Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam Ag.. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,08 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP HỒ CHÍ MINH
KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Đề môn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề
A HCl, HF, HBr B HCl, HBr, HNO3 C HCl, HF, HNO3.* D HCl, HI, HNO3
Câu 3: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi cho phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch KAlO2.*
B Cho KOH dư vào dung dịch CrCl3
C Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2
D Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2
Câu 4: Một oxit của sắt khi tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A làm mất màu thuốc tím và có khả năng hòa tan Cu Công thức oxit là
Câu 5: Một hỗn hợp (X) gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở Đốt cháy hoàn
toàn 1,44 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam CO2 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 6: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1:2) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,08 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại m1 gam chất rắn Z Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m2 gam kết tủa Giá trị của m1,
m2 là
A 0,64 gam và 11,48 gam B 0,64 gam và 2,34 gam.
C 0,64 gam và 14,72 gam.* D 0,32 gam và 14,72 gam.
Câu 7: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch Br2 ?
Câu 8: Cho các phản ứng sau:
Câu 10: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
Câu 11: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí
N2 (đktc) và dung dịch X chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Mã đề thi 485
Trang 2Câu 12: Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ
Phát biểu nào sai ?
A Khí Y là O2 B X là hỗn hợp KClO3 và MnO2
Câu 13: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là
Câu 14: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết
quả X chỉ làm mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không phản ứng Dãy các chất X, Y, Z phù hợp là
A stiren, toluen, benzen B etilen, axetilen, metan.
C toluen, stiren, benzen.* D axetilen, etilen, metan.
Câu 15: Cho phản ứng Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2 H2
Chất oxi hóa trong phản ứng trên là
Câu 16: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 25,55% Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 17,28% Thêm vào dung dịch X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn lại là 13,56% Nồng độ % của MgCl2 trong dung dịch Y gần nhất với
Câu 17: Cho các nhận xét sau
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(b) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng % khối lượng của kali
(c) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)HPO4 và (NH4)3PO4
(d) Phân ure có hàm lượng N là khoảng 46%
(e) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicsat của magie và canxi.(f) Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2SO4 và KNO3
Số nhận xét sai là
Câu 18: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A HCl, O2 B HF, Cl2 C H2O, HF.* D H2O, N2
Câu 19: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp?
A axit benzoic B axit acrylic.* C axit lactic D axit fomic.
Câu 20: Khí gây ra mưa axit là
Câu 21: Chất hữu cơ đơn chức X có phân tử khối bằng 88 Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml
dung dịch NaOH 1M đun nóng Sau đó đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3.* C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 22: Cho triolein lần lượt tác dụng với Na, H2 (Ni, to), dung dịch NaOH (to), Cu(OH)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 23: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA?
Trang 3A Flo B Magie C Oxi.* D Nitơ.
Câu 24: Tripeptit A và tetrapeptit B được tạo ra từ một aminoaxit X (dạng H2N-R-COOH) Phần trăm khối lượng nitơ trong X bằng 18,67% Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp A và B (sốmol bằng nhau) thu được hỗn hợp gồm 0,945 gam A, 4,62 gam một đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là
Câu 25: Phân ure có công thức là
A (NH3)2CO B (NH4)2CO3 C (NH2)2CO.* D (NH4)2CO
Câu 26: Bằng 1 phương trình hóa học, từ chất hữu cơ X có thể điều chế chất hữu cơ Y có phân tử khối bằng 60 Chất X không thể là
A.HCOOCH3.* B CH3OH C C2H5OH D CH3CHO
Câu 27: Khi lên men m kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được
5 lít rượu etylic 20o và V m3 khí CO2 ở đktc Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất bằng 0,8 gam/ml Giá trị của m và V lần lượt là
A 2,8 và 0,39 B 28 và 0,39 C 2,7 và 0,41 D 2,7 và 0,39.*
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa 1
nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch (Y), cô cạn (Y) thu được m gam chất rắn Công thức chung của peptit và giá trị của m lần lượt là
A CxHyO9N8 và 92,9 gam B CxHyO10N9 và 96,9 gam.*
C CxHyO8N7 và 96,9 gam D CxHyO10N9 và 92,9 gam
Câu 29: Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, anđehit
axetic Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là
Câu 30: Hỗn hợp R chứa các hợp chất hữu cơ đơn chức gồm axit (X), ancol (Y) và este (Z) (được
tạo thành từ X và Y) Đốt cháy 2,15 gam este (Z) rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2
dư được 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam Mặt khác, 2,15 gam Z tác dụngvừa đủ với NaOH được 1,7 gam muối Axit X và ancol Y tương ứng là
A HCOOH và C3H5OH.* B HCOOH và C3H7OH
C CH3COOH và C3H5OH D C2H3COOH và CH3OH
Câu 31: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anol (đktc) Nếu thời gian là 2t thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 34: Dãy kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường ?
