Tên ch-ơng Mục tiêu chơng Tuân Tiết Tên bài dạy HĐ của thầy - trò Điều chỉnh I ngành động vật nguyên sinh - Nhận biết đợc nơi sống của động vật nguyên sinh, cách thu thập và gây nuôi chú
Trang 1I Đặc điểm tình hình:
1 Thuận lợi:
Trờng THCS nhiều năm qua đã đạt danh hiệu trờng tiến cấp huyện Đội ngũ cán bộ giáo viên đoàn kết , thân ái, luôn giúp đỡ lẫn nhau trong công tác chuyên môn cũng nh trong đời sống tình cảm Tất cả giáo viên đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn, luôn nhiệt tình trong giảng dạy, thờng xuyên tự học tự bồi dỡng, luôn tìm tòi phơng pháp giảng dạy phù hợp với chơng trình SGK mới Luôn có những đồ dùng, sáng kiến đợc xếp giải cao ở cấp huyện
- Đa số học sinh chăm ngoan, có ý thức trong học tập và mọi nề nếp trờng ,lớp ,đội
- Đảng uỷ chính quyền địa phơng quan tâm đến sự nghiệp giáo dục
2 Khó khăn:
Cơ sở vật chất còn thiếu thốn, cha đủ số phòng cho HS học một ca, văn phòng nhà trờng cha đúng quy chuẩn, cha có phòng chức năng Hầu hết giáo viên ở xa, chỗ ở sinh hoạt của giáo viên còn chật chội, nên bất cập cho sinh hoạt chuyên môn , cũng nh trong sinh hoạt đời sống của giáo viên
- Một số học sinh ý thức học tập cha cao
- Chất lợng đại trà còn thấp
II Chỉ tiêu phấn đấu:
III Các giải pháp thực hiện:
Trang 21 Giáo viên:
- Tăng cờng việc tự học, tự bồi dỡng nhằm nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
- Nhiệt tình trong giảng dạy, gần gũi quan tâm đến các đối tợng học sinh
- Biết coi trọng chất lợng và luôn có giải pháp tối u để nâng cao chất lợng dạy và học
- Đổi mới phơng pháp dạy học theo hớng tích cực và biết làm, sử dụng triệt để đồ dùng dạy học
- Coi trọng công tác thao giảng, dự giờ và viết SKKN, sinh hoạt tổ chuyên môn
- Soạn bài kịp, đủ, sáng tạo trớc khi lên lớp, thao giảng, dự giờ
- Công tác chấm chữa bài, luyện chữ viết cho HS đợc coi trọng
- Làm tốt chất lợng dại trà, mũi nhọn
- Có chuyên môn và bộ hồ sơ tốt
- Sử dụng triệt để đồ dùng hiện có trong phòng thí nghiệm
- Xây dựng cho học sinh động cơ và thái độ học tập đứng đắn
2 Học sinh:
+ Đi học chuyên cần, ghi bài, làm bài tập đầy đủ, tham gia ý kiến xây dựng bài sôi nổi
+ Đọc thêm sách bồi dỡng, nâng cao sinh học 7
+ Khi học cần nghiên cứu độc lập thông tin sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh hay thí nghiệm trao đổi nhóm tìm ra kiến thức cần nghiên cứu, vận dụng kiến thức vào thực tế
IV Nội dung ch ơng trình :
Cả năm 70 tiết
Học kì I: 19 tuần - 36 tiết
Học kì II: 18 tuần - 34 tiết
- 49 tiết lý thuyết
- 14 tiết thực hành
- 7 tiết bài luyện tập, ôn tập và kiểm tra
kế hoạch cụ thể
Trang 3Tên
ch-ơng Mục tiêu chơng Tuân Tiết Tên bài dạy HĐ của thầy - trò Điều chỉnh
I
ngành
động
vật
nguyên
sinh
- Nhận biết đợc nơi sống của động vật nguyên sinh, cách thu thập và gây nuôi chúng
- Nắm đợc cấu tạo, chức năng và cách
di chuyển của trùng roi, trùng giày, trùng biến hình, trùng kiết lị, trùng sốt rét
- Hiểu đợc trong số các loài động vật nguyên sinh có nhiều loài gây bệnh nguy hiểm nh ung th
- Nhận biết đợc nơi ký sinh, cách gây hại từ đó rút ra biện pháp phòng chống trùng kiết lị và trùng sốt rét
1
1 Thế giới ĐV đa dạng phongphú Tranh động vật
2 Phân biệt ĐV với TV Đặcđiểm chung của ĐV Tranh H2.1, 2.2 SGK
Thực Hành: Quan sát 1 số
ĐV nguyên sinh kim, ống hút, trùng roi Kính hiển vi, lam kính,
4 Trùng roi Tranh H 4.1, 4.2, 4.3 3
5 Trùng biến hình và trùnggiày Tranh H 5.1 - 3
6 Trùng kiết lị và trùng sốtrét Tranh H 6.1,2.4
4
7 ĐĐ chung và vai trò thực tiễn của ĐV nguyên sinh Tranh 1 số loại trùng
ii
ngành
ruột
khoang
- Nắm đợc hình dạng ngoài, cách di chuyển, cấu tạo, chức năng của ruột khoang
- Hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển rất đa dạng về loài và phong phú
về số lợng cá thể
- Nhận biết đợc vai trò của ruột khoang đối với hệ sinh thái biển và đời sống con ngời
5
9 Đa dạng của ngành ruộtkhoang Tranh hình SGK
10 Đặc điểm chung và củangành ruột khoang Tranh H10.1
iii - Nhận biết đợc sán lông, giun dẹp, 6 11 Sán lá gan Tranh sán lá gan
Trang 4ngành
giun
giun đũa
- Mô tả đợc cấu tