ôn thi sinh họcBộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án Bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học có đáp án
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2020 - 2021
BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ MINH HỌA
TÀI LIỆU CÓ BÁN TẠI VPP – PHOTO TÂM PHÚC
Zalo: 098 373 4349
Trang 2NHẬN XÉT ĐỀ THI THAM KHẢO TỐT NGHIỆP THPT MÔN SINH NĂM 2021
Nhận xét chung:
- Cấu trúc: Sinh 11: 4 câu; Sinh 12: 36 câu
- Mức điểm dễ đạt được khoảng 6 điểm (trong 24 câu đầu)
- Đề hoàn toàn phù hợp với mục tiêu tham khảo cho kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021
Cấu trúc đề
Về nội dung kiến thức:
Cơ chế di truyền và biến dị 10
Bao gồm phần bài tập và lí thuyết, vì là minh hoạ nên các câu hỏi tương đối đơn giản
- Tương tự các năm trước, các câu ở mức VD và VDC rơi vào các chuyên đề như: Cơ chế di truyền và biến
dị, các quy luật di truyền, di truyền quần thể, di truyền người (Phả hệ)
Lời khuyên cho HS 2003
- Ôn kỹ chương trình Sinh 12 sau đó mới ôn tới lớp 11
- Chú ý các nội dung lí thuyết, các dạng bài tập đơn giản tránh mất điểm đáng tiếc
- Những câu khó cần chia nhỏ nội dung đề để dễ hiểu hơn, đọc kĩ những dữ kiện đề cho
Trang 3ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 04 trang)
MÃ ĐỀ: 301
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 81: Rễ cây hấp thụ những chất nào?
A Nước cùng với các ion khoáng B Nước cùng các chất dinh dưỡng
C O2 và các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước D Nước cùng các chất khí
Câu 82: Tiêu hoá là quá trình
A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
B biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể
C biến đổi thức ăn thành các chẩt dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP
D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ
được
Câu 83: Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là:
A alanin B foocmin mêtiônin C valin D mêtiônin
Câu 84: Làm thế nào một gen đã được cắt rời có thể liên kết được với thể truyền là plasmit đã được mở
vòng khi người ta trộn chúng lại với nhau để tạo ra phân tử ADN tái tổ hợp?
A Nhờ enzim ligaza B Nhờ enzim restrictaza
C Nhờ liên kết bổ sung của các nuclêôtit D Nhờ enzim ligaza và restrictaza
Câu 85: Vùng khởi động (vùng P hay promotor) của Operon là
A nơi ARN polymerase bám vào và khởi động quá trình phiên mã
B vùng mã hóa cho prôtêin trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào
C vùng gen mã hóa prôtêin ức chế
D trình tự nuclêôtit đặc biệt, nơi liên kết của protein ức chế
Câu 86: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm có các dạng là
A lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn B thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
C chuyển đoạn, thêm đoạn và mất đoạn D thay đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
Câu 87: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể?
A Mật độ quần thể B Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể
C Tỷ lệ giới tính D Tần số tương đối của các alen về một gen nào đó Câu 88: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, phát biểu nào sau đây sai?
A Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
B Khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết định
C Bố mẹ không truyền cho con tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen
D Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào điều kiện
môi trường
Câu 89: Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ
A kí sinh B cộng sinh C ức chế - cảm nhiễm D hội sinh
Câu 90: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân ly theo tỷ lệ 1 :1 ?
A aa × aa B Aa × Aa C AA × AA D AA × Aa
Câu 91: Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:
A đột biến và biến dị tổ hợp B do ngoại cảnh thay đổi
C biến dị cá thế hay không xác định D biến dị cá thể hay biến dị xác định
Câu 92: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A 0,06AA : 0,55Aa: 0,36aa B 0,01AA : 0,95Aa: 0,04aa
C 0,04AA : 0,32Aa: 0,64aa D 0,25AA : 0,59Aa: 0;16aa
Câu 93: Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên
A quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống với tế bào mẹ
B sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân
C sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân
D sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân
Trang 4Câu 94: Hai loài ốc có vỏ xoắn ngược chiều nhau; một loài xoắn ngược chiều kim đồng hồ, loài kia xoắn
theo chiều kim đồng hồ nên chúng không thể giao phối được với nhau Đây là hiện tượng
A cách li tập tính B cách li cơ học C cách li thời gian D cách li nơi ở
Câu 95: Tháp sinh thái luôn có dạng đáy rộng ở dưới, đỉnh hẹp ở trên là tháp biểu diễn
A số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng B sinh khối của các bậc dinh dưỡng
C sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng D năng lượng của các bậc dinh dưỡng Câu 96: Đại địa chất nào còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?
A Đại thái cố B Đại cổ sinh C Đại trung sinh D Đại tân sinh
Câu 97: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa,
Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Kiểu gen có thể có của thể một là
A AaBbEe B AaBbDEe C AaBbDddEe D AaaBbDdEe
Câu 98: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?
A Ánh sáng B Nước C Nhiệt độ D Mối quan hệ giữa các sinh vật Câu 99: Ở thực vật, trong 4 miền ánh sáng sau đây, cường độ quang hợp yếu nhất ở miền ánh sáng nào?
A đỏ B da cam C lục D xanh tím
Câu 100: Hiện tượng di truyền làm hạn chế sự đa dạng của sinh vật là
A phân li độc lập B tương tác gen C liên kết gen hoàn toàn D hoán vị gen
Câu 101: Thông tin di truyền trên gen được biểu hiện thành tính trạng nhờ quá trình
A phiên mã và dịch mã B nhân đôi ADN
C nhân đôi ADN, phiên mã D phiên mã
Câu 102: Ở một loài thực vật A: quả đỏ; a: quả vàng; B: quả ngọt; b: quả chua Hai cặp gen phân li độc
lập Giao phấn hai cây được thế hệ lai phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 3:3:1:1 Tìm kiểu gen của hai cây đem lai?
A AaBb × Aabb B Aabb × aabb C AaBb × aabb D Aabb × aaBb
Câu 103: Trong chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào →Tôm→ Cá rô→ Chim bói cá, đâu là sinh vật sản xuất?
A Tảo lục đơn bào B Tôm C Cá rô D Chim bói cá
Câu 104: Ngay sau bữa ăn chính, nếu tập thể dục thì hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn sẽ giảm do
nguyên nhân nào sau đây?
A Tăng tiết dịch tiêu hoá B Giảm lượng máu đến cơ vân
C Tăng cường nhu động của ống tiêu hoá D Giảm lượng máu đến ống tiêu hoá
Câu 105: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribonucleotit là Ađênin, Uraxin và Guanin Có bao nhiêu
bộ ba sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên?
(1) ATX, (2) GXA, (3) TAG, (4) AAT, (5) AAA, (6) TXX
Câu 106: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ bao nhiêu?
A 1/6 B 1/8 C 1/4 D 1/16
Câu 107: Khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các alen lặn đều bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ
B Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng tiến hóa
C Chọn lọc tự nhiên có thể tạo ra một số kiểu gen thích nghi
D Chọn lọc tự nhiên chỉ loại bỏ kiểu hình mà không loại bỏ kiểu gen
Câu 108: Bao nhiêu hoạt động sau đây của con người góp phần vào việc khắc phục suy thoái môi trường và
sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
(1) Bảo vệ rừng, trồng cây gây rừng (2) Bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước sạch
(3) Tiết kiệm năng lượng điện (4) Giảm thiểu khí gây hiệu ứng nhà kính
Trang 5Câu 110: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là:
3' AAAXAATGGGGA 5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A 5' TTTGTTAXXXXT 3' B 5' AAAGTTAXXGGT 3'
C 5' GTTGAAAXXXXT 3' D 5' GGXXAATGGGG A 3'
Câu 111: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết
Quần thể đang chịu tác động của những nhân tố tiến hóa nào sau đây?
A Đột biến gen và chọn lọc tự nhiên
B Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
C Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
D Đột biến gen và giao phối không ngẫu nhiên
Câu 112: Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một thế hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D,
E, F, H Trong các phát biểu sau về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1 Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn
2 Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau
3 Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi
4 Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5
Câu 113: Cho biết: 5’XXU3’; 5’XXX3’; 5’XXA3’; 5’XXG3’ quy định Pro; 5’AXU3’; 5’AXX3’;
5’XXU 3’ ; 5’AXA3’; 5’AXG3’ quy định Thr Một đột biến điểm xảy ra ở giữa alen làm cho alen A thành alen a, trong đó chuỗi mARN của alen a bị thay đổi cấu trúc ở một bộ ba dẫn tới axit amin Pro được thay bằng axit amin Thr Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1 Alen a có thể có chiều dài lớn hơn chiều dài của alen A
2 Đột biến thay thể cặp G-X bằng cặp T-A đã làm cho alen A thành alen a
3 Nếu alen A có 200 T thì alen a sẽ có 201 A
4 Nếu alen A phiên mã một lần cần môi trường cung cấp 99 X thì alen a phiên mã 1 lần cũng cần môi trương cung cấp 100X
Câu 114: Ở một loài thực vật tự thụ phấn, tính trạng màu sắc hạt do hai gen không alen phân li độc lập
quy định Trong kiểu gen đồng thời có mặt gen A và B quy định hạt màu đỏ; khi trong kiểu gen chỉ có một trong hai gen A hoặc B, hoặc không có cả hai gen A và B quy định hạt màu trắng Cho cây dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn thu được F1 Quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các giao tử đều tham gia thụ tinh hình thành hợp tử Theo lí thuyết, trên mỗi cây F1 không thể có tỉ lệ phân li màu sắc hạt nào sau đây?
A 75% hạt màu đỏ : 25% hạt màu trắng B 100% hạt màu đỏ
C 50% hạt màu đỏ : 50% hạt màu trắng D 56,25% hạt màu đỏ : 43,75% hạt màu trắng
Câu 115: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây
đúng?
A Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật
B Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
C Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
D Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN
Trang 6Câu 116: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, diễn biến của NST trong quá
trình giảm phân ở hai giới như nhau Cho phép lai P: ABDd ABDd
ab ab , ở F1 người ta thu đươc kiểu hình mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 47,22% Theo lý thuyết, ti lệ kiểu gen thuần chủng trong số các cá thể
có kiểu hình mang 3 tính trạng trội ở F1 là
A 19/787 B 54/787 C 43/787 D 31/323
Câu 117: Ở một quần thể ngẫu phối, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Thế hệ
ban đầu có tỷ lệ kiểu gen là: 0,4AaBb: 0,2Aabb:0,2aaBb:0,2aabb Theo lý thuyết, ở F1 có mấy phát biểu sau đây là đúng?
I Số cá thể mang một trong hai tính trạng trội chiếm 56%
II Có 9 loại kiểu gen khác nhau
III Số các thể mang hai tính trạng trội chiếm 27%
IV Số cá thể dị hợp về hai cặp gen chiếm 9%
Câu 118: Cho sơ đồ phả hệ sau
Biết rằng hai cặp gen qui định hai tính trạng nói trên không cùng nằm trong một nhóm gen liên kết:
bệnh hói đầu do alen trội H nằm trên NST thường qui định, kiểu gen dị hợp Hh biểu hiện hói đầu ở người nam, không hói đầu ở người nữ và quần thể này ở trạng thái cân bằng với tỉ lệ người bị hói đầu là 20% Xác suất để cặp vợ chồng số 10 - 11 sinh ra một đứa con gái bình thường, không hói đầu, không mang
alen gây bệnh là bao nhiêu?
A 21/110 B 8/110 C 3/110 D 1/110
Câu 119: Ở một loài thú, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu F1
được có tỷ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn : 9 con đực mắt đỏ, đuôi dài : 9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài Biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Màu sắc mắt di truyền liên kết với giới tính, hai tính trạng trên di truyền độc lập
II Kiểu gen của P là XABXab × XABY
III Ở F1, con cái dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 0,025
IV Lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 5%
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 120: Ở một loài thú, khi cho con cái lông đen thuần chủng lai với con đực lông trắng thuần chủng
được F1 đồng loạt lông đen Cho con đực lai F1 lai phân tích, đời Fa thu được tỉ lệ 2 con đực lông trắng, 1 con cái lông đen, 1 con cái lông trắng Nếu cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên được thế hệ F2 Trong
số các cá thể lông đen ở F2, con đực chiếm tỉ lệ
A 1/2 B 1/3 C 3/7 D 2/5
- HẾT -
Trang 7ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 04 trang)
MÃ ĐỀ: 302
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 81: Nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu trúc của diệp lục?
A Hg B Niken C Kali D Nitơ
Câu 82: Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
A Thực quản B Dạ dày C Ruột non D Ruột già
Câu 83: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?
A Glucozơ B Axit amin C Vitamin D Nuclêôtit
Câu 84: Người ta có thể t ạo ra giống cây khác loài bằng phương pháp
A lai t ế bào xoma B lai khác dòng C nuôi cấ y hạt phấn D nuôi cấy mô
Câu 85: Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?
A ADN B mARN C tARN D rARN
Câu 86: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
A Đột biến gen B Đột biến đa bội C Đột biến đảo đoạn D Đột biến lặp đoạn
Câu 87: Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là
A phân bố ngẫu nhiên B phân bố theo nhóm
C phân bố đồng đều D phân tầng
Câu 88: Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây có tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái?
A XAXA × XAY B XAXa × XaY C XaXa × XaY D XaXa × XAY
Câu 89: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?
A Quần xã rừng lá rộng ôn đới B Quần xã đồng rêu hàn đới
C Quần xã đồng cỏ D Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây
Câu 90: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:2:1?
Câu 91: Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là
A Địa lí – sinh thái B Hình thái C Sinh lí – hóa sinh D Cách li sinh sản
Câu 92: Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa Tần số alen A là
A 0,5 B 0,3 C 0,4 D 0,6
Câu 93: Sinh vật biến đổi gen không đuợc tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?
A Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
B Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
C Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài
D Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen
Câu 94: Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?
A Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật
B Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật
C Quá trình hình thành loài thường trải qua một quá trình lịch sử lâu dài
D Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí
Câu 95: Mối quan hệ nào sau đây phản ánh mối quan hệ cạnh tranh?
A Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá
B Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ
C Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các sinh vật xung quanh
D Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn
Câu 96: Thực vật phát sinh ở kỉ nào?
A Kỉ Ocđôvic B Kỉ Silua C Kỉ Phấ n trắng D Kỉ Cambri
Câu 97: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Thể ba của loài này có bao nhiêu NST?
Trang 8Câu 98: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau
B Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường
C Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào đặc điểm loài, thời gian và điều kiện của môi trường sống
D Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì định, không thay đổi theo điều kiện của môi
trường
Câu 99: Quá trình quang hợp giải phóng oxi Nguồn gốc của oxi thoát ra từ chất nào sau đây?
A H2O B APG C CO2 D ATP
Câu 100: Một tính trạng chịu sự chi phối của hai hay nhiều gen gọi là
A phân li độc lập B liên kết gen C hoán vị gen D tương tác gen Câu 101: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBB × Aabb cho
đời con có tỉ lệ kiểu gen là:
A 1:1 B 1:2:1 C 3:1 D 3:3:1:1
Câu 102: Một cơ thể có 2 cặp gen dị hợp giảm phân đã sinh ra giao tử Ab với tỉ lệ 12% Tần số hoán vị
gen là bao nhiêu?
Câu 103: Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?
A Độ đa dạng của quần xã được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường
B Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần
C Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động
D Độ đa dạng của quần xã càng cao thì luới thức ăn của quần xã càng phức tạp
Câu 104: Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
B Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch
C Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch
D Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch
Câu 105: Sự trao đổi chéo không cân giữa các cromatit không cùng ch ị em trong một cặp NST t ương
đồng là nguyên nhân d ẫn đế n
A hoán vị gen B đột biến đảo đo ạn
C đột biế n lặp đo ạn D đột biế n chuyển đo ạn
Câu 106: Hai t ế bào sinh tinh đều có kiểu gen AB/ab XDXd giảm phân bình thường nhưng xả y ra hoán vị gen ở mộ t trong hai t ế bào Theo lí thuyết, số lo ạ i giao t ử tối đa được t ạo ra là:
Câu 107: Khi nói về di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A Di – nhập gen có thể chỉ làm thay đổi tần số tương đối của các alen mà không làm thay đổi
thành phần kiểu gen của quần thể
B Thực vật di - nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phấn, quả, hạt
C Di – nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới
D Di – nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định Câu 108: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Sinh vật phân giải có vai trò phân giải xác chết và các chất hữu cơ
II Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường
III Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải
IV Hầu hết các loài động vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ
Câu 109: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu
hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái; gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho cừu đực không sừng lai với cừu cái có sừng (P), thu được F1 Cho F1 giao phối với cừu cái có sừng, thu được F2 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
A 1 có sừng : 1 không sừng B 3 có sừng : 1 không sừng
C 100% có sừng D 5 có sừng : 1 không sừng
Câu 110: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
Trang 9A Đột biến lặp đoạn B Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc
thể
C Đột biến đảo đoạn D Đột biến mất đoạn
Câu 111: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Khi không xảy ra đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có di - nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
II Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố thiên tai hoặc bất kì các yếu tố nào khác làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu
III Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại
IV Sự thay đổi đột ngột của điều kiện thời tiết làm giảm đột ngột số lượng cá thể của quần thể có thể dẫn tới loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể
Câu 112: Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H Trong đó
loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?
I Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng
II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn
III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể
IV Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài H sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A
Câu 113: Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA GGG5’
Các côđon mã hóa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’, 5’XGX3’ ; 5’XGA3’;
5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’, 5’XXG3’ quy định Pro; 5’UXX3’ quy định Ser Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự của 5 axit amin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 12 của đoạn ADN nói trên bằng cặp G-X thì sẽ làm tăng sức sống của thể đột biến
II Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 6 của đoạn ADN nói trên bằng bất kì một cặp nuclêôtit nào cũng không làm thay đổi cấu trúc của chuỗi pôlipeptit
III Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 4 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm
IV Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 13 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm cho chuỗi polipeptit bị thay đổi 1 axit amin
Câu 114: Cho phép lai ♂AaBbDDEe × ♀AabbDdEe Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có
6% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường Ở cơ thể cái các tế bào giảm phân diễn ra bình thường; Các giao tử thụ tinh với xác suất như nhau, đời con sinh ra đều có sức sống như nhau Tính theo lí thuyết,
ở F1, loại hợp tử thể ba chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 115: Khi nói về vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi (quần
thể thích nghi), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các kiểu gen thích nghi, qua đó tạo ra các kiểu hình thích nghi
Trang 10II Chọn lọc tự nhiên có vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong quần thể
III Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra tổ hợp gen thích nghi, sàng lọc và loại bỏ cá thể có kiểu hình không thích nghi
IV Chọn lọc tự nhiên có vai trò làm tăng sức sống và tăng khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu hình thích nghi
Câu 116: Ở một loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng; B quy định
quả to trội hoàn toàn so với b quy định quả nhỏ; hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST Thực hiện phép lai P giữa hai cơ thể đều dị hợp khác nhau về hai cặp gen nói trên, thu được F1 có kiểu hình hoa trắng, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 6% Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số bằng nhau Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể có kiểu hình hoa đỏ, quả to; xác suất thu được 1 cá thể dị hợp về 2 cặp gen là:
Câu 117: Một loài thực vật, tính trạng màu sắc quả do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập tương tác bổ
sung quy định Khi trong kiểu gen có cả gen A và B thì quy định quả đỏ, chỉ có A hoặc B thì quy định quả vàng, không có A và B thì quy định quả xanh Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A = 0,6; B = 0,2 Biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết khi lấy ngẫu nhiên một cây quả đỏ, xác suất thu được cây thuần chủng là bao nhiêu?
Câu 118: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen quy
định Biết không xảy ra đột biến ở tất cả mọi người trong phả hệ Tính theo lí thuyết, xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng là gái và không bị bệnh
Câu 119: Ở một loài thú, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu
F1 được có tỷ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn : 9 con đực mắt đỏ, đuôi dài : 9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài Biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến Tính theo lí thuyết, khi lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là bao nhiêu?
Câu 120: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1
có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 3 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn Biết không xảy ra đột biến
Khi lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp về cả 3 cặp gen là 2/3
- HẾT -
Trang 11ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 04 trang)
MÃ ĐỀ: 303
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1 (NB) Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?
A Protein B Lipit C ADN D ARN
Câu 2 (NB) Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là :
A Địa lí – sinh thái B Hình thái C Sinh lí – hóa sinh D Cách li sinh sản
Câu 3 (NB) Biện pháp nào sau đây không tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống?
A Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau
B Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen
C Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học
D Loại bỏ những cá thể không mong muốn
Câu 4 (NB) Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
A Hiđrô B Cộng hoá trị C Ion D Este
Câu 5 (NB) Đối tượng nào sau đây được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền?
A Đậu hà lan B Ruồi giấm C Lúa nước D Chuột
Câu 6 (NB) Lúa nước có 2n = 24 Mỗi giao tử có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A 12 B 48 C 24 D 6
Câu 7 (NB) Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?
A AA × Aa B AA × aa C Aa × Aa D Aa × aa
Câu 8 (NB) Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá, tôm là mối quan hệ gì?
A Sinh vật ăn sinh vât B Kí sinh
C Cạnh tranh D Ức chế cảm nhiễm
Câu 9 (NB) Trường hợp nào sau đây tính trạng được di truyền theo dòng mẹ?
A Gen nằm ở ti thể B Gen nằm trên NST thường
C Gen nằm trên NST giới tính X D Gen nằm trên NST giới tính Y
Câu 10 (NB) Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,4 Theo lí thuyết,
tần số kiểu gen AA của quần thể này là:
A 0,48 B 0,40 C 0,60 D 0,16
Câu 11 (NB) Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?
A Thể ba B Thể một C Thể tam bội D Thể tứ bội
Câu 12 (NB) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11nm?
A Vùng xếp cuộn (siêu xoắn) B Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)
C Crômatit D Sợi cơ bản
Câu 13 (NB) Từ một phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu non có kiểu gen :
A aabb B aaBB C AAbb D AaBb
Câu 14 (NB) Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
A aabbdd B AabbDD C aaBbDD D aaBBDd
Câu 15 (NB) Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhóm linh trưởng?
Trang 12A Đại Trung sinh B Đại Nguyên sinh C Đại Tân sinh D Đại Cổ sinh
Câu 16 (NB) Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật?
A Nhóm tuổi B Tỉ lệ giới tính
C Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích
D Sự phân bố của các loài trong không gian
Câu 17 (NB) Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?
A Cá chép, ốc, tôm, cua B Giun đất, giun dẹp, chân khớp
C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác
Câu 18 (NB): Hệ sinh thái nào sau đây phân bố ở vùng nhiệt đới?
A Đồng rêu Hàn đới B Rừng lá kim
C Rừng lá rụng ôn đới D Rừng mưa nhiệt đới
Câu 19 (NB): Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?
A Chân trước của mèo và cánh dơi B Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn
C Vây ngực cá voi và chân trước của mèo D Mang cá và mang tôm
Câu 20 (NB): Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A Tốc độ gió B Vật kí sinh C Vật ăn thịt D Hỗ trợ cùng loài
Câu 21 (NB) Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn này, loài nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?
A Nhái B Đại bàng C Rắn D Sâu
Câu 22 (NB) Phôtpho ở dạng nào sau đây sẽ được rễ cây hấp thụ?
A H3PO4 B HPO42- C P D P2O5
Câu 23 (TH) Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ A T
G X
của gen
B Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến
C Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđro của gen
D Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến
Câu 24 (TH) Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm
tỉ lệ bao nhiêu?
A 25% B 12,5% C 50% D 75%
Câu 25 (TH): Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?
A Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim
B Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi
C Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất
D Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ
Câu 26 (TH) Ví dụ nào sau đây là biểu hiện của cách li trước hợp tử?
A Hai loài muỗi có tập tính giao phối khác nhau nên không giao phối với nhau
B Cừu có thể giao phối với dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành phôi
C Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la, con la không có khả năng sinh sản
D Cải bắp lai với cải củ tạo ra cây lai không có khả năng sinh sản hữu tính
Câu 27 (TH) Loại đột biến nào sau đây có thể được phát sinh do rối loạn phân li ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử hoặc do rối loạn giảm phân ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và cái?
A Thể tứ bội B Thể ba C Thể tam bội D Thể một
Câu 28 (TH) Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao
dẫn tới có thể sẽ làm tiêu diệt quần thể
Trang 13B Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới
diệt vong
C Kích thước quần thể thường ổn định và đặc trưng cho từng loài
D Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau
Câu 29 (TH) Khi nói về quang hợp ở thực vật CAM, phát biểu nào sau đây sai?
A Chất NADPH do pha sáng tạo ra được chu trình Canvin sử dụng để khử APG thành AlPG
B NADP+; ADP là nguyên liệu của pha sáng
C Không có ánh sáng vẫn diễn ra quá trình cố định CO2
D Chất AlPG được sử dụng để tạo ra glucôzơ và APG
Câu 30 (TH) Ở người, alen A nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh máu khó đông Người nữ bị máu khó đông có kiểu gen là:
A XAXa B XaY C XaXa D XAXA
Câu 31 (VD) Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng
Trong thí nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của 1 cây đậu hoa đỏ thụ phấn cho 1 cây đậu hoa đỏ khác Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?
A Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình
B Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình
C Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình
D Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình
Câu 32 (VD) Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:
P: 0,25 AA + 0,50 Aa + 0,25 aa = 1 F1: 0,20 AA + 0,44 Aa + 0,36 aa = 1
F2: 0,16 AA + 0,38 Aa + 0,46 aa = 1 F3: 0,09 AA + 0,21 Aa + 0,70 aa = 1
Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể trên theo hướng
A loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn
B loại bỏ kiểu gen đồng hợp lặn và kiểu gen dị hợp
C loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp
D loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp
Câu 33 (VD) Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Khoảng cách giữa hai gen A và B là 40
cM Cho phép lai P:♂ Ab
aB×♀
Ab
aBthu được F1 Biết không xảy ra hiện tượng đột biến nhưng xảy ra hoán
vị gen ở cả 2 giới với tần số như nhau Theo lí thuyết, tỉ lệ cây thân cao, hoa trắng F1 chiếm tỉ lệ là
A 4% B 21% C 20% D 54%
Câu 34 (VD) Trường hợp nào sau đây là cách li sau hợp tử:
A Lai hai cây cà độc dược với nhau, sau một thời gian ngắn cây lai bị chết
B Phấn của hoa cây bưởi không thể nảy mầm trên vòi nhụy của hoa cam
C Loài cỏ sâu róm trên bờ đê ra hoa kết quả quanh năm, loài cỏ sâu róm chân đê ngập nước ra hoa một
lần trước khi lũ về
D Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối
Câu 35 (VD) Một lưới thức gồm có 10 loài được mô tả
như hình bên Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Loài H tham gia vào ít chuỗi thức ăn hơn loài E
II Chuỗi thức ăn ngắn nhất có nhất có 3 mắt xích
III Nếu loài K bị tuyệt diệt thì lưới thức ăn này chỉ còn lại 8 chuỗi thức ăn
Trang 14IV Loài E có thể là một loài động vật có xương sống
Câu 36 (VD) Ở một loài động vật, cho con cái (XX) lông đen thuần chủng lai với con đực (XY) lông trắng được F1 đồng loạt lông đen Cho con đực F1 lai phân tích được thế hệ lai gồm: 50% con đực lông trắng : 25% con cái lông đen : 25% con cái lông trắng Nếu cho con cái F1 lai phân tích, theo lý thuyết, trong số cá thể lông trắng thu được ở đời con, loại cá thể cái chiếm tỷ lệ
A 66,7% B 25% C 37,5% D 50%
Câu 37 (VDC) Một gen dài 3332 Å và có 2276 liên kết hidro Mạch đơn thứ nhất của gen có 129A và
147 X Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Gen có 316 nuclêôtit loại G và 664 nuclêôtit loại A
B Ở Mạch đơn thứ hai của gen có 517 nuclêôtit loại A
C Nếu gen nhân đôi 1 lần thì môi trường phải cung cấp 948 nuclêôtit loại X
D Ở mạch đơn thứ hai của gen, số nuclêôtit loại A ít hơn số nuclêôtit loại X
Câu 38 (VDC) Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường Thực hiện phép lai
giữa hai cá thể (P), thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hai cá thể P có thể có kiểu gen khác nhau II F1 có tối đa 4 kiểu gen III Cho con đực P lai phân tích thì có thể thu được ở đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội về 1 tính trạng
IV Cho con cái P lai phân tích thì có thể thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 4 : 4 : 1 : 1
Câu 39 (VDC) Ở một loài ngẫu phối, xét gen A nằm trên NST thường có 4 alen (A1, A2, A3, A4) Tần
số alen A1 là 0,625, các alen còn lại có tần số bằng nhau Biết rằng quần thể đang cân bằng di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tần số alen A3 = 0,125 II Quần thể có tối đa 6 kiểu gen dị hợp về gen A III Các kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 43,75% IV Các kiểu gen dị hợp về gen A1 chiếm tỉ lệ 46,875%
Câu 40 (VDC) Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của 2 bệnh A và B ở người; mỗi bệnh do một trong hai alen của một gen quy định Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn Biết rằng không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Người số 6 và người số 8 có kiểu gen giống nhau
II Xác định được kiểu gen của 10 người
III Cặp 10-11 luôn sinh con bị bệnh
IV Xác suất sinh con không bị bệnh của cặp 8-9 là 50%
A 1 B 4 C 3 D 2
- HẾT -
Trang 15ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 04 trang)
MÃ ĐỀ: 304
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1 (NB) Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A Châu chấu B Cá sấu C Mèo rừng D Cá chép
Câu 2 (NB): Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Tập hợp voọc mông trắng đang sống ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long
B Tập hợp cây cỏ đang sống ở cao nguyên Mộc Châu
C Tập hợp côn trùng đang sống ở Vườn Quốc gia Cúc Phương
D Tập hợp cá đang sống ở Hồ Tây
Câu 3 (NB) Trong chuỗi pôlipeptit, các axit amin liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
A Liên kết peptit B Liên kết ion C Liên kết hiđro D Liên kết kị nước
Câu 4 (NB) Thành tựu nào sau đây là của công nghệ tế bào?
A Tạo giống lúa gạo vàng B Tạo cừu Đôlly
C Tạo dâu tằm tam bội D Tạo chuột bạch mang gen của chuột cống
Câu 5 (NB) Côđon nào sau đây không có anticôđon tương ứng?
A 5’UAG3’ B 3’UAG5’ C 5’UAX3’ D 5’AUG3’
Câu 6 (NB) Một cơ thể đực có kiểu gen Biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 20cM; Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
A 15% B 20% C 10% D 40%
Câu 7 (NB) Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
A Tế bào mô giậu B Tế bào mạch gỗ C Tế bào mạch rây D Tế bào khí khổng
Câu 8 (NB) Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Tính trạng di truyền theo quy luật
A Tương tác cộng gộp B Trội hoàn toàn
C Tương tác bổ sung D Gen đa hiệu
Câu 9 (NB) Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm
A lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 (3/4) vòng
B phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit
C lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn
D 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit
Câu 10 (NB): Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là:
A phân bố ngẫu nhiên B phân bố theo nhóm
C phân bố đồng đều D phân tầng
Câu 11 (NB) Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Có bao nhiêu kiểu gen quy định kiểu hình cây thân cao?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12 (NB) Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hóa vì
A cách ly địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể gây
nên bởi các nhân tố tiến hóa
B điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi trên cơ thể sinh vật
C điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới
D cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản
Câu 13 (NB) Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, một cơ thể
có kiểu gen AaBbDd giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A 1 B 2 C 4 D 8
Câu 14 (NB) Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?
A Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu
B Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
Trang 16C Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất
D Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường
Câu 15 (NB) Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?
A Đảo đoạn B Lặp đoạn C Mất đoạn D Thêm một cặp nuclêôtit
Câu 16 (NB) Tần số kiểu gen (tần số tương đối kiểu gen) được tính bằng
A tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể
B tỉ lệ giữa số giao tử mang gen đó trên tổng số giao tử hình thành trong quần thể
C tỉ lệ giữa số giao tử mang gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể
D tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số giao tử hình thành trong quần thể
Câu 17 (NB) Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?
A Lai khác dòng B Lai phân tích C Lai thuận nghịch D Lai tế bào
Câu 18 (NB) Diễn thế nguyên sinh không có đặc điểm nào sau đây?
A Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật
B Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian
C Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường
D Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực
Câu 19 (NB) Từ thí nghiệm của Milơ và Urây (năm 1953) cho phép rút ra phát biểu nào sau đây?
A Có thể tổng hợp chất hữu cơ từ các các chất hữu cơ bằng con đường hóa học
B Có thể tổng hợp chất vô cơ từ các chất hữu cơ bằng con đường hóa học
C Có thể tổng hợp chất vô cơ từ các chất vô cơ bằng con đường hóa học
D Có thể tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ bằng con đường hóa học
Câu 20 (NB) Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?
A Glucozơ B Axit amin C Vitamin D Nucleotit
Câu 21 (NB) Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây Dương xỉ phát triển mạnh,
thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát?
A Kỉ Cacbon B Kỉ Pecmi C Kỉ Đêvôn D Kỉ Triat
Câu 22 (NB): Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây
sống riêng rẽ Đây là ví dụ về mối quan hệ
A cạnh tranh cùng loài B cộng sinh
C hỗ trợ cùng loài D ức chế - cảm nhiễm
Câu 23 (TH) Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?
A Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyển tim
B Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi
C Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất
D Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ
Câu 24 (TH): Xét một phân tử ADN vùng nhân của vi khuẩn E.Coli chứa N Nuôi cấy vi khuẩn trong 15môi trường 14
N , sau 3 thế hệ trong môi trường nuôi cấy có
A 2 phân tử ADN có chứa N 14 B 6 phân tử ADN chỉ chứa N 14
C 2 phân tử ADN chỉ chứa N 15 D 8 phân tử ADN chỉ chứa N 15
Câu 25 (TH) Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A Aabb aaBb B AaBb AaBb C AaBB AABb D AaBB AaBb
Câu 26 (TH) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp sáng?
A Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều
B Hô hấp sáng chủ yếu xảy ra ở thực vật C4
C Hô hấp sáng làm giảm năng suất cây trồng
D Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài ánh sáng
Câu 27 (TH) Dữ kiện nào sau đây giúp chúng ta xác định chính xác tính trạng do gen trội/lặn nằm trên
NST thường/NST giới tính quy định?
A Bố mẹ bị bệnh sinh ra con gái bình thường
B Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bình thường
C Bố mẹ bình thường sinh ra con trai bị bệnh
D Bố mẹ bị bệnh sinh ra con trai bị bệnh
Câu 28 (TH) Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 17A Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 loài sinh vật
B Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1
C Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên
D Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau
Câu 29 (TH) Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, phát biểu nào sau đây đúng?
A Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac
B Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào khởi đầu phiên mã
C Khi môi trường không có Lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã
D Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 3 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 3 lần Câu 30 (TH) Trong một hồ ở châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ
khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
A cách li tập tính B cách li sinh thái
C cách li sinh sản D cách li địa lí
Câu 31 (VD) Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen (A, a và B, b) đã tạo ra 4
loại giao tử, trong đó loại giao tử AB chiếm 20% Theo lí thuyết, kiểu gen của cơ thể này và khoảng cách giữa 2 gen đang xét là
Câu 32 (VD) Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 căp NST giao
phấn với nhau, thu được F Cho biết các gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, 1 F có tối đa bao nhiêu 1loại kiểu gen?
Câu 33 (VD) Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưõrng trong 1 chuỗi thức ăn khởi đầu
bằng sinh vật sản xuất như sau: Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 275×105 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 2: 28×105kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 3: 21×104 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 4: 165×102 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 5:
1490 kcal Tỉ lệ thất thoát năng lượng cao nhất trong quần xã là:
A giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1
B giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 và bậc dinh dưỡng cấp 3
C giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và bậc dinh dưỡng cấp 2
D giữa bậc dinh dưỡng cấp 5 và bậc dinh dưỡng cấp 4
Câu 34 (VD) Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau, các thông tin nói về vai trò
của đột biến gen là:
I Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
II Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến
hóa
III Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi
IV Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
V Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm
A I và IV B II và V C I và III D III và IV
Câu 35 (VD) Ở người, alen H quy định máu đông bình thường, alen h quy định máu khó đông nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y Một gia đình bố mẹ đều bình thường, sinh con trai bị bệnh máu khó đông và bị hội chứng Claifentơ Nhận định nào sau đây là đúng?
A Mẹ X XH H, bố X Yh , đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ
B Mẹ X XH h, bố X YH , đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố
C Mẹ X XH h, bố X YH , đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ
D Mẹ X XH H, bố X YH , đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố
Trang 18Câu 36 (VD) Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể thực vật qua 3 thế hệ liên tiếp,
người ta thu được kết quả sau:
Thành phần kiểu gen Thế hệ P Thế hệ F 1 Thế hệ F 2 Thế hệ F 3
Có bao nhiêu kết luận dưới đây đúng?
I Đột biến là nhân tố gây ra sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
II Các yếu tố ngẫu nhiên đã gây nên sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
III Tự thụ phấn là nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
IV Thế hệ ban đầu (P) không cân bằng di truyền
Câu 37 (VDC) Cà độc dược có 2n = 24 NST Một thể đột biến, trong đó ở cặp NST số 2 có 1 chiếc bị
mất đoạn, ở cặp NST số 3 có một chiếc bị lặp đoạn, ở cặp NST số 4 có một chiếc bị đảo đoạn, ở NST số 6
có một chiếc bị chuyển đoạn, các cặp nhiễm sắc thể khác bình thường Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li bình thường thì trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
I Trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử không mang đột biến có tỉ lệ 1/16
II Trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử mang đột biến chiếm tỉ lệ 87,5%
III Giao tử chỉ mang đột biến ở NST số 3 chiếm tỉ lệ 6,25%
IV Giao tử mang hai NST đột biến chiếm tỉ lệ 37,25%
Câu 38 (VDC) Ở một loài cá, tiến hành một phép lai giữa cá vảy đỏ, to, thuần chủng với cá vảy trắng,
nhỏ, thu được F1 đồng loạt có kiểu hình vảy đỏ, to Cho con cái F1 lai phân tích thu được kết quả thế hệ Fa
như sau:
Ở giới đực: 121 vảy trắng, nhỏ: 118 vảy trắng, to: 42 vảy đỏ, nhỏ: 39 vảy đỏ, to
Ở giới cái: 243 vảy trắng, nhỏ: 82 vảy đỏ, nhỏ
Biết ở loài này, con cái là giới dị giao tử, con đực đồng giao Nếu cho những con cá vảy trắng, nhỏ ở Fa
đem tạp giao thì tỷ lệ này ở giới cái có kiểu hình vảy trắng, nhỏ là bao nhiêu ?
A 1/12 B 107/196 C 119/144 D 1/64
Câu 39 (VDC) Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có
cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX Xét 5 gen, trong đó: gen thứ nhất có 2 alen , gen thứ hai có 3 alen cùng nằm trên một cặp NST thường , gen thứ 3 có 4 alen nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính
X, Y Gen thứ 4 có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y; gen thứ năm có 6 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y và không có alen tương ứng trên X Tính theo lý thuyết,
loài động vật này có tối đa bao nhiêu kiểu gen về năm gen nói trên?
A 23490 B 15485 C 14490 D 12420
Câu 40 (VDC) Sự di truyền bệnh P ở người do 1 trong 2 alen quy định và được thể hiện qua sơ đồ phả
hệ dưới đây Các chữ cái cho biết các nhóm máu tương ứng của mỗi người Biết rằng bệnh P di truyền độc lập với tính trạng nhóm máu và không xảy ra đột biến A B
Theo lí thuyết, xác suất sinh 2 con đều có máu O và bị bệnh P của cặp 7-8 là:
A.1/576 B 1/256 C 1/36 D 1/216
- HẾT -
Trang 19ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 04 trang)
MÃ ĐỀ: 305
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 81: Khử nitrat là quá trình
A chuyển hóa NO2- thành NH4+ B chuyển hóa N2 thành NH3
C chuyển hoá NO3- thành NH4+ D chuyển hóa NO3- thành N2
Câu 82: Động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
Câu 83: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên gen?
A Ađênin B Timin C Uraxin D Xitozin
Câu 84: Tiến hành nuôi hạt phấn của cây có kiểu gen AaBbDd để tạo dòng thuần chủng Theo lí thuyết, có
thể thu được tối đa bao nhiêu dòng thuần?
Câu 85: Trình tự nuclêôtit ở vùng vận hành (O) của operôn Lac ở vi khuẩn E coli bị thay đổi có thể dẫn đến
A đột biến gen cấu trúc B biến đổi trình tự axit amin của của prôtêin ức chế
C các gen cấu trúc phiên mã liên tục D biến đổi trình tự nuclêôtit ở vùng khởi động (P) Câu 86: Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm sắc thể?
A Đột biến lệch bội B Đột biến đảo đoạn C Đột biến đa bội D Đột biến mất đoạn Câu 87: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?
` A Hệ sinh thái B Quần thể C Cá thể D Quần xã
Câu 88: Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so
với alen a quy định bệnh mù màu Kiểu gen nào sau đây là người nữ bị mù màu?
A XAXa B XAY C XaXa D XaY
Câu 89: Bọ xít có vòi chích dịch từ cây mướp để sinh sống Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ
A hợp tác B kí sinh - vật chủ C hội sinh D cộng sinh
Câu 90: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ,
các alen trội là trội hoàn toàn Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDD cho đời con có tối đa:
A 9 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình B 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
C 18 loại kiểu gen và 18 loại kiểu hình D 8 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình
Câu 91: Khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Đột biến gen và nhập cư có thể làm phong phú vốn gen trong quần thể
B Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập gen đều làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu
gen của quần thể
C Yếu tố ngẫu nhiên và đột biến gen có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
D Chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen theo hướng xác định
Câu 92: Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen là A
và a, trong đó tần số alen A là 0,4 Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể là
A 0,36 B 0,16 C 0,40 D 0,48
Câu 93: Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra
nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?
A Nuôi cấy hạt phấn B Nuôi cấy mô C Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh D Lai hữu tính Câu 94: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà
không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến
C Chọn lọc tự nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 95: Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng loài một các đồng đều trong môi trường có ý nghĩa gì?
A Tăng cường cạnh tranh nhau dẫn tới làm tăng tốc độ tiến hóa của loài
B Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng từ môi trường
D Hỗ trợ lẫn nhau để chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trường
Trang 20Câu 96: Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, thực vật có hoa bắt đầu xuất hiện ở giai đoạn nào
sau đây?
A Đầu đại Trung sinh B Cuối đại Tân sinh C Cuối đại Trung sinh D Cuối đại Thái cổ
Câu 97: Một operon của vi khuẩn E.coli có 3 gen cấu trúc là X, Y và Z Người ta phát hiện một dòng vi
khuẩn đột biến trong đó sản phẩm của gen Y bị thay đổi về trình tự và số lượng axit amin còn các sản phẩm của gen X và Z vẫn bình thường Nhiều khả năng trật tự của các gen cấu trúc trong operon này kể
từ promoter là
A XZ Y B YXZ C YZ X D XYZ
Câu 98: Khi nói về cạnh tranh cùng loài, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cạnh tranh cùng loài làm giảm mật độ cá thể của quần thể
B Trong cùng một quần thể, thường xuyên diễn ra cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài
C Cạnh tranh cùng loài là động lực thúc đẩy sự tiến hóa của các quần thể
D Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể ở mức phù hợp với khả năng cung cấp
nguồn sống của môi trường
Câu 99: Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các
liên kết hoá học trong ATP và NADPH?
A Diệp lục a B Diệp lục b C Carôten D Xanthôphyl Câu 100: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
A aabbdd B AabbDD C aaBbDD D AaBbDd
Câu 101: Mẹ có kiểu gen XAXA, bố có kiểu gen XaY, con gái có kiểu gen XAXAXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây về quá trình giảm phân của bố và mẹ là đúng?
A Trong giảm phân II ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
B Trong giảm phân I ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bính thường
C Trong giảm phân II hoặc I ở mẹ, NST giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường
D Trong giảm phân I hoặc II ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
Câu 102: Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài nhiễm sắc thể?
A Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất
B Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ
C Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau
D Vai trò của mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò của bố đối với sự di truyền tính trạng
Câu 103: Khi nói về hệ sinh thái trên cạn, phát biểu nào sau đây đúng?
A Thực vật đóng vai trò chủ yếu trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật
B Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là không đáng kể
C Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín
D Vi khuẩn là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ Câu 104: Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây đúng?
A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh
C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
Câu 105: Những dạng đột biến nào sau đây dùng để xác định vị trí của gen trên NST:
A Chuyển đoạn và lặp đoạn B Mất đoạn và lệch bội
C Lặp đoạn và mất đoạn D Chuyển đoạn và lệch bội
Câu 106: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen
trội là trội hoàn toàn Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdHh AaBbDdHh cho đời con có kiểu hình chỉ mang một tính trạng lặn chiếm tỉ lệ là
A 81/256 B 27/256 C 9/64 D 27/64
Câu 107: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đồi tần số kiểu gen, qua
đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
B Di nhập gen làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu theo hướng xác định
C Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp và thứ cấp cho tiến hóa
Trang 21D Yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen làm giảm đa dạng vốn gen của quần thể
Câu 108: Diễn thế sinh thái thứ sinh thường có đủ bao nhiêu đặc điểm sau đây?
I Làm biến đổi thành phần loài và số lượng loài của quần xã
II Làm biến đổi mạng lưới dinh dưỡng của quần xã
III Xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
IV Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
Câu 109: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 5 cặp gen không alen tác động cộng gộp Sự có mặt mỗi
alen làm chiều cao tăng thêm 5cm Lai cây cao nhất có chiều cao 210cm với cây thấp nhất sau đó cho F1 giao phấn Chiều cao trung bình và tỉ lệ nhóm cây có chiều cao trung bình ở F2:
A 185 cm và 108/256 B 180 cm và 126/256 C 185 cm và 63/256 D 185 cm và
121/256
Câu 110: Người ta nuôi một tế bào vi khuẩn E.coli trong môi trường chứa N14 (lần thứ 1) Sau một thế hệ người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy có chứa N15 (lần thứ 2) để cho mỗi tế bào nhân đôi 2 lần Sau
đó lại chuyển các tế bào đã được tạo ra sang nuôi cấy trong môi trường có N14 (lần thứ 3) để chúng nhân
đôi 1 lần nữa Tính số tế bào chứa cả N14 và N15:
Câu 111: Ở một loài sâu, người ta thấy gen R là gen kháng thuốc trội hoàn toàn so với r mẫn cảm với
thuốc Một quần thể sâu có thành phần kiểu gen 0,3RR : 0,4Rr : 0,3rr Sau một thời gian dùng thuốc, thành phần kiểu gen của quần thể là 0,5RR : 0,4Rr : 0,1rr Có bao nhiêu kết luận nào dưới đây là đúng?
I Thành phần kiểu gen của quần thể sâu không bị tác động của chọn lọc
II Sự biến đổi đó là do quá trình đột biến xảy ra
III Sau thời gian xử lý thuốc, tần số alen kháng thuốc R tăng lên 10%
IV Tần số alen mẫn cảm với thuốc giảm so với ban đầu là 20%
Câu 112: Giả sử lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật A, B, C, D, E, F, G, H, I được
mô tả bằng sơ đồ hình bên Cho biết loài A và G là sinh vật sản xuất, các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có 8 chuỗi thức ăn khác nhau
II Loài B tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn so với loài F
III Loài E thuộc 3 bậc dinh dưỡng khác nhau
IV Lượng chất độc mà loài F tích lũy được cao hơn loài C
Câu 113: Cho biết các côđon mã hóa một số loại axit amin như sau:
Côđon 5'XUU3'; 5'XUX3';
5'XUA3'; 5'XUG3' 5'UAU3'; 5'UAX3' 5'UGU3'; 5'UGX3' 5'GAU3'; 5'GAX3'
Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen B có trình tự như sau: 3’ … ATG AXA XTG GAX…5’
Alen B bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nuclêôtit ở đoạn mạch này như sau:
I Alen B1: 3’ … ATG AXA XTG GAT…5’ II Alen B2: 3’ … ATG AXG XTG GAX…5’ III Alen B3: 3’ … ATG AXA XAG GAX…5’ IV Alen B4: 3’ … ATX AXA XTG GAX…5’ Theo lí thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen B mã hóa?
