- HD HS luyện đọc tiếng, từ, câu có phân tích bất kì * Cần giải nghĩa một số từ trong bài.. Thấy vậy ông khách bảo chủ nhà, tôi thích ăn tép chủ nhà đã ra mua tep về - 1-2 HS nêu nội dun
Trang 1A Mục tiêu:
-Bieỏt haựt theo giai ủieọu vaứ duựng lụứi ca
-Bieỏt haựt keỏt hụùp voó tay hoaởc goừ ủeọm theo baứi haựt
-Bieỏt goừ ủeọm theo phaựch, theo nhũp Bieỏt phaõn bieọt caực chuoói aõm thanh ủi leõn,ủi xuoỏng, ủi ngang
B.Chhuẩn bị:
-Nhaùc cuù quen duứng
-Moọt soỏ vớ duù ủeồ giaỷi thớch veà chuoói aõm thanh ủi leõn, ủi xuoỏng, ủi ngang(vieỏt treõn baỷng phuù hoaởc vieỏt vaứo giaỏy khoồ lụựn)
C Các hoạt động dạy học:
1.Phaàn mụỷ ủaàu:
-Kieồm tra baứi cuừ Giụựi thieọu baứi
2.Phaàn noọi dung:
Hoaùt ủoọng 1: OÂn taọp baứi haựt Taọp
taàm voõng
-Giaựo vieõn ủeọm ủaứn
Hoaùt ủoọng 2:Goừ ủeọm.
-Hửụựng daón goừ ủeọm theo phaựch
Hoaùt ủoọng 3:
a)Giaựo vieõn haựt ủeồ hoùc sinh nhaọn ra
chuoói aõm thanh ủi leõn:
Meù mua cho aựo mụựi nheự
Muứa xuaõn nay em ủaừ lụựn
(Baứi saộp ủeỏn teỏt roài)
b)Chuoói aõm thanh ủi xuoỏng:
Bieỏt ủi thaờm oõng baứ
(Baứi saộp ủeỏn teỏt roài)
c)Chuoói aõm thanh ủi ngang:
Naứo ai ngoan ai xinh ai tửụi
Roài tung taờng ta ủi beõn nhau
-Caỷ lụựp haựt theo giai ủieọu vaứ ủuựng lụứi ca -Nhoựm haựt voó tay hoaởc goừ ủeọm theo baứi haựt
-Goừ ủeọm theo phaựch:
Taọp taàm voõng tay khoõng tay coự…
+ + ++ + + ++
-Goừ ủeọm theo nhũp ẹeọm theo nhũp 2:
Taọp taàm voõng tay khoõng tay coự…
+ + + +-Nhoựm goừ theo phaựch, theo nhũp
-Hoùc sinh nhaọn ra chuoói aõm thanh ủi leõn
-Hoùc sinh nhaọn ra chuoói aõm thanh ủi xuoỏng
-Hoùc sinh nhaọn ra chuoói aõm thanh ủi ngang
*Hoùc sinh yeỏu:Haựt hteo giai ủieọu lụứi ca
*Hoùc sinh gioỷi:Goừ tieỏt taỏu
Trang 2(Baứi tỡm baùn thaõn)
- HS đọc, viết đợc các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 89
- Nghe, hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và tép
- GD HS ham học môn tiếng việt, chăm chỉ đọc và viết bài
- GV nhận xét, sửa sai và ghi điểm
Hoạt động 2 : gt + ghi bài
- yc HS quan sát và viết tập ra bảng con
- Nhận xét, bổ sung và động viên tuyên
- 6-7 em nêu vần( mỗi em nêu từ 1-2 vần)
- Lớp chia 3 tổ, mỗi tổ viết 4 vần+ vần: ap ăp âp
+HS: đọc CN, nhóm, đt (có phân tích bất kì)
- Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- GV nhận xét bổ sung và cho điểm
Hoạt động 2 : gt + ghi bài
Trang 3- GV nhận xét sửa sai và cho điểm.
+yc HS quan sát bức tranh ba vẽ gì?
- HD HS đọc câu dới bức tranh
* GV viết câu lên bảng
* yc HS đọc nhóm , GV giao việc: bài
có mấy câu? Dùng những dấu gì? Tiếng
nào đợc viết hoa, vì sao? Tìm tiếng có
vần vừa ôn?
- HD HS luyện đọc tiếng, từ, câu (có
phân tích bất kì)
* Cần giải nghĩa một số từ trong bài
- GV nhận xét sửa sai và động viên
- Thu bài chầm chữa và nhận xét
c Luyện nói: HS nêu tên câu chuyện
- GV kể lần 1 câu chuyện : giọng nhẹ
nhàng ,truyền cảm hấp dẫn các em
( bằng lời kể)
- GVkể chuyện lần thứ 2: kể theo nội
dung từng bức tranh ( bằng tranh minh
hoạ)
* Tranh1: Một nhà kia có khách, không
có gì ăn, chợ thì xa vợ bảo chồng thịt
một con ngỗng để đãi khách
* Tranh 2: Vợ chồng ngỗng nghe thấy,
con nào cũng muốn chết để thay nhau
Trong lúc đó ngời khách nghe đợc
* Tranh 3:Sáng hôm sau chuẩn bị nấu
cơm, bỗng ngoài cổng có ngời giao bán
tép Thấy vậy ông khách bảo chủ nhà,
tôi thích ăn tép chủ nhà đã ra mua tep về
- 1-2 HS nêu nội dung tranh
- HS luyện đọc theo nhóm 2 hoặc nhóm 4
+ Đọc cá nhân, nhóm, đt (có pt)
- Đọc tiếng: tiếng có vần trong bảng ôn, tiếng khó
- Đọc từ: một số từ khó cần phải giải nghĩa
- Đọc câu: luyện đọc câu lu loát
- HS viết bài vào vở
- song đổi bài kiểm tra và thu chấm
- quan sát các bài viết khá
- HS nêu tên cau chuyện: 3 emAnh chàng ngốc và con ngỗng vàng
+HS nghe lần 1: kể bằng lời+ HS nghe lần 2: kể có tranh minh hoạ
- HS kể lại câu chuyện
- HS thảo luận theo nhóm 6
- Mỗi em kể một tranh (thi kể theo nhóm)
-HS đọc viết đợc ôp - ơp ; hộp sữa, lớp học và đoạn thơ ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Các bạn lớp em
-GD HS ham học môn tiếng việt, chăm đọc sách, viết bài
Trang 4- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- Nhận xét nên làm theo tranh nào,
không làm theo tranh nào
Hoạt động 2 : gt + ghi bài
- KL: C xử tốt với bạn là đem lại niềm
vui cho mọi ngời, cho mình, đợc nhiều
bạn yêu quý
b HĐ2: Vẽ tranh
- Yêu cầu HS vẽ tranh theo ý thích
VD: em cùng chơi với các bạn hoặc
- Về học bài và xem trớc bài sau
- HS quan sát tranh BT2 và trả lời.+ Nên làm theo tranh: 1, 3, 5, 6
- HS đọc, viết được đỳng cỏc vần, tiếng, từ cú chứa p ở cuối.
- Rốn HS nhận biết cỏc õm mới, đọc thành tiếng, đọc đỳng từ và cõu
- Giỏo dục HS yờu thớch mụn học, say mờ học tập mụn Tiếng Việt
- Yờu cầu đọc theo cặp
- Trao đổi, gọi đọc nối tiếp
- Tổ chức thi đọc, động viờn, tuyờn
dương
* Luyện đọc trờn bảng lớp:
- HS đọc theo yờu cầu của GV
-2 HS đọc theo cặp
-Cỏ nhõn đọc nối tiếp
-Thi đọc theo cặp, tổ chức đọc theo tổ
Trang 5- Gọi cá nhân đọc bất kì, phân tích.
- Nhận xét, chấm điểm, tuyên dương
+ Quan sát, chữa lỗi , động viên (Chữa
lỗi cách viết về độ cao, nét nối liền giữa
- Luyện viết vở theo mẫu trong BT
- Đọc cho HS viết vào vở ô ly
- Quan sát giúp đỡ HS yếu, thu vở
chấm điểm, động viên
H§4 Củng cố - dặn dò:
- Tổ chức trò chơi : Thi tìm tiếng mới
- Dặn dò đọc, viết về nhà, chuẩn bị bài
-Cá nhân đọc theo yêu cầu của GV
-Thi đọc cá nhân, nhóm, lớp ĐT (HS yếuđánh vần, HS khá giỏi đọc trơn)
+ Lớp viết bảng, 2 HS viết bảng lớp+ Nhận xét, bổ sung
- HS trao đổi, làm cá nhân, chữa bài, nhậnxét
- HS làm vở bài tập, chữa bài, nhận xét, sửasai
cá m d nhựa béo m
-HS viết vở BT
- Nghe đọc, viết vở ô ly
HS thực hiện vào bảng con,nhận xét, bổsung
………
Toán * Luyện tập về bài toán có lời văn – Giải bài toán có lời văn
màu xanh.
gà vào chuồng.
giúp mẹ nhặt rau.
Trang 6- HS: Vở bài tập, bảng con, vở ụ li.
3 Cỏc hoạt động dạy học:
HĐ1 Thực hành:
BT1: Đặt tớnh rồi tớnh (theo mẫu)
- GV giao BT, yờu cầu làm vở BT,
chữa bảng lớp
- Gọi 1 số HS nờu cỏch trừ
- Nhận xột, tuyờn dương
BT2: Tớnh:
- GV yờu cầu HS làm vào vở BT
- Nhận xột, chữa bài, động viờn
BT3: Điền số thớch hợp vào ụ trống
- Yờu cầu HS làm vở bài tập
- Yờu cầu HS đổi vở kiểm tra, thu vở,
chấm điểm, nhận xột, tuyờn dương
BT4: Điền dấu phộp tớnh +, - vào ụ
trống để cú kết quả đỳng
- Gọi HS nờu yờu cầu
- Cho HS thực hành điền dấu
Cú : 6 cỏi kẹo Thờm : 3 cỏi kẹo Tất cả : … cỏi kẹo ?
- Nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm , màu sắc mọt vài con vật nuôi trong nhà
- Biết cách vẽ con vật quen thuộc
- Vẽ đợc hình vẽ con vật và vẽ màu con vật theo ý thích
II/ Đồ dùng dạy học :
Bài vẽ mẫu và một số tranh con vật nuôi quen thuộc
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra :
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Hoạt động 2 : Bài mới :
a) Giới thiệu bài:
b) Nội dung:
Trang 7- GV giới thiệu hình ảnh các con vật và gợi ý để học sinh nhận ra :
………
Học vần.
Bài 91: oa – oe.
I/ Mục tiêu.
- HS đọc và viết đợc: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “Sức khoẻ là vốn quý nhất”
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh
- Học sinh: bộ chữ, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động 1 : Khởi động
Hoạt động 2 : Bài mới.
a) Giới thiệu bài
+ Dạy tiếng, từ ứng dụng:
sách giáo khoa chích choè
- Ghép tiếng : hoạ
- HS đọc, phân tích
- HS quan sát
- Đọc cá nhân, đồng thanh
* Đọc lại toàn bài
* Tìm vần mới có chứa trong từ
Trang 8-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
+HS đọc thầm
- Đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
+ HS nhắc lại t thế ngồi viết
- HS viết vào vở tập viết
- Hiểu đề toán : cho gì? hỏi gì? biết bài giải gồm : Câu lời giải , phép tính , đáp số
- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, thành thạo cho HS
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: que tính
- Học sinh: que tính
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động 1 : Khởi động
Hoạt động 2 : Bài mới
a)Giới thiệu bài
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Quan sát tranh, đọc bài toán
- HS nhắc lại
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài, nêu kết quả
* Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài, nêu kết quả
* Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở, chữa bài
-HS đọc, viết đợc: oai - oay , điện thoại , gió xoáy; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu , ghế xoay, ghế tựa
-GD HS ham học môn tiếng việt, chăm đọc sách, viết bài
II Chuẩn bị : +GV: Tranh, bảng phụ
+HS: BĐD, SGK, vở
III Các hoạt động dạy:
GV: HS:
Hoạt động 1 : Khởi động
Trang 9- Gọi HS đọc, viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai và cho điểm
Hoạt động 2 : gt, ghi bài
- HS quan sát và viết vào bảng con
- quan sát, nhận xét sửa sai và động viên
-Nhận xét sửa sai + động viên tuyên dơng
- HS thực hành cài + đọc trên thanh, trênbảng
- Nhận xét sửa sai cho bạn
- HS: Nêu đợc cách viết liền nét
- Chốt: Giải nghĩa một số từ và nêu nội
dung câu (qua tranh)
- 3 em đọc + Nhận xét , bổ sung
- HS đọc : cá nhân, nhóm, đồng thanh (cóphân tích)
Trang 10- GV vừa hd vừa viết mẫu lên bảng.
- HS quan sát và viết vào vở
- GV bao quát lớp (chú ý tới HS yếu)
- Thu vở để chấm, chữa, nhận xét +
động viên tuyên dơng
- Chốt : GV hoặc HS nêu lại cách viết
c Luyện nói :
- yc HS nêu tên bài + thảo luận theo
câu hỏi gợi mở của GV
- HS viết bài vào vở
- Thu bài chấm 1/2 lớp
- Cả lớp quan sát một số bài viết đẹp
Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.
- 1-2 em nêu tên luyện nói
- HS thảo luận theo nhóm bàn
- 2-3 cặp lên bảng trình bầy
- Dới nhận xét bổ sung
- Lớp đt 1lần ( cả bài ở SGK )
………
Mĩ thuật (GV chuyên soạn giảng)
………
Toán.
Xăng – ti – mét Đo độ dài.
I/ Mục tiêu
- Biết xăng – ti –mét là đơn vị đo độ dài , biết xăng – ti –mét viết tắt là cm
- Biết dùng thớc có chia vạch xăng- ti- mét để đo độ dài đoạn thẳng
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
Hoạt động 2 : giới thiệu + ghi bài.
a) Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và
dụng cụ đo độ dài (thớc kẻ có vạch cm)
- GV giới thiệu thớc kẻ và cho HS quan
sát
- Hớng dẫn HS nhận biết và viết kí hiệu
cm
b) Hớng dẫn HS thao tác đo độ dài
- GB hớng dẫn và giới thiệu cách đo
- Cho HS thực hành đo
Hoạt động 3 : thực hành:
* Gọi HS nêu yêu cầu bài 1
+ Tại sao em viết là: cm ?
* Gọi HS nêu yêu cầu bài 2
- Cho HS làm vở và chữa bài
- Yêu cầu HS nêu lý do tại sao điền đợc
- HS chuẩn bị thớc kẻ có vạch cm
* HS quan sát thớc kẻ (có vạch chia cm)
- HS nắm đợc độ dài của thớc và các vạch ứngdụng
Bài 1: Viết (viết vở hoặc bảng con)
cm cm cm cm cm cm cm
- cm là viết tắt của xăngtimet
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống và đọc
- HS viết, đọc kết quả và nêu lý do
Trang 11các số vào bài tập.
* Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Cho HS làm vở, chữa bài
* Gọi HS nêu yêu cầu bài 4
Bài 3: Đo (đúng ghi Đ, sai ghi S)
- HS thực hành đo và điền đúng, sai
Bài 4: Đo độ dài các đoạn thẳng và viết số đo
- HS thực hành làm vở và thu bài chấm
- Học và làm bài ở nhà
………
Chiều
Toỏn * Luyện tập về giải toỏn cú lời văn, xăng ti một
1 Yờu cầu:
- Củng cố cho HS về cỏch giải toỏn cú lời văn và cỏch cộng trừ cỏc đơn vị đo độ dài làxăngtimet
- Rốn HS cỏch giải toỏn nhanh, chớnh xỏc Cỏch tớnh đơn vị đo độ dài là cm
- Giỏo dục HS ham mờ học toỏn
bày bài giải
- Nhận xột, ghi điểm, tuyờn dương
BT2:
- GV yờu cầu HS làm vào vở BT
- Nhận xột, chữa bài, động viờn
Bài giải
Cả hai bạn hỏi được là:
10 + 5 = 15 (bụng hoa) Đỏp số: 15 bụng hoa
Trang 12III Cỏc hoạt động dạy và học:
H.Đ của thầy H.Đ của trũ
1) Đọc cỏc chữ cần viết trong vở
luyện viết:
- G/v gọi học sinh đọc
2) Hướng dẫn viết
- G/v treo chữ mẫu và gọi H/s
nờu cấu tạo
- G/v viết mẫu vừa viết vừa nờu
-HS đọc, viết đợc: oai - oay , điện thoại , gió xoáy; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu , ghế xoay, ghế tựa
-GD HS ham học môn tiếng việt, chăm đọc sách, viết bài
II Chuẩn bị : +GV: Tranh, bảng phụ
+HS: BĐD, SGK, vở
III/- Cỏc HĐ dạy học:
Trang 13- Yờu cầu đọc theo cặp
- Trao đổi, gọi đọc nối tiếp
- Tổ chức thi đọc, động viờn,tuyờn
dương
* Luyện đọc trờn bảng lớp:
- Gọi cỏ nhõn đọc bất kỡ, phõn tớch
- Nhận xột, chấm điểm, tuyờn dương
+ Quan sỏt, chữa lỗi , động viờn (Chữa
lỗi cỏch viết về độ cao, nột nối liền
giữa con chữ)
c Luyện viết:
- Đọc cho HS viết vào vở ụ ly
- Quan sỏt giỳp đỡ HS yếu, thu vở
chấm điểm, động viờn
HĐ3 Củng cố - dặn dũ:
- Tổ chức trũ chơi : Thi tỡm tiếng mới
- Dặn dũ đọc, viết về nhà, chuẩn bị bài
- HS đọc theo yờu cầu của GV
-2 HS đọc theo cặp
-Cỏ nhõn đọc nối tiếp
-Thi đọc theo cặp, tổ chức đọc theo tổ
-Cỏ nhõn đọc theo yờu cầu của GV
-Thi đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp ĐT (HS yếuđỏnh vần, HS khỏ giỏi đọc trơn)
+ Lớp viết bảng, 2 HS viết bảng lớp+ Nhận xột, bổ sung
- HS viết vở BT
- Nghe đọc, viết vở ụ ly
HS thực hiện vào bảng con, nhận xột, bổsung
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Con ngoan , trò giỏi
-GD HS ham học môn tiếng Việt, chăm đọc sách, viết bài
II Chuẩn bị : +GV: Tranh ,bảng phụ
+HS: BĐD ,SGK, vở
III Các hoạt động dạy:
GV: HS:
1Hoạt động 1 : Khởi động
- Gọi HS đọc , viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai và ghi điểm - Viết: 3 nhóm viết 3 từ - Đọc: 3em + nhận xét
Trang 14Hoạt động 2 : gt, ghi bài.
- HS quan sát và viết vào bảng con
- quan sát ,nhận xét sửa sai và động
- HS thực hành cài + đọc trên thanh, trênbảng
- Đọc: cn, nhóm, đt
- Nhận xét động viên
- HS hiểu từ
phiếu bé ngoan khoẻ khoắn học toán xoắn thừng -2 em tìm vần và đọc.
- Nhận xét sửa sai cho bạn
- HS: Nêu đợc cách viết liền nét
- Chốt: Giải nghĩa một số từ và nêu nội
dung câu (qua tranh)
* hd HS đọc bài ở SGK :
- 3 em đọc + Nhận xét , bổ sung
- HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng thanh (cóphân tích)
Trang 15- yc HS đọc theo nhóm
- gọi HS đọc cn hoặc đọc theo nhóm
b Hớng dẫn viết :
- GV yc HS nêu cách viết
- GV vừa hd vừa viết mẫu lên bảng
- HS quan sát và viết vào vở
- GV bao quát lớp (chú ý tới HS yếu)
- Thu vở để chấm, chữa, nhận xét +
động viên tuyên dơng
- Chốt: GV hoặc HS nêu lại cách viết
c Luyện nói :
- yc HS nêu tên bài + thảo luận theo
câu hỏi gợi mở của GV
- HS viết bài vào vở
- Song thu bài chấm 1/2 lớp
- Cả lớp quan sát một số bài viết đẹp
Con ngoan, trò giỏi.
- 1-2 em nêu tên luyện nói
- HS thảo luận theo nhóm bàn
- 2-3 cặp lên bảng trình bầy
- Dới nhận xét bổ sung
- Lớp đt 1lần ( cả bài ở SGK )
………
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết giải toán có lời văn và trình bày bài giải tốt
- Rèn HS kĩ năng đo độ dài, cách làm toán có lời văn và tính cộng, trừ
- GD HS ham học môn toán Biết vận dụng các số đó vào làm các bài tập đúng
- Cho HS làm vở, chữa bài
b Cho HS nêu yc bài 2: 2 em
+ Bài cho biết gì?
+ Hỏi gì?
- Gọi HS nêu cách làm
- Cho HS làm vở, chữa bài
c Gọi HS nêu yc bài 3: 3 em
- Yêu cầu HS nhìn tóm tắt và nêu bài
toán Phân tích đề và trình bày vào vở
Có tất cả: bức tranh?
Bài giải
Có tất cả số bức tranh là:
14 + 2 = 16 (bức tranh) Đáp số: 16 bức tranh
* Bài3: Giải bài toán theo tóm tắt sauCó: 5 hình vuông
Có: 4 hình tròn
Có tất cả: hình?
Trang 16Tự nhiên và xã hội:
Cây rau
I Mục tiêu:
- Kể đợc tên và nêu ích lợi cua rmột số cây rau
- Chỉ đợc rễ , thân , lá , hoa của rau
- HS có ý thức ăn rau thờng xuyên và ăn rau đã đợc rửa sạch
II Chuẩn bị:
- GV và HS đem các cây rau đến lớp
- Hình ảnh các cây rau trong bài 22 SGK
- Khăn bịt mắt
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
- GV và HS giới thiệu cây rau của mình
- Hớng dẫn các nhóm quan sát cây rau và trả lời câu hỏi:
+ Hãy chỉ và nói rễ, thân, lá của cây rau em mang đến
lớp? Trong đó có bộ phận nào ăn đợc?
+ Em thích ăn loại rau nào?
+ Nếu HS nào không có cây rau mang đến lớp, cho HS vẽ
và viết tên các bộ phận của cây rau và giới thiệu với các
bạn
Kết luận:
- Có rất nhiều loại rau
- Các cây rau đều có: rễ, thân, lá
- Có loại rau ăn lá nh: bắp cải, xà lách.
- Có loại rau ăn lá và thân nh: rau cải, rau muống.
- Có loại rau ăn thân nh: su hào
- Có loại rau ăn củ nh: củ cải, cà rốt
- Có loại rau ăn hoa nh: thiên lí
- Có loại rau ăn quả nh: cá chua, bí
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- Chia nhóm
- GV hớng dẫn HS tìm bài 22 SGK
- GV giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của HS Đảm bảo các
em thay nhau hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK
- GV nêu câu hỏi:
+ Các em thờng ăn loại rau nào?
+ Tại sao ăn rau lại tốt?
+ Trớc khi dùng rau làm thức ăn ngời ta phải làm gì?
Kết luận:
- Ăn rau có lợi cho sức khỏe, giúp ta tránh táo bón, tránh
bị chảy máu chân răng
- Rau đợc trồng ở trong vờn, ngoài ruộng nên dính nhiều
đất bụi, và còn đợc bón phân Vì vậy, cần phải rửa sạch
rau trớc khi dùng rau làm thức ăn
Hoạt động 3: Trò chơi Đố bạn rau gì?
+ Mỗi tổ cử 1 bạn lên chơi
+ Các em tham gia chơi đứng thành hàng ngang trớc lớp
+ GV đa cho mỗi em một cây rau và yêu cầu các em đoán
- HS giới thiệu về cây rau củamình
- Chia nhóm
- Quan sát và trả lời
- Đại diện một số nhóm lêntrình bày trớc lớp
- Nhóm 2 em
- Mở SGK
- Quan sát tranh, đọc câu hỏi
và trả lời các câu hỏi trongSGK
- Một số cặp lên hỏi và trả lờinhau trớc lớp
- HS trả lời