Hoạt động 2 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn 15ph HS trả lời theo SGK Mắc mạch điện theo sơ đồ 1.1 Tiến hành đo ghi kết quả vào bảng
Trang 1Chương I : ĐIỆN HỌC
KẾ HOẠCH CHƯƠNG
-Nêu được đặc điểm về CĐDĐ, về HĐT và Điện trở tương đương đối với mạch nốitiếp và mạch song song
-Nêu được mối liên hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài , tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
-Nêu được biến trở là gì và các dấu hiệu nhận biết điện trở trong kỹ thuật
- Nêu được ý nghĩa các tri số vôn và oat ghi trên thiết bị tiêu thụ điện năng
-Viết được các công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch
- Nêu được một số dấu hịêu chứng tỏ dòng điện có năng lượng
-Chỉ ra được sự chuyển hóa các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là nam châm điện, động cơ hoạt động điện
-Xây dựng được hệ thức Q=I 2 Rt của định luật Jun – Lenxơ và phát biểu định luật
này
2 Kỹ năng :
-Xác định được điện trở của một đọan mạch bằng vôn kế và Ampe kế
-Nghiên cứu bằng thực nghiệm mối quan hệ điện trở tưong đương của đoạn nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần và xác lập được các công thức:
R tđ = R 1 +R 2 +R 3
3 2 1
1 1 1 1
R R R
R td
Trang 2-So sánh được điện trở tương đương của đọan mạch nối tiếp hoặc song song với mỗi điện trở thành phần.
-Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần
-Xác định được bằng thực nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn
-Vận dụng được công thức
S
l
R để tính mỗi đại lượng khi biết biết cá đại lượng
còn lại và gia thích các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn
-Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng được biến trở điều chỉnh CĐDĐ trong mạch
-Vận dụng được định luật Ôm và công thức
S
l
R để giải bài toán về mạch điện
được sử dụng với HĐT không đổi, trong đó có mắc điện trở
-Xác định được công suất của một đọan mạch bằng vôn kế và Ampe kế Vận dụng
được các công thức P = UI ; A = P.t = U.I.t để tính một đại lượng khi biết các đại
lượng còn lại đối với đoạn tiêu thụ điện năng
-Vận dụng được định lụât Jun – Len xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan
-Giải thích được tác hại của hiện tượng đỏan mạch và tác dụng của cầu chì để đảm bảo an tòan điện
-Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường để sử dụng an tòan điệnvà sử dụng tiết kiệm điện năng
3/Thái độ
-Cần thận,say mê môn học, tinh thần hợp tác nhóm, thu thập thông tin …
II NỘI DUNG : gồm 22 tiết
1/Tuần 1
-Tiết 1 : Bài 1 : Sự phụ thuộc của CĐDĐ vào HĐT giữa hai đầu dây dẫn
-Tiết 2 : Bài 2 : Điện trở của dây dẫn – Định luật ôm
Trang 3-Tiết 6 : Bài 6 : Bài tập vận dụng định luật ôm
4/Tuần 4
-Tiết 7 : Bài 7 : Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
-Tiết 8 : Bài 8 : Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
5/Tuần 5
-Tiết 9 : Bài 9 : Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn
-Tiết 10 : Kiểm tra 15 phút
Biến trở-Điện trở dùng trong kĩ thuật
-Tiết 13 : Bài 13 : Điện năng –Công của dòng điện
-Tiết 14 : Bài 14 : Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng
8/Tuần 8
-Tiết 15 : Bài 15 : Thực hành xác định công suất của các dụng cụ điện
-Tiết 16 : Bài 16 : Định luật Jun-Len-Xơ
9/Tuần 9
-Tiết 17 : Bài 17 : Bài tập vận dụng địng luật Jun-Len-Xơ
-Tiết 18 : Ôn tập
10/Tuần 10
-Tiết 19 : Kiểm tra 1 tiết
-Tiết 20 : Bài 18 : Thực hành kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I2 trong địng luật Len-Xơ
Jun-11/Tuần 11
-Tiết 21 : Bài 19 : Sử dụng an tòan điện và tiết kiệm điện năng
Tiết 22 : Bài 20 : Tổng kết chương I
Trang 4Tuần : 1, tiết 1
Ngày soạn : 20.08.07
Ngày dạy :
……… :………SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA HAI ĐẦU DÂY DẪN
1/Kiến thức : Nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ
thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
-Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn mối quan hệ I,U từ số liệu thực nghiệm.-Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thếgiữa hai đầu dây dẫn
2/Kĩ năng :
+Mắc mạch điện theo sơ đồ+Sử dụng các dụng cụ đo: Ampe kế, vôn kế
+Sử dụng một số thuật ngữ khi nói về hiệu điện thế
+Kĩ năng vẽ và sử lí đồ thị
3/Thái độ : Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
Trang 5-Giáo viên : Bảng 1, bảng 2 SGK
-Học sinh : Mỗi nhóm
1 điện trở, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 1 công tắc, một nguồn điện 6V, 7 đoạndây nối, giấy ô li
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số,đồ dùng dạy học Giới thiệuchương trình Chia nhóm (5ph)
2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (5ph)
-Cá nhân HS trả lời dựa
vào hình 1.1 SGK
-Để đo CĐDĐ chạy quabóng đèn và HĐT giữa haiđầu bóng đèn, cần dùngnhững dụng cụ gì ?