Câu 114: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 toàn hoa đỏ Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho cây F1 tự thụ phấn được các hạt lai F2 Cho các cây F2 tự thụ, xác suất để F3 chắc chắn không có sự phân tính:
Câu 115: Khi nói về sự hình thành loài bằng con đường địa lí, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
Trang 22I Chọn lọc tự nhiên trực tiếp tạo ra các kiểu gen thích nghi của quần thể
II Sự hình thành loài mới có sự tham gia của các nhân tố tiến hóa
III Cách li địa lí là nhân tố tăng cường sự phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể trong loài
IV Phương thức hình thành loài này xảy ra ở cả động vật và thực vật
Câu 116: Ở một loài thú, khi cho con cái lông đen thuần chủng lai với con đực lông trắng thuần chủng
được F1 đồng loạt lông đen Cho con đực lai F1 lai phân tích, đời Fa thu được tỉ lệ 2 con đực lông trắng, 1 con cái lông đen, 1 con cái lông trắng Nếu cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên được thế hệ F2 Trong
số các cá thể lông đen ở F2, con đực chiếm tỉ lệ
Câu 117: Ở một quần thể thực vật ngẫu phối, alen đột biến a làm cây bị chết từ giai đoạn còn hai lá mầm;
alen trội A quy định kiểu hình bình thường Ở một locut gen khác có alen B quy định hoa màu đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa màu trắng Hai cặp gen nằm trên hai cặp NST thường phân ly độc lập với nhau Ở một thế hệ (quần thể F1), người ta nhận thấy có 4% số cây bị chết từ giai đoạn hai lá mầm, 48,96% số cây sống và cho hoa màu đỏ, 47,04% số cây sống và cho hoa màu trắng Biết quần thể ở trạng thái cân bằng đối với gen quy định màu hoa, không có đột biến mới phát sinh Theo lý thuyết, tỷ lệ cây thuần chủng về cả hai cặp gen trên ở quần thể trước đó (quần thể P) là:
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ, tỷ lệ người mắc bệnh trong cả quần thể cân bằng di truyền này là 1% Người phụ nữ số 8 lớn lên kết hôn với một người nam giới bình thường trong cùng quần thể Hỏi xác suất họ sinh được người con đầu lòng không bị bệnh là bao nhiêu?
A 32/33 B 31/33 C 2/33 D 1/33
Câu 119: Ở gà, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính
XY Cho phép lai: Pt/c gà lông dài, màu đen x gà lông ngắn, màu trắng, F1 thu được toàn gà lông dài, màu đen Cho gà trống F1 giao phối với gà mái chưa biết kiểu gen thu được F2 gồm: 20 con gà mái lông dài, màu đen: 20 con gà mái lông ngắn, màu trắng: 5 con gà mái lông dài, màu trắng: 5 con gà mái lông ngắn, màu đen Tất cả gà trống của F2 đều có lông dài, màu đen Biết 1 gen quy định 1 tính trạng trội lặn hoàn toàn, không có đột biến xảy ra Tần số hoán vị gen của gà F1 là
Câu 120: Lai hai cây cà chua thuần chủng (P) khác biệt nhau về các cặp tính trạng tương phản F1 thu
được 100% cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn Cho F1 lai với cây khác, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 4 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 4 cây thân cao, hoa vàng, quả tròn : 4 cây thân thấp, hoa đỏ, quả dài : 4 cây thân thấp, hoa vàng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ;1 cây thân cao, hoa vàng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 1 cây thân thấp, hoa vàng, quả dài Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, mọi quá trình sinh học diễn ra bình thường Có bao nhiêu nhận định đúng?
I Khi cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài ở đời con là 0,0025
II Cặp tính trạng chiều cao thân di truyền liên kết với cặp tính trạng màu sắc hoa
III Khi cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa đỏ, quả dài ở F2 là 0,05
IV Hai cặp gen quy định màu sắc hoa và hình dạng quả di truyền liên kết và có xảy ra hoán vị gen
- HẾT
Trang 23-ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 06 trang)
MÃ ĐỀ: 306
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 81 Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là:
A Nhiệt độ B Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng
C Ánh sáng D Lượng hơi ẩm có trong không khí
Câu 82 Trong số 64 bộ ba mã di truyền có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào, đó là:
A AUG, UGA, UAG B AUU, UAA, UAG
C AUG, UAA, UGA D UAG, UAA, UGA
Câu 83 Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ 9 cây hoa đỏ: 3 cây hoa hồng: 3 cây hoa vàng: 1 cây
hoa trắng Cặp tính trạng này di truyền theo quy luật:
A Tương tác át chế, gen trội át B Tương tác bổ sung loại 4 kiểu hình
C Tương tác bổ sung loại 2 kiểu hình D Phân li độc lập của Menden
Câu 84 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là:
A Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do cuả các nhiếm sắc thể trong giảm phân
B Trao đổi chéo giữa các cromatit “không chị em” trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì
đầu của giảm phân I
C Tiếp hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng trong kì đầu của giảm phân I
D Tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể kép trong kì giữa và kì sau của giảm phân I
Câu 85 Trong chăn nuôi, người ta sử dụng phương pháp chủ yếu nào để tạo ưu thế lai?
A Lai kinh tế B Lai khác thứ
C Lai cải tiến giống D Lai khác loài
Câu 86 Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là:
A Bằng chứng địa lí sinh học
B Bằng chứng phôi sinh học
C Bằng chứng giải phẩu học so sánh
D Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử
Câu 87 Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là:
A Bằng con đường địa lí B Bằng con đường sinh thái
C Bằng con đường lai xa kết hợp gây đa bội hoá D Bằng cách li tập tính
Câu 88 Đặc tính nào sau đây giúp cho cơ thể sống có khả năng thích ứng với sự biến đổi của môi
tr-ường?
A Có khả năng tự điều chỉnh
B Có khả năng tự sao chép
C Có khả năng tích luỹ thông tin di truyền
D Trao đổi chất theo phơng thức đồng hoá và dị hoá
Câu 89 Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và
phát triển ổn định theo thời gian được gọi là:
A Môi trường B Giới hạn sinh thái C Ổ sinh thái D Sinh cảnh
Câu 90 Quần thể đặc trưng trong quần xã phải có đặc điểm như thế nào?
A Kích thước bé, ngẫu nhiên nhất thời, sức sống mạnh
B Kích thước lớn, không ổn định, thường gặp
C Kích thước bé, phân bố hẹp, có giá trị đặc biệt
D Kích thước lớn, phân bố rộng, thường gặp
Trang 24Câu 91 Hệ sinh thái nào sau đây có tính ổn định cao nhất?
A Rừng cây lá kim B Sa mạc C Đồng cỏ D Rừng nhiệt đới Câu 92 Giả sử có 1 mạng lưới dinh dưỡng như sau:
Kết luận nào sau đây đúng?
A Cào cào là mắt xích chung của 3 chuỗi thức ăn
B Cá rô được là bậc dinh dưỡng cấp 3
C Nếu cào cào bị tiêu diệt thì ếch và cá rô phát triển mạnh
D Đại bàng là sinh vật phân giải
Câu 93 Trong chu trình sinh địa hoá, nhóm sinh vật nào trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng
biến đổi nitơ dạng NO3- thành nitơ dạng NH4+ ?
A Động vật đa bào B Vi khuẩn cố định nitơ trong đất
C Vi khuẩn phản nitrat hoá D Thực vật
Câu 94 Sự dậy thì ở trẻ em nữ và nam là do sự tác động chủ yếu của hoocmôn :
A LH, testostêron B tirôxin, ơstrôgen
C GH, testostêron D ơstrôgen, testostêron
Câu 95 Xét một operon Lac ở E coli, khi môi trường không có lactozo nhưng enzim chuyển hóa lactozo vẫn được tạo rA Trong các giải thích sau, giải thích nào đúng?:
(1) Do vùng khởi động (P) bị bất hoạt nên enzim ARN polimeraza có thể bám vào để khởi động quá trình phiên mã
(2) Do gen điều hòa (R) bị đột biến nên không tạo được protein ức chế
(3) Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế
(4) Do gen cấu trúc (Z, Y, A) bị độ biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen
A (2) và (4) B (1), (2) và (3) C (2) và (3) D (2), (3) và (4) Câu 96 Một gen dài 3060A° có tỉ lệ A/G = 4/5 Đột biến xảy ra không làm thay đổi chiều dài của gen
nhưng tỉ lệ A/G ≈ 79,28% Loại đột biến đó là
A thay thế 2 cặp A – T bằng 2 cặp G – X
B thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X
C thay thế 2 nucleotit loại A bằng 2 nucleotit loại G
D đảo vị trí cặp A – T và G – X ở 2 bộ ba khác nhau
Câu 97 Cho hai NST có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R (dấu * biểu hiện cho
tâm động) Đột biến tạo ra NST có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc đạng dột biến
A Đảo đoạn ngoài tâm động B Đảo đoạn có tâm động
C Chuyển đoạn không tương hỗ D Chuyển đoạn tương hỗ
Câu 98 Ở bí ngô, A-B- cho quả dẹt; A-bb hoặc aaB- cho quả tròn; aabb cho quả dài Phép lai nào sau
đây đời con có tỷ lệ 3 dẹt: 4 tròn: 1 dài?
Câu 99 Biết một gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp
tự do Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AabbDd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 cặp tính trạng là
A 1/16 B 1/32 C 9/64 D 1/64
Câu 100 Quần thể nào trong các quần thể nêu dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
Quần thể Tần số kiểu gen AA Tần số kiểu gen Aa Tần số kiểu gen aa
Trang 25Trả lời:
A Quần thể 1 và 2 B Quần thể 3 và 4 C Quần thể 2 và 4 D Quần thể 1 và 3 Câu 101 Sơ đồ thể hiện quy trình tạo giống mơí bằng phương pháp gây đột biến bao gồm:
I Cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần để tạo ra các giống thuần chủng
II Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
III Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến
IV Tạo dòng thuần chủng
Trả lời:
A I IV II B III II IV C IV III II D II III IV Câu 102 Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng vì:
A chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc
chức năng bị tiêu giảm
B chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài
C chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài
D chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên nhưng nay vẫn còn thực hiện chức năng
Câu 103 Biến dị cá thể có đặc điểm:
1- xuất hiện riêng lẽ trong quá trình sinh sản vô tính
2- xuất hiện vô hướng trong quá trình sinh sản hữu tính
3- là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá
4- giúp sinh vật thích nghi thụ động với môi trường
Phương án đúng:
A 1, 2 B 2, 3 C 3, 4 D 1, 3, 4
Câu 104 Mức độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào:
1- mối quan hệ giữa con mồi và vật ăn thịt
2- sự cạnh tranh giữa các cá thể khác loài
3- sự thay đổi của các nhân tố vô sinh
4- sự cạnh tranh trong nội bộ quần thể
Phương án đúng:
A 1, 2 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1, 2, 3, 4
Câu 105 Xét các mối quan hệ sinh thái:
1- Cộng sinh 2- Kí sinh 3- Cạnh tranh 4- Hội sinh 5- hợp tác 6- Vật ăn thịt và con mồi
Quá trình tiến hoá của sinh vật chủ yếu nhờ mối quan hệ:
A 3, 6 B 2, 3, 6 C 1, 3, 4, 6 D 1, 2, 3, 4, 5, 6 Câu 106 Những quá trình nào sau đây sẽ dấn tới diễn thế sinh thái?
1- Khai thác các cây gỗ già, săn bắt các động vật ốm yếu ở rừng
2- Trồng cây rừng lên đồi trọc, thả cá vào ao hồ, đầm lầy
3- Đổ thuốc sâu, chất độc hoá học xuống ao nuôi cá, đầm nuôi tôm
4- Lũ lụt kéo dài làm cho hầu hết các quần thể bị tiêu diệt
Phương án đúng:
A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 1, 2, 4 D 2, 3, 4
Câu 107 Có bao nhiêu phát biểu không đúng trong các phát biểu sau?
(1) Lưới thức ăn càng phức tạp thì hệ sinh thái càng ổn định
(2) Luới thức ăn là 1 dãy các loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
(3) Mỗi hệ sinh thái có một hoặc nhiều lưới thức ăn
(4) Cấu trúc của lưới thức ăn luôn được duy trì ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống
Trang 26Câu 108 Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi
thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:
A thực vật → thỏ → người B thực vật →người
C thực vật → động vật phù du → cá → người D thực vật → cá → vịt → người
Câu 109: Nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô ráo, giun sẽ nhanh bị chết vì:
A Mặt đất có nồng độ khí oxy thấp hơn trong lòng đất, nên giun không đủ khí oxy để hô hấp
B Trên mặt đất có nhiều vật có thể gây hại cho giun khiến giun nhanh bị chết
C Da giun bị khô, khí oxy không thể khuếch tán qua da được nên giun không hô hấp được
D Mặt đất có nồng độ khí cacbonic quá cao, giun không thể hô hấp và chết
Câu 110 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Trong cấu trúc phân tử mARN và tARN đều có các liên kết hidro
II Trong quá trình dịch mã, riboxom dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 5'3'
III Trong quá trình nhân đôi AND, trên mạch khuôn 5'3' thì mạch mới được tổng gián đoạn
IV Enzim AND polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều
Câu 111 Khi nói về đột biến điểm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Alen đột biến luôn có tổng số nucleotit bằng tổng số nucleotit của alen ban đầu
II Nếu cấu trúc của chuỗi polipeptit do alen đột biến quy định giống với cấu trúc của chuỗi
polipeptit do alen ban đầu quy định thì đột biến sẽ không gây hại
III Nếu đột biến không làm thay đổi tổng liên kết hidro của gen thì sẽ không làm thay đổi chiều dài của gen
IV Nếu đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen thì sẽ không làm thay đổi tổng số axit amin của chuỗi polipeptit
Câu 112 Một loài thực vật, cho 2 cây giao phấn với nhau P , thu được F có tỉ lệ: 1 cây hoa đỏ, quả 1
bầu dục : 1 cây hoa hồng, quả tròn : 1 cây hoa hồng, quả dài : 1 cây hoa trắng, quả bầu dụC Biết mỗi cặp
tính trạng do một cặp gen quy định và không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hai cặp tính trạng này di truyền phân li độc lập với nhau
II Nếu cho tất cả các cây F lai phân tích thì đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1 1
III Nếu cho tất cả các cây F tự thụ phấn thì 1 F có 12,5% số cây đồng hợp trội về cả 2 cặp gen 2
IV Nếu cho tất cả các cây F giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì 1 F có 25% số cây hoa hồng, quả 2
bầu dục
Câu 113 Ở một quần thể thực vật tự thụ phấn có cấu trúc di truyền như sau: 0, 3Ab 0, 4AB 0, 3ab
ab ab ab
Các gen liên kết hoàn toàn Xét hai trường hợp có thể xảy ra như sau:
- Trường hợp 1: Khi môi trường không thay đổi Quần thể tự thụ phấn tạo ra thế hệ F1 1
- Trường hợp 2: Khi môi trường thay đổi Biết rằng chỉ có kiểu gen chỉ có alen trội mới có sức chống chịu, kiểu gen đồng hợp lặn sẽ không có sức chống chịu với môi trường nên sẽ chết Sau đó quần thể mới
sẽ tự thụ phấn tạo ra thế hệ F1 2
Tỉ lệ kiểu gen ab/ab thu được ở F1 1 và F1 2 lần lượt là:
A 0,25 và 0,475 B 0,475 và 0,25 C 0,468 và 0,3 D 0,32 và 0,468 Câu 114 Ở người, gen quy định nhóm máu và gen quy định dạng tóc đều nằm trên nhiễm sắc thể thường
và phân li độc lập Theo dõi sự di truyền của hai gen này ở một dòng họ, người ta vẽ được phả hệ sau:
Trang 27Biết rằng gen quy định nhóm màu gồm 3 alen, trong đó kiểu gen I I và A A I I đều quy định nhóm máu A O
A, kiểu gen I I và B B I I đều quy định nhóm máu B O B, kiểu gen I I quy định nhóm máu A B AB và kiểu gen I I quy định nhóm máu O , gen quy định dạng tóc có hai alen, alen trội là trội hoàn toàn, người số O O
5 mang alen quy định tóc thẳng và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ Theo
lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Xác định được tối đa kiểu gen của 8 người trong phả hệ
II Người số 4 và người số 10 có thể có kiểu gen giống nhau
III Xác suất sinh con có nhóm máu và tóc xoăn của cặp 8-9 là 17
(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí
(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới
(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội
(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 116 Trong một quần xã sinh vật, xét các loài sau: cỏ, thỏ, mèo rừng, hươu, hổ, vi khuẩn gây bệnh
ở thỏ và sâu ăn cỏ Trong các nhận xét sau đây về mối quan hệ giữa các loài trên, có bao nhiêu nhận xét đúng?
I Thỏ và vi khuẩn là mối quan hệ cạnh tranh khác loài
II Mèo rừng thường bắt những con thỏ yếu hơn nên có vai trò chọn lọc đối với quần thể thỏ
III Nếu mèo rừng bị tiêu diệt hết thì quần thể thỏ có thể tăng số lượng nhưng sau đố được điều chỉnh về mức cân bằng
IV Hổ là vật dữ đầu bảng có vai trò điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể trong quần xã
Câu 117 Cho các loại đột biến sau đây:
I Đột biến mất đoạn NST
II Đột biến thể ba
III Đột biến lặp đoạn NST
IV Đột biến chuyển đoạn tương hỗ
Số loại đột biến có thể làm thay đổi chiều dài phân tử AND là:
Trang 28Câu 118 Một loài động vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và
không xảy ra đột biến Phép lai P AaBbDdEe AabbDdee: thu được F Theo lý thuyết, có bao nhiêu 1
phát biểu sau đây đúng?
I F có 36 loại kiểu gen 1
II Ở F , loại cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 4 gặp gen chiếm tỉ lệ 3/64 1
III Ở F , loại kiểu hình có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 1/8 1
IV Ở F , loại kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm 3/8 1
Câu 119 Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định
Khi trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì quy định hoa đỏ; kiểu gen chỉ có 1 alen trội A hoặc
B thì quy định hoa vàng; kiểu gen aabb thì quy định hoa trắng Gen A có tác động gây chết ở giai đoạn phôi khi trạng thái đồng hợp tử trội Biết không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong số các cây hoa đỏ, có tối đa 2 loại kiểu gen
II Cho các cây dị hợp 2 cặp gen giao phấn ngẫu nhiên thì sẽ thu được F có 50% số cây hoa đỏ 1
III Cho các cây dị hợp 2 cặp gen giao phấn với cây hoa trắng thì sẽ thu được F có 25% số cây hoa 1
trắng
IV Cho các cây dị hợp 2 cặp gen giao phấn ngẫu nhiên, thu được F Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa vàng ở 1
thì sẽ thu được cây thuần chủng với xác suất 1/5
Câu 120 Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn: Sinh vật tiêu
thụ bậc 1 : 1500 000 Kcal; Sinh vật tiêu thụ bậc 2 : 180 000 Kcal; Sinh vật tiêu thụ bậc 3 : 18 000 Kcal; Sinh vật tiêu thụ bậc 4 : 1620 Kcal Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là :
A 10% và 9% B 12% và 10% C 9% và 10% D 10% và 12%
- HẾT -
Trang 29ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 04 trang)
MÃ ĐỀ: 307
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1 (NB): Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây
sống riêng rẽ Đây là ví dụ về mối quan hệ
A ức chế - cảm nhiễm B hỗ trợ cùng loài
C cộng sinh D cạnh tranh cùng loài
Câu 2 (NB) Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A Châu chấu B Ếch đồng C Thỏ D Thằn lằn
Câu 3 (NB) Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A Tổng hợp chuỗi pôlipeptit B Tổng hợp phân tử ARN
C Nhân đôi ADN D Nhân đôi nhiễm sắc thể
Câu 4 (NB) Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy
định quả tròn, alen b quy định quả dài Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
A aabb B aaBB C AABB D AAbb
Câu 5 (NB) Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
A Hiđrô B Cộng hoá trị C Ion D Este
Câu 6 (NB) Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa là
A đột biến gen B đột biến số lượng nhiễm sắc thể
C biến dị tổ hợp D đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 7 (NB) Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm
sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?
A Thể một B.Thể tam bội C Thể tứ bội D.Thể ba
Câu 8 (NB) Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A 5'AUA3' B 5'AUG3' C 5UAA3' D 5'AAG3'
Câu 9 (NB) Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
A Ruồi giấm B Vi khuẩn E coli C Đậu Hà Lan D Khoai tây Câu 10 (NB) Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là
A mật độ cá thể của quần thể B kích thước tối thiểu của quần thể
C kiểu phân bố của quàn thể D kích thước tối đa của quần thể
Câu 11 (NB) Trường hợp nào sau đây tính trạng được di truyền theo dòng mẹ?
A Gen nằm ở ti thể B Gen nằm trên NST thường
C Gen nằm trên NST giới tính X D Gen nằm trên NST giới tính Y
Câu 12 (NB) Vi khuẩn phản nitrat hóa tham gia vào quá trình chuyển hóa
A ♂ Cây thân cao × ♀ Cây thân cao B ♂ Cây thân thấp × ♀ Cây thân thấp
C ♂ Cây thân cao × ♀ Cây thân thấp D ♂ Cây thân thấp × ♀ Cây thân cao
Câu 14 (NB) Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,4 Theo lí thuyết,
tần số kiểu gen AA của quần thể này là
Câu 15 (NB) Lúa nước có 2n = 24 Mỗi giao tử có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
Câu 16 (NB) Từ một phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu
non có kiểu gen :
A aabb B aaBB C AAbb D AaBb
Trang 30Câu 17 (NB) Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhóm linh trưởng?
A Đại Trung sinh B Đại Nguyên sinh C Đại Tân sinh D Đại Cổ sinh
Câu 18 (NB) Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là
A Địa lí – sinh thái B Hình thái C Sinh lí – hóa sinh D Cách li sinh sản Câu 19 (NB): Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Tập hợp cá chép ở hồ Tây B Tập hợp thú ở rừng Cúc Phương
C Tập hợp bướm ở rừng Nam Cát Tiên D Tập hợp chim ở rừng Bạch Mã
Câu 20 (NB): Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A Tốc độ gió B Vật kí sinh C Vật ăn thịt D Hỗ trợ cùng loài Câu 21 (NB) Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai
loài?
A Nuôi cấy hạt phấn B Gây đột biến gen
C Nhân bản vô tính D Dung hợp tế bào trần
Câu 22 (NB) Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn này, loài nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?
A Nhái B Đại bàng C Rắn D Sâu
Câu 23 (TH) Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 alen của 1 gen nằm trên cùng 1 NST?
A Thêm 1 cặp nuclêôtit B Mất 1 cặp nuclêôtit C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST Câu 24 (TH) Hình bên mô tả thời điểm bắt đầu thí
nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật Thí nghiệm được
thiết kế đúng chuẩn quy định Dự đoán nào sau đây đúng
về kết quả của thí nghiệm?
A Nồng độ khí ôxi trong ống chứa hạt nảy mầm
tăng nhanh
B Nhiệt độ trong ống chứa hạt nảy mầm không thay đổi
C Giọt nước màu trong ống mao dẫn bị đẩy dần sang vị trí số 6, 7, 8
D Một lượng vôi xút chuyển thành canxi cacbonat
Câu 25 (TH): Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AB
ab đã xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, 2 loại giao tửmang gen hoán vị là
A AB và ab B AB và aB C Ab và aB D Ab và ab
Câu 26 (TH) Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định
B Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ
C Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
D Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
Câu 27 (TH) Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở thỏ, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở manh tràng
B Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở ruột non
C Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào
D Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl
Câu 28 (TH) Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất Lấy hạt
phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá đốm Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh B 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm
C 100% cây lá xanh D 100% cây lá đốm
Trang 31Câu 29 (TH) Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon
là
A 3’GAU5’ B 3’GUA5’ C 5’AUX3’ D 3’UAG5’
Câu 30 (TH) Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
A Lưới thức ăn ở rừng mưa nhiệt đới thường đơn giản hơn lưới thức ăn ở thảo nguyên
B Trong diễn thế sinh thái, lưới thức ăn của quần xã đỉnh cực phức tạp hơn so với quần xã suy
thoái
C Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
D Lưới thức ăn của quần xã vùng ôn đới luôn phức tạp hơn so với quần xã vùng nhiệt đới
Câu 31 (VD) Cho cây (P) dị hợp 2 cặp gen (A, a và B, b) tự thụ phấn, thu được F1 có 10 loại kiểu gen, trong đó tổng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen trội và đồng hợp 2 cặp gen lặn 2% Theo lí thuyết, loại kiểu gen có 2 alen trội ở F1 chiếm tỉ lệ
Câu 32 (VD) Giả sử lưới thức ăn sau đây gồm các loài sinh vật được kí hiệu: A, B, C, D, E, F, G, H, I Cho
biết loài A là sinh vật sản xuất và loài E là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất Có bao nhiêu phát biếu sau đây
đúng?
I Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn
II Có 2 loài tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn
III Loài D có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc cấp 4
IV Quan hệ giữa loài H và loài I là quan hệ cạnh tranh
Câu 33 (VD) Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Theo lí
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ :
1 ruồi đực mắt trắng?
A XaXa × XAY B XAXa × XaY C XAXA × XaY D XAXa × XAY
Câu 34 (VD) Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,16 AA : 0,59 Aa : 0,25 aa Cho biết alen A là trội hoàn toàn so với alen a Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?
A Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi
B Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả
các thế hệ
C Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh
D Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
Câu 35 (VD) Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập quy định 2 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Cho 2 cây (P) có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1 Theo lí
thuyết, phát biểu nào sau đây sai về F1?
A Có thể có kiểu gen là 1 : 2 : 1 B Có thể gồm toàn cá thể dị hợp 2 cặp gen
C Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1 : 1 D Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1 : 1 : 1 : 1
Câu 36 (VD) Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng, kiểu gen Aa quy định hoa hồng Nghiên cứu thành phần kiểu gen của quần thể này qua các thế hệ, người
ta thu được kết quả ở bảng sau:
Tần số kiểu gen AA 1/5 1/16 1/25 1/36 Tần số kiểu gen Aa 2/5 6/16 8/25 10/36 Tần số kiểu gen aa 2/5 9/16 16/25 25/36
Trang 32Cho rằng quần thể này không chịu tác động của nhân tố đột biến, di- nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên Phân
tích bảng số liệu trên, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cây hoa hồng không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên
B Cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên
C Cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt
D Cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt
Câu 37 (VDC) Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotit và số nucleotit loại A chiếm 15% tổng số
nucleotit của gen Mạch 1 có 150 nucleotit loại T và số nucleotit loại G chiếm 30% tổng số nucleotit của mạch
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Mạch 1 của gen có G/X=3/4 II Mạch 1 của gen có (A+G)=(T+X)
III.Mạch 2 của gen có T=2A IV.Mạch 2 của gen có (A+X)/(T+G)=2
3
Câu 38 (VDC) Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen: A, a; B, b phân li độc lập cùng quy định; kiểu
gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ; kiểu gen chỉ có 1 loại alen trội A quy định hoa vàng; kiểu gen chỉ có 1 loại alen trội B quy định hoa hồng; kiểu gen aabb quy định hoa trắng; hình dạng quả do cặp gen D, d quy định Thế hệ P: Cây hoa đỏ, quả dài tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ 56,25% cây hoa
đỏ, quả dài : 18,75% cây hoa vàng, quả dài : 18,75% cây hoa hồng, quả ngắn : 6,25% cây hoa trắng, quả ngắn Cho cây ở thế hệ P thụ phấn cho các cây khác nhau trong loài, đời con của mỗi phép lai đều thu được 25% số cây hoa vàng, quả dài Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai phù hợp?
Câu 39 (VDC) Một quần thể thú ngẫu phối, xét 4 gen: gen 1 và gen 2 cũng nằm trên 1 NST thường, gen
3 và gen 4 cùng nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X Cho biết quần thể này có tối đa 8 loại giao tử thuộc gen 1 và gen 2; tối đa 5 loại tinh trùng thuộc gen và gen 4 (trong đó có cả tinh trùng mang NST X và tinh trùng mang NST Y) Theo lí thuyết, quần thể này có tối đa bao nhiều loại kiểu gen thuộc các gen đang xét?
Câu 40 (VDC) Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của 2 bệnh A và B ở người; mỗi bệnh do một trong hai alen của một gen quy định Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn Biết rằng không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Người số 6 và người số 8 có kiểu gen giống nhau
II Xác định được kiểu gen của 10 người
III Cặp 10-11 luôn sinh con bị bệnh
IV Xác suất sinh con không bị bệnh của cặp 8-9 là 50%
A 1 B 4 C 3 D 2
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 33ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 05 trang)
MÃ ĐỀ: 308
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1 (NB) Enzim nào sau đây xúc tác cho quá trình phiên mã?
A ARN pôlimeraza B Amilaza C ADN pôlimeraza D Ligaza
Câu 2 (NB) Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
A Đột biến tứ bội B Đột biến đảo đoạn
C Đột biến tam bội D Đột biến lệch bội
Câu 3 (NB) Sự xuất hiện của adenine dạng hiếm có thể gây ra đột biến
A thay thế G-X thành A-T B thay thế A-T thành G-X
C mất cặp A-T D mất cặp G-X
Câu 4 (NB) Axit amin nào sau đây không thể hiện tính chất thoái hóa của mã di truyền?
A Alanin B Triptophan C Lơxin D Foocmin metionin
Câu 5 (NB) Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính:
Câu 6 (NB) Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng:
A Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng
B Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng
C Trên cây hoa giấy đó xuất hiện cánh hoa trắng
D Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường
Câu 7 (NB): Ở cây lúa, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây?
Câu 8 (NB) Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng phổi?
A Ếch B Cá ngừ C Rắn D Cào cào
Câu 9 (NB) Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
A Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
B Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do
C Làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
D Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
Câu 10 (NB) Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau từ một phôi ban đầu?
A Lai tế bào sinh dưỡng B Gây đột biến nhân tạo
C Nhân bản vô tính D Cấy truyền phôi
Câu 11 (NB): Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
A Lọài đặc trưng B Thành phần loài
C Loài ưu thế D Tỉ lệ giới tính.
Câu 12 (NB) Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây được dùng để nối các đoạn ADN với nhau tạo ADN tái tổ hợp?
C.ADN polimeraza D.ARN polimeraza
Câu 13 (NB) Quần thể nào sau đây có tần số alen a thấp nhất?
A 0.2AA : 0,5Aa : 0,3aa B 0,3AA : 0,6Aa : 0,laa
C 0,1 AA : 0,8Aa : 0,1 aa D 0.4AA : 0,6aa
Trang 34Câu 14 (NB) Trong thí nghiệm năm 1953 của S.Miller và Urey nhằm kiểm tra giả thiết về nguồn gốc sự
sống của Oparin và Haldan, hai ông đã sử dụng hỗn hợp khí để mô phỏng thành phần của khí quyển cổ đại giả định, các thành phần khí có mặt trong hỗn hợp bao gồm:
A CH4, NH3, H2 và hơi nước B CH4, CO2, H2 và hơi nước
C N2, NH3, H2 và hơi nước D CH4, NH3, O2 và hơi nước
Câu 15 (NB) Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?
A Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống bố B Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau
C Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau D Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ Câu 16 (NB): Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật
A thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong
B xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp
C chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, không xảy ra ở các quần thể thực vật
D đảm bảo cho số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức
chứa của môi trường
Câu 17 (NB) Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế
A 1 gen chi phối nhiều tính trạng B 1 gen bị đột biến thành nhiều alen
C nhiều gen không alen chi phối 1 tính trạng D nhiều gen không alen quy định nhiều tính
trạng
Câu 18 (NB) Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm
A đột biến trung tính B biến dị tổ hợp C biến dị cá thể D đột biến
Câu 19 (NB) Quần xã sinh vật nào sau đây thường có lưới thức ăn phức tạp nhất?
A Quần xã rừng mưa nhiệt đới B Quần xã rừng lá kim phương Bắc
C Quần xã rừng rụng lá ôn đới D Quần xã đồng rêu hàn đới
Câu 20 (NB) Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?
A Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin
B Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo
C Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
D Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng
Câu 21 (NB) Ví dụ nào sau đây minh họa cho kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì?
A Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh sau cháy rừng vào năm 2002
B Ở Việt Nam, số lượng cá thể của quần thể ếch đồng tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô
C Số lượng sâu hại lúa trên một cánh đồng lúa bị giảm mạnh sau một lần phun thuốc trừ sâu
D Số lượng cá chép ở Hồ Tây bị giảm mạnh do ô nhiễm môi trường nước vào năm 2016
Câu 22 (NB) Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá có cùng nhu cầu thức ăn là
A cạnh tranh B ký sinh.
C vật ăn thịt - con mồi D ức chế cảm nhiễm.
Câu 23 (TH) Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống
B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể
D Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào
Câu 24 (TH): Trong mô hình điều hòa Operon Lac được mô tả như hình bên dưới Hai gen nào sau đây
có số lần phiên mã khác nhau?
A Gen Z và gen điều hòa B Gen Z và gen A
Trang 35C Gen Z và gen Y D Gen Y và gen A
Câu 25 (TH) Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
A Lưới thức ăn ở rừng mưa nhiệt đới thường đơn giản hơn lưới thức ăn ở thảo nguyên
B Trong diễn thế sinh thái, lưới thức ăn của quần xã đỉnh cực phức tạp hơn so với quần xã suy
thoái
C Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
D Lưới thức ăn của quần xã vùng ôn đới luôn phức tạp hơn so với quần xã vùng nhiệt đới
Câu 26 (TH) Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây chỉ xuất hiện ở nữ giới?
A Hội chứng Tơcnơ B.Hội chứng AIDS
C Hội chứng Đao D.Hội chứng Claiphentơ
Câu 27 (TH) Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 1 cặp gen?
A AaBbDdEe B AaBBddEe C AaBBddEE D AaBBDdEe Câu 28 (TH) Ở bò, sự tiêu hoá thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào?
A Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra
enzim tiêu hoá xenlulôzơ
B Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
C Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
D Tiết enzim pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở sinh vật và cỏ
Câu 29 (TH) Ở phép lai ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt
trắng Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng?
A X XA AX YA B X XA aX YA C X XA AX Ya D
A a a
X X X Y
Câu 30 (TH) Một quần thể côn trùng sống trên loài cây M Do quần thể phát triển mạnh, một số cá thể
phát tán sang loài cây N Những cá thể nào có sẵn các gen đột biến giúp chúng khai thác được thức ăn ở loài cây N thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới Hai quần thể này sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của hai quần thể tới mức làm xuất hiện cách li sinh sản và hình thành nên loài mới Đây là ví
dụ về hình thành loài mới
A bằng lai xa và đa bội hoá B bằng cách li sinh thái.
C bằng cách li địa lí D bằng tự đa bội.
Câu 31 (VD) Cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen (P) tự thụ phấn, thu được F1 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1
có thể là:
A 14 : 1 : 1: 4 B 1 : 1 : 1 : 1 C 3 : 3 : 1 : 1 D 19 : 19 : 1 :
1
Câu 32 (VD) Ở một quần thể, xét cặp alen Aa nằm trên NST thường, trong đó alen A trội hoàn toàn so
với alen a Theo dõi tỉ lệ kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp, kết quả thu được bảng sau:
Thế hệ Tỉ lệ các kiểu gen
Quần thể đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên
C Chọn lọc tự nhiên D Di - nhập gen
Trang 36Câu 33 (VD) Một loài thực vật, xét 2 cặp alen liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường trong đó alen
A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cây thân cao, hoa đỏ chiếm 75%?
