b- Viết cầu hình electron của nguyên tử X, Y.. Cho biết cầu tạo hình học và so sánh có giải thích độ dài liên kết Cl-O trong cac ion CIOT, ClOZ, ClO3 va 4 2.. Hoàn thành và cân bằng các
Trang 1
KY THI OLYMPIC HOC SINH GIÔI LỚP 10&11 MIỄN TRUNG & TÂY NGUYÊN
HOI DONG THI QUOC HOC Mén thi : Hoa hoc, lớp : 10
TT (thời gian : 180 phút, không kế thời gian giao dé)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Cau l:
1/ Cho 3 nguyén tố X,Y,Z:
X: có e cuôi cùng : n =2, | =l, m = 0, m; = + 1/2 Y: có 2 lớp e, 6 e hoá trị
Z : có 3 e độc thân,điện tích hạt nhân < 24,03.10 ˆ Mo a- Viét cong thức Lewis, CTCT của XY và Z¿
b- XY, Z, chat nao dé hoa long hon? vi sao?
2/ Mỗi phân tử XY; có tổng số các hạt proton, nơtron, electron băng 196;
trong đó sô hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60, số hạt
mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 76
a- Hãy xác định ký hiệu hoá học cua X, Y, XY3, X2Yo
b- Viết cầu hình electron của nguyên tử X, Y
Câu 2:
1 Cho biết cầu tạo hình học và so sánh (có giải thích) độ dài liên kết Cl-O
trong cac ion CIOT, ClOZ, ClO3 va 4
2 a- Cho dung dịch A chứa HCI 4.10 * và HạSO¿ 3.10 3 Tinh pH dung dich A?
b- Cho 100ml dung dịch A vào 100ml dung dịch axit axetic 0,1M thi độ
điện li œ của axit axetic trong dung dịch sẽ thay đối như thế nào?
Biết K,(CH;COOH) =10 *”
3 Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phương
pháp thăng bằng electron:
a FeS + CuạS + H* + NO3> NO* +
Hỗn hợp FeS va Cu,S véi ti 1lé mol 1:1
b MxO, + CaH„O; > M,O, + CO +
c Cu;aFeS, + O;> Cu¿O + FezO¿ + SO;
Câu 3 : Ö điều kiện chuẩn entanpy và entropy của các chất có giá trị như sau :
(1) 2NH:œ + 3N;O¿> 4N›œ› + 3H20¢) AH5o8 =- 1011 kJ
(2) N20 +3 Hoa) _> N;H¿@ + HO, 208 =-317kJ
(3) 2NH3q + + Ona > NaH + HOw AH$= - 143 kJ
Trang 2I oO
(4) Hag + 2 Ora) > H20y AH$og = - 286 kJ
Chat : N;H HạO N> O;
S2„(J/mol.K) 240 66,6 191 205
(a) Tinh entanpy tao thanh cla N2Hy , N.O va NH3
(b) Viết phương trình phản ứng cháy hidrazin tạo thành nước và nitơ Tính
nhiệt cháy đẳng áp của phản ứng này ở 298K; tinh AG oo va hằng số cân
bằng K
Câu 4; a/ Xét phản ú ứng: 2HCI (k) ©> Hạ (k) + CI;(Œ)
* Tính hằng số cân bang kh của phản ứng ở 2000°K, biết rằng độ
phân ly ơ ở nhiệt độ này là 4,1 10°
*Ở 1000°K phan img trén c6 K, = 4,9.10 "Tinh AH” cua phan
img,cho AH? không đổi trong khoảng nhiệt độ trên
*Phản ứng: 2HI (k) © Hạ (k) + l;(Œ)
Có Kạ = 3,8.10? ở 1000°K.Tính Kạ của phản ứng sau ở 1000”K:
2HI(k) + Clạ(k) ©> 2HCI (k) + I(k) b/ Độ hoà tan của AgaSO trong nước nguyên chất ở 25°C là 1,4.107
moi/1.Tính sức điện động của pin sau ở 25°C:
Ag | dd bão hoà Ag;SO, || AgNOs2M | Ag
Viết phương trình phản ứng xảy ra trong pin
Biết rằng:E° Ag'/Ag = +0,80V 625°C
Câu 5:
Cho hỗn hợp A gồm 3 mudi MgCh, NaBr, KI Cho 93, 4 gam hỗn
hợp A tác dụng với 700ml dung dịch AgNO; 2M Sau khi phản ứng kết
thúc thu được dung dịch D và kết tủa B Lọc kết tủa B, cho 22,4 gam bột
Fe vào dung dịch D Sau khi phản ứng xong thu được chất rắn F và dung
dịch E Cho F vào dung dịch HCI dư tạo ra 4, 48 lít H; (đktc) Cho dung
dịch NaOH dư vào dung dịch E thu được kết tủa, nung kết tủa trong không
khí cho đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn
a Tính khối lượng kết tủa B
b Hoà tan hỗn hợp A trên vào H;O tạo ra dung dịch X Dẫn V lit Cl,
sục vào đung dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 66,2 gam
chất rắn Tính V (đktc)
(Học sinh dược sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hoá học)