-Nêu nguyên tắc sử dụngdụng cụ đó ?
Hoạt động 2 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế
giữa hai đầu dây dẫn (15ph)
HS trả lời theo SGK
Mắc mạch điện theo sơ
đồ 1.1
Tiến hành đo ghi kết
quả vào bảng 1
Thảo luận nhóm trả lời
câu C1
-Yêu cầu HS tìm hiểu sơ đồhình 1.1 SGK
Kiểm tra HS mắc sơ đồ
-Yêu cầu HS trả lời câu C1
I.THÍ NGHIỆM
1/Sơ đồ mạch điện
2/Tiến hành thí nghiệm
C1 : Khi tăng (hoặc giảm)hiệu điện thế giữa hai đầudây dẫn thì CĐDĐ chạyqua dây dẫn đó cũng tănghoặc giảm bấy nhiêu lần
Hoạt động 3 : Vẽ và sử dụng đồ thị để rút ra kết luận (10ph)
Trang 6Tuần : 1, tiết 2
Ngày soạn :20.08.07
Ngày dạy :………
HS đọc phần dạng đồ thị
SGK và trả lời câu hỏi
của giáo viên
Cá nhân HS trả làm câu
Yêu cầu HS làm câu C2
II.ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN SỰ PHỤ THUỘC CỦA CĐDĐ VÀO HĐT
1/Dạng đồ thịĐồ thị biểu diễn sự phụthuộc của CĐDĐ vào HĐTgiữa hai đầu dây dẫn làmột đường thẳng đi quagốc tọa độ
2/Kết Luận ( sgk)
2
1 2
1
U
U I
I
Hoạt động 4 : Củng có-Vận dụng –Dặn dò (10ph)
HS trả lời câu C5
Nếu còn thời gian trả lời
câu C3,C4 -Yêu cầu HS đọc phần ghi
nhớ
Về nhà làm bài tập 1.1 –1.4Chuẩn bị bài “Điện trở củadây dẫn-Dịnh luật Ôm
III.VẬN DỤNGC3 :
1/Kiến thức : -Nhận biết được đơn vị điện trở và vận dụng công thức tính điện
trở để giải bài tập
-Phát biểu và viết được hệ thức của địng luật ôm
Vận dụng định luật ôm để giải một số bài tập đơn giản
ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
ĐỊNH LUẬT ÔM
Trang 72/Kĩ năng :Sử dụng một số thuật ngữ khi nói về HĐT và CĐDĐ
-Vẽ sơ đồ mạch điện sử dụng các dụng cụ đo để xác định dụng cụ đo của mộtdây dẫn
3/Thái độ : Cẩn thận , kiên trì trong học tập
II.CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Bảng thương số
I
U đối với mỗi dây dẫn
Lần đo Dây dẫn 1(bảng 1) Dây dẫn 2(bảng 2)1
234TBC-Học sinh : làm bài tập và chuẩn bị bài ở nhà
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (8ph)
-Cá nhân HS trả lời
-Nêu kết luận về mốiquan hệ giữa CĐDĐ vàHĐT ?
-Đồ thị biểu diễn mốiquan hệ đó có đặc điểm
gì ? (GV cho điểm)ĐVĐ như SGK
Hoạt động 2 : Xác định thương số
I
U đối với mỗi dây dẫn (10ph)
Cá nhân HS tính thương
số
I
U đối với mỗi dây
dẫn
Cá nhân HS trả lời câu C2
Kiểm tra hướng dẫn HS
I.ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
1/Xác địng thương số
C1C2 : Giá trị thương đối với
Trang 8cho cả lớp thảo luận -Yêu cầu HS trả lời C2 mỗi dây dẫn không đổi và
với hai dây dẫn khác nhauthì khác nhau
Hoạt động 3 : Tìm khái niệm điện trở (10ph)
Cá nhân HS suy nghĩ trả
lời các câu hỏi
Nêu ý nghĩa của điện trở
Yêu cầu HS đọc thôngbáo phần điện trở SGK-Điện trở dây dẫn đượctính bằng công thức nào?
-Khi tăng HĐT lên 2 lầnthì điện trở của nó tăngmấy lần? Vì sao ?
Đổi các đơn vị sau :0,5M = ………K = …….
2/Điện trở
0,5M= 500K = 500000
Hoạt động 4 : Phát biểu và viết biểu thức của định luật ôm (5ph)
HS phát biểu định luật ôm -Yêu cầu HS viết nộidung và biểu thức định
luật ôm
II.ĐỊNH LUẬT ÔM
1/Hệ thức của định luật
1/Phát biểu định luật
Hoạt động 5 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (10ph)
-Cá nhân HS trả lời các
câu hỏi của GV và câu
*Về nhà học bài, làmbài tập 2.1-2.4
Chuẩn bị bài : “Thựchành xác định điện trởcủa dây dẫn bằng ampekế và vôn kế.(chuẩn bịbảng báo cáo thực hành)
III.VẬN DỤNGC3:
V I
R U I
U
R 12 0 , 5 6
C4 : I1 = 3I2
*Ghi nhớ :
Trang 9Tuần : 2, tiết 3
Ngày soạn : 25.08.07
Ngày dạy :
……… :………THỰC HÀNH : XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ CỦA
MỘT DÂY DẪN BẰNG AMPE KẾ VÀ VÔN KẾ
1/Kiến thức : -Nêu được cách xác định điện trở từ công thức điện trở
-Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm xác định điện trở của một dâydẫn bằng vôn kế và ampe kế
2/Kĩ năng :-Mắc mạch điện theo sơ đồ
-Sử dụng đúng các dụng cụ đo
-Kĩ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành
3/Thái độ : -Cẩn thận, kiên trì , trung thực, chú ý an toàn trong sử dụng điện
-Hợp tác trong hoạt động nhóm
-Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Một đồng hồ đa năng
-Học sinh : Mỗi nhóm
+1dây dẫn có điện trở chưa biết giá trị
+1 bộ nguồn 4 pin
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 công tắc, 7 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Trang 10Hoạt động 1 : Trình bày phần trả lời câu hỏi trong báo cáo thực hành (10ph)
-Cá nhân HS trả lời
-HS lên bảng vẽ sơ đồ,
HS ở dưới nhận xét
-Các nhóm trả lời
Kiểm tra việc chuẩn bị báocáo thực hành của HS
-Kiển tra việc trả lời cáccâu hỏi báo cáo ?