I Quần thể N là con mồi, quần thể M là vật ăn thịt
II Năm 1885, kích thước quần thể M và N đều ở mức tối đa
III Nếu loài N bị tuyệt diệt thì loài M sẽ giảm số lượng hoặc bị tuyệt diệt
IV Số lượng cá thể của quần thể M bị số lượng cá thể của quần thể N khống chế
Câu 35 (VD) Năm 1909, Correns đã tiến hành phép lai thuận nghịch trên cây hoa phấn (Mirabilis
jalapa) và thu được kết quả như sau:
Phép lai thuận Phép lai nghịch P: ♀ Cây lá đốm ♀ Cây lá xanh P: ♀ cây lá xanh ♂ cây lá đốm
F1 : 100% số cây lá đốm F1: 100% số cây lá xanh Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai nghịch thụ phấn cho cây F1 ở phép lai thuận thì theo lí thuyết, thu được F2 gồm:
A 100% số cây lá xanh B 100% số cây lá đốm
C 50% số cây lá đốm : 50% số cây lá xanh D 75% số cây lá đốm : 25% số cây lá xanh Câu 36 (VD) Trong giờ thực hành, một bạn học sinh đã mô tả ngắn gọn quan hệ sinh thái giữa các loài
trong một vường xoài như sau: Cây xoài là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn quả, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và loài động vật ăn rễ cây Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn Từ các mô tả này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích
II Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt
III Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là động vật tiêu thụ bậc 2, cũng có thể là động vật ăn thịt bậc 3
IV Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng
nhau hoàn toàn
Câu 37 (VDC) Ở một loài động vật, xét cặp gen Aa nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 1 và cặp gen Bb nằm
trên cặp nhiễm sắc thể số 3 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử Biết một nhiễm sắc thể kép của cặp số 3 không phân li ở kì sau II trong giảm phân, cặp nhiễm sắc thể số 1 giảm phân bình thường Cho các giao tử có các kiểu gen như sau sau:
Nhóm 1: Gồm các giao tử có kiểu gen ABB, A, ab
Trang 37Nhóm 2: Gồm các giao tử có kiểu gen abb, a, AB
Nhóm 3: Gồm các giao tử có kiểu gen Abb, A, aB
Nhóm 4: Gồm các giao tử có kiểu gen aBB, a, Ab
Tính theo lí thuyết, các tế bào con được hình thành từ quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh này là một trong bao nhiêu nhóm tế bào trên?
Câu 38 (VDC) Ở cừu, gen A nằm trên NST thường qui định có sừng, a qui định không sừng, kiểu gen
Aa biểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Cho lai cừu đực có sừng với cừu cái không sừng đều mang kiểu gen dị hợp tử, thu được F1 Do tác động của các nhân tố tiến hóa nên tỉ lệ giới tính giữa con cái và con đực ở F1 không bằng nhau Người ta thống kê được tỉ lệ cừu có sừng ở F1 là 9/16 Biết không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ giới tính ở F1 là
A 5 ♂: 3 ♀ B 5 ♀: 3 ♂ C 3 ♂: 1 ♀ D 3 ♀: 1 ♂
Câu 39 (VDC) Ở một loài chim, màu cánh được xác định bởi một gen gồm 3 alen: C1 (cánh đen) > C2
cánh xám> C3 cánh trắng Quần thể chim ở thành phố A cân bằng di truyền có 4875 con cánh đen; 1560 con cánh xám; 65 con cánh trắng Một nhóm nhỏ của quần thể A bay sang 1 khu cách ly bên cạnh và sau vài thế hệ phát triển thành một quần thể giao phối lớn B Quần thể B có kiểu hình 84% cánh xám: 16% cánh trắng Nhận định đúng về hiện tượng trên là:
A Quần thể B có tần số các kiểu gen không đổi so với quần thể A
B Sự thay đổi tần số các alen ở quần thể B so với quần thể A là do tác động cuả đột biến
C Quần thể B là quần thể con của quần thể A nên tần số các alen thay đổi do nội phối
D Quần thể B có tần số các alen thay đổi so với quần thể A là do hiệu ứng kẻ sáng lập
Câu 40 (VDC) Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen
của một gen quy định
Biết rằng không có đột biến mới phát sinh, có bao nhiêu nhận định đúng về phả hệ trên?
I Bệnh được qui định bởi gen lặn trên nhiễm sắc thể X
II Xác suất để cá thể 6; 7 mang kiểu gen AA=1/3, Aa=2/3
III Cá thể số 15; 16 đều cho tỉ lệ giao tử A=1/2; a = 1/2
IV xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng số 16; 17 là 9/14
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 38ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 04 trang)
MÃ ĐỀ: 309
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 81: Vòng đai Caspari có vai trò
Câu 82: Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
Câu 83: Loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo nên ribôxôm?
Câu 84: Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có hiệu quả với:
Câu 85: Mỗi gen mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotit Vùng trình tự nucleotit nằm ở đầu 5' trên
mạch mã gốc của gen có chức năng:
Câu 86: Phân tử tARN mang acid amin foocmin metionin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticodon) là:
Câu 87: Loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn quyết định chiều hướng phát triển của quần
xã là
Câu 88: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây chỉ tạo 1 loại giao tử?
Câu 89: Vi khuẩn gây bệnh do kích thước nhỏ, tuổi thọ ngắn, sức sinh sản cao nên số lượng bùng phát rất nhanh
Nguyên nhân chủ yếu nào không cho phép chúng luôn tăng số lượng để thường xuyên gây bệnh hiểm nghèo cho con người, vật nuôi, cây trồng?
A Bị các sinh vật khác sử dụng quá nhiều làm thức ăn
B Rất mẫn cảm với sự biến động của các nhân tố môi trường vô sinh
C Thiếu thốn dinh dưỡng
D Bị kiểm soát bằng các loại thuốc kháng sinh
Câu 90: Hai gen cùng nằm trên 1 NST, gen trội là trội hoàn toàn, kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình trội về
hai tính trạng
Câu 91: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá là
Câu 92: Quần thể nào sau đây có tần số alen a thấp nhất?
Câu 93: Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?
A Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
B Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
C Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài
D Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen
Câu 94: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà cách tạo giống thông
thường không thể tạo được?
Câu 95: Những cây thông xòe bóng râm và giết chết các cây non mới nảy mầm từ hạt, vậy cây thông có kiểu phân
bố nào?
Câu 96: Thực vật phát sinh ở kỉ nào?
Trang 39Câu 97: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li của tất cả
các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đột biến Nếu giao tử đột biến này kết hợp với giao tử Ab thì tạo thành hợp tử có kiểu gen nào sau đây?
nào sau đây?
Câu 99: Ở thực vật, trong 4 miền ánh sáng sau đây, cường độ quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?
Câu 100: Tác động của một gen lên nhiều tính trạng sẽ:
A Tạo ra những tổ hợp mới của những tính trạng đã có
B Làm xuất hiện nhiều tính trạng mới chưa có ở bố mẹ
C Các tính trạng phân li tạo thành nhóm
D Gây hiện tượng biến dị tương quan
Câu 101: Hiện t ượng di truyền liên kết giới tính với gen nằm trên X và không có đoạn t ương đồng trên Y có đặc
điểm:
C Di chuyền chéo D Tính trạng phân bố đồng đều ở 2 giới
Câu 102: Theo lí thuyết, trong trường hợp trộ i lặn không hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho đ ờ i con có kiểu hình
phân li theo t ỉ lệ 1 : 1 ?
Câu 103: Câu nào sau đây nói về giai đoạn cực đỉnh của diễn thế sinh thái là chính xác?
A Là quần xã đầu tiên hình thành trong quá trình diễn thế phát triển
B Giai đoạn cực đỉnh chỉ có toàn thực vật
C Giai đoạn cực đỉnh sẽ duy trì cho tới khi môi trường thay đổi
D Giai đoạn cực đỉnh sẽ thay đổi rất nhanh
Câu 104: Đặc điểm nào dưới đây không có ở cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt?
triển
Câu 105: Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa; cặp NST số 3 chứa cặp gen Bb Nếu ở t ất cả các
t ế bào, cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân 2, cặp NST số 3 phân li bình thường thì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân s ẽ t ạo ra các loạ i giao t ử có kiểu gen:
Câu 106: Cho biết không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và bở cả bố và mẹ đều có tần số 20% Tính theo lý
thuyết, phép lai AB/ab x Ab/aB cho đời con có kiểu gen Ab/Ab chiếm tỉ lệ:
Quần thể đang chịu tác độ ng của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
Câu 108: Để thu được tổng năng lượng tối đa, trong chăn nuôi người ta thường nuôi những loài nào?
A Những loài sừ dụng thức ăn là động vật ăn thực vật
B Những loài sử dụng thức ăn là động vật ăn thịt sơ cấp
C Những loài sử dụng thức ăn là động vật thứ cấp
D Những loài sử dụng thức ăn là thực vật
Câu 109: Ở người, gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định tính trạng máu khó đông, gen trội
tương ứng A qui định tính trạng máu đông bình thường Một cặp vợ chồng máu đông bình thường sinh con trai
mắ c bệnh máu khó đông Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là:
Trang 40Câu 110: Cho biết trong quá trình giảm phân của c ơ thể đực có mộ t số t ế bào có cặp NST mang cặp gen Dd
không phân li trong GPI, giảm phân II diễn ra bình thường, các t ế bào khác giả m phân bình thường Trong quá trình GP của cơ thể cái có một số cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong GPII, giảm phân I diễn ra bình thường, các t ế bào khác giảm phân bình thường Ở đờ i con của phép lai đ ực AaBbDd x cái AaBbDd sẽ có tối đa bao nhiêu lo ại KG đột biến lệch bội về cả 2 cặp NST nói trên?
Câu 111: Giả sử ở thế hệ xuất phát (P) của một quần thể ngẫu phối có tần số các kiểu gen là 0,64AA: 0,32Aa:
0,04aa Biết rằng alen A trội hoàn toàn so với alen a Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Nếu trong quần thể xuất hiện thêm kiểu gen mới thì chắc chắn đây là kết quả tác động của nhân tố đột
biến
C Nếu quần thể chỉ chịu tác động của nhân tố di - nhập gen thì tần số các alen của quần thể luôn được duy
trì ổn định qua các thế hệ
D Nếu quần thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần
thể
Câu 112: Giả sử lưới thức ăn của một quần xã sinh vật gồm các loài sinh vật được kí hiệu là: A, B, C, D, E, F, G
và H Cho biết loài A và loài C là sinh vật sản xuất, các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ Trong lưới thức ăn này,
đúng với các thông tin đã cho?
Câu 113: Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở mạch gốc của vùng mã hóa trên gen quy định
prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm:
Alen A (alen ban đầu) Mạch gốc:
3’…TAX TTX AAA XXG XXX…5’
Alen A1 (alen đột biến) Mạch gốc:
3’…TAX TTX AAA XXA XXX…5’
Alen A2 (alen đột biến) Mạch gốc:
3’…TAX ATX AAA XXG XXX…5’
Alen A3 (alen đột biến) Mạch gốc:
3’…TAX TTX AAA TXG XXX…5’
Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là: 5’AUG3’ quy định Met; 5’AAG3’ quy định Lys; 5’UUU3’ quy định Phe; 5’GGX3’; GGG và 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AGX3’ quy định Ser Phân tích các dữ liệu trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Chuỗi pôlipeptit do alen A1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa
II Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen A2 và alen A3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến III Chuỗi pôlipeptit do alen A2 quy định có số axit amin ít hơn so với ban đầu
IV Alen A3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit
bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu cả 5 tế bào đều xày ra hoán vị gen thì loại giao từ aB chiếm 25%
II Nếu chỉ 2 tế bào xảy ra hoán vị gen thì loại giao tử Ab chiếm 10%
III Nếu chỉ có 3 tế bào xày ra hoán vị gen thì sẽ tạo ra 4 loại giao từ với ti lệ 7:7:3:3
IV Nếu chỉ có 1 tế bào xày ra hoán vị gen thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với ti lệ 4:4:1:1
Câu 115: Hạt phấn của hoa mướp rơi trên đầu vòi nhụy của hoa bí, sau đó hạt phấn này nảy mầm thành ống phấn
nhưng độ dài của ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa bí để thụ tinh Đây là dạng cách li nào?
Câu 116: Ở ruồi giấm, cho con đực có mắt trắng giao phối với con cái mắt đỏ thu được F1 đồng loạt mắt đỏ Cho
các cá thể F1 giao phối tự do với nhau, đười F2 thu được: 3 con đực, mắt đỏ: 4 con đực, mắt vàng: 1 con đực, mắt trắng: 6 con cái, mắt đỏ: 2 con cái, mắt vàng Nếu cho con đực mắt đỏ F2 giao phối với con cái mắt đỏ F2 thì kiểu hình mắt đỏ đời con có tỉ lệ: