ ba thứ nhất làm chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp
bị thay đổi trình tự sắp xếp các axit amin so với chuỗi pôlipeptit bình thường
Câu 40 Ở một loài động vật, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY Tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen có 4 alen nằm ở vùng không tương đồng trên X, các alen trội là trội hoàn toàn Thực hiện 3 phép lai thu được kết quả ở bảng sau:
Mắt đỏ Mắt trắng Mắt vàng Mắt nâu
Trang 81 ♂ mắt đỏ (a) ♀ mắt đỏ (b) 75 0 0 25
Biết rằng không xảy ra đột biến và sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Theo lí thuyết,
có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có tối đa 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình mắt nâu
II Có 2 sơ đồ lai phù hợp với phép lai 3
III Cho (d) giao phối với e, thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình
IV Nếu cho con đực mắt đỏ lai với con cái mắt nâu sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai đều thu được đời con có tỉ lệ
kiểu hình 1:2: 1
Trang 9SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1
NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Sinh học
Mã đề 114 Câu 1 Ở sinh vật nhân thực, aa mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là:
A.Phêninalanin B.foocmin mêtiônin C.Glutamin D.Mêtionin
Câu 2 Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể thừa 2 chiếc NST được gọi là
Câu 3 Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen?
Câu 4 Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là:
C.hai đầu mút NST D.eo thứ cấp 8
Câu 5 Khi nói về thực vật C4, nhận định nào dưới đây là đúng?
A.Không xảy ra hô hấp sáng B.Lá mọng nước
C.Năng suất sinh học thấp D.Điểm bão hòa ánh sáng thấp
Câu 6 Loại axit nuclêic nào mang bộ ba đối mã (anticodon)?
A.ARN thông tin B.ARN vận chuyển C.ADN có trong ti thể D.ARN riboxom
Câu 7 Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung?
A.A – X = G – T B.A + G = T + X C.A + T = G + X D.G – A = T – X
Câu 8 Theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân cho nhiều loại giao tử nhất?
Câu 9 Ở quần thể tự thụ phấn, yếu tố nào sau đây không thay đổi qua các thế hệ?
A.Tần số các alen B.Tần số kiểu hình C.Tần số kiểu gen D.Cấu trúc di truyền
Câu 10 Tiến hành nuôi hạt phấn của cây có kiểu gen AaBbDd để tạo dòng thuần chủng Theo lí thuyết, có thể thu được tối đa bao nhiêu dòng thuần?
Câu 11 Bản chất quy luật phân li của Menđen là:
A.Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1: 2: 1
B.Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3: 1
C.Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1: 1: 1:1
D.Sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
Câu 12 Ở cừu, kiểu gen AA quy định có sừng, kiểu gen aa quy định không sừng; kiểu gen Aa quy định có sừng ở đực và không sừng ở cái Phép lai nào sau đây sẽ cho đời con có 100% có sừng?
Câu 13 Biết tần số trao đổi chéo giữa gen A và a là 24% thì giao tử AB sinh ra từ cơ thể Ab/aB chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 14 Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật?
Câu 15 Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?
A.Hô hấp bằng mang B.Hô hấp qua bề mặt cơ thể
C.Hô hấp bằng phổi D.Hô hấp bằng hệ thống ống khí
Câu 16 Đơn vị cấu trúc của NST gồm một đoạn ADN chứa khoảng 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 8 phân tử protein histon gọi là
Trang 10A.polynuclêôtit B.nuclêôxôm C.sợi cơ bản D.Nuclêôtit
Câu 17 Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
Câu 18 Đậu hà lan có 7 nhóm gen liên kết Số NST trong mỗi tế bào lá ở thể một nhiễm của loài này là
Câu 19 Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ gen?
A.Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao
B.Nhân bản cừu Đôly
C.Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β- carôten trong hạt
D.Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen
Câu 20 Quần thể tự thụ phấn ban đầu có toàn kiểu gen Aa, sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tổng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tồn tại trong quần thể là
Câu 21 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cho cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen Aaa giao phấn với cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen AAa thì kết quả phân tính ở
F1 sẽ là
A.35 cao: 1 thấp B.5 cao: 1 thấp C.3 cao: 1 thấp D.11 cao: 1 thấp
Câu 22 Giả sử 1 phân tử 5-brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào (A) ở đỉnh sinh trưởng của cây lưỡng bội và được sử dụng trong tự sao ADN Trong số tế bào con sinh ra từ tế bào A sau 3 đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là:
Câu 23 Một quần thể ở thế hệ F2 có cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:
A.0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa B.0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
C.0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa D.0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa
Câu 24 Khi nói về công nghệ gen, phát biểu nào sau đây sai?
A.Thể truyền thường sử dụng trong công nghệ gen là plasmit, virut hoặc nhiễm sắc thể nhân tạo
B.Công nghệ gen là qui trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
C.Để dễ dàng phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp, người ta thường chọn thể truyền có gen đánh dấu
D.Cừu Đôly là sinh vật biến đổi gen được tạo thành nhờ kĩ thuật chuyển gen ở động vật
Câu 25 Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Quang hợp là quá trình phân giải chất chất hữu cơ thành chất vô cơ dưới tác dụng của ánh sáng
B.Quá trình quang hợp xảy ra ở tất cả các tế bào của cây xanh
C.Quá trình quang hợp ở cây xanh luôn có pha sáng và pha tối
D.Pha tối của quang hợp không phụ thuộc nhiệt độ môi trường
Câu 26 Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, thiếu sự tác động của một trong 2 gen trội cho hoa hồng, còn nếu thiếu sự tác động của cả 2 gen trội này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình
ở F1 trong phép lai P: AaBb x Aabb
A.4 đỏ: 1 hồng: 3 trắng B.3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng C.3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng D.4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng
Câu 27 Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là dAA + hAa + raa = 1 sẽ cân bằng di truyền khi
A.tần số alen A = a B.d = h = r C d.r = h D.d.r = (h/2)2
Câu 28 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A.Trong tế bào sinh vật nhân thực có cả ADN dạng mạch thẳng và mạch vòng
B.Trong thế giới sống, thông tin di truyền chỉ được truyền từ ADN → ARN → Pr
C.Plasmit là 1 đơn vị tái bản độc lập với ADN trong miền nhân
D.rARN là thành phần cấu tạo nên ribôxôm
Trang 11A.Động mạch mang -> xoang tĩnh mạch -> động mạch chủ lưng -> tim
B.Động mạch mang -> tĩnh mạch mang -> tim
C.Động mạch mang -> động mạch chủ lưng -> xoang cơ thể -> tim
D Động mạch mang -> động mạch chủ lưng -> xoang tĩnh mạch lưng -> tim
Câu 30 Một loài thực vật, biết mỗi gen A, B trội hoàn toàn so với alen a,b Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li là 1:1:1:1?
Câu 31 Ở người, gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen b gây bệnh mù màu
đỏ - xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng sinh được một con gái bị mù màu và một con trai mắt nhìn màu bình thường Biết rằng không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
Câu 32 Gen B ở sinh vật nhân sơ dài 510 nm và có số nuclêôtit loại A nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit loại G Gen
B bị đột biến điểm thành alen b có 3502 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là
A.A = T = 999; G = X = 500 B.A = T = 1001; G = X = 500
C.A = T = 1001; G = X = 499 D.A = T = 1000; G = X = 499
Câu 33 Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 6 chủng đột biến sau đây:
Chủng I: Đột biến ở gen cấu trúc A làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng Chủng II: Đột biến ở gen cấu trúc Z làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng Chủng III: Đột biến ở gen cấu trúc Y nhưng không làm thay đổi chức năng của protein
Chủng IV: Đột biến ở gen điều hòa R làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng Chủng V: Đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này mất khả năng phiên mã
Chủng VI: Đột biến ở vùng khởi động (P) của operon làm cho vùng này bị mất chức năng
Khi môi trường có đường lactozo, có bao nhiêu chủng có gen cấu trúc Z, Y, A không phiên mã?
ab được F1 160 cá thể trong số đó có 6 ruồi cái đen, dài, trắng Cho rằng tất
cả các trứng tạo ra đều tham gia vào quá trình thụ tinh và hiệu suất thụ tinh của trứng là 80%; 100% trứng thụ tinh được phát triển thành cá thể Hãy xác định tần số hoán vị?
I F2 có 10 loại kiểu gen
II F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 40%
III Ở F1, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của P chiếm tỉ lệ 18%
IV Nếu cho một cây P lai phân tích thì sẽ thu được đời con có số cây hoa đỏ, quả tròn chiếm 30%
Câu 36 Cho phép lai ♂AaBbDD × ♀AaBbDd Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 6% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường Ở cơ thể cái có 4% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Dd không phân ly trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường; Các giao tử thụ tinh với xác suất như nhau Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 12I Ở F1 có tối đa 84 loại kiểu gen
II Ở F1 có tối đa 66 loại kiểu gen đột biến
III Ở F1, loại kiểu gen AAaBbDd chiếm tỉ lệ 0,36%
IV Ở F1, loại kiểu gen AABBDD chiếm tỉ lệ 2,82%
Câu 37 Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập cùng tham gia vào quá trình chuyển hóa chất K màu trắng trong tế bào cánh hoa: alen A quy định enzim A chuyển hóa chất K thành sắc tố đỏ; alen B quy định enzim B chuyển hóa chất K thành sắc tố xanh Khi trong tế bào có cả sắc tố đỏ và sắc tố xanh thì cánh hoa có màu vàng Các alen đột biến lặn a và b quy định các prôtêin không có hoạt tính enzim Biết rằng không xảy ra
đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn hoặc cho cây này giao phấn với cây hoa trắng thì cả 2 phép lai đều cho đời con có 4 loại kiểu hình
II Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa xanh, có thể thu được đời con có tối đa 4 kiểu gen
III Cho hai cây hoa đỏ có kiểu gen khác nhau giao phấn với nhau, thu được đời con gồm toàn cây hoa đỏ
IV Cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa trắng, có thể thu được đời con có 50% số cây hoa đỏ
I F1 có tối đa 36 loại kiểu gen
II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM
III F1 có 8,5% số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen
IV F1 có 30% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng
Câu 39 Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy định; tính trạng cấu trúc cánh hoa do 1 cặp gen (D,d) quy định Cho hai cây (P) thuần chủng giao phấn với nhau, thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 49,5% cây hoa đỏ, cánh kép: 6,75% cây hoa
đỏ, cánh đơn: 25,5% cây hoa trắng, cánh kép: 18,25% cây hoa trắng, cánh đơn Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Kiểu gen của cây P có thể là AA 𝐵𝑑
𝐵𝑑 x aa 𝑏𝐷
𝑏𝐷
II F2 có số cây hoa đỏ, cánh kép dị hợp tử về 1 trong 3 cặp gen chiếm 16%
III F2 có tối đa 11 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, cánh kép
IV F2 có số cây hoa trắng, cánh đơn thuần chủng chiếm 10,25%
Câu 40 Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn
Trang 13I Có thể xác định chính xác kiểu gen của tất cả những người trong phả hệ
II Cặp vợ chồng ở thế hệ III sinh người con thứ hai là con gái không bị bệnh với xác suất 12,5% III Người số 14 có kiểu gen aa
IV Người số 7 và 8 có kiểu gen không giống nhau
Trang 14TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TỐT NGHIỆP THPT
LẦN 1 - NĂM HỌC 2022-2023 Môn thi: Sinh học 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề gốc
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?
A Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thu thành năng lượng của các
liên kết hóa học trong ATP và NADPH
B Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước
C Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH
D Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp
Câu 2 Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
Câu 3 Theo lý thuyết, phép lai P: Ab aB
AbaB thu được đời F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 4 Xét các loại đột biến sau
(I) Mất đoạn NST (II) Lặp đoạn NST (III) Chuyển đoạn không tương hỗ
(IV) Đảo đoạn NST (V) Đột biến thể một (VI) Đột biến thể ba
Những loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tử ADN là:
A (I),(II),(V),(VI) B (I),(II),(III),(VI)
C (II),(III),(IV),(VI) D (I),(II),(III)
Câu 5 Ở thực vật sống trên cạn, lá thoát hơi nước qua con đường nào sau đây?
A Qua khí khổng và lớp cutin
B Qua khí khổng không qua lớp cutin
C Qua thân, cành và lớp cutin bề mặt lá
D Qua thân, cành và khí khổng
Câu 6 Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?
Câu 7 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể dị hợp 2 cặp gen?
Câu 8 Máu trong bộ phận nào sau đây của hệ tuần hoàn ở thú giàu O2?
Câu 9 Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, hai cặp gen này nằm trên 1 NST liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm 25%?
A Nếu bố bị bệnh, mẹ không bị bệnh thì con có thể bị bệnh
B Nếu bố mẹ đều bị bệnh thì chỉ có con trai bị bệnh
C Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì con có thể bị bệnh.
D Nếu bố mẹ đều bình thường thì con có thể bị bệnh
Trang 15A phiên mã và dịch mã B nhân đôi ADN và dịch mã
Câu 12 Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n=8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ NST nào trong các bộ NST sau đây ?
Câu 13 Người ta tổng hợp một phân tử mARN trong ống nghiệm từ 3 loại nuclêôtit là U, G, X Số loại bộ ba
có thể có của phân tử mARN là
Câu 16 Một gen có chiều dài 3060A0, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin Gen đó bị đột biến mất một cặp G-X thì số liên kết hiđrô của gen đó sau đột biến là:
Câu 17 Cơ tim có khả năng hoạt động tự động nhờ:
A Các búi dây thần kinh thực vật chứa trong tim
B Tập hợp sợi đặc biệt gọi là hệ dẫn truyền tim
C Dây thần kinh hướng tâm và dây thân kinh li tâm.
D Cơ tim chứa nhiều chất dự trữ, có thể hoạt động độc lập
Câu 18 Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó thuộc thể
Câu 19 Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là:
Câu 20 Một gen có 150 vòng xoắn, có số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% Sau đột biến gen có 3000 nuclêôtit
và số liên kết hiđrô là 3301 Dạng đột biến xảy ra trong gen là
A Thêm một cặp nuclênôtit G-X.
B Mất một cặp nuclêôtit A-T
C Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
D Thay cặp nuclênôtit G-X bằng cặp A-T
Câu 21 Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là
Câu 22 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân không tạo ra giao tử ab?
Câu 23 Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải
qua
Câu 24 Mao mạch không xuất hiện ở:
Câu 25 Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng Cho cây 4n
có kiểu gen aaaa giao phấn với cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là
Câu 26 Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là
Trang 16Câu 27 Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen là XaXa?
Câu 28 Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy định; tính trạng cấu trúc cánh hoa do 1 cặp gen (D, d) quy định Cho 2 cây (P) thuần chủng giao phấn với nhau, thu được
F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 49,5% cây hoa đỏ, cánh kép: 6,75% cây hoa
đỏ, cánh đơn: 25,5% cây hoa trắng, cánh kép: 18,25% cây hoa trắng, cánh đơn Biết hoán vị gen xảy ra trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, phát biểu sau đây đúng?
B F2có số cây hoa trắng, cánh đơn thuần chủng chiếm 8,25%
C F2có số cây hoa đỏ, cánh kép dị hợp tử về 1 trong 3 cặp gen chiếm 10%
D F2 có tối đa 12 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, cánh kép
A Cặp bố mẹ 1 là bố mẹ của đứa trẻ 1.Cặp bố mẹ 2 là bố mẹ của trẻ 2 Cặp bố mẹ 3 là bố mẹ của trẻ 3
B Cặp bố mẹ 1 là bố mẹ của đứa trẻ 2 Cặp bố mẹ 2 là bố mẹ của trẻ 3 Cặp bố mẹ 3 là bố mẹ của trẻ 2
C Cặp bố mẹ 1 là bố mẹ của đứa trẻ 2 Cặp bố mẹ 2 là bố mẹ của đứa trẻ 1 Cặp bố mẹ 3 là bố mẹ của đứa
Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?
I Có 7 người trong phả hệ xác định được chính xác kiểu gen
II Có tối đa 3 người trong phả hệ không mang alen gây bệnh
III Người II 8 đang mang thai, sau khi làm sàng lọc trước sinh bác sĩ kết luận thai nhi hoàn toàn bình thường, xác suất để thai nhi đó không mang alen lặn là 2/9
IV Người III 10 kết hôn với 1 người đàn ông không bị bệnh đến từ một quần thể khác (trong quần thể này
cứ 100 người không bị bệnh A thì có 10 người mang gen gây bệnh A), xác suất cặp vợ chồng này sinh được 1 người con trai bị cả bệnh A và bệnh B là 2,1%
Câu 31 Cơ thể có kiểu gen Ab/aB với tần số hoán vị gen là 20% Theo lý thuyết, tỷ lệ giao tử AB là
Trang 17A 45% B 5% C 10% D 40%
Câu 32 Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định Cho các con đực mắt đỏ lai với các con cái mắt đỏ (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 11 con mắt đỏ 1 con mắt trắng Theo lí thuyết, trong số các con cái mắt đỏ (P) số con thuần chủng chiếm tỉ lệ
Câu 33 Hình sau mô tả 2 cặp gen A, a và B, b nằm trên NST thường của 2 cơ thể khác nhau Phát biểu nào sau
đây không đúng?
A Cơ thể 2 giảm phân luôn cho giao tử ABvà ab với tỷ lệ bằng nhau
B Ở cơ thể 2, các cặp gen có thể di truyền liên kết hoàn toàn với nhau
C Cơ thể 1 có bộ NST 2n = 2
D Cơ thể 1 giảm phân cho 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau
Câu 34 Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(I) Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa APG thành glucôzơ
(II) Phân tử O2 do pha sáng tạo ra có nguồn gốc từ quá trình quang phân li nước
(III) Nếu không có CO2 thì quá trình quang phân li nước sẽ không diễn ra
(IV) Diệp lục b là trung tâm của phản ứng quang hóa
Số phát biểu đúng là:
Câu 35 Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen A, a; B, b nằm trên 2 cặp NST khác nhau Biết rằng alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ (P) lai với nhau thu được gồm 648 cây thân cao, hoa đỏ và 216 cây thân cao, hoa trắng Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên được thu được F2có xuất hiện cây thân thấp, hoa trắng Theo lí thuyết, ở F2trong số các cây có 1 alen trội, cây thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người bình thường?
(I) Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm
(II) Huyết áp trong mao mạch cao hơn huyết áp trong tĩnh mạch
(III) Trong hệ mạch, ở mao mạch tổng tiết diện mạch lớn nhất, vận tốc máu chậm nhất
(IV) Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxi hơn máu trong động mạch chủ
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân ly độc lập, cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5cm Cây cao nhất có chiều cao 100cm Cây lai được tạo từ cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao
Trang 18A 85cm B 70cm C 75cm D 80cm
Câu 39 Một cơ thể dị hợp tử 3 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử A
BD = 15% Kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là
Trang 19SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU
NGUYỄN HIỀN – PHẠM PHÚ THỨ
LƯƠNG THẾ VINH
(đề có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút; (Đề có 40 câu)
Họ tên: Số báo danh:
Mã đề 201
Câu 1: Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp nào sau đây?
A Lai khác thứ, tự thụ phấn B Tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết
C Lai khác dòng, lai xa D Lai xa, lai khác nòi
Câu 2: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có thể có đường kính lần lượt là:
A 11nm và 300nm B 30 nm và 11nm C 11nm và 30nm D 30cm và 300nm
Câu 3: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là gì?
A Bất thụ B Thoái hóa giống C Siêu trội D Ưu thế lai
Câu 4: Lưỡng cư sống được ở nước cạn là vì:
A Hô hấp bằng phổi B Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú
C Hô hấp bằng da và bằng phổi D Da luôn khô
Câu 5: Thứ tự đúng trong quy trình công nghệ nhân bản cừu Đoly
1 Tách tế bào trứng của cừu số 1 và loại bỏ nhân của tế bào trứng này
2 Tách tế bào tuyến vú của cừu số 2 và lấy nhân
3 Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng dã bị loại bỏ nhân
4 Nuôi cấy trứng đã được cấy nhân trong ống nghiệm cho phát triển thành phôi
5 Nuôi phôi trong môi trường nhân tạo cho phát triển thành cơ thể trọn vẹn
6 Cấy phôi vào tử cung con cừu khác để phôi phát triển và sinh nở bình thường
Câu 6: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có Lac và khi môi trường không có Lactose?
A Gen điều hòa (R) tổng hợp protein ức chế
B Các gen cấu trúc Z,Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng
C Một số phân tử Lactose liên kết với protein ức chế
D RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã
Câu 7: Nitrogen có vai trò gì trong cơ thể thực vật?
Trang 20A Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.
B Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme
C Tham gia cấu tạo nên các phân tử Protein, enzyme, coenzyme, nucleic acid, diệp lục, ATP,
D Là thành phần của phospholipid, coenzyme; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
Câu 8: Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và
A Tế bào nội bì B Tế bào biểu bì C Mạch ống D Tế bào lông hút
Câu 9: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến được sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật nào?
A Thực vật và động vật B Vi sinh vật và động vật
C Thực vật và vi sinh vật D Thực vật, động vật và vi sinh vật
Câu 10: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
A Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
B Thức ăn được tiêu hóa nội bào
C Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào
D Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào
Câu 11: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
A Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đỏng, mở khí khổng
C Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
D Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
Câu 12: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa có vai trò:
A Quy định tổng hợp protein ức chế B Kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
C Quy định tổng hợp enzyme phân phải Lactose D Khỏi đầu quá trình phiễn của các gen cấu trúc
Câu 13: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1 Tổ hợp gen đã được chọn cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần đề tạo ra giống thuần chủng
2 Tạo các dòng thuần chủng có kiểu gen các nhau
3 Lai các dòng thuần chủng với nhau và chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn
Câu 14: Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?
Câu 15: Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được
A Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
B Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
Trang 21C Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thu vào mọi tế bào
D Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
Câu 16: Cấy truyền phôi có ý nghĩa nào sau đây?
A Đa dạng giống cây trồng, tạo giống mới trong thời gian ngắn
B Tạo ra những giống có năng suất cao, phẩm chất tốt
C Tạo ra động vật mang gen người nhằm cung cấp nội tạng cho người bệnh
D Tạo ra nhiều vật nuôi có kiểu gen giống nhau
Câu 17: Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA pol là:
A bẻ gãy các liên kết Hidro giữa 2 mạch của phân tử DNA
B tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA
C nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
D Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA
Câu 18: Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có
A nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng
B nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng
C nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tổn năng lượng
D nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng
Câu 19: Phương án chú thích đúng cho các bộ phận ống tiêu hóa của chim là:
A 1 – Miệng; 2 – Thực quản; 3 – Diều; 4 – Dạ dày tuyến; 5 – Dạ dày cơ; 6 – Ruột; 7 – Hậu môn.
B 1 – Miệng; 2 – Diều; 3 – Thực quản; 4 – Dạ dày tuyến; 5 – Dạ dày cơ; 6 – Ruột; 7 – Hậu môn.
C 1 – Miệng; 2 – Diều; 3 – Thực quản; 4 – Dạ dày cơ; 5 – Dạ dày tuyến; 6 – Ruột; 7 – Hậu môn.
D 1 – Miệng; 2 – Thực quản; 3 – Diều; 4 – Dạ dày cơ; 5 – Dạ dày tuyến; 6 – Ruột; 7 – Hậu môn.
Câu 20: Trong các đặc điểm sau đây, mạch gỗ có bao nhiêu đặc điểm?
1 Các tế bào nối đầu với nhau thành ống dài đi từ lá xuống rễ
2 Gồm những tế bào chết
3 Thành tế bào được linhin hóa
Trang 224 Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá.
5 Gồm những tế bào sống
Câu 21: Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách?
1 Thức ăn được ợ lên ở miệng để nhai lại
2 Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
3 Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
4 Thức ăn được trốn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzyme tiêuhóa Xenlulozo
Phương án trả lời đúng là:
A (2); (3); và (4) B (1); (2); và (3) C (1); (2); và (4) D (1); (3); và (4)
Câu 22: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình đôi DNA và quá trình phiên mã ở
sinh vật nhân thực là:
A Đều theo nguyên tắc bổ sung B Đều có sự hình thành các đoạn Okazaki
C Đều diễn ra sự hình thành các đoạn Okazaki D Đều có sự xúc tác enzyme DNA polymerase
Câu 23: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã như sau:
1 RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu ( khởi đầu phiên mã)
2 RNA polymerase bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ 5’
3 RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc của gen có chiều 3’5’
4 Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A (2) (3) (1) (4) B (1) (4) (3) (2) C (2) (1) (3) (4) D (1) (2) (3) (4)
Câu 24: Dạng đột biến điểm nào sau đây làm cho gen bị tăng 1 liên kết Hidro
A Mất một cặp A-T B Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
C Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X D Mất một cặp G-X
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm di truyền của gen nằm ngoài nhân?
A Gen nằm ngoài nhân luôn tồn tại thành từng cặp alen
B Trong quá trình phân bào sự phân chia các gen về tế bào là đồng đều
C Con lai luôn có kiểu hình giống mẹ
D Tính trạng do gen ngoài nhân biểu hiện không đều ở hai giới
Câu 26: Khi nói về quá trình nhân đổi DNA (tái bản DNA) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA
B Sự nhân đôi DNA xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái
Trang 23C Trong quá trình nhân đôi DNA, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
D Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase chỉ tác động lên một trong hai mạch mới của phân tử được tổng hợp của phân tử DNA mẹ
Câu 27: Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây có ưu thế lai cao nhất?
Câu 28: Một gen ở nhân sơ có chiều dai 4080Ao và 3075 liên kết H Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết H Khi gen đột biến này tự nhân đôi thì số Nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là:
A A = T = 524; G = X = 676 B A = T = 676; G = X = 524
C A = T = 526; G = X = 674 D A = T = 674; G = X = 526
Câu 29: Cho một loài thực vật, xét 1 gen có 3 alen; alen A quy định hoa đỏ, alen A2 quy định hoa vàng, alen A3 quy định hoa trắng Phép lai P: cây hoa đỏ lai với cây hoa vàng, thu được F1 có 50% cây hoa đỏ; 25% cây hoa vàng: 25% cây hoa trắng F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 Theo lí thuyết, ở F2 số cây hoa vàng chiếm tỉ lệ
Câu 30: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,2 AABb: 0,2AaBb: 0,2Aabb: 0,4 aabb Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F2 có tối đa 8 kiểu gen
II Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần qua các thế hệ
III Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở f2, có 8/65 số cây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen
Câu 31: Ở 1 loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa có 2 dạng đỏ và trắng Cho cây hoa đỏ lai phân tích, đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 3 trắng: 1 đỏ Tính trạng màu sắc hoa được quy định bởi
A 1 cặp gen, di truyền theo quy luật phân ly B 2 cặp gen, không alen tương tác bổ sung
C 2 cặp gen, di truyền liên kết hoàn toàn D 2 cặp gen không alen, di truyền theo dòng mẹ
Câu 32: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số như nhau Tiến hành phép lai
trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu hình trội về ba tính trạng trên chiếm
Trang 24Câu 33: Mỗi gen trong cặp gen dị hợp đều chứa 2998 liên kết photphodieste nối giữa các Nu Gen trội D chứa 17,5% số Nu loại T Gen lặn d có A = G = 25% Tế bào mang kiểu gen Ddd giảm phân bình thường thì loại giao tử nào sau đây không thể tạo ra?
A Giao tử có 1275 T B Giao tử có 1500 G C Giao tử có 1275 X D Giao tử có 525 A
Câu 34: Một quần thể lúc thống kê có tỉ lệ các loại kiểu gen là 0,7CC: 0,3cc Cho quần thể ngẫu phối qua 4 thế hệ, sau đó cho tự phối liên tục qua 3 thế hệ Tỉ lệ các cá thể dị hợp trong quần thể là bao nhiêu? Biết rằng không có đột biến, không có di nhập gen, các cá thể có sức sống, sức sinh sản như nhau:
Câu 35: Ở đậu hà lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho 2 cây đậu (P) giao phấn với nhau thu được F1 gồm 37,5% thân cao, hoa đỏ: 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ: 12,5% thân cao, hoa trắng: 12,5% thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là
A F1 có 6 kiểu gen quy định cây hoa trắng, quả dài
B Tần số hoán bị gen có thể là 20%
C F1 có tối đa 11 loại kiểu gen quy định cây hoa đỏ, quả dài
D F1 có thể có 3% số cây hóa đỏ, quả dài đồng hợp 3 cặp gen
Câu 38: Ở gà, gen quy định màu lông nằm ở vùng không tương đồng của NST giới tính X có hai alen; alen
A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn Gen quy định chiều cao chân nằm trên NST thường có 2 alen; alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp Phép lai P: ♂ lông vằn, chân thấp thuần chủng x ♀ lông không vằn, chân cao thuần chủng, thu được F1 Cho giao phối với nhau thu được F2 Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đúng về F2?
I Tỉ lệ gà mái lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân thấp
II Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông vằn, chân cao
III.Tất cả gà lông không vằn, chân cao đều là gà trống
IV Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân cao
Trang 25tự do với nhau thì tỉ lệ chim trống chân cao, lông đuôi dài thu được ở đời lai là:
Câu 40: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A,a và B,b phân li độc lập quy định Kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định quả dẹt; kiểu gen chỉ có một trong hai loại alen trội A hoặc B quy định quả tròn; kiểu gen không có alen trội nào quy định quả dài Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ: 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa trắng: 1 cây quả dài, hoa đỏ: 1 cây quả tròn, hoa trắng Biết rằng không có hoán vị gen Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Kiểu gen của P có thể là ADBb
ad
II Trong số các cây quả trong, hoa đỏ ở F1, cây thuần chủng chiếm 20%
III Ở F1, có 3 kiểu gen quy định kiểu hình quả tròn, hoa đỏ
IV Cho P lai phân tích thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1
HẾT 8
Trang 26TRƯỜNG THPT HÀM LONG
MÃ ĐỀ 101
ĐỀ THI THỬ ĐỢT 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN SINH HỌC – LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
A Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền
B Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba
C Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
D Mã di truyền được đọc theo cụm nối tiếp, không gối nhau
Câu 2: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen là A, a; B, b và D, d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng 5cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho đời con có
số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ
Câu 3: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’
B Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
D Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
Câu 4: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AD đã xảy ra hoán vị gen giữa alen D và d với tần
ad
số 16% Tính theo lí thuyết cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra
hoán vị gen giữa D và d là
Câu 5: Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với sự nhân đôi của ADN ở E coli về
(1) Chiều tổng hợp (2) Các enzim tham gia
Câu 1: Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?
Trang 27(3) Thành phần tham gia (4) Số lượng các đơn vị nhân đôi.
(5) Nguyên tắc nhân đôi Phương án đúng là :
A (1) và (2) B (2), (3) và (4) C (2) và (4) D (2), (3) và (5)
Câu 6: Cho lai 2 cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và
31 cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
A Phân li độc lập của Menđen B Liên kết gen hoàn toàn
Câu 7: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ
Câu 8: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt Cho F1 lai với quả bí tròn được F2: 152 bí quả tròn : 114 bí quả dẹt : 38 bí quả dài Tính theo lí thuyết, trong số bí quả tròn thu được ở F2 thì số bí quả tròn dị hợp chiếm tỉ lệ
A Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã B Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã
C Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã D Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau phiên mã
Câu 11: Ở một loài thực vật biết rằng: A-: thân cao, aa: thân thấp; BB hoa đỏ, Bb: hoa hồng, bb: hoa trắng Hai tính trạng, chiều cao của thân vào màu hoa di truyền độc lập với nhau Con lai có tỉ lệ kiểu hình 75% thân cao, hoa hồng : 25% thân thấp, hoa hồng được tạo ra từ phép lai nào sau đây?
A AaBb × AaBb B AABb × aaBb C AaBB × Aabb D AABB × aabb
Câu 12: Ở vi khuẩn E coli, khi nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong operon Lac, kết luận nào sau đây đúng?
A Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau
B Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
C Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau
D Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã khác nhau
Câu 13: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac của vi khuẩn E coli, giả sử gen Z nhân đôi 1 lần
và phiên mã 20 lần Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Môi trường sống không có lactôzơ B Gen A phiên mã 10 lần
C Gen điều hòa nhân đôi 2 lần D Gen Y phiên mã 20 lần
Trang 28Câu 14: Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc của gen xảy ra tại
A một điểm nào đó trên phân tử axit nucleic, liên quan tới một hoặc một vài cặp nucleotide
B một điểm nào đó trên phân tử axit nucleic, liên quan tới một hoặc một vài nucleotide
C nhiều điểm trên phân tử axit nucleic, liên quan tới một số cặp nucleotit
D một điểm nào đó trên phân tử ADN, liên quan tới một cặp nucleotide
Câu 15: Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
A aaBb và Aabb B AABB và AABb C AABb và AaBb D AaBb và AABb
Câu 16: Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể xảy ra như thế nào?
A Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử
B Đột biến gen lặn không được biểu hiện
C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp
D Đột biến gen trội biểu hiện cả khi ở trạng thái đồng hợp tử và dị hợp tử
Câu 17: Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gen dạng
A thay thế cặp G – X bằng T – A B thay thế cặp G – X bằng cặp X – G
C thay thế cặp G – X bằng cặp X – G D thay thế cặp A – T bằng G – X
Câu 18: Một đột biến làm giảm chiều dài của gen đi 10,2A° và mất 8 liên kết hidro Khi gen ban đầu và gen đột biến đồng thời nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số nucleotit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho gen đột biến giảm đi so với gen ban đầu là:
A A=T=8; G=X=16 B A=T=16; G=X=8 C A=T=7; G=X=14 D A=T=14; G=X=7
Câu 19: Có bao nhiêu kết luận sau đây là không đúng khi nói về sự biểu hiện của đột biến gen?
(1) Đột biến gen xảy ra trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử có thể di truyền cho thế hệ sau bằng con đường sinh sản vô tính hoặc hữu tính
(2) Đột biến trội phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử sẽ luôn biểu hiện ngay ở thế hệ sau và di truyền được sinh sản hữu tính
(3) Đột biến gen lặn xảy ra trong tế bào chất của tế bào xôma sẽ không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình
và không có khả năng di truyền qua sinh sản hữu tính
(4) Chỉ có các đột biến gen phát sinh trong quá trình nguyên phân mới có khả năng biểu hiện ra kiểu hình của
cơ thể bị xảy ra đột biến
(5) Thể đột biến phải mang ít nhất là một alen đột biến
Trang 29A thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X B mất một cặp nucleotit loại A-T
C thêm một cặp nucleotit loại G-X D thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
Câu 21: Cấu trúc của một nucleoxom gồm
A một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon
B phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon
C phân tử histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN dài 146 nucleotit
D 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 7/4vòng xoắn ADN dài 146 cặp nucleotide
Câu 22: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của các loài?
A Mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc
B NST thường bao giờ cũng tồn tạo thành từng cặp tương đồng và có số lượng nhiều hơn NST giới tính
C NST giới tính chỉ có một cặp có thể tương đồng hoặc không tương đồng, ở một số loài NST giới tính chỉ có một chiếc
D Cặp NST giới tính ở giới cái bao giờ cũng gồm 2 chiếc có thể tương đồng hoặc không tương đồng
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của các loài?
A Mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc
B NST thường bao giờ cũng tồn tạo thành từng cặp tương đồng và có số lượng nhiều hơn NST giới tính
C NST giới tính chỉ có một cặp có thể tương đồng hoặc không tương đồng, ở một số loài NST giới tính chỉ có một chiếc
D Cặp NST giới tính ở giới cái bao giờ cũng gồm 2 chiếc có thể tương đồng hoặc không tương đồng
Câu 25: Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?
Câu 26: Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Trong tế bào sinh dưỡng ở một cá thể của loài này có tổng số NST là 19 và hàm lượng ADN không đổi Tế bào đó đã xảy ra hiện tượng
Câu 27: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cho hai cây (P) giao phấn với nhau, thu được
F1 gồm 448 cây, trong đó có 112 cây thân thấp, quả dài Biết rằng không xảy ra đột biến Trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên?
I AaBb × aabb II Aabb × Aabb
III AaBb × AaBb IV aaBb × aaBb
Trang 30Câu 28: Tìm số phát biểu đúng
I Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể về bản chất có sự sắp xếp lại trong khối gen chỉ trong một nhiễm sắc thể
II Đột biến thêm một cặp nucleotit là dễ xảy ra nhất
III Hóa chất 5 Brom Uraxin có cấu trúc tương tự nucleotit loại T dẫn tới dạng đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
IV Xét ở cấp độ phân tử phần lớn các đột biến điểm là có hại
A AaBbDd x aaBbdd B Aabbdd x aaBbDd C AaBBdd x aabbdd D aabbDd x aabbDd
Câu 31: Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chứng Đao là
A 1 cây thân cao, quả đỏ : 1 cây thân thấp, quả trắng
B 3 cây thân cao, quả trắng : 1 cây thân thấp, quả đỏ
C 1 cây thân cao, quả đỏ : 1 cây thân cao, quả trắng : 1 cây thân thấp, quả đỏ : 1 cây thân thấp, quả trắng
D 1 cây thân cao, quả trắng : 2 cây thân cao, quả đỏ : 1 cây thân thấp, quả đỏ
Câu 35: Một loài thực vật có 2n = 14 Khi quan sát tế bào của một số cá thể trong quần thể thu
Trang 31được kết quả sau:
Câu 38: Một cá thể có kiểu gen AB DE Nếu các cặp gen liên kết hoàn toàn trong giảm phân thì qua thụ
ab dephấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại dòng thuần ở thế hệ sau?
Câu 39: Ở một loài thực vật, bộ NST lưỡng bội 2n = 16 Quá trình nguyên phân liên tiếp 5 lần từ tế bào sinh dục sơ khai đã cần môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương 527 NST Tế bào sinh dục sơ khai có bộ NST như thế nào?
A Tế bào có bộ NST là 2n+ 1 B Tế bào có bộ NST là 2n
C Tế bào có bộ NST là 2n - 1 D Tế bào có bộ NST là 2n +2
Câu 40: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen phân li độc lập, tác động cộng gộp quy định Sự có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 2cm Lai cây cao nhất có chiều cao 26cm với cây thấp nhất, sau đó cho F1 giao phấn với nhau đời con thu được 6304 cây Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết số cây cao 20cm ở F2 là bao nhiêu?
Trang 32Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:……… SBD:………
Câu 2: Hình vẽ dưới đây mô tả kĩ thuật dung hợp tế bào trần thực vật
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quy trình trên?
A Là phương pháp lai tế bào của 2 loài khác nhau.
B Giai đoạn (3) là nuôi cấy tế bào để tạo ra cây lai.
C Giai đoạn (2) là tạo điều kiện cho 2 tế bào dung hợp.
D Giai đoạn (1) là loại bỏ màng tế bào thực vật.
Câu 3: Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là
C tất cả các cơ quan của cơ thể D rễ.
Câu 4: Có bao nhiêu loài sinh vật sau đây không hô hấp bằng mang?
Câu 1: Loại nucleotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử rARN?
Trang 33(1) tôm (2) cua (3) châu chấu
Câu 5: Nội dung định luật Hacđi – Vanbec đề cập đến vấn đề nào sau đây?
A Trạng thái động của quần thể
B Tỉ lệ phân bố kiểu hình trong quần thể
C Trạng thái ổn định về cấu trúc di truyền của quần thể qua các thế hệ
D Sự thay đổi tần số alen qua các thế hệ
Câu 6: Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ và giao phối cận huyết?
