BàI tập hoá học- theo hớng đổi mới thi tnkq Chuyên đề: cấu tạo nguyên tử Biên soạn và giảng dạy: Cô Nguyễn Thị Ngát Hơng Câu1: Nguyên tử X có cấu hình electrron 1s22s22p63s23p1 , hạt nhâ
Trang 1BàI tập hoá học- theo hớng đổi mới thi tnkq Chuyên đề: cấu tạo nguyên tử Biên soạn và giảng dạy: Cô Nguyễn Thị Ngát Hơng
Câu1: Nguyên tử X có cấu hình electrron 1s22s22p63s23p1 , hạt nhân nguyên tử X có
Câu2: trong một lớp electrron thứ N có bao nhieeu phân lớp electrron
Câu3: Cation R+có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electrron của nguyên tố R là:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63p1 D 1s22s22p63s2
Câu4:Hãy chọn mệnh dề đúng:
a, Khi nguyên tử clo nhận thêm một e hay mất đi một số e , nguyên tố clo đã biến thành nguyên tố khác
b, , Khi nguyên tử clo nhận thêm một e hay mất đI một số e , nguyên tố clo khôngbiến thành nguyên tố khác
c, khi hạt nhân nguyên tử lu huỳnh nhận thêm một proton nó vẫn là nguyên tố lu huỳnh
d, khi hạt nhân nguyên tử lu huỳnh nhận theem một proton nó đã biến thành nguyên tố khác
Câu5: Dựa vào cấu hình electrron nguyên tử của các nguyên tố sau hãy xác định những nguyên tố nào
là kim loại :
a, 1s22s22p2 b, 1s22s22p63s2 ` c, 1s22s22p63s23p3 d, 1s22s22p63s23p6
e, , 1s22s22p63s23p64s2 g, 1s22s22p63s23p1
Caau6: Cờu hình e nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lân lợt là : 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1; 1s22s22p63s23p1; nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng:
Câu7: Nguyên tử của nguyên tố R có 3e thuộc phân lớp 3d, nguyên tố X có số hiệu ngyên tử là:
Câu8: Anion X- và cation M+ đều có cấu hình e 1s22s22p6 nguyên tố X,R là:
đều là nguyên tố lỡng tính
Câu9: Biết cấu hình electrron của các nguyên tố A,B,C,D,E nh sau: a, 1s22s22p63s23p64s1 b, 1s22s22p63s1 c, 1s22s22p63s23p4
d, 1s22s22p4 e, , 1s22s22p5 thứ tự tăng tính phi kim của cacsnguyeen tố trên là:
Câu10: Nguyên tử khối trung bình của bạc là: 107,88 Biết bạc có hai đồng vị 107Ag và 109Ag Phần trăm về số nguyên tử của mỗi loại đồng vị là:
Câu11: Chọn câu phát biểu sai:
1 Trong một nguyên tử luôn có số prôton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân Z
2 Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân đợc gọi là số khối
3 Số khối A là khối lợng tuyệt đối của nguyên tử
4 Số proton bằng điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhng khác nhau về số notron
Câu12: Mệnh đề nào sau đây là không đúng:
A Không có nguyên tố nào có lớp ngoàI cùng nhiều hơn 8 electron
B Lớp ngoàI cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron
C Lớp ngoàI cùng là bền vững khi phân lớp s chứa tối đa số electron
D Có nguyên tố có lớp ngoàI cùng bền vững với 2 electron
Câu13: Hãy chọn những điều khẳng định nào sau đay là đúng:
1, Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
2, Só proton trong nguyên tử bằng số notron
3, Số proton trong hạt nhân bằng số electron ngoàI lớp vỏ
4, Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mói có 8 proton
5, Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mói có 8 notron
6, Chỉ óc hạt nhân nguyên tử oxi mới có tỉ lệ giữa số proton và notron là: 1:1
Câu14: Hãy chọn những mệnh đề không đúng sau đây:
a, chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 proton
b, chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 notron
c, chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có tỉ lệ giữa số prôton và số notron là 1:1
d chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 electron
