1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Week 8 MIS C5

36 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 13,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Data mining — áp dụng các kỹ thuật thống kê để tìm ra mẫu và mối quan hệ trong khối dữ liệu nhằm mục đích phân loại và dự đoán Q4: Các ứng dụng khai phá dữ liệu điển hình... Mô hình đượ

Trang 1

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

CHƯƠNG 5

HỆ THỐNG KINH DOANH

Trang 2

Data mining — áp dụng các kỹ thuật thống kê để tìm ra mẫu

và mối quan hệ trong khối dữ liệu nhằm mục đích phân loại

và dự đoán

Q4: Các ứng dụng khai phá dữ liệu điển hình

Trang 3

li u và quan sát các ệ

d li u ữ ệ

Giả thuyết được tạo

ra sau khi phân tích K thu t: •Phân tích c m đ tìm ỹ ậ ụ ể

Khai phá dữ liệu (không giám sát)

Trang 4

Mô hình được phát triển trước khi phân tích

Kỹ thuật thống kê được sử dụng để đánh giá các tham số

CellphoneWeekendMinutes=12+(17.5 CustomerAge) +

(23.7xNumberMonthsOfAccount )

Ví d : ụ

Khai phá dữ liệu có giám sát (Supervised Data

Mining)

Trang 5

Neural

D đoán và phân l p ự ớ

T p h p các ậ ợ

ph ươ ng trình phi tuy n ế

Tham kh o t i ả ạ

kdnuggets.com

Khai phá d li u có giám sát (Supervised ữ ệ

Data Mining) (tt)

Trang 6

Phân tích Market-basket: kỹ thuật khai thác dữ liệu để

xác định mẫu bán

• Sử dụng phương pháp thống kê để xác định m u ẫ bán hàng với

lượng lớn

• Ch ra các s n ph m mà khách hàng th ỉ ả ẩ ườ ng mua cùng nhau

• Đ ượ c s d ng đ xác đ nh kh năng mua hàng c a khách hàng ử ụ ể ị ả ủ

• Giúp xác định cơ hội cross-selling

“Khách hàng mua sản phẩm X thì cũng mua sản phẩm Y”

Phân tích Market-Basket

Trang 7

Market basket

Trang 8

Cross selling

Trang 9

A Dive Shop

Trang 10

Ví d Market-Basket : Transactions = 400 ụ

Trang 11

• P(Fins and Mask) = 250/400, or 62%

• P(Fins & Fins) = 280/400, or 70%

Support: Độ hỗ trợ (Xác suất để hai sản phẩm

được mua cùng nhau)

Trang 12

• Probability of buying Fins = 250

• Probability of buying Mask = 270

• P(After buying Mask, then will buy Fins)

Confidence = 250/270 or 92.5%

Confidence = Độ tin cậy

(Xác suất có điều kiện)

Trang 14

Cây quy t đ nh - Decision Trees ế ị

Trang 16

N u là sinh viên năm 3 và ế

Nếu là sinh viên năm 3

và không làm việc tại

Trang 17

• Phân loại các yêu cầu cho vay theo khả năng mặc định

• Luật xác định các khoản vay chính ngân hàng

Trang 18

là ít hơn một nửa phải trả và

N u ế

CreditScore

l n h n ớ ơ 572.6 và

N u ế

CurrentLTV

nh h n ỏ ơ 94

Quy t đ nh ế ị cho vay

Ng ượ ạ c l i,

t ch i ừ ố cho vay

Cây quyết định: Luật If/Then dự đoán việc

cho vay

Ngược lại,

từ chối cho vay

Ngược lại,

từ chối cho vay

Ngược lại,

từ chối cho vay

Trang 19

Data Mart => Tập các dữ liệu được tạo ra phục vụ

cho các mục đích:

• Yêu cầu về nghiệp vụ

• Vấn đề cần giải quyết

• Cơ hội phát triển

Marts tạo dữ liệu bằng cách trích lọc từ Data

warehouse

Data mart giống như một retail store trong chuỗi

Q5: Data Warehouses và Data Mart?

Trang 20

Mục đích và các thành phần của Data

Warehouse ?

