Hàng ngang thứ nhất gồm 7 chữ cái, là tên nguyên tố được mệnh danh là nguyên tố của sự sống và tư duy... Hàng ngang thứ hai gồm 4 chữ cái, một trong các ứng dụng quan trọng của photpho..
Trang 3Hàng ngang thứ nhất gồm 7 chữ cái, là tên nguyên tố được mệnh danh là nguyên tố
của sự sống và tư duy.
Trang 4O H
P
T
O H
Trang 5Hàng ngang thứ hai gồm 4 chữ cái, một trong các ứng dụng quan trọng của photpho
Trang 6O H
P
T
O H
P
M Ê
I
D
Trang 7Hàng ngang thứ ba gồm 6 chữ cái, là hiện tượng có thể gặp tại các nghĩa địa
liên quan đến photpho.
Trang 8M A T R Ơ I
O H
P
T
O H
P
M Ê
I
D
Trang 9Hàng ngang thứ tư gồm 6 chữ cái,
0 -3
Trong p/ứ : 2P + 3Ca → Ca3P2
P thể hiện tính
Trang 10O X I H Ó A
M Ê
I
D
O H
P
T
O H
P
Trang 111 CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Trang 12Bài 15
Trang 15Axit photphoric không có tính oxi hóa như axit nitric do số oxi hóa +5 của P bền.
3/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
b/ Tính oxi hóa-khử:
I AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
Trang 17- Trong dung dịch nước:
Trang 18NaOH + H3PO4→ NaH2PO4 + H2O
NaOH + H3PO4→ Na2HPO4 + 2H2O NaOH + H3PO4→ Na3PO4 + 3H2O
I AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
3/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
* Khi tỉ lệ mol NaOH : H3PO4 = 1 : 1
* Khi tỉ lệ mol NaOH : H3PO4 =
* Khi tỉ lệ mol NaOH : H3PO4 =
3
Trang 19NaH2PO4
NaH2PO4
H3PO4
Na2HPO4NaH2PO4
Na3PO4
Na2HPO4
Na3PO4NaOH
Na2HPO4 Na3PO4
4
3 PO H
NaOH
n
n
NaH2PO4 Na2HPO4 Na3PO4 NaH2PO4 Na2HPO4 Na3PO4
Na3PO4
NaH2PO4 Na2HPO4
3 2
1
Na3PO4 NaH2PO4 Na2HPO4
NaH2PO4
H3PO4
3 2
1
Na3PO4 NaH2PO4 Na2HPO4
Na2HPO4NaH2PO4
NaH2PO4
H3PO4
3 2
1
Na3PO4 NaH2PO4 Na2HPO4
Na3PO4
Na2HPO4
Na2HPO4NaH2PO4
NaH2PO4
H3PO4
3 2
1
Na3PO4 NaH2PO4 Na2HPO4
Na3PO4NaOH
Na3PO4
Na2HPO4
Na2HPO4NaH2PO4
NaH2PO4
H3PO4
3 2
1
Na3PO4 NaH2PO4 Na2HPO4
4
3 PO H
NaOH
n
n
Na3PO4NaOH
Na3PO4
Na2HPO4
Na2HPO4NaH2PO4
NaH2PO4
H3PO4
3 2
1
Na3PO4 NaH2PO4 Na2HPO4
Sơ đồ biểu diễn tỉ lệ tạo muối
Trang 20BÀI TẬP VẬN DỤNG:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1
Cho 6g NaOH vào dung dịch chứa 6,125 g
H3PO4 Tính tổng khối lượng muối tạo thành?
Cách giải:
- Tính số mol NaOH và số mol H3PO4
- Lập tỉ lệ mol NaOH : H3PO4
- Dựa theo tỉ lệ mol viết pthh và tính toán.
Thành phần: Na 2 HPO 4 0,0375 mol và Na 3 PO 4 0,025 mol
Tổng khối lượng muối: 9,425 gam
Trang 21BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 2
Cho 100 ml dung dịch H 3 PO 4 1M vào 200 ml dd KOH thu được dd chứa 16,64 gam hỗn hợp muối Tính nồng độ C M của dd KOH và xác định thành phần dd sau phản ứng?
Cách giải:
- n(H 3 PO 4 ) = 0,1 mol; n(KOH) = a mol.
- Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
0,1x98 + 56a = 16,64 + 18a
→ a = 0,18; C M = 0,9M
Thành phần: KH 2 PO 4 0,02 mol và K 2 HPO 4 0,08 mol
Trang 24Ca3(PO4)2 + 3H2SO4(đặc) → 2H3PO4+3CaSO4
H3PO4 thu được không tinh khiết
I AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
- Trong công nghiệp:
* Cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng
photphorit hoặc quặng apatit:
4/ ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG:
Trang 26Sơ đồ lưu trình công nghệ sản xuất axit
photphoric nhiệt luyện
H3PO4
P
P2O5HPO3
H3PO4
Trang 27Ứng dụng
Trang 28Câu khẳng định sau đúng hay sai ?
Giải thích ?
Axit photphoric không có tính oxi hóa
?
SAI
Trang 29Khác với axit HNO3, axit photphoric không có tính oxi hóa mạnh, thực chất nó có thể oxi hóa kim
loại nhờ ion H+ như các axit HCl, H2SO4
loãng v.v
6 Na + 2 H3PO4 → 2 Na3PO4 + 3 H2↑
Trang 30Câu khẳng định sau đúng hay sai ?
Giải thích ?
H3PO4 có phản ứng với Na3PO4.
?
ĐÚNG
Trang 31Theo Bronsted, H3PO4 là axit, PO4 3- (Na3PO4)
là bazơ Phản ứng axit – bazơ xảy ra như sau:
H3PO4 + Na3PO4 → Na2HPO4 + NaH2PO4
Trang 32
A Cu, S, CuSO4, NH3, Na2O
ứng với nhóm các chất nào dưới
đây?
B KOH, MgO, CuSO4, NH3, Na2O
D KOH, NaCl, Na2CO3, NH3, Na2O
C KOH, Na2S, Na2CO3, NH3, Na2O
Trang 33H A H
Ô Đ N G R Ồ I
!
Trang 34A 80 lít
Câu 2: Từ 6,2 kg P có thể điều chế
thiết hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%)?
B 100 lít
D 64 lít
C 40 lít
Trang 35H A H
Ô Đ N G R Ồ I
!
Trang 37TRẢ LỜI :
Đáp án C
- n(H 3 PO 4 ) = 0,04 mol; n(NaOH) = 0,11 mol.
→ Thu được hai muối: Na 2 HPO 4 x mol và Na 3 PO 4 y mol
- Áp dụng định luật bảo toàn đối với nguyên tử Na
và nguyên tử P, ta có hệ:
x + y = 0,04
2x + 3y = 0,11 → x = 0,01; y = 0,03
Trang 39H A H
Ô Đ N G R Ồ I
!
Trang 40BÀI TẬP VỀ NHÀ
1/ Cho 100 ml dd H 3 PO 4 x M vào 200 ml dd NaOH 2M được
dd chứa 20,4 gam chất tan Tính x và số mol các chất tan trong dd sau phản ứng?
Trang 41KÍNH CHÚC CÁC TH Y CÔ VÀ CÁC Ầ
EM
S C KHO !!! Ứ Ẻ