1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI GIẢNG P.ÁN BTNB

22 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 4,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC III- VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT.. I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC CÁC BƯỚC THÍ NGHIỆM KIỂM TR

Trang 2

Câu hỏi: Em hãy viết các phản ứng minh họa cho quá trình phân hủy và tổng hợp nước? Cho biết đó là loại phản ứng gì?

Trang 3

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

III- VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC

CTHH: H2O PTK: 18 đ.v.C

Trang 4

- Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị,sôi ở 100oC, hoá rắn ở 0oC ( DH2O = 1 g/ml ở 40 C ).

1.Tính chất vật lí:

Câu hỏi : Em hãy nêu một số tính

chất vật lí của nước?

2.Tính chất hóa học:

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

CTHH: H2O PTK: 18 đ.v.C

- Nước có thể hòa tan được nhiều chất.

Trang 5

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

CÁC BƯỚC THÍ NGHIỆM KIỂM TRA DỰ ĐOÁN

TÍNH CHẤT NƯỚC TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI

CTHH: H2O PTK: 18 đ.v.C

- Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

•TN1: Cho đinh sắt vào chén sứ, rót tiếp 10 ml nước vào Quan sát và rút ra nhận xét.

•TN2: + Cho mẫu kim loại Natri (bằng hạt đậu) vào cốc nước + Dùng cặp kẹp mẩu giấy quỳ tím và nhúng vào dung dịch thu được sau TN2

Nhận xét hiện tượng, viết phương trình phản ứng xảy ra.

CÁC BƯỚC THÍ NGHIỆM KIỂM TRA DỰ ĐOÁN

TÍNH CHẤT NƯỚC TÁC DỤNG VỚI OXÍT BAZƠ

- Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

•TN1: Rót vào bát sứ khoảng 20 ml nước rồi cho từ từ

1 ít bột Đồng (II) oxít vào đó

•TN2: + Cho 1 mẫu Canxi oxit vào bát sứ, rót tiếp khoảng

20 ml nước vào.

+ Dùng cặp kẹp mẩu giấy quỳ tím và nhúng vào

dung dịch thu được sau TN2

Nhận xét hiện tượng, Viết phương trình phản

ứng xảy ra.

•Lưu ý:

- Không đặt mắt gần miệng bát sứ.

CÁC BƯỚC THÍ NGHIỆM KIỂM TRA DỰ ĐOÁN

TÍNH CHẤT NƯỚC TÁC DỤNG VỚI OXÍT AXIT

- Tiến hành thí nghiệm ( gồm 3 bước) sau:

+ Bước 1 : Đốt cháy phốt pho trong bình chứa khí oxi + Bước 2 : Cho nước vào bình chứa phôt pho(V) oxit vừa thu được , đậy nút, lắc nhẹ.

+ Bước 3 : Dùng cặp kẹp mẩu giấy quỳ tím rồi thả vào dung dịch thu được.

Nhận xét hiện tượng, viết phương trình phản ứng xảy ra.

•Lưu ý:

- Mẫu phốt pho lấy bằng hạt đậu

- Khi phốt pho cháy cần đưa nhanh vào bình chứa khí oxi đậy

kín nút.

- Không để Phốt pho còn dư rơi xuống đáy bình.

- Ngâm muỗng chứa Phốt pho sau khi đốt vào dung dịch Ca(OH) 2 .

Trang 6

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

- Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 100oC, hoá rắn ở 0oC

( DH2O = 1 g/ml ).

- Nước có thể hòa tan được nhiều chất.