Trang 21

Hệ thống vận hành bên trong

Dữ liệu bên ngoài được mua từ các nguồn bên ngoài (e.g., Axciom)

Dữ liệu từ mạng xã hội, các ứng dụng nội dung do người dùng tạo ra Metadata liên quan đến dữ liệu được

Ngu n d li u cho Data Warehouses ồ ữ ệ

Trang 22

Dữ liệu về khách hàng có thể mua từ nhà cung

cấp dữ liệu

Trang 23

Dữ liệu thô thường không phù hợp với báo cáo chi ti t ế hoặc khai thác dữ liệu

Ví dụ: B đại diện cho giới tính khách hàng; 213 đại

diện cho tuổi; 999–999–9999 là số điện thoại; eye

color gren; địa chỉ thư WhyMe@GuessWhoIAM.org

Một số vấn đề của dữ liệu tác nghiệp

Trang 24

Các thành phần của Data Mart

Trang 25

• Quy trình tạo ra giá trị từ tri thức và chia

sẻ kiến thức với các nhân viên, các nhà quản lý, nhà cung cấp, khách hàng

• Tạo ra thông tin mới từ dữ liệu

Báo cáo và khai

thác dữ liệu

Q6 Các ứng dụng quản trị tri thức

Trang 26

1 Khuyến khích sự đổi mới với ý tưởng mới

2 Cải thiện dịch vụ khách hàng bằng cách giảm thời gian phục vụ

3 Tăng doanh thu bằng cách nhận các sản phẩm và dịch vụ cho thị

trường nhanh hơn

4 Giữ nhân viên lại bằng cách công nhận kiến thức của nhân viên

và khen thưởng họ vì điều đó.

5 Sắp xếp hợp lý hoạt động và giảm chi phí bằng cách loại bỏ các

quy trình không cần thiết

6 Duy trì bộ nhớ tổ chức bằng cách lưu trữ bài học kinh nghiệm và thực hành tốt nhất của nhân viên chủ chốt

Lợi ích quản trị tri thức

Trang 27

• Indexing là ch c năng quan tr ng nh t trong ứ ọ ấ

Trang 28

Giao diện của RSS Reader

Trang 30

Mô phỏng và bảo tồn kiến thức của các

chuyên gia

Mục đích của hệ chuyên gia

Trang 31

• Công việc có trình độ chuyên môn cao

• Với tới lĩnh vực của chuyên gia

Khó khăn và

tốn kém để

phát triển

• Các thay đổi là nguyên nhân khó

có thể dự đoán trước kết quả

• Liên tục cần đến thay đổi “đắt giá”

để phản ánh tri thức mới

Khó bảo trì

Một số vấn đề của hệ chuyên gia

Trang 32

Hệ chuyên gia về dược phẩm

Trang 33

Ch c năng chính c a BI server: qu n lý và phân ph i thông tin ứ ủ ả ố

Q7: H th ng kinh doanh thông minh ệ ố

Trang 34

Ví dụ Portal được cung cấp bởi iGoogle

Trang 35

• Các thông báo thông thường

• Các thông báo ngoại lệ

Thông báo

bằng thư điện

tử hoặc điện

thoại

• Theo dõi các kết quả đã có

• Xác định quyền của người dùng

và thời hạn để cung cấp các kết quả tới người dùng

Trang 36

Thông qua các dữ liệu được thu thập, các nhà bán lẻ

trực tuyến và một số người khác sẽ biết nhiều hơn về

thói quen mua hàng của bạn

Nếu bạn sử dụng thẻ của bạn để mua “quần áo cũ, mát-xa, đánh

bạc, cá độ” thì công ty thẻ tín dụng của bạn có thể hủy bỏ thẻ hoặc giảm hạn mức tín dụng của bạn

Dữ liệu thẻ tín dụng của bạn sẽ được tích hợp đầy đủ

các dữ liệu cá nhân và gia đình

Q8: 2025

Ngày đăng: 23/05/2017, 10:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trước khi thực - Week 8 MIS C5
Hình tr ước khi thực (Trang 3)
w