+ HS quan sát các hình đồng dạng trên bảng và nhận xÐt: c¸c h×nh "gièng nhau" chØ kh¸c nhau vÒ sù to nhỏ tức là khác nhau về kích thước.. + GV chốt kịa, đưa ra khái niệm tam giác đồng d¹[r]
Trang 1Ngày soạn : / /200
Ngàydạy : ./ /200
Tiết 42: Đ4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
******************
I Mục tiêu bài dạy:
+ HS nắm chắc
chứng minh định lý trong tam giác Khi MN // BC AMN ABC
+ HS có kỹ năng phát hiện hai tam giác đồng dạng và tìm tỉ số đồng dạng
+ Rèn cho HS thái độ cẩn thận chính xác khi làm toán
Trọng tâm: Định lý về hai tam giác đồng dạng
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a Chuẩn bị của GV:
+ Bảng phụ ghi BT,
b Chuẩn bị của HS: +
+ Chuẩn bị bài tập ở nhà
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+ GV nêu yêu cầu kiểm tra:
Hãy phát biểu nội dung tính chất
phân giác trong tam giác?
Vận dụng: Tính x trong hình vẽ
+ HS: phát biểu nội dung tính chất SGK
Hoạt động 2: Hình đồng dạng.
+ GV treo tranh H28 SGK cho HS tự nhận xét
+ GV chốt kịa,
dạng
+ GV chú ý: Ta chỉ xét trong
về tam giác đồng dạng
+ HS quan sát các hình đồng dạng trên bảng và nhận
xét: các hình "giống nhau" chỉ khác nhau về sự to
nhỏ tức là khác nhau về kích
Hoạt động 3: Tam giác đồng dạng.
a) Định nghĩa:
+ GV cho HS thực hiện ?1:
Cho tam giác ABC và A'B'C' với các kích
thước ở trên hình vẽ.
A
4 3
6 x
Giải: Vì AD là phân giác của goác A nên ta có: AB BD
AC DC
4 3 x =
6 x 6.3 4,5
4 Vậy CD = x = 3,5
A
B
B'
C'
A
6
A'
3
Lop8.net
Trang 2Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
a) Định nghĩa:
+ GV cho HS thực hiện ?1:
Cho tam giác ABC và A'B'C' với các kích
thước ở trên hình vẽ Nhìn vào hình vẽ hãy
chỉ ra các cặp góc bằng nhau rối so sánh
các tỉ số: A ' B ' ; B ' C ' ; C ' A '
+ Sau khi HS tìm ra các cặp góc bằng nhau
và chỉ ra
thiệu 2 tam giác có dủ các điều kiện
đọc định nghĩa trong SGK
+ GV
ứng A ' B ' = B ' C ' = C ' A ' k gọi là tỉ số
đồng dạng
+ Hãy cho biết trong ví dụ trên thì k = ?
b) Tính chất:
+ GV cho HS làm ?2:
1) Hai tam giác bằng nhau thì có đồng dạng
không? Tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?
2) hãy lập các tỉ số đồng dạng khi tam giác
ABC
quả
+ GV cho HS nắm 3 tính chất của tam giác
đồng dạng
+ HS vẽ hình 29 vào trong vở:
+ HS chỉ ra 3 cặp góc bằng nhau:
; ;
A A
A A ' BAB 'A C C 'A A
A ' B ' 2= =1
B ' C ' 3= 1
BC 62 C ' A ' 2,5 1
CA 5 2 Vậy ta suy ra: A ' B ' = B ' C ' = C ' A '
+ HS đọc định nghĩa trong SGK:
Tam giác A'B'C' được gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
; ;
A A
A A ' BAB 'A C C ' ;A A
A ' B ' = B ' C ' = C ' A '
+ HS chỉ ra tỉ số đồng dạng của 2 tam giác trên là: k = 1
2 + HS làm ?2:
1) Nếu A'B'C' = ABC thì A'B'C' ABC tỉ số đồng dạng là: A ' B ' = B ' C ' = C ' A ' 1
2) Nếu A'B'C' ABC theo tỉ số k thì ABC A'B'C' theo tỉ số là 1
k
Tính chất 1: Mỗi tam giác thì đồng dạng với chính nó Tính chất 2: Nếu A'B'C' ABC thì ABC A'B'C' Tính chất 3: Nếu A'B'C' ABC và ABC A''B''C''
thì: A'B'C' A''B''C''(tính chất bắc cầu)
Hoạt động 4: Định lý về tam giác đồng dạng Luyện tập.
+ GV cho HS đọc ĐL về tam giác đồng
dạng
+ GV gợi ý cách chứng minh:
Để chứng minh hai tam giác đồng dạng ta
cần chỉ ra các điều kiện gì?
+ Hãy chỉ ra các cặp góc bằng nhau vì sao?
+ Hãy sử dụng ĐL Talet để chỉ ra các cạnh
+ GV cho HS nắm chú ý về 2
và AC thì ĐL vẫn đúng
* Luyện tập:
+ GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất của
tam giác đồng dạng
+ GV cho HS làm BT 23 để củng cố nội
dung lý thuyết đã học:
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
với nhau.
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì
bằng nhau.
Bài 24: GV
+ HS đọc ĐL và ghi GT, KL:
Chứng minh:
Xét AMN và ABC ta có góc A chung
Lại có M BA A; N CA A (các cặp góc đồng vị) Mặt khác theo ĐL Talet ta có: AM AN MN
AB AC BC Vậy AMN ABC (đpcm)
Bài 23: a) Đúng (theo tính chất 1) b) Sai (ví dụ trong hình 29) Bài 24: Nếu A'B'C' ABC theo tỉ số k1
và ABC A''B''C'' theo tỉ số k2
Thì A'B'C' A''B''C'' theo tỉ số k1 k2
II hướng dẫn học tại nhà.
+ Nắm vững nội dung ĐL hai tam giác đồng dạng
+ BTVN: Hoàn thành các BT trong SGK BT 25, 26, 27, 28 Xem thêm các BT trong SBT
+ Chuẩn bị cho bài sau: Luyện tập.
A
a
GT ABC; MN // BC (M AB; N AC)
KL AMN ABC
Lop8.net