Khái niệm đơn nhất tự nhiên của trái đất... xác định nội hàm khái niệm Định nghĩa khái niệm Định nghĩa thực Số nguyên tố chẵn là số tự nhiên, chia hết cho 1, cho 2 và không chia hết ch
Trang 2KN – Hình th c đ c bi t c a t tứ ặ ệ ủ ư ưởng
KN – Hình th c đ c bi t c a t tứ ặ ệ ủ ư ưởng
Ph n ánh đ i t ng thông qua các đ c tr ng c b n ả ố ượ ặ ư ơ ả
c a nó ủ
Trang 3Chơi thể thao Yêu
Có tư duy
Hai chân
Trang 6Khái niệm
“Người”
Khái niệm
Trang 7Nội hàm
= Số chẵn = Số tự nhiên chia hết 2
Số tự nhiên
chia hết 2
Trang 8Ngoại diên
= Số chẵn = Số tự nhiên chia hết 2
6 10
12
100 1000
26 32
44
42
98 456
234 124
2
4
10 212 234
788
14
Trang 9Chia theo s lố ượng đ i tố ượng
Chia theo s lố ượng đ i tố ượng
trong ngo i diênạ
trong ngo i diênạ
Khái niệm
Khái niệm
Rỗng Khái niệmĐơn nhất Khái niệmChung
Trang 11Khái niệm đơn nhất
tự nhiên của trái đất
Trang 12Khái niệm chung
Con người Hành tinh Khoa học
Người thân
Ngôi sao
Trang 13Chia theo c p đ ph n ánh b n ch tấ ộ ả ả ấ
Chia theo c p đ ph n ánh b n ch tấ ộ ả ả ấ
Khái niệm
Khái niệm đời thường
(phản ánh bề ngoài) Khái niệm khoa học(Phản ánh sâu sắc)
Con người
Đẹp Bóc lột Ngôi sao
Điện Năng lượng
Gen Ngôi sao
Trang 15Đ nh ngh a ị ĩ
Đ nh ngh a ị ĩ
Là thao tác xác đ nh ị n i hàm khái ni mộ ệ ho c ặ ý ngh a ĩ
c a t ủ ừ
Trang 16xác định
nội hàm khái niệm Định nghĩa khái niệm
Định nghĩa thực
Số nguyên tố chẵn là số tự nhiên,
chia hết cho 1, cho 2
và không chia hết cho số nào khác
Trang 17Xác định
ý nghĩa của từ Định nghĩa từ
Định nghĩa duy danh
Số nguyên tố chẵn là số 2
Trang 18Đ nh nghiã tị ường minh và
Đ nh nghiã tị ường minh và
đ nh ngh a không tị ĩ ường minh
đ nh ngh a không tị ĩ ường minh
T ng minh = Rõ ràng ườ
Từ, khái niệm
Được Định nghĩa
Từ, khái niệm Dùng để Định nghĩa
Trang 19Đ nh nghiã tị ường minh và
Đ nh nghiã tị ường minh và
đ nh ngh a không tị ĩ ường minh
đ nh ngh a không tị ĩ ường minh
T ng minh = Rõ ràng ườ
Không t ng minh ườA = không rõ ràng= B
Từ, khái niệm Được Định nghĩa
Từ, khái niệm Dùng để Định nghĩa
Năng lượng là khả năng sinh công
Trang 20Đ nh nghiã tị ường minh và
Đ nh nghiã tị ường minh và
đ nh ngh a không tị ĩ ường minh
đ nh ngh a không tị ĩ ường minh
Không t ng minh ườ = không rõ ràng
Trang 21Đ nh nghiã tị ường minh và
Đ nh nghiã tị ường minh và
đ nh ngh a không tị ĩ ường minh
đ nh ngh a không tị ĩ ường minh
Không t ng minh ườ = không rõ ràng
Số tự nhiên :
•Số 0 là số tự nhiên
•Nếu n là số tự nhiên thì n+ 1 là số tự nhiên
•Không còn số tự nhiên nào khác
Trang 22Các loại định nghĩa
+ Định nghĩa thông qua loại và hạng
+ Định nghĩa thông qua nguồn gốc phát sinh
+ Định nghĩa đệ quy
+ Định nghĩa thông qua quan hệ với cái đối lập
+ Định nghĩa bằng hệ tiên đề
+ Định nghĩa thông qua văn cảnh
+ Định nghĩa trỏ ra
Trang 23ĐỊNH NGHĨA QUA LOẠI VÀ HẠNG
Hạng = loại + Đặc trưng riêng
Trang 27Định nghiã đệ quy
G m 3 ph n: ồ ầ
G m 3 ph n: ồ ầ
1 Nêu m t s đ i tộ ố ố ượng thu c ngo i diên ộ ạ
1 Nêu m t s đ i tộ ố ố ượng thu c ngo i diên ộ ạ
Trang 28Định nghiã đệ quy
G m 3 ph n: ồ ầ
G m 3 ph n: ồ ầ
1 Nêu m t s đ i tộ ố ố ượng thu c ngo i diên ộ ạ
1 Nêu m t s đ i tộ ố ố ượng thu c ngo i diên ộ ạ
khái ni mệ
khái ni mệ
2 Nêu quy t c đ xác đ nh các đ i tắ ể ị ố ượng
2 Nêu quy t c đ xác đ nh các đ i tắ ể ị ố ượng
còn l i d a vào đ i tạ ự ố ượng đã bi tế
còn l i d a vào đ i tạ ự ố ượng đã bi tế
3 Tuyên b không còn đ i tố ố ượng nào khác
3 Tuyên b không còn đ i tố ố ượng nào khác
Số tự nhiên :
•Số 0 là số tự nhiên
•Nếu n là số tự nhiên thì n+ 1 là số tự nhiên
•Không còn số tự nhiên nào khác
Trang 30Các quy tắc định nghĩa
Định nghĩa phải cân đối đầy đủ
Không được có vòng tròn logic trong định nghĩa
Định nghĩa phải rõ ràng, ngắn gọn
Không nên định nghĩa bằng các dấu hiệu phủ định
Không sử dụng các từ ngữ hoa mỹ hoặc nghĩa bóng, nghĩa ẩn dụ của từ ngữ hoặc của câu để định nghĩa