A Cs, Mg, K B Na, K, Ba.* C Ca, Mg, K D Na, K, Be.
Câu 35: Cho các chất sau: Fe, Al2O3, Be, Mg, K2SO4, FeCl2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 36: Cho các nguyên tử crom (Z=24), số electron độc thân của crom là
Câu 37: Este C2H5COOCH3 có tên là
A metyl propionat.* B metyletyl este C etylmetyl este D etyl propionat.
Trang 4Câu 38: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi tác dụng với H2 (dư, Ni, to) thu được sản phẩm isopentan?
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tính chất lý học do electron gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng.
B Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li.
C Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn.
D Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.*
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,06 mol một ancol đa chức và 0,04 mol một ancol
không no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,24 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 41: Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện
- A tác dụng với C thì có khí bay ra
Các dung dịch A, B, C lần lượt chứa :
A AlCl3, AgNO3¸KHSO4 B KHCO3, Ba(OH)2¸ K2SO4
C NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4 * D NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2
Câu 42: Trong số các chất : etyl clorua, anđehit, axetic, axit axetic, phenol, ancol etylic Có bao
nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường?
Câu 43: Cho 0,1 mol axit axetic vào cốc chứa 30 ml dung dịch MOH 20% (D = 1,2 g/ml, M là kim
loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Đốt cháy hoàn toàn chấtrắn thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp khí, dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A Giảm 2,74 gam.* B Tăng 5,70 gam C Giảm 5,70 gam D Tăng 2,74 gam.
Câu 44: Axit cacboxylic X mạch hở (phân tử có 2 liên kết ) X tác dụng với NaHCO3 (dư) thấy thoát ra số mol CO2 bằng số mol X phản ứng X thuộc dãy đồng đẳng của axit
A không no, hai chức B không no, đơn chức.* C no, hai chức D no, đơn chức.
Câu 45: Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 46: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch
A và V lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị V và m lần lượt
là
A 5,04 và 30,0 B 4,48 và 27,6.* C 5,60 và 27,6 D 4,48 và 22,8.
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm: axit axetic, etyl axetat, metyl axetat rồi cho toàn bộ
sản phẩm cháy vào bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư,bình (2) đựng dung dịch Ba(OH)2 dư Kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình (1) tăng thêm m gam, bình (2) thu được 10,835 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 48: Saccarozơ thuộc loại
A polisaccarit B đissaccarit.* C đa chức D monosaccarit.
Câu 49: Thủy phân hoàn toàn H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2
CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu amino axit khác nhau?
Câu 50: Số oxi hóa đặc trưng của crom là
A +2, +3, +6.* B +2, +3, +4 C +2, +3, +5 D +2, +4, +6.
Hết
Trang 5-ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Trang 6132 48 C 209 48 A 357 48 B 485 48 B
Trang 7TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2015
Câu 1: Có các phát biểu sau:
(a) Tất cả các phản ứng của N2 với kim loại đều cần phải đun nóng
(b) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
(c) Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng
(d) Chất dùng bó bột khi gãy xương là thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
(e) Axit clohidric dùng để khắc chữ lên thủy tinh
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 2: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí củacác nguyên tố trong BTH là:
A X có STT 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
B X có STT 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C
X có STT 17, chu k ỳ 3, nhóm VIIA ; Y có STT 20, chu k ỳ 4, nhóm IIA
D X có STT 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ;Y có STT 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
Câu 3: Nung hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 9,28 gam Fe3O4 trong môi trường không có không khísau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được3,36 lít (đktc) khí H2 và m gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng
một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D vinyl axetat.
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Nhận xét nào sau đây đúng?
A T có khả năng phản ứng tráng bạc B X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic.
C Y tạo kết tủa trắng với nước brom D Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 8Câu 7: Điện phân dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 với điện cực trơ, bình điệnphân không có màng ngăn Sau một thời gian thu được 2,24 lít (đktc) khí ở anot thì dừng lại, để yênbình điện phân đến khi khối lượng catot không còn thay đổi Khối lượng kim loại thu được ở catotlà
A 6,4 gam B 12 gam C 17,6 gam D 7,86 gam.
Câu 8: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 mldung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho
400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
A 4 : 3 B 3 : 4 C. 7 : 4 D 3 : 2
Câu 9: Nhiệt phân 5,8 gam FeCO3 trong không khí một thời gian được 4,36 gam hỗn hợp rắn X.Hòa tan hết X trong dung dịch HCl vừa đủ được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào dungdịch Y thì sau khi phản ứng xong thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 10: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với
clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phâncủa nhau Tên của X là
A butan B 2,3-đimetylbutan C 3-metylpentan D 2-metylpropan Câu 11: Hợp chất hữu cơ làm đổi màu quì tím (dung môi nước) là
Câu 12: Cho hỗn hợp bột gồm 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 1M,Fe(NO3)3 0,8M và Cu(NO3)2 0,6M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam chất rắnxuất hiện Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 13: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
A NH4NO3 và Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
C
NH 4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit
no, mạch hở, có số cacbon liên tiếp (phân tử chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) Đốt cháy hoàntoàn hỗn hợp Y cần vừa đủ 9 mol không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2,
H2O và 165,76 lít khí N2 (ở đktc) Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là
Câu 15: Cho cân bằng hóa học : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; H < 0
Với các biện pháp sau: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ,(4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng.Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4), (6) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5).
Câu 16: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng manhetit B quặng pirit C quặng đôlômit D quặng boxit.
Câu 17: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3 và CuO trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng Cho m gamhỗn hợp X tác dụng với 0,1 mol khí CO, đun nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗnhợp khí Z gồm 2 khí có tỉ khối hơi so với H2 là 18 Cho chất rắn Y phản ứng hoàn toàn với dungdịch HNO3 dư, thu được dung dịch D và 24,64 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cô cạndung dịch D thu được 3,9m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 molNaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi chodung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y là
A 19,70 gam B 89,60 gam C 54,65 gam D 46,60 gam.
Câu 19: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B NH3 , O2 , N2 , CH4 , H2
Trang 9C N2, Cl2, O2 , CO2, H2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2.
Câu 20: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội
- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượtlà
A Zn, Mg, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Mg, Zn D Fe, Al, Mg.
Câu 21: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng
CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch
X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thìcần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là
A 75,6 B 90,0 C 64,8 D 72,0.
Câu 22: Cho m gam hỗn hợp Ca, Na tan hết vào dung dịch Y có chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít (đktc) khí Giá trị của mlà
Câu 23: Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một
số quốc gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho cáckhách có yêu cầu Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ timmạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu là nếu lạm dụng sẽ dẫn tới dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng.Khí cười có công thức là
Câu 24: Cho sơ đồ điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:
Hóa chất đựng trong mỗi bình (1), (2), (3), (4) tương ứng lần lượt là
A
x = 4, y = 2 B x =3, y = 2 C x =3, y = 3 D x = 4, y = 3.
Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A FeCl2 + H2S FeS + 2HCl B H2S + CuSO4 CuS + H2SO4
C 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl D ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2 chỉ thể hiện tính khử
B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
Trang 10C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H SO2 4 đặc, nguội.
D Dung dịch FeCl3phản ứng được với kim loại Fe
Câu 28: Hỗn hợp X gồm H2, C3H6, C2H3COOH và C3H5OH Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol hỗn hợp
X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y Tỉ khốicủa Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M Giá trị của
V là
Câu 29: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
A Muối ăn B Vôi sống C Thạch cao D Phèn chua.
Câu 30: Cho phương trình phản ứng: aAl +bHNO3 cAl(NO3)3 + dNH4NO3 + eH2O
Tỉ lệ a : e là
Câu 31: (X), (Y), (Z), (T) là 4 anđehit no đơn chức mạch hở,đồng đẳng liên tiếp, trong đó MT =2,4MX Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol (Z) rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịchCa(OH)2 dư Khối lượng dung dịch Ca(OH)2 lúc sau sẽ
A tăng 13,2 gam B giảm 11,4 gam C giảm 30 gam D tăng 18,6 gam Câu 32: Cho 26,88 gam bột Fe vào 600 ml dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,4M và NaHSO41,2M Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất ởđktc) Giá trị của m là
Câu 33: Để khử mùi tanh của cá (gây ra bởi một số amin) ta có thể rửa cá với
A nước B nước vôi trong C cồn D giấm.
Câu 34: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo
ấm Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A CH2 CH CH 3 B CH2 CH CN
C H N2 CH2 5 COOH D H N2 CH26 NH2
Câu 35: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm cacbon?
A Lưu huỳnh B Silic C Photpho D Clo
Câu 36: Biết rằng a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 trong dung dịch Mặtkhác đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc Biểu thức liên hệgiữa V với a, b là
A V = 22,4 ( b + 6a) B V = 22,4 (4a - b) C V = 22,4 ( b + 3a) D V = 22,4 (b + 7a) Câu 37: Chia m gam hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH; CH2=CH-COOH và HCC- COOH thànhhai phần không bằng nhau:
+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 39,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O
+ Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư được 2,24 lít CO2 (đkc)
Giá trị m là
Câu 38: X là hỗn hợp gồm ancol Y; axit cacboxylic Z (Y, Z đều đơn chức no, mạch hở) và este M
tạo bởi Y, Z Chia một lượng X làm hai phần bằng nhau:
+ Đốt cháy hết phần 1 được 55,275 gam CO2 và 25,425 gam H2O
+ Xà phòng hóa phần 2 bằng một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn được ancol Y và muối khan N.Đốt cháy hoàn toàn N được 15,9 gam Na2CO3 và 46,5 gam hỗn hợp CO2; H2O Oxi hóa lượng ancol
Y thu được ở trên bằng lượng dư CuO; đun nóng được anđehit T Cho T tác dụng với lượng dưdung dịch AgNO3 trong NH3 được 153,9 gam bạc Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trămkhối lượng este M trong X gần nhất với
Trang 11Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
B Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
C Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.
D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 40: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.
B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.
C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.
D Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.
Câu 42:Cho 2,36 gam amino axit (H2N)2C3H5COOH tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO40,2M và HCl 0,6M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 10,43 B 6,38 C 10,45 D 8,09
Câu 43: Công thức chung của este no, đơn chức mạch hở là
A CnH2n+2O (n2) B CnH2nO2 (n2) C CnH2n -2O2 (n2) D CnH2nO2 (n1)
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ancol X, axit cacboxylic Y và este Z (tất cả đều là hợp
chất no, đơn chức, mạch hở và Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2,sinh ra 11,2 lít CO2 Các khí đo ở đktc.Công thức của Y là
A
CH 3COOH B CH3CH2CH2COOH
Câu 45: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat
(5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5).
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic, axit propanoic và
ancol etylic (trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi
Y Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được 27 gam kết tủa Nếu cho 10,33 gam hỗnhợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đượckhối lượng chất rắn là
A 13,76 gam B 12,21 gam C 10,12 gam D 12,77 gam
Câu 47: Để phân biệt các dung dịch : CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng
A
nước Br2, Na B nước Br2, phenolphtalein
C quỳ tím, dd AgNO3/NH3 D quỳ tím, nước Br2
Câu 48: Cho dãy các chất sau: Al, Al2O3, NaHCO3, Fe, Fe(NO3)2 Số chất trong dãy vừa tác dụngvới dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 49: Kim loại tạo được cả oxit bazơ; oxit axit và oxit lưỡng tính là
Câu 50: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A Glucozơ B Axit fomic C Anđehit axetic D Axetilen.
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.)
Trang 13TRƯỜNG HÀ NỘI - AMSTERDAM
TỔ: LÍ - HÓA
( Đề thi gồm 50 câu, 06 trang )
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag =108;
Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127
Câu 1: Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tớitrạng thái cân bằng, thu được m gam este (biết hiệu suất của phản ứng este hoá là 75%) Giá trị của m gam
là (Cho H = 1; C = 12; O = 16): A 6,6.B 8,8 C 13,2 D 9,9
Câu 2: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Bán kình của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < R < Y B Y < M < X < R C M < X < Y < R D Y < X < M < R.
Câu 3: Khi hòa tan kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối có
nồng độ 18,199% Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)
Câu 4: Chất hữu cơ B có công thức phân tử C7H8O2 Tìm công thức cấu tạo của B biết:
─ B tác dụng với Na giải phóng hidro, với : 1:1
Câu 5: Cho một mẫu hợp kim Na-Ca-K tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 7,84 lít
H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 8: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác
định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu
cơ.Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:
A CaO, H2SO4 đặc B Ca(OH)2, H2SO4 đặc
C CuSO4 khan, Ca(OH)2 D CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
Câu 9: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 và khi tham gia phản ứng
xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phùhợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)