Rượu etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?. A.Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu B.Khi thủy phân chất béo trong môi t
Trang 12 Rượu etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?
A Dung dịch glucozơ B Etanal
3 Rượu nào dưới đây khi tách nước tạo một anken duy nhất?
A Rượu isopropylic B Rượu butan - 2 - ol
C Rượu benzylic D Rượu metylic
4 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho 2 olefin đồng
phân?
A 2 – Metylpropanol -2 B Butanol - 2
C 2 - Metylpropanol -1 D Butanol -1
8 Số chất đồng phân cùng có công thức phân tử C4H10O là:
A 4 đồng phân B 7 đồng phân C 6 đồng phân D 8 đồng phân
Trang 210 Rượu nào dưới đây khó bị ôxi hoá nhất?
A 2 - Metylbutanol -1 B 2 - Metylbutanol -2
C 3 - Metylbutanol-2 D 3 - Metylbutanol -1
11 Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 1700C thì khí sinh ra
có lẫn SO2 để thu được C2H4 tinh khiết và loại bỏ SO2 thì ta dùng chất nào trong các chất sau?
A Dung dịch KOH B Dung dịch Br2
C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch K2CO3
13 Rượu nào cho phản ứng este hóa với CH3COOH dễ nhất :
A Rượu n -butylic B.Rượu i –butylic
C Rượu s - butylic D.Rượu t -butylic
14 Khi hyđrat hóa 2-metyl buten -2 thì thu được sản phẩm chính là :
A 3-metyl-butanol-1 B.3-metyl-butanol-2
C 2-metyl-butanol-2 D.2-metyl-butanol-1
Trang 315 Phenol có thể phản ứng với chất nào sau đây ?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch NaOH
C Dung dịch HNO3 D.Cả A, B, C đều đúng
16.Có thể phân biệt phenol và anilin bằng chất nào?
Trang 419 Chỉ ra câu sai :
A Phenol + dd brom Axit picric +HBr
B Rượu benzylic + CuO Andehit benzylic +Cu + H2O
C Rượu isopropylic +CuO axeton +Cu +H2O
D Etylen glycol +Cu(OH)2 dung dịch xanh thẫm + H2O
20 C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin ?
Trang 526.Nhựa phenol fomandehit được điều chế bằng phản ứng
Trang 630 Chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức andehit, có
Trang 739.Chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được 4
dd:anđehit axetic, axít axetic, rượu etylic, glixerin.Thuốc thử đó là:
A Cu(OH)2 B Ag2O/NH3
C Na D Tất cả đều sai
A CaCO3 B Quí tím C Na D Cả A,B,C đều đúng.
43.Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:
Trang 857 Cho 4 chất: X(andehit fomic), Y (axit axetic) , Z (rượu
metylic) , T (axit fomic) Nhiệt độ sôi được sắp theo thứ
tự tăng dần như sau:
A.Y < Z < X < T C Z < X < Y < T
B.X < Z < T < Y D X < Z < Y < T
58.Cho 4 axit : CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, H2SO4 Độ
mạnh của các axit được sắp theo thứ tự tăng dần như
7 Cho các chất C2H5Cl (I); C2H5OH (II); CH3COOH (III);
trên ( từ trái sang phải) như thế nào là đúng?
Trang 99 Cho các chất CH4 (I); CH ≡ CH (II); HCHO (III); CH2Cl2
chế metanol là những chất nào?
50.Điều kiện thuận lợi cho sự lên men giấm là:
quá 10o, nhiệt độ 25 - 30oC
56 Cho các phản ứng
2CH3COOH + Ca(OH)2 → (CH3COO)2Ca + 2H2O (1)
2CH3COOH + Ca → (CH3COO)2Ca + H2 (2)
(CH3COO)2Ca + H2SO4 → 2CH3COOH + CaSO4 (3)
(CH3COO)2Ca + SO2 + H2O → 2CH3COOH + CaSO3 (4)
Thực tế người ta dùng phản ứng nào để điều chế axit axetic, A.(1,4) B (2,3) C (2,4) D (1,3)
Trang 1067 Chỉ ra sơ đồ sai:
A CH4 HCHO CH3OH HCHO HCOOH HCOOC2H5
B CH4 CH3Cl CH3OH HCHO CO2 (C6H10O5)n
C CH4 CH2Cl2 HCHO HCOOH HCOOC2H5 HCOOH
D CH3COOC2H3 CH3CHO CH3COOH C2H5OH C2H4
71.Cho chuỗi biến đổi sau
Trang 1178.Từ glixerin điều chế trực tiếp được thuốc nổ có
công thức thuốc là
A.C3H5NO2 C C3H5(NO2)3
B.C3H5(NO3)2 D C3H5(ONO2)3
79.Hãy chỉ ra câu sai khi nói về Lipit
A.Ở nhiệt độ phòng, lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
B.Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
C.Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các
chất hữu cơ như xăng, benzen
D.Các lipit đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen
Trang 1280.Phát biểu nào sau đây không chính xác
A.Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu
B.Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo
C.Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng
D.Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
77 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau
A.Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa từ ba nhóm chức trở lên.
B.Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử
có chứa nhiều nhóm chức.
C.Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử
có chứa nhiều nhóm chức khác nhau
D.Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử
có chứa hai nhóm chức khác nhau.
Trang 1372
CH3COOC2H5 + H2O
Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
A.Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B.Thêm axit sunfuric đặc
C.Chưng cất este ra khỏi hỗn hợp D.Tất cả A, B, C đều đúng
73.Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng
tử este này là
A.C2H4O2 C C4H8O2 B.C3H6O2 D C5H10O2
74.Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat, được điều chế
từ
A.CH3OH, CH3COOH C (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH
Trang 141 Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 3,96 gam CO 2 và 2,16 gam nước tỷ khối hơi của X so với không khí bằng 2,069 X tác dụng được với Na và bị oxi hoá bởi CuO tạo andehit X là chất nào trong các chất sau?
A.4,91 (ml) B.6,05 (ml)
C 9,85 (ml) D 10,08 (ml)
Trang 1560.Từ 5,75 lít dung dịch rượu etylic 6o đem lên men để điều chế giấm ăn, giả sử phản ứng hoàn toàn, khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8
g/ml).Khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn là:
A.360 gam C 270 gam
B.450 gam D Đáp số khác
Câu 139 : Cho glucozơ lên men thành rượu etylic Toàn bộ khí cacbonic
sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 78 % Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là
A.33,7 gam C 20 gam
B.56,25 gam D Trị số khác
Câu 138 : Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc oxit trong
dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra.Khối lượng bạc kim loại thu được là
A.24,3 gam C 16,2 gam
B.32,4 gam D 21,6 gam
Trang 1623 Khi cho 0,1 mol rượu X mạch hở tác dụng hết natri cho 2,24 lít hidro (đkc) A là rượu:
A.Đơn chức B Ba chức C.Hai chức D Không xác định được số nhóm chức
32 Khi cho 1,54 gam andehit no đơn chức X phản ứng hết với Ag 2 O
trong dung dịch NH 3 , thu được axit hữu cơ và 7,56 gam bạc kim loại
A.58,87% C 42,40%
B.38,09% D 36%
Trang 1736.Khi tráng gương một andehit đơn chức no mạch hở, hiệu suất phản ứng 72%, thu được 5,4 gam Ag thì lượng AgNO 3 cần dùng là:
37.Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 andehit đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với H2 tạo ra 15,2 gam hỗn hợp hai rượu.Vậy công thức 2 rượu là:
A.CH 3 OH, C 2 H 5 OH C C 3 H 7 OH, C 4 H 9 OH B.C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH D C 4 H 9 OH, C 5 H 11 OH
65.Cho 1,8 gam anđehit no đơn chức A thực hiện phản ứng tráng gương Lọc lấy Ag kim loại cho tác dụng với HNO3 đặc nóng thoát ra 1,264 lít khí màu nâu ở 270 C, 1atm.Tên A là?
A Metanal B Etanal
B C Propanal D Kết quả khác
Trang 1810 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức phải dùng hết 10, 08 lít
khí ôxi (đktc).Công thức phân tử của amin đó là công thức nào?
A C 4 H 9 NH 2 B CH 3 NH 2 C C 3 H 7 NH 2 D C 2 H 5 NH 2
58 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M rồi cô cạn dung dịch thì thu được31,68 gam hỗn hợp muối.biết phân tử khối của các amin đều
<80.Công thức phân tử của các amin là ở công thức nào?
A CH3NH2 ;C2H5NH2 và C3H7NH2
B C2H5NH2 ;C3H7NH2 và C4H9NH2
C C3H7NH2 ;C4H9NH2 và C5H11NH2
D C2H3NH2 ;C3H5NH2 và C4H7NH2
Trang 1966.Hãy xác định CTPT của A ( chứa các nguyên tố C,H,O) biết :
A t/d với Na giải phóng H 2
A t/d với Cu(OH) 2 tạo dd xanh lam
A có thể t/g pư tráng gương
Khi đốt 0,1 mol A thu không quá 7 lít khí sản phẩm ở 136,50C ; 1 atm
A.Kết quả khác B HCOOH
C CH 3 COOH D
COOH CHO
68.Để trung hòa 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng
của axit axetic cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Vậy công thức của axit này là
A.HCOOH C CH3COOH B.C2H5COOH D C3H7COOH
Trang 2069.Hòa tan 24 gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no đơn chức vào
nước Chia dung dịch thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất phản ứng hoàn toàn với bạc oxit (lấy dư) trong dung dịch amoniac,
thu được 21,6 gam bạc kim loại Phần thứ hai được trung hòa hoàn
toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M Vậy công thức hai axit trong hỗn hợp là
A.HCOOH , CH3COOH C HCOOH , C2H5COOH B.HCOOH , C4H9COOH D HCOOH , C3H7COOH
73.Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol oxi,
thu được 0,3 mol CO2 Vậy công thức phân tử este này là
A.C2H4O2 C C4H8O2 B.C3H6O2 D C5H10O2
76.Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng bằng dung
dịch NaOH dư thu được 4,76gam muối Công thức của X là
A.CH3COOCH3 C HCOOCH3 B.CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Trang 2198 Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết
80ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho
0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:
A- C3H6(NH2)(COOH) B- C2H4(NH2)(COOH)
C - H2NC3H5(COOH)2 D - (H2N)2C3H5COOH
100 Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm - NH2
và một nhóm - COOH) Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra
1,255g muối Công thức cấu tạo của X là: