1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 tiết 6 bài 4: Khái niệm tập hợp

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 149,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3Tư duy: Biết tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để cho tập hợp 4thái độ: Hiểu được sự trừu tượng, khái quát nhưng phổ dụng trong toán học trong các lĩnh vùc.. II Phương pháp g[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 10 _ Lê Công Cường

Ngày 17.tháng 09năm 2005

Tiết pp: 06 tuần:03

I)Mục tiêu:

1)Kiến thức:

biết diễn đạt khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề, biết cách xác định tập hợp bằng

2) Kỹ năng: Xác định tập hợp, mối quan hệ bao hàm giữa các tập

4)thái độ:

vực

II) Phương pháp giảng dạy: Vấn đáp phát hiện và giải quyết vấn đề và thuyết trình.

III) Phương tiện dạy học: Biểu đồ ven minhhoạ các phép toán trên các tập hợp.

IV) Tiến trình bài học và các hoạt động:

A)các tình huống dạy học

Hoạt động1: Thông qua ví dụ dẫn đến khái niệm tập hợp, phần tử và cách viết

Hoạt động2: Tìm hiểu các cách xác định tập hợp

Hoạt động3: Thông qua ví dụ dẫn đến khái niệm tập rỗng

BnN/nlà bộicủa 12?

Hoạt động4: Tập hợp con.

Hoạt động5: Tập hợp bằng nhau.

Hoạt động6: Củng cố thông qua việc giải bài tập

B)Tiến trình bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ: Không.

2) Dạy bài mới:

Hoạt động1: Thông qua ví dụ dẫn đến khái niệm tập hợp, phần tử và cách viết

 Thông qua các ví dụ làm cho học sinh

cơ bản, phần tử của tập hợp

aA (a không thuộc A)

 Vấn đáp: Hoạt động 1

Củng cố: ý nghĩa của ,

 Thực hiện hoạt động 1

Ví dụ về tập hợp

 Vấn đáp: Hãy viết tất cả các chữ cái

trong dòng chữ: “Sống và học tập theo

hợp bằng cách liệt kê phần tử

 Vấn đáp: Xác định tập A gồm các số

nguyên lớn hơn –2 và nhỏ hơn hoặc

bằng 7 bằng cách liệt kê

Có thể viết theo cách khác

 xác định tập hợp bằng các nêu tính

 HS liệt kê các chữ cái gồm: “a,b,c.đ ”

A1,0,1,2,3,4,5,6,7

Lop10.com

Trang 2

Giáo án Đại số 10 _ Lê Công Cường

Hoạt động3: Thông qua ví dụ dẫn đến khái niệm tập rỗng

 Vấn đáp: Hoạt động 4

 tập rỗng

Ký hiệu: 

 Vấn đáp:Thử cho một ví dụ về tập

rỗng?

Thực hiện hoạt dộng 2 Không có phần tử nào!!!

Phát biểu khái niệm tập rỗng

 Cho ví dụ tập rỗng

Hoạt dộng4: Tập hợp con

 Biểu đồ Ven

 Vấn đáp: Hoạt động 5.

Tập con

hay B chứa A

 Yêu cầu hai học sinh lên bảng dùng

C B

B A

 Thực hiện hoạt động 5

 Phát biểu định nghĩa tập con

)

B

A    

- Vẽ hình biểu diễn

Hoạt dộng5: Tập hợp bằng nhau

 Vấn đáp: Hoạt động 6.

Tập hợp bằng nhau

Ký hiệu: A=B

 Thực hiện hoạt động 6

đúng

B

A

 Phát biểu định nghĩa hai tập bằng nhau

)

ã

B

A    Hoạt động6: Củng cố

xA đúng  xA sai

xA sai  xA đúng

3)Củng cố baì học: +

+Dùng biểu đồ Ven để biểu diễn tập hợp

+ Làm các bài tập 1-5 trang 16 và chuẩn bị bài “Các phép toán về tập hợp”

5)Bài học kinh nghiệm:



Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w