1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập hkI

21 658 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập HkI
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 221 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rượu etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?. A.Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu B.Khi thủy phân chất béo trong môi t

Trang 1

2 Rượu etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?

A Dung dịch glucozơ B Etanal

3 Rượu nào dưới đây khi tách nước tạo một anken duy nhất?

A Rượu isopropylic B Rượu butan - 2 - ol

C Rượu benzylic D Rượu metylic

4 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho 2 olefin đồng

phân?

A 2 – Metylpropanol -2 B Butanol - 2

C 2 - Metylpropanol -1 D Butanol -1

8 Số chất đồng phân cùng có công thức phân tử C4H10O là:

A 4 đồng phân B 7 đồng phân C 6 đồng phân D 8 đồng phân

Trang 2

10 Rượu nào dưới đây khó bị ôxi hoá nhất?

A 2 - Metylbutanol -1 B 2 - Metylbutanol -2

C 3 - Metylbutanol-2 D 3 - Metylbutanol -1

11 Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 1700C thì khí sinh ra

có lẫn SO2 để thu được C2H4 tinh khiết và loại bỏ SO2 thì ta dùng chất nào trong các chất sau?

A Dung dịch KOH B Dung dịch Br2

C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch K2CO3

13 Rượu nào cho phản ứng este hóa với CH3COOH dễ nhất :

A Rượu n -butylic B.Rượu i –butylic

C Rượu s - butylic D.Rượu t -butylic

14 Khi hyđrat hóa 2-metyl buten -2 thì thu được sản phẩm chính là :

A 3-metyl-butanol-1 B.3-metyl-butanol-2

C 2-metyl-butanol-2 D.2-metyl-butanol-1

Trang 3

15 Phenol có thể phản ứng với chất nào sau đây ?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch NaOH

C Dung dịch HNO3 D.Cả A, B, C đều đúng

16.Có thể phân biệt phenol và anilin bằng chất nào?

Trang 4

19 Chỉ ra câu sai :

A Phenol + dd brom  Axit picric +HBr

B Rượu benzylic + CuO Andehit benzylic +Cu + H2O

C Rượu isopropylic +CuO  axeton +Cu +H2O

D Etylen glycol +Cu(OH)2  dung dịch xanh thẫm + H2O

20 C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin ?

Trang 5

26.Nhựa phenol fomandehit được điều chế bằng phản ứng

Trang 6

30 Chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức andehit, có

Trang 7

39.Chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được 4

dd:anđehit axetic, axít axetic, rượu etylic, glixerin.Thuốc thử đó là:

A Cu(OH)2 B Ag2O/NH3

C Na D Tất cả đều sai

A CaCO3 B Quí tím C Na D Cả A,B,C đều đúng.

43.Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:

Trang 8

57 Cho 4 chất: X(andehit fomic), Y (axit axetic) , Z (rượu

metylic) , T (axit fomic) Nhiệt độ sôi được sắp theo thứ

tự tăng dần như sau:

A.Y < Z < X < T C Z < X < Y < T

B.X < Z < T < Y D X < Z < Y < T

58.Cho 4 axit : CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, H2SO4 Độ

mạnh của các axit được sắp theo thứ tự tăng dần như

7 Cho các chất C2H5Cl (I); C2H5OH (II); CH3COOH (III);

trên ( từ trái sang phải) như thế nào là đúng?

Trang 9

9 Cho các chất CH4 (I); CH ≡ CH (II); HCHO (III); CH2Cl2

chế metanol là những chất nào?

50.Điều kiện thuận lợi cho sự lên men giấm là:

quá 10o, nhiệt độ 25 - 30oC

56 Cho các phản ứng

2CH3COOH + Ca(OH)2 → (CH3COO)2Ca + 2H2O (1)

2CH3COOH + Ca → (CH3COO)2Ca + H2 (2)

(CH3COO)2Ca + H2SO4 → 2CH3COOH + CaSO4 (3)

(CH3COO)2Ca + SO2 + H2O → 2CH3COOH + CaSO3 (4)

Thực tế người ta dùng phản ứng nào để điều chế axit axetic, A.(1,4) B (2,3) C (2,4) D (1,3)

Trang 10

67 Chỉ ra sơ đồ sai:

A CH4  HCHO  CH3OH  HCHO  HCOOH  HCOOC2H5

B CH4  CH3Cl  CH3OH  HCHO  CO2  (C6H10O5)n

C CH4  CH2Cl2  HCHO  HCOOH  HCOOC2H5  HCOOH

D CH3COOC2H3 CH3CHO  CH3COOH  C2H5OH  C2H4

71.Cho chuỗi biến đổi sau

Trang 11

78.Từ glixerin điều chế trực tiếp được thuốc nổ có

công thức thuốc là

A.C3H5NO2 C C3H5(NO2)3

B.C3H5(NO3)2 D C3H5(ONO2)3

79.Hãy chỉ ra câu sai khi nói về Lipit

A.Ở nhiệt độ phòng, lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no.

B.Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

C.Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các

chất hữu cơ như xăng, benzen

D.Các lipit đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen

Trang 12

80.Phát biểu nào sau đây không chính xác

A.Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu

B.Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo

C.Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng

D.Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

77 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau

A.Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa từ ba nhóm chức trở lên.

B.Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử

có chứa nhiều nhóm chức.

C.Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử

có chứa nhiều nhóm chức khác nhau

D.Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử

có chứa hai nhóm chức khác nhau.

Trang 13

72

CH3COOC2H5 + H2O

Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:

A.Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B.Thêm axit sunfuric đặc

C.Chưng cất este ra khỏi hỗn hợp D.Tất cả A, B, C đều đúng

73.Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng

tử este này là

A.C2H4O2 C C4H8O2 B.C3H6O2 D C5H10O2

74.Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat, được điều chế

từ

A.CH3OH, CH3COOH C (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

Trang 14

1 Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 3,96 gam CO 2 và 2,16 gam nước tỷ khối hơi của X so với không khí bằng 2,069 X tác dụng được với Na và bị oxi hoá bởi CuO tạo andehit X là chất nào trong các chất sau?

A.4,91 (ml) B.6,05 (ml)

C 9,85 (ml) D 10,08 (ml)

Trang 15

60.Từ 5,75 lít dung dịch rượu etylic 6o đem lên men để điều chế giấm ăn, giả sử phản ứng hoàn toàn, khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8

g/ml).Khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn là:

A.360 gam C 270 gam

B.450 gam D Đáp số khác

Câu 139 : Cho glucozơ lên men thành rượu etylic Toàn bộ khí cacbonic

sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 78 % Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là

A.33,7 gam C 20 gam

B.56,25 gam D Trị số khác

Câu 138 : Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc oxit trong

dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra.Khối lượng bạc kim loại thu được là

A.24,3 gam C 16,2 gam

B.32,4 gam D 21,6 gam

Trang 16

23 Khi cho 0,1 mol rượu X mạch hở tác dụng hết natri cho 2,24 lít hidro (đkc) A là rượu:

A.Đơn chức B Ba chức C.Hai chức D Không xác định được số nhóm chức

32 Khi cho 1,54 gam andehit no đơn chức X phản ứng hết với Ag 2 O

trong dung dịch NH 3 , thu được axit hữu cơ và 7,56 gam bạc kim loại

A.58,87% C 42,40%

B.38,09% D 36%

Trang 17

36.Khi tráng gương một andehit đơn chức no mạch hở, hiệu suất phản ứng 72%, thu được 5,4 gam Ag thì lượng AgNO 3 cần dùng là:

37.Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 andehit đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với H2 tạo ra 15,2 gam hỗn hợp hai rượu.Vậy công thức 2 rượu là:

A.CH 3 OH, C 2 H 5 OH C C 3 H 7 OH, C 4 H 9 OH B.C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH D C 4 H 9 OH, C 5 H 11 OH

65.Cho 1,8 gam anđehit no đơn chức A thực hiện phản ứng tráng gương Lọc lấy Ag kim loại cho tác dụng với HNO3 đặc nóng thoát ra 1,264 lít khí màu nâu ở 270 C, 1atm.Tên A là?

A Metanal B Etanal

B C Propanal D Kết quả khác

Trang 18

10 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức phải dùng hết 10, 08 lít

khí ôxi (đktc).Công thức phân tử của amin đó là công thức nào?

A C 4 H 9 NH 2 B CH 3 NH 2 C C 3 H 7 NH 2 D C 2 H 5 NH 2

58 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M rồi cô cạn dung dịch thì thu được31,68 gam hỗn hợp muối.biết phân tử khối của các amin đều

<80.Công thức phân tử của các amin là ở công thức nào?

A CH3NH2 ;C2H5NH2 và C3H7NH2

B C2H5NH2 ;C3H7NH2 và C4H9NH2

C C3H7NH2 ;C4H9NH2 và C5H11NH2

D C2H3NH2 ;C3H5NH2 và C4H7NH2

Trang 19

66.Hãy xác định CTPT của A ( chứa các nguyên tố C,H,O) biết :

A t/d với Na giải phóng H 2

A t/d với Cu(OH) 2 tạo dd xanh lam

A có thể t/g pư tráng gương

Khi đốt 0,1 mol A thu không quá 7 lít khí sản phẩm ở 136,50C ; 1 atm

A.Kết quả khác B HCOOH

C CH 3 COOH D

COOH CHO

68.Để trung hòa 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng

của axit axetic cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Vậy công thức của axit này là

A.HCOOH C CH3COOH B.C2H5COOH D C3H7COOH

Trang 20

69.Hòa tan 24 gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no đơn chức vào

nước Chia dung dịch thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất phản ứng hoàn toàn với bạc oxit (lấy dư) trong dung dịch amoniac,

thu được 21,6 gam bạc kim loại Phần thứ hai được trung hòa hoàn

toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M Vậy công thức hai axit trong hỗn hợp là

A.HCOOH , CH3COOH C HCOOH , C2H5COOH B.HCOOH , C4H9COOH D HCOOH , C3H7COOH

73.Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol oxi,

thu được 0,3 mol CO2 Vậy công thức phân tử este này là

A.C2H4O2 C C4H8O2 B.C3H6O2 D C5H10O2

76.Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng bằng dung

dịch NaOH dư thu được 4,76gam muối Công thức của X là

A.CH3COOCH3 C HCOOCH3 B.CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Trang 21

98 Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết

80ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho

0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:

A- C3H6(NH2)(COOH) B- C2H4(NH2)(COOH)

C - H2NC3H5(COOH)2 D - (H2N)2C3H5COOH

100 Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm - NH2

và một nhóm - COOH) Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra

1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w