-Yêu cầu HS nêu công thứctính điện trở
-Gọi một HS lên bảng vẽ sơđồ mạch điện TN
-Mục đích TN là gì?
Hoạt động 2 : Mắc mạch điện theo sơ đồ và tiến hành đo (30ph)
-Đại diện nhóm nhận
dụng cụ
-Các nhóm mắc mạch
điện theo sơ đồ đã vẽ
-Tiến hành đo và ghi kết
quả
-Cá nhân học sinh hoàn
thành báo cáo để nộp
-Phát dụng cụ TN
-Theo dõi , giúp đỡ, kiểmtra cách mắc mạch điện củanhóm HS
-Yêu cầu học sinh nộp báocáo
Hoạt động 3 : Nhận xét-Dặn dò (5ph)
-Nhận xét tiết thực hành-Chuẩn bị bài “Đoạn mạchnối tiếp” cho tiết sau
IV.NHẬN XÉT :
Trang 111/Kiến thức : -Suy luận để xây dựng công thức tính điện trở tương đương của
đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp : Rtđ = R1 + R2 và hệ thức
2
1 2
1
R
R U
U
từ các cáckiến thức đã học
-Mô tả được cách bố trí thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết -Vận dụng được những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng và bàitập về đoạn mạch nối tiếp
2/Kĩ năng :-Thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện : Vôn kế, ampe kế
-Bố trí tiến hành lắp ráp thí nghiệm
-Suy luận , lập luận
3/Thái độ : Vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng đơn giản
có liên quan trong thực tế
-Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
Mỗi nhóm học sinh
Trang 12+3 điện trở mẫu có giá trị 6, 10, 16
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 6V
+1 công tắc và 7 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (5ph)
-Cá nhân HS trả lời
-Trong đoạn mạch gồmhai bóng đèn mắc nốitiếp:
+CĐDĐ chạy qua mỗibóng đèn có liên hệ nhưthế nào với CĐDĐ mạchchính ?
+HĐT giữa hai đầu mỗibóng đèn có liên hệ nhưthế nào với HĐT mạchchính ?
I.CĐDĐ VÀ HĐT TRONGMẠCH NỐI TIẾP
1/Nhớ lại kiến thức lớp 7
Hoạt động 2 : Nhận biết được đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp (7ph)
-Cá nhân HS HS trả lời
2/Đoạn mạch gồm hai điện
trở mắc nối tiếp:
C1: R1, R2 và ampe kế mắcnối tiếp
C2 :
2
1 2
1 2
2 1 1
2 1 2 1
2
2 2 1
1
R
R U
U R
U R U
I I ntR R
R
U I R
U I
Trang 13Hoạt động 3 : Xây dựng công thức tính điện trở tương của đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc nối tiếp (10ph)
-HS đọc khái niệm điện
trở tương đương
HS thảo luận làm câu C3
Đại diện nhóm lên bảng
chứng minh công thức
-Thế nào là điện trởtương đương của đoạnmạch ?
Hướng dẫn : Aùp dụngkiến thức đã học và biểuthức định luật ôm
HĐT giữa hai đầu đoạnmạch là U, giữa hai đầumỗi điện trở là U1, U2.viết hệ thức liên hệ giữa
U, U1, U2CĐDĐ chạy qua đoạnmạch là I Viết biểu thức
U, U
1, U
2 theo I và Rtương ứng
II.ĐIỆN TRỞ TƯƠNGĐƯƠNG CỦA ĐOẠNMẠCH NỐI TIẾP
1/Thế nào là điện trở tương
đương
2/Công thức tính điện trở
tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp
C3 :
U = U1 + U2
U = I.Rtđ ; U1 = I.R1
U2 = I.R2I.Rtđ = IR1 + I.R2
Rtđ = R1 + R2
Hoạt động 4 : Phát biểu và viết biểu thức của định luật ôm (10ph)
Các nhóm mắc mạch điện
tiến hành TN theo SGK
Đại diện nhóm trả lời
Hướng dẫn HS làm thínghiệm như SGK
Yêu cầu HS rút ra kếtluận
3/Thí nghiệm kiểm tra
4/Kết luận(SGK)
Hoạt động 5 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (13ph)
Cá nhân HS trả lời
Làm câu C4, C5
Cần mấy công tắc đểđiều khiển đoạn mạchnối tiếp?