1.Tính chất vật lí:

2.Tính chất hóa học:

a.Tác dụng với kim loại:

b.Tác dụng với một số ôxít bazơ:

Pứ: 2H H2O + Fe  2O + 2Na 2NaOH + H Không phản ứng 2

Nước + 1số kim loại  Bazơ + Khí Hiđrô

(K,Na,Ba,Ca…)

CTHH: H2O PTK: 18 đ.v.C

Bazơ

Trang 7

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

1.Tính chất vật lí:

2.Tính chất hóa học:

a.Tác dụng với kim loại:

b.Tác dụng với một số ôxít bazơ:

c.Tác dụng với ôxít axit:

Nước + 1số kim loại  Bazơ + Khí Hiđrô (K,Na,Ca,Ba…)

H2O + CuO Không phản ứng

Pứ: H2O + CaO Ca(OH)2

Nước + 1số ôxit bazơ  Bazơ

CTHH: H2O PTK: 18 đ.v.C

Bazơ

Trang 8

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

- Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị,sôi ở 100oC,hoá rắn ở 0oC

( DH2O = 1 g/ml ).

- Nước có thể hòa tan được nhiều chất.

1.Tính chất vật lí:

2.Tính chất hóa học:

a.Tác dụng với kim loại:

b.Tác dụng với một số ôxít bazơ:

c.Tác dụng với ôxít axit:

Nước + 1số kim loại  Bazơ + Khí Hiđrô

Nước + 1số ôxit bazơ  Bazơ

3H2O + P2O5 2H3PO4

Nước + Nhiều ôxit axit  Axit

H2O + SiO2 Không phản ứng

CTHH: H2O PTK: 18 đ.v.C

H2O + SO2 H2SO3

Axit

Trang 9

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

1.Tính chất vật lí:

2.Tính chất hóa học:

Nước + 1số kim loại  Bazơ + Khí Hiđrô

Nước + 1số ôxit bazơ  Bazơ

Nước + Nhiều ôxit axit  Axit

Lưu ý: Vai trò nhận biết bazơ,axit của quỳ tím:

- Dung dịch axít làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ (hồng).

(làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng )

- Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.

a.Tác dụng với kim loại:

b.Tác dụng với một số ôxít bazơ:

c.Tác dụng với ôxít axit:

Câu hỏi: Dấu hiệu nhận biết dung dịch bazơ hoặc dung dịch axít khi dùng quỳ tím là gì?

CTHH: H2O PTK: 18 đ.v.C

Trang 10

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

CTHH: H2O PTK: 18 đ.v.C

Nước + 1số kim loại  Bazơ + Khí Hiđrô

Nước + 1số ôxit bazơ  Bazơ

Nước + Nhiều ôxit axit  Axit

Trang 11

TÌM HIỂU THEO CHỦ ĐỀ VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG, SẢN XUẤT.

Nhiệm vụ 2

TÌM HIỂU THEO CHỦ ĐỀ TRỮ LƯỢNG NƯỚC NGỌT TRÊN TRÁI ĐẤT?

Nhiệm vụ 1 Nhiệm vụ 3 TÌM HIỂU THEO CHỦ ĐỀ VÀ 1 SỐ HẬU QUẢ DO Ô NHIỂM NƯỚC. NGUYÊN NHÂN

III- VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN

Trang 12

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

1.Tính chất vật lí:

2.Tính chất hóa học:

Nước + 1số kim loại  Bazơ + Khí Hiđrô

Nước + 1số ôxit bazơ  Bazơ

Nước + Nhiều ôxit axit  Axit

III- VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC:

QUỲ TÍM

+ d.d b azơ

+ d.d axit

CTHH: H2O PTK: 18 đ.v.C

1.Trữ lượng:

Trang 13

Nước bao phủ 3/4 bề mặt Trái Đất

Nguồn: Bách khoa từ điển về khí hậu và thời tiết.Nhà xuất bản Đại học Oxford.

Câu hỏi: Em có nhân xét gì về trữ lượng

nước ngọt trên Trái Đất ?

Trang 14

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

- Nước ngọt chiếm một lượng rất nhỏ so với lượng nước có trên Trái Đất.

1.Trữ lượng:

Nước + 1số kim loại  Bazơ + Khí Hiđrô

Nước + 1số ôxit bazơ  Bazơ

Nước + Nhiều ôxit axit  Axit

Trang 15

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

- Cần cho quá trình trao đổi chất của cơ thể sống.

- Nước ngọt chiếm một lượng rất nhỏ so với lượng nước có trên Trái Đất.

1.Trữ lượng:

2.Vai trò:

Câu hỏi: Em hãy nêu vai trò của nước ?

- Cần cho các hoạt động sản xuất: nông nghiệp,công nghiệp,xây dựng, giao thông vận tải…

Nước + 1số kim loại  Bazơ + Khí Hiđrô

Nước + 1số ôxit bazơ  Bazơ

Nước + Nhiều ôxit axit  Axit

Trang 16

Máy tự động vớt rác

Câu hỏi: Em hãy kể tên một số biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước?

Hành động nhỏ, ý nghĩa lớn.

Trang 17

I- THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC

II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC

- Cần cho quá trình trao đổi chất của cơ thể sống.

- Cần cho các hoạt động sản xuất: nông nghiệp,công nghiệp,xây dựng,

thủy điện, giao thông vận tải…

- Nước ngọt chiếm một lượng rất nhỏ so với lượng nước có trên Trái Đất.

1.Trữ lượng:

2.Vai trò:

3.Giải pháp bảo vệ nguồn nước:

- Giáo dục,tuyên truyền ý thức bảo vệ và tiết kiệm nước trong cộng đồng.

- Để rác đúng nơi quy định.

- Xử lý nước thải trước khi đưa ra môi trường.

Nước + 1số kim loại  Bazơ + Khí Hiđrô

Nước + 1số ôxit bazơ  Bazơ

Nước + Nhiều ôxit axit  Axit

Trang 19

QUỲ TÍM +d.d b

azơ +d.d axit

Trang 20

Nước là chất lỏng không màu,

Hòa tan nhiều chất: thật ngon?!

Hóa tính bạn hãy nhớ là

Natri vào nước sinh ra thành kiềm,

Canxi oxit nung ra,

Thả vào trong nước sinh là bazơ,

Phản ứng hóa hợp bất ngờ,

Làm cho quỳ tím ngẩn ngơ cả ngày,

Hóa xanh như lớp nước dày,

Axít là nhóm chất chi?

Nhắc tên đã nghĩ đến nguy hiểm rồi!

Ôxít axit đấy thôi

Phản ứng hợp nước một hồi là ra.

Quỳ tím còn ở đằng xa,

Đến khi tiếp xúc sẽ ra màu gì?

Bạn còn suy nghĩ làm chi,

Trái Đất ngàn lời cảm ơn

Nước sạch, cuộc sống đẹp hơn rất nhiều.

Nhưng còn đó biết bao điều…

Không mùi, không vị ngày sau vẫn còn.

Cẩn thận chớ uống, để còn kiểm tra.

Hiđrô chất khí ra liền,

Nhẹ nhàng bay đến khắp miền gần xa.

Giúp ta nhận biết được ngay là gì.

Màu đỏ nếu mạnh,yếu thì nhạt hơn.

Chung tay góp sức cùng yêu môi trường!

P2O5 tác dụng với H2O

Trang 21

- BTVN: + Bài 1,4 * ,5,6 SGK Tr 125.

+ Bài 36:1-3- 6 SBT tr.42-43

- CHUẨN BỊ BÀI MỚI

- HƯỚNG DẪN BÀI TẬP 4* :

Đọc trước nội dung bài 39:

BÀI THỰC HÀNH 6 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NƯỚC (SGK tr 133)

Tìm hiểu và chuẩn bị các nội dung sau:

- Các dụng cụ hóa chất cần cho giờ thí nghiệm?

- Các bước tiến hành mỗi thí nghiệm?

- Những lưu ý để thí nghiệm an toàn và thành công?

- Mẫu bản từng trình thí nghiệm.

- Tính số mol khí Hiđrô ở đktc khi đã biết thể tích.

- Viết phương trình phản ứng (chú ý cân bằng phương trình)

- Dựa vào số mol khí Hiđrô và phương trình  số mol nước  khối lượng.

Ngày đăng: 23/05/2017, 10:51

w