e, chỉ có trong nguyên tử canxi mới có số khối bằng 40
Câu15: Nguyên tử khối trung bình của ngyên tố R là 79,91, R có hai đồng vị Biết 79R chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trị nào sau đây:
1
Trang 2A 80 B 82 C 81 D 85
Câu16: Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 notron, 19 prton và 19 electron:
A 20X
38 B, 39X
20 C.39X
19 D 38X
19
Câu17: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 12 Nguyên tố X có số khối là:
Câu18: Tổng số P,N,E của nguyên tử nguyên tố X là10 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:
Câu19: Nguyên tố Y có tổng số hạt bằng 58, số notron gần bằng số proton Y có số khối là:
Cau20: Ion X- có 10 electron Hạt nhân nguyên tử X có 10 notron Nguyên tử khối của nguyên tố X là:
Câu21: Đồng vị nào sau đây mà hạt nhân không có notron:
A 1H
nào
Câu22: Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812 Mỗi khi có 94 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu nguyên tử 11B
Câu23: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt P,N,E bằng 1800 , trogn đó tổng số hạt mang điện chiếm 58,89%tổng số hạt X là nguyên tố nào sau đây:
Câu24: Trong anion AB32- có 30 proton Trong nguyên tử A cũng nh B số P bằng số N A và B là nguyên tố nào sau đây:
Câu25: Trong anion AB32- có 42 electron Trong nguyên tử A cũng nh B số P bằng số N Số khối của
A và B lần lợt là giá trị nào sau đây:
Câu26:Hãy chọn các phân lớp electron đã bão hoà trong các phân lớp sau:
A s1, p3, d7, f12B s2, p5, d9, f13C s2, p4, d10, f11 D s2, p6, d10, f14
♦
Câu28: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoàI cùng là 2p6 Cờu hình electron của nguyên tố
R là:
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63p1
Câu29: Dựa vào cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau hãy xác dịnh những nguyên tố nào
là kim loại:
a, 1s22s22p2 , b, 1s22s22p63s2 c, 1s22s22p63s23p3 d, 1s22s22p63s23p6
e, 1s22s22p63s23p64s2 , g 1s22s22p63s23p1
Câu30: Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X,Y , Z lần lợt là: 1s22s22p63s1, 1s22s22p63s23p64s1, 1s22s22p63s23p1 Nếu sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng:
Câu31: Nguyên tử của nguyên tố R có 3electron thuộc phân lớp 3d Nguyên tó X có số hiệu nguyên tử là:
Câu32: Anion X-, cation M+đều có cấu hình electron 1s22s22p6 Nguyên tố X,M là nguyên tố nào sau
đây:
C Một nguyên tố kim loại và một nguyên tố phi kim
D Đều là nguyên tố lỡng tính
Câu33: Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố A,B,C,D,E lần lợt là: 1s22s22p63s23p64s1, b, 1s22s22p63s1, c) 1s22s22p63s23p4, d) 1s22s22p4, e) 1s22s22p5
Thứ tự tăng tính phi kim của caccs nguyên tố trên là:
Câu34: Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46 Só hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện Xác
định tên của Y Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 notron Z chiếm về số nguyên tử trong tự nhiên Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm hai đồng vị Y,Z là bao nhiêu trong các số dới đây:
Câu35: Nguyên tố R tạo đợc ion R- có 53 hạt các loại (gồm p,e,n) Hãy xác định số khối của R R có một đồng vị khác R’, trong nguyên tử R’có nhiều hơn R 2 hạt cơ bản Trong tự nhiên đồng vị R chiếm khoảng 25% số nguyên tử Nguyên tử khối trung bình của nguyên tó R là:
Câu36: Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e bằng 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là16 Công thức phân tử MX3 là:
2
Trang 3Câu37: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
a, 1s22s22p63s2 b, 1s22s22p63s23p6, c) 1s22s22p63s23p64s2, d) 1s22s22p6
Các nguyên tố kim loại là trờng hợp nào sau đây:
Câu38: Nguyên tố Y có 5 electron cuối cùng đợc phân bố vào phân lớp 3d Vởy nguyên tử Y có số lớp electron là:
Câu39: Cờu hình electron ngoàI cùng của nguyên tố X là 5p5 Tỉ số nơtron và điện tích hạt nhân là1,3962 Số notron của X bằng 3,7 lần số notron của nguyên tử thuộc nguyen tố Y Khi cho 4,29 g Y phản ứng với lợng d X thì thu đợc 18,26 g sản phẩm có công thức lãY Nguyên tố X,Y lần lợt là:
Câu40: Hợp chất M đợc tạo ra từ 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điẹn tích hạt nhân X và Y là 1 , tổng số electron trong ion YX3- là 32 Công thức phân tử của M là công thức nào sau đây:
Câu41: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là những nguyên tố nào sau đây:
Câu42: Nguyên tố M thuộc nhóm A, M nhừng electron tạo đợc ion M3+có 37 hạt các loại (gồm p ,e,n) Nguyên tố M là nguyên tố nào sau đây:
Câu43: Phát biểu nao sau đây không đúng :
A Mỗi nguyên tố đợc biểu diễn bằng một nguyên tử
B Z là số proton trong nhân
C A là tổng số proton và số notron trong nhân
D Số notron trong nhân bằng A-Z
Câu44: trong 5 nguyên tử 3517A, 3516B, 168C, 179D, 178E Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau:
Câu 45: Cho cấu hình electron 1s22s22p6 Cờu hình electron trên là của các nguyên tử và ion có số thứ
tự ứng với Z nào?
A Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dơng M2+ (Z=12), ion âm X- (Z=9)
B Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dơng M2+ (Z=12), ion âm X2- (Z=8)
C Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dơng M2+ (Z=12), ion âm X3- (Z=7)
D Cả A,B,C đúng
Câu46: Một nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 notron Hỏi kí hiệu nguyên tử nào sau
đây là của nguyên tố X?
185
185
câu47: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 thì ion tạo ra từ X có cấu hình electron
nh sathi
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p64s24p6 D 1s22s22p63s2
Câu48: Một nguyên tố R có tổng số hạt là 52 Xác định nguyên tố R?
Câu49: Một nguyên tố X gồm hai đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20, biết rằng phần trăm các đồng vị trong X là bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là:
Câu50: X và Y là hai đồng vị của nguyên tố M( có số thứ tự 17)có tổng số khối là 72 Hiệu số số notron của X , Y bằng 1/8số hạt mang điện dơng của B( có số thứ tự 16) Tỉ lệ số nguyên tử của X và Y
là 32,75 : 98,25 Khối lợng mol trung bình của M là:
Câu51: nguyên tử Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có hai đồng vị Y và Z, biết tổng số khối là
128 Số nguyên tử đồng vị Y = 0,37 đồng vị Z Xác ddihj số khối của Y và Z:
Câu52: Nguyên tử M có phân lớp mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là:
Câu53: Một ion Mn-có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p6, vậy cáu hình electron của nguyên
tử M là:
A 3p5 hay3p4 B 4s1 4s2 hay 4p1 C 4s24p3 D 3s1hay 3s2
Câu54: Đối với năng lợng của các phân lớp theo nguyên lý vững bền , trờng hợp nào sau đây không
đúng:
Câu55: Cờu hình lớp electron ngoàI cùng nào sau đây chỉ ra rằng lớp thứ 3 của một nguyên tử chứa 6
điện tử?
3
Trang 4C©u56: Ion R cã cÊu h×nh electron lµ 1s2s2p VÞ trÝ cña R trong b¶ng hÖ thèng tuÇn hoµn lµ:
C©u57: S¾p xÕp c¸c nguyªn tè sau : Na, K, Mg, Al theo chiÒu tÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn
C©u58: S¾p xÕp c¸c nguyªn tè sau : P,C N, Cl, S, F theo chiÒu tÝnh phi kim t¨ng dÇn:
4