-Một công tắc
III.VẬN DỤNG
Trang 14Tuần : 3, tiết 5
Ngày soạn : 27.08.07
Ngày dạy :………
ĐOẠN MẠCH SONG SONG
-Đọc ghi nhớ, có thể em
Khi K đóng ,dây tóc đèn 1đứt, đèn 2 không hoạt động
vì không có dòng điện qua.C5 :
R1,2 = 20+20=2.20=40
RAC = R1,2 + R3 = RAB + R3 = =2.20 + 20 = 3.20 = 60
Trang 151/Kiến thức : -Suy luận để xây dựng công thức tính điện trở tương đương của
đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song :
2 1
1 1 1
R R
R td và hệ thức
1
2 2
1
R
R I
I
từ các cáckiến thức đã học
-Mô tả được cách bố trí thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết -Vận dụng được những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng và bàitập về đoạn mạch song song
2/Kĩ năng :-Thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện : Vôn kế, ampe kế
-Bố trí tiến hành lắp ráp thí nghiệm
-Suy luận , lập luận
3/Thái độ : Vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng đơn giản
có liên quan trong thực tế
-Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
Mỗi nhóm học sinh
+3 điện trở mẫu, trong đó có một điện trở tương đương của hai điện trở mắcsong song
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 6V
+1 công tắc và 9 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (5ph)
-Cá nhân HS trả lời
-Trong đoạn mạch gồmhai bóng đèn mắc songsong:
+HĐT và CĐDĐ chạy quamạch chính có quan hệnhư thế nào với HĐT và
I.CĐDĐ VÀ HĐT TRONGMẠCH SONG SONG
1/Nhớ lại kiến thức lớp 7
Trang 16CĐDĐ của các mạch rẽ ?
Hoạt động 2 : Nhận biết được đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song (7ph)
-Cá nhân HS HS trả lời
Kiểm tra hướng dẫn HS -Yêu cầu HS trả lời câuC2
2/Đoạn mạch gồm hai điện
trở mắc song song:
C1: R1, R2 mắc song song,ampe kế đo CĐDĐ trongmạch
C2 :
1
2 2
1 2 2 1 1
2 1 2 1
2 2 2 1 1 1
//
.
;
R
R I
I R I R I
U U R R
R I U R I U
Hoạt động 3 : Xây dựng công thức tính điện trở tương của đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc song song (10ph)
HS thảo luận làm câu C3
Đại diện nhóm lên bảng
chứng minh công thức
Hướng dẫn HS xây dựngcông thức : Aùp dụng kiếnthức đã học và biểu thứcđịnh luật ôm
Viết hệ thức liên hệ giữa
I, I1, I2 theo U, Rtđ, R1, R2
II.ĐIỆN TRỞ TƯƠNGĐƯƠNG CỦA ĐOẠNMẠCH SONG SONG
1/Công thức tính điện trở
tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song:
C3 :
I = I1 + I2
td R
U
I ;
1
1 1
Hoạt động 4 : Phát biểu và viết biểu thức của định luật ôm (10ph)
-Các nhóm mắc mạch -Hướng dẫn HS làm thí 2/Thí nghiệm kiểm tra
Trang 17điện tiến hành TN theo
Hoạt động 5 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (13ph)
Cá nhân HS trả lời
Mở rộng mạch có trên 2điện trở
-Về nhà học bài, làm bàitập 5.1-4.6
Chuẩn bị bài “Bài tậpvận dụng định luật ôm”
-Hai công tắc
III.VẬN DỤNGC4: Đèn và quạt mắc songsong vào nguồn 220V đểhoạt động bình thườngC5 :
30 30 15
30 15
.
15 2 30
3 2 , 1
3 2 , 1
2 , 1
R R
R R R
R td
Rtđ nhỏ hơn điện trở thànhphần
*Ghi nhớ :
IV.NHẬN XÉT :
Trang 181/Kiến thức : Vận dụng kiến thức đã học để giải được các bài tập đơn giản về
đoạn mạch gồm nhiều nhất là 3 điện trở
2/Kĩ năng :
+Giải bài tập vật lý theo đúng các bước giải+Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, tổng hợp thông tin
+Sử dụng cá cthuật ngữ
3/Thái độ : Cẩn thận, trung thực
II.CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Một số bảng phụ
-Học sinh : Làm bài tập và chuẩn bị bài ở nhà
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1Ổn định (1ph)
2 Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Kiểm bài cũ-Tổ chức tình huống học tập (6ph)
-HS lên bảng, HS dưới
lớp nhận xét câu trả lời
của bạn
HS 1 : phát biểu và viếtbiểu thức của định luậtôm ?
HS2 : Viết công thức biểu
Trang 19HS đọc các bước giải
diễn mối quan hệ giữa U,
I, R trong đoạn mạch cóhai điện trở mắc nối tiếp,song song
-Chúng ta học về định luậtôm, vận dụng để xâydựng công thức tính điệntrở tương đương trongmạch nối tiếp, mạch songsong.Tiết học này ta vậndụng kiến thức đã học ởcác bài trước để giải mộtsố bài tập
Khi giải bài tập điện tathực hiện theo các bướcsau :(treo bảng phụ viếtsẵn các bước giải lênbảng)
Các bước giải bài tậpB1: Tìm hiểi tóm tắt đề bài,vẽ sơ đồ mạch điện (nếucó)
B2 : Phân tích mạch điện,tìm công thức liên quan đếncác đại lượng cần tìm
B3 : Vận dụng công thức đãhọc để giải bài toán
B4 : Kiểm tra kết quả, trảlời
Hoạt động 2 : giải bài tập (35ph)
1 HS đọc đề bài
1 HS lên bảng tóm tắt
đo những đại lượng nàotrong mạch ?
Vận dụng công thức nàođể tính điện trở tươngđương Rtđ và R2
Tóm tắt :
? )
?;
)
5 , 0
6
; 5
a I
V U R
td A
v
Giải
V U
U
A I
I
ntR ntR A
AB V
AB A
6
5 , 0
) ( 1 2
6
AB
AB td
I U R
Trang 20HS lên bảng giải
HS nhận xét
HS ghi vào vở
1 HS đọc đề bài
HS thảo luận giải bài 2
2HS lên bảng giải câu
a); b)
HS ở dưới nhận xét
Yêu cầu HS thảo luận giải
ra nháp Khẳng định lại
-Yêu cầu HS tìm cách giảikhác
Có thể tính U1 U2 R2
Bài tập 2 :Gọi HS đọc đề bàiYêu cầu HS thảo luận giảibài 2 dựa vào gợi ý SGKGọi HS lên bảng giải
Nêu cách giải khác
1 2
2 1 2
1
R R R
R R R ntR R
td td
5 , 3
2 2
I
U R
Tóm tắt :
R1 = 10; IA1=1,2A
IA = 1,8Aa)U
AB = ? b)R
2 = ?Giảia)Hiệu điện thế giữa haiđầu AB
IA1 = I1 = 1,2A
IA = IAB = 1,8A
) ( 12 //
) ( 12 10 2 , 1
2 1 2 1
1 1 1
V U
U U R R
V R
I U
R I U R
U I
12
2
2 2
I
U R
ĐS: UAB = 12V; R2 = 20-Cách khác : b)
12
AB
AB AB
I U R
Trang 21HS đọc đề bài
HS lên bảng tóm tắt
Cá nhân HS trả lời
HS thảo luận giải
HS lên bảng giải
HS khác nhận xét
HS tìm cách giải khác
Tính RAB R2
Bài tập 3 :Các điện trở R1, R2, R3được mắc với nhau nhưthế nào ? Ampe kế đo đạilượng nào trong mạch ?Công thức tính Rtd theo R1và RMB
Tính I1Vận dụng hệ thức
3
2 2
3
R
R I
66 , 6 10
1 1 1
1
1 2
1 2
AB AB AB
R R
R R R
R R R
Tóm tắt :
R1 = 15; R2 = R3 = 30
UAB = 12Va)RAB = ?b) I1, I2, I3 = ?Giải
a)Điện trở tương đương củađoạn mạch
) ( 30 15 15
15 2 30
3 , 2 1
3 , 2
R
AB
b)CĐDĐ qua mỗi điện trở
) ( 2 , 0
) ( 2 , 0 30 6
) ( 6 6 12
) ( 6 15 4 , 0
) ( 4 , 0
) ( 4 , 0 30 12
3 1 2
2 2
1 3
2
1 1 1 1
A I
I
A R
U I
V U
U U U
V R
I U
A I
I R
U I
AB
AB AB
AB AB
2 3 3
2 2
30 30
I I R
R I I
A
I I
2 , 0
2 , 0 2
4 , 0 2
3
1 2
Hoạt động 3 : củng cố – Dặn dò(3ph)
Bài 1 vận dụng với đoạn
Trang 22Bài 3 vận dụng với đoạnmạch hỗn hợp.
Nhắc lại các giải bài tậpvề điện
Về nhà làm các bài tập6.1 –6.5 SBT
1/Kiến thức : Nêu được điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện
và vật liệu làm dây dẫn
Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở vào một trong những yếu tố(chiều dài, tiết diện, vật liệu làm dây dẫn)
Suy luận và tiến hành thí nghiệm kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở dây dẫnvào chiều dài
Nêu được điện trở của dây dẫn có cùng tiết diện và được làm cùng vật liệu thì
tỉ lệ thuận với chiều dài
Trang 232/Kĩ năng :
Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đo để đo điện trở của dây dẫn
3/Thái độ : Trung thực, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm.
II.CHUẨN BỊ
GV : 3 đoạn dây có chiều dài khác nhau,tiết diện khác nhau và chất liệu khácnhau
Mỗi nhóm học sinh
+3 dây dẫn có cùng tiết diện và cùng làm bằng một loại chất liệu, có chiều dài
l, 2l, 3l
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 3V
+1 công tắc và 8 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Kiểm bài cũ
Giải bài tập 6.2 SBT ?3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về công dụng của dây dẫn và các loại dây dẫn thường được
sử dụng (8ph)
Cá nhân học sinh trả lời
các câu hỏi của GV
Để cho dòng điện chạy
qua, dùng trong mạng
điện và các thiết bị điện
Dây dẫn dùng để làm gì ?
ở đâu ?
-Kể tên các vật liệu đượcdùng để làm dây dẫn ?
Hoạt động 2:Tìm hiểu điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào(10ph)
Cá nhân HS HS trả lời
HS quan sát và trả lời
-Đặt hai đầu dây dẫn vàoHĐT U thì dây dẫn cóđiện trở không?
-Yêu cầu HS quan sát hình7.1và cho biết có những
I.XÁC ĐỊNH SỰ PHỤTHUỘC CỦA ĐIỆN TRỞDÂY DẪN VÀO TRONGNHỮNG YẾU TỐ KHÁCNHAU
Trang 24Thảo luận nhóm để tìm
câu trả lời
yếu tố nào khác nhau ?-Điện trở của các dây dẫnnày có như nhau không?
-Những yếu tố nào có thểảnh hưởng tới điện trở củadây?
-Để xác định sự phụ thuộccủa điện trở vào một trongnhững yếu tố thì phải làmnhư thế nào ?
-Độ dài-Tiết diện-Chất liệu
Hoạt động 3 : Xác định sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn (15ph)
HS nêu dự đoán theo
câu C1
Từng nhóm HS tiến
hành thí nghiệm
HS nêu kết luận về sự
phụ thuộc của điện trở
vào chiều dài
GV ghi dự đoán của HSlên bảng
Kiểm tra việc mắc mạchđiện của HS
Sau TN yêu cầu HS đốichiếu kết quả TN với kếtquả dự đoán và nê nhậnxét
-Yêu cầu HS nêu kết luận
II.SỰ PHỤ THUỘC CỦAĐIỆN TRỞ VÀO CHIỀUDÀI DÂY DẪN:
1/Dự kiến cách làm:
1
l
l R
R
Hoạt động 4 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (10ph)
Từng HS trả lời câu C2,
III.VẬN DỤNGC2 : HĐT không đổi, dâydẫn càng dài thì điện trởcủa đoạn mạch càng lớn.Theo định luật ôm CĐDĐ
Trang 25Tuần : 4, tiết 8
Ngày soạn : 30.08.07
Ngày dạy :………
SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
-Đọc ghi nhớ, có thể em
qua đèn càng nhỏ, đèn sángyếu
C3 : 20
3 , 0
6
I
U R
m
l 4 40 2
2 1
I I
I
2 1 2
Trang 26Bố trí và tiến hành kiểm tra mối quan hệ giữa điện trở và tiết diện dây dẫn.Nêu được điện trở của dây dẫn có cùng tchiều dài và được làm cùng vật liệuthì tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây.
2/Kĩ năng :
Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đo để đo điện trở của dây dẫn
3/Thái độ : Trung thực, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm.
II.CHUẨN BỊ
GV : Đèn chiếu, phim trong kẻ sẵn bảng 1
Mỗi nhóm học sinh
+2 dây dẫn có cùng chiều dài và cùng làm bằng một loại chất liệu, có tiết diện
S, 2S (tương ứng với d và 2d)
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 3V
+1 công tắc và 8 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định :
2 Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ và trình bày lời giải bài tập ở nhà
(8ph)
HS trả lời
Các HS khác nhận xét
HS1: Điện trở dây dẫn phụthuộc vào những yếu tốnào?
-Phải tiến hành TN đối với
Trang 27các dây dẫn có như thếnào để các định sự phụthuộc của điện trở dây dẫnvào chiều dài của chúng?
HS2 :Các dây dẫn có cùngtiết diện và làm từ cùngmột loại vật liệu phụthuộc vào chiều dài dâynhư thế nào ?
Giải bài tập 7.2 SBT
Hoạt động 2:Nêu dự đoán về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện(10ph)
-HS thảo luận trả lời
-Tìm hiểu các mạch điện
hình 8.1 và trả lời câu
Các điện trở H8.1 có đặcđiểm gì và mắc với nhaunhư thế nào ?
Ghi dự đoán lên bảng
I.DỰ ĐOÁN SỰ PHỤTHUỘC CỦA ĐIỆN TRỞVÀO TIẾT DIỆN DÂYDẪN:
C2:
3 3
2 2
3 3
2 2
R R S S
R R S S
Hoạt động 3 : Tiến hành TN kiểm tra dự đoán (15ph)
Mắc mạch điện và tiến
Đối chiếu với kết quả dự
đoán và rút ra kết luận
Phát dụng cụ TNTheo dõi HS mắc sơ đồ vàtiến hành TN
Yêu cầu một vài HS rút rakết luận
II.THÍ NGHIỆM KIỂMTRA:
*Nhận xét :
3/Kết luận
1
2 2
1
S
S R R
Trang 28Hoạt động 4 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (10ph)
Làm câu C3, C4
Đọc phần ghi nhớ và
phần có thể em chưa
biết
Gợi ýTiết diện dây thứ hai gấpmấy lần dây thứ nhất ?
Vận dụng kết luận để sosánh điện trở
-Về nhà làm bài tập 8.1 SBT
8.1 Chuẩn bị bài “Sự phụthuộc của điện trở vàochất liệu làm dây dẫn”
III.VẬN DỤNGC3: S2 = 3S1 R1=3R2C4 :
S
S R R
*Ghi nhớ :
IV.NHẬN XÉT :
Trang 29Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đo để đo điện trở của dây dẫn.
Sử dụng bảng điện trở suất của một số chất
3/Thái độ : Trung thực, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm.
II.CHUẨN BỊ
GV : Đèn chiếu, phim trong kẻ sẵn bảng 1,2
Mỗi nhóm học sinh
+2 dây dẫn có cùng chiều dài và cùng tiết diện nhưng làm từ chất liệu khácnhau
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 6V
+1 công tắc và 8 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Trang 30HOẠT ĐỘNG CỦA HS TRỢ GIÚP CỦA GV NỘI DUNG
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ và trình bày lời giải bài tập ở nhà
(8ph)
HS trả lời
Các HS khác nhận xét
Các dây dẫn có cùngchiều dài và làm từ cùngmột loại vật liệu phụthuộc vào tiết diện dâynhư thế nào ?
Giải bài tập 8.3 SBT
Hoạt động 2:Nêu dự đoán về sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu dây dẫn (10ph)
Trả lời câu C1
Thảo luận vẽ sơ đồ, mắc
mạch điện và tiến hành
TN với 2 điện trở có
cùng chiều dài, cùng tiết
diện nhưng làm bằng vật
liệu khác nhau
Từng nhóm rút ra kết
luận
Cho HS quan sát các đoạndây dẫn có cùng chiềudài, cùng tiết diện nhưnglàm bằng vật liệu khácnhau
Theo dõi hướng dẫn HS
Nêu nhận xét rút ra kếtluận ?
I.SỰ PHỤ THUỘC CỦAĐIỆN TRỞ VÀO VẬTLIỆU LÀM DÂY DẪNC1 : Tiến hành TH nghiệmvới các dây dẫn có cùngchiều dài, cùng tiết diệnnhưng làm bằng vật liệukhác nhau
1)TN
2)Kết luận :
Hoạt động 3 : Tìm hiểu điện trở suất (5ph)
Từng HS đọc SGK và trả
lời các câu hỏi
Sự phụ thuộc của điện trởvào vật liệu làm dây dẫnđược đặc trưng bằng đạilượng nào ?
II.ĐIỆN TRƠ SUẤT-CÔNGTHỨC ĐIỆN TRỞ:
1)Điện trở suất :
Trang 31Trả lời câu C2
-Đại lượng này có trị sốđược xác như thế nào ?-Đơn vị của đại lượng nàylà gì?
-Điện trở suất của đồng là1,7.10-8m có nghĩa là gì?
10 5 , 0
điện trở và đơn vị đo của
từng đại lượng trong
công thức
Gợi ý-Độc kĩ ý nghĩa về điệntrở suất để tính R1
-Lưu ý sự phụ thuộc củađiện trở vào chiều dài, tiếtdiện
2)Công thức điện trở :C3:
-Đại lượng nào cho biết sựphụ thuộc của điện trở vàovật liệu làm dây dẫn ?Công thức tính điện trởcủa dây dẫn ?
-Về nhà làm bài tập 9.5 SBT
9.1-III.VẬN DỤNGC4 : d = 1mm = 10-6m
4
10 14 , 3 4
4
10 14 , 3
4 10
7 ,
8 10
4 ,
400 10
7 ,
R
C6:
Trang 32Độc phần ghi nhớ và
phần có thể em chưa
biết
-Chuẩn bị bài “Biến Điện trở dùng trong kĩthuật”
trở-m Rs
10 5 , 5
10 14 , 3 25
Nêu được biến trở là gì và nêu được nguyên tắc hoạt động của biến trở
Mắc được biến trở vào mạch để điều chỉnh CĐDĐ chạy qua mạch
Nhận ra được điện trở dùng trong kỹ thuật
2/Kĩ năng :
Mắc và vẽ sơ đồ có sử dụng biến trở
3/Thái độ : Sử dụng an toàn điện.
II.CHUẨN BỊ
GV : Đèn chiếu, phim trong , biến trở tay quay
Trang 33Mỗi nhóm học sinh
+1 biến trở có con chạy và 1 biến trở than có điện trở lớn nhất 20, CĐDĐ lớnnhất 2A
+1 đèn loại 2,5V-1W
+1 nguồn điện 3V
+1 công tắc và 8 dây nối
+3 điện trở kĩ thuật có ghi trị số
+3 điện trở kĩ thuật có các vòng màu
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Kiểm bài cũĐiện trở dây dẫn phụthuộc vào những yếu tốnào ? Viết công thức biểudiễn sự phụ thuộc đó ?-Từ công thức trên theo
em có cách nào để làmthay đổi điện trở dâydẫn ?
3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở (10ph)
HS trả lời C1
Quan sát biến trở có con
chạy và trả lời câu C2,
C3
Hãy đối chiếu các điện trởthật với hình 10.1 để trảlời câu C1
Trang 34Cá nhân HS trả lời câu
C4: Khi dịch chuyển conchạy làm thay đổi chiều dàicuộn dây và dòng điệnchạy qua và do đó làm thayđổi điện trở của biến trở
Hoạt động 2:Sử dụng biến trở để điều chỉnh CĐDĐ (10ph)
Các nhóm thực hiện câu
Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ
Lưu ý HS đẩy con chạy Cvề sát điểm N trước khimắc vào mạch điện hoặcđóng công tắc
Biến trở có thể dùng đểlàm gì?
2)Sử dụng biến trở để điều chỉnh CĐDĐ
C5:
3)Kết luận :
Hoạt động 3 : Nhận dạng hai loại điện trở dùng trong kĩ thuật (5ph)
HS trả lời câu C7
Làm câu C8
Hướng dẫnLớp than rất mỏng thì cótiết diện lớn hay nhỏ
Yêu cầu HS độc giá trịđiện trở h10.4a
Cho HS tính trị số củađiện trở loại vòng màu
II.CÁC ĐIỆN TRỞTRONG KĨ THUẬT:
Hoạt động 4 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (10ph)
Trang 35Tuần : 6, tiết 11
Ngày soạn : 06.09.07
Ngày dạy :………
Làm câu C10
-Đọc phần ghi nhớ và
phần có thể em chưa
biết -Về nhà làm bài tập
10.1-10.6 SBT-Chuẩn bị bài “Bài tậpvận dụng định luật ôm vàcông thức tính điện trởdây dẫn”
III.VẬN DỤNGC10:
Chiều dài của dây
m RS
10 1 , 1
10 5 , 0 20
1 , 9
Trang 36BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
2/Kĩ năng :
Phân tích , tổng hợp kiến thức
Giải bài tập theo đúng các bước
3/Thái độ : Trung thực, kiên trì.
II.CHUẨN BỊ
Ôn lại những kiến thức đã học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Giải bài tập 1 (10ph)
Đọc gợi ý SGK và cá
nhân tự giải Gọi HS trình bày cách giải
Lưu ý HS đổi đơn vị cácđại lượng cho phù hợp
Bài 1 : Tóm tắt
l = 30m S=0,3mm2 =0,3.10-6m2
U=220V
=0,4.10-6mI=?A
GiảiĐiện trở của dây
3 , 0
30 10 1 , 1
6 6
Trang 37CĐDĐ qua dây
A R
Hoạt động 2 : Giải bài tập 2 (13ph)
HS đọc đề bài, tóm tắt
HS khác nêu cách giải
HS về nhà tự thế số vào
Từng HS giải bài tập 2
GV ghi cách giải của HSlên bảng
Yêu cầu HS tìm cách khác
Bài 2 :
R1 = 7,5
I=0,6AU=12Va)R
2= ?đèn sáng btb)Rb=30; =0,4.10-6mS=1mm2=10-6m2
l=?m
Giảia)Để đèn sáng bình thường
1 2
2 1
R R R
R R R
td td
b)Chiều dài của dây
m RS
l S
l R
75 10
4 , 0
10 30
5 , 7
2
U R
Hoạt động 3 : Giải bài tập 3 (20ph)
Xem gợi ý SGK tự giải
Có thể thảo luận tìm
Trang 38Nhóm khác nhận xét
-Thảo luận nhóm tìm
cách khác
Tìm cách giải khác
= 1,7.10-8m
Giảia)điện trở của đoạn mạchMN
200 10
7 ,
900 600
//
2 1
2 1 2 , 1
2 1
R R
R R R
R R
R nt (R1 // R2)
RMN =R1,2 + R =360+17=377b)HĐT giữa 2 đầu mỗi
A R
U I
I
U AB MN. 1,2 0 , 58 360 209
R1//R2U1=U2=UMN=209V-Cách khác : b)
IMN=0,58AU
d=R
d.I
MN=17.0,58=10V
UAB=U1=U2=UMN-Ud= =220-10=210V
Hoạt động 4 : Dặn dò (2ph)
Về nhà ôn lại kiến thức đãhọc
Làm bài tập 11.1-11.4Chuẩn bị bài “Công suấtđiện”
IV.NHẬN XÉT :
Trang 39-Nêu được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ
-Vận dụng công thức P = U.I để tính được một đại lượng khi biết các đại lượngcòn lại
2/Kĩ năng :
Thu thập thông tin
3/Thái độ : Trung thực, cẩn thận , yêu thích môn học.
II.CHUẨN BỊ
*Mỗi nhóm học sinh :
-1 bóng đèn 6V-3W, 1 bóng 6V-6W
-1nguồn điện 6V
-1 công tắc, 1 biến trở 20-2A
-1 ampe kế, 1 vôn lế và 9 dây nối
*Cho cả lớp : 1 bóng 220V-100W, 220V-25W
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tìm hiểu công suất của dụng cụ điện (15ph)
Trang 40Đọc số vôn và số oát.
Quan sát TH của GV
nhận xét độ sáng của 2
bóng đèn và trả lời câu
C1
Nhớ lại kiến thức lớp 8
để trả lời C2
Suy nghĩ trả lời
Trả lời câu C3
Cho HS quan sát các loạibóng đèn khác nhau cóghi số vôn và số oát
Tiến hành TH H12.1
HS quên kiến thức lớp 8
GV có thể nhắc lại
Ý nghĩa của số oát ghitrên dụng cụ điện là gì ?Nếu HS không trả lờiđược thì đề nghị HS đọcmục 2SGK và yêu cầu HSkhác nhắc lại
I.CÔNG SUẤT ĐỊNHMƯC VÀ DỤNG CỤ ĐIỆN
1)Số vôn và số oát trên các dụng cụ điện:
C1:Với cùng HĐT, đèn cósố oát lớn hơn thì sángmạnh hơn, đèn có số oátnhỏ hơn thì sáng yếu hơn.C2: Oát là đơn vị của côngsuất :
s
J W
Hoạt động 2 : Tìm công thức tính công suất điện (13ph)
Đọc phần II và nêu mục
Nêu mục tiêu của TN ?
Nêu cách tính công suấtđiện của đoạn mạch ?Vận dụng định luật ôm để
II.CÔNG THỨC TÍNHCÔNG SUẤT
1/Thí nghiệm :
C4:
Đ1 :UI = 6.0,82 =5WĐ2: U.I = 6.0,51 3WTích U.I đối với mỗi bóngđèn có giá trị bằng côngsuất định mức ghi trên mỗibóng
2/Công thức tính công suất