A Hiện tượng thoái hóa giống B Tạo ra dòng thuần
C Tạo ra ưu thế lai D Tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm
Câu 7: Ở lúa, gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định hạt tròn, b quy định hạt dài, các gen trội lặn hoàn toàn Phép lai cho đồng loạt thân cao, hạt tròn là
A AAbb × aaBB B AABb × Aabb C AABb × aabb D AaBB × aabb
Câu 8: Các gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y di truyền
Câu 9: Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến
A thể bốn (2n+2) B thể ba (2n+1) C thể không (2n-2) D thể một (2n-1)
Câu 10: Ở tế bào nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi hai thành phần chính là
C ADN và prôtêin histôn D ADN và prôtêin trung tính
Câu 11: Cơ thể có kiểu gen AaBbDdEE khi giảm phân bình thường cho ra số loại giao tử
Câu 12: Bậc cấu trúc nào của nhiễm sắc thể có đường kính 30 nm?
A Sợi chất nhiễm sắc B Sợi siêu xoắn C Cromatit D Sợi cơ bản
Câu 13: Trong quá trình dịch mã ở tế bào chất của sinh vật nhân thực, không có sự tham gia của loại tARN
mang bộ ba đối mã nào sau đây?
Câu 14: Cho biết alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo đời con có 2 loại kiểu hình?
Câu 15: Ở sinh vật nhân sơ, quá trình điều hòa biểu hiện gen chủ yếu ở mức độ:
A Dịch mã B Phiên mã C Trước phiên mã D Sau dịch mã
Trang 34B phân hóa thành các dòng thuần với các kiểu gen khác nhau.
C đa dạng phong phú về kiểu gen
D tần số tương đối của các alen được duy trì ổn định
Câu 20: Sau khi chạy thể dục tại chỗ sau 5 phút, huyết áp đo được so với huyết áp lúc nghỉ ngơi
Câu 21: Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử prôtêin do nó quy định tổng hợp?
A Vùng mã hóa B Cả ba vùng của gen C Vùng điều hòa D Vùng kết thúc
Câu 22: Ở một số quần thể giao phối trong tự nhiên, cho các mô tả sau:
(1) Quần thể 1: cấu trúc hoa lưỡng tính, hạt phấn không thể thoát ra khỏi hoa
(2) Quần thể 2: các hạt phấn bay trong gió và thụ phấn cho các hoa tự do
(3) Quần thể 3: động vật lưỡng tính, trong cơ thể có cả cơ quan sinh dục đực và cái, chúng tự thụ tinh
(4) Quần thể 4: kích thước quần thể nhỏ nên xác suất gặp nhau và giao phối giữa các cá thể có họ hàng gần rất cao
Trong số các quần thể trên, quần thể nào có tính đa dạng di truyền cao nhất?
A Quần thể 1 và quần thể 2 B Quần thể 2
C Quần thể 3 và quần thể 4 D Quần thể 4
Câu 23: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này
có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A 9 loại mã bộ ba B 6 loại mã bộ ba C 3 loại mã bộ ba D 27 loại mã bộ ba
Câu 24: Từ quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền 0, 2AA : 0,8Aa , sau 3 thế hệ tự thụ phấn cấu trúc di truyền của quần thể là:
A 0, 55AA : 0, 25Aa : 0, 2aa B 0, 45AA : 0,1Aa : 0, 45aa
C 0, 55AA : 0,1Aa : 0, 35aa D 0, 4225AA : 0, 455Aa : 0,1225aa
Trang 35Câu 25: Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường
sử dụng phương pháp gây đột biến
Câu 26: Đối tượng chủ yếu được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền phân ly và phân ly độc lập là
A đậu Hà Lan B ruồi giấm C cà chua D bí ngô
Câu 27: Mã di truyền mang tính thoái hoá, nghĩa là:
A một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
B Mỗi mã di truyền có thể mã hóa đồng thời nhiều axit amin
C Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
Câu 28: Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen Aabb để tạo nên các mô đơn bội Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh Các cây này có kiểu gen là
A AAAb, Aaab B Aabb, abbb C Abbb, aaab D AAbb, aabb
Câu 29: Cây lúa thuộc nhóm
Câu 30: Phương pháp tạo giống bằng gây đột biến nhân tạo có đặc điểm nổi bật là
A Có biến dị tốt hơn đột biến tự nhiên B Chủ động tạo nguyên liệu cần
C Tạo ra giống năng suất cao D Hình thành giống mới nhanh
Câu 31: Xét một gen ở vi khuẩn E Coli có chiều dài 4080A0 và có 2868 liên kết hiđrô Một đột biến điểm làm gen B thành alen b Gen đột biến có 2866 liên kết hiđrô Khi cặp gen Bb nhân đôi một lần thì số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường cung cấp là:
I Tối thiểu có 4 loại giao tử được tạo thành
II Có thể tạo tối đa 7 loại giao tử
III Nếu tạo ra 4 loại giao tử thì tỷ lệ các loại giao tử là 3:3:1:1
IV Nếu tạo ra 6 loại giao tử thì tỷ lệ các loại giao tử có thể là 2:2:1:1:1:1
Trang 36Câu 33: Trong các nhận xét sau có bao nhiêu nhận xét không đúng?
(1) Lai xa kèm đa bội hóa, dung hợp tế bào trần khác loài có thể tạo thể song nhị bội
(2) Để tạo ra giống mới có thể dùng phương pháp nhân bản vô tính, cấy truyền phôi
(3) Phương pháp tạo giống bằng gây đột biến được áp dụng chủ yếu cho động vật và vi sinh vật
(4) Phương pháp nhân bản vô tính ở động vật tạo ra cá thể có kiểu gen giống với kiểu gen của sinh vật cho nhân
Câu 34: Một loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng, B quy định thân cao trội hoàn toàn so với b quy định thân thấp Ở thế hệ P, khi lai 2 dòng thuần chủng có kiểu hình tương phản từng đôi một thì thu được F1 có kiểu hình giống nhau Đem F1 lai lần lượt với cây X và Y có kiểu hình khác nhau, mỗi phép lai đều thu được đời con có 4 loại kiểu hình và có 40% cây thân cao, hoa đỏ
Biết rằng quá trình giảm phân là bình thường và giống nhau ở 2 giới Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Khoảng cách tương đối giữa 2 locus gen A, B là 20cM
B Các cây thân cao, hoa đỏ ở mỗi phép lai có thành phần kiểu gen giống nhau
C Lấy cây X lai với cây Y, đời con có 50% thân cao, hoa đỏ
D Lấy cây F1 lai với X hoặc Y ở đời con đều có tỉ lệ kiểu gen thuẩn chủng chiếm 25%
Câu 35: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội so với alen a thân thấp, alen B quy định hạt dài trội so với alen b hạt tròn Cho hai dòng thuần chủng tương phản lai với nhau thu được F1 100% thân cao, hạt dài Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn được F2 gồm 600 cây có 7 loại kiểu gen trong đó có 36 cây mang 1 tính trạng trội Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen bằng
Trang 37số nuclêôtit của mạch Ở mạch 2, tỉ lệ số nuclêôtit loại X so với tổng số nuclêôtit của mạch là
Câu 38: Một quần thể thực vật tự thụ phấn ở thế hệ xuất phát (P) có các kiểu gen AABb, AaBb, aabb Trong
đó kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 20% Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm tỉ lệ 177/640 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, quần thể có tối đa 8 kiểu gen
II Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng lặn giảm trong quần thể
III Thể hệ xuất phát (P) có 40% cá thể có kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen
IV Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 85,625%
Câu 39: Xét hai gen quy định hai tính trạng phân li độc lập trên nằm nhiễm sắc thể thường, các tính trạng trội hoàn toàn Có tối đa bao nhiêu sơ đồ lai phù hợp khi cho hai cá thể lai với nhau F1 có 2 loại kiểu hình? Biết trong mỗi phép lai không hoán đổi vai trò của bố mẹ
Câu 40: Một nhóm các nhà khoa học thực hiện lại thí nghiệm của Meselson và Stahl (1958) để nghiên cứu
mô hình nhân đôi của ADN Họ đã nuôi vi khuẩn E coli trong môi trường chỉ có nitơ đồng vị nặng (N15), sau
đó chuyển sang môi trường chỉ có nitơ đồng vị nhẹ (N14), tách ADN sau mỗi thế hệ và ly tâm Kết quả thu được các băng ADN có trọng lượng và tỉ lệ khác nhau như hình sau:
Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng khi nói về thí nghiệm được mô tả?
I Ở thế hệ thứ tư, người ta thu được kết quả thí nghiệm băng B và băng C lần lượt là 12.5% và 87.5%
II Thí nghiệm trên chứng minh được quá trình nhân đôi ADN thực hiện theo nguyên tắc bán bảo toàn
III Tiếp tục thí nghiệm, đến thế hệ thứ 10 băng B hoàn toàn biến mất
IV Ở thế hệ thứ 5, người ta chuyển sang môi trường N15 thì sau 5 thế hệ nữa băng A mới xuất hiện trở lại
Trang 38
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022-2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
A Tất cả các loài động vật đều có tiêu hóa nội bào
B Trong ống tiêu hóa của động vật vừa diễn ra tiêu hóa nội bào vừa diễn ra tiêu hóa ngoại bào
C Tất cả các loài động vật có xương sống đều tiêu hóa theo hình thức ngoại bào
D Tất cả các loài thú ăn cỏ đều có dạ dày 4 túi
Câu 2: Khi nói về hô hấp của thực vật, phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP
B Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra qua 3 giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai đoạn chu trình Crep
C Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP
D Từ một mol glucôzơ, trải qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra 2 mol ATP
Câu 3: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?
Câu 4: Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây?
A Nitrôgenaza B Amilaza C Caboxilaza D Nuclêaza
Câu 5: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
A Đột biến gen B Đột biến đa bội C Đột biến đảo đoạn D Đột biến lặp đoạn
Câu 6: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Thể tam bội của loài này có bao nhiêu NST?
Câu 7: Loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo nên ribôxôm?
Câu 1: Khi nói về tiêu hóa của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Họ tên thí sinh: SBD:
Trang 39A tARN B rARN C ADN D mARN
Câu 8: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên diễn ra?
A Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
B Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế
C Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
D ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
Câu 9: Dùng cônsixin xử lý hợp tử có kiểu gen BbDd, sau đó cho phát triển thành cây hoàn chỉnh thì có thể tạo ra thể tứ bội có kiểu gen
Câu 10: (Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện
côđôn kết thúc?
Câu 11: Loại enzim nào sau đây có khả năng làm tháo xoắn đoạn phân tử ADN, tách 2 mạch của ADN và xúc tác tổng hợp mạch polinuclêôtit mới bổ sung với mạch khuôn?
A Enzim ADN polimeraza B Enzim ligaza
C Enzim ARN polimeraza D Enzim restrictaza
Câu 12: Xét một phân tử ADN vùng nhân của vi khuẩn E.Coli chứa N15 Nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường N14 , sau 3 thế hệ trong môi trường nuôi cấy có
A 2 phân tử ADN có chứa N14 B 6 phân tử ADN chỉ chứa N14
C 2 phân tử ADN chỉ chứa N15 D 8 phân tử ADN chỉ chứa N15
Câu 13: Một gen ở sinh vật nhân sơ, trên mạch 1 có %A – %X = 10% và %T – %X = 30%; trên mạch 2
có %X– %G = 20% Theo lý thuyết, trong tổng số nuclêôtit trên mạch 2, số nuclêôtit loại G chiếm tỉ lệ
Câu 14: Một loài thực vật, cặp nhiễm sắc thể số 1 chứa cặp gen Aa; cặp nhiễm sắc thể số 3 chứa cặp gen Bb Nếu ở tất cả các tế bào, cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân 2, cặp NST số 3 phân li bình thường thì
cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen
A AAb, AAB, aaB, aab, B, b B AaB, Aab, B, b
Câu 15: Một cơ thể đực có kiểu gen AB/ab Biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 20cM; Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
Câu 16: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng, nếu không có gen trội nào thì hoa có màu trắng Tính trạng di truyền theo quy luật
A tương tác cộng gộp B trội hoàn toàn
Trang 40C tương tác bổ sung D gen đa hiệu
Câu 17: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thuần chủng?
Câu 18: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là A và a Theo lí
thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
Câu 19: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai Aa × Aa là
A 1 hoa đỏ: 1 hoa trắng B 100% hoa đỏ C 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng D 100% hoa trắng
Câu 20: Ở người, alen A quy định mắt đen là trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt xanh Nếu không có đột biến xảy ra, cặp vợ chồng nào sau đây có thể sinh ra con có người mắt đen, có người mắt xanh?
Câu 23: Quá trình nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào?
A Dung hợp tế bào trần khác loài
B Nhân bản vô tính cừu Đôly
C Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội
D Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác
Câu 24: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: trong lịch sử phát triển sự sống trên trái đất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A Kỷ Jura thuộc Trung sinh B Kỷ Đệ tam (thứ ba) thuộc đại Tân sinh
C Kỷ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh D Kỷ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
Câu 25: Trong thí nghiệm năm 1953 của S.Miller và Urey nhằm kiểm tra giả thiết về nguồn gốc sự sống của Oparin và Haldan, hai ông đã sử dụng hỗn hợp khí để mô phỏng thành phần của khí quyển cổ đại giả định, các thành phần khí có mặt trong hỗn hợp bao gồm:
A CH4, NH3, H2 và hơi nước B CH4, CO2, H2 và hơi nước
C N2, NH3, H2 và hơi nước D CH4, NH3, O2 và hơi nước
Câu 26: Ba loài ếch: Rana pipiens; Rana clamitans và Rana sylvatica cùng giao phối trong một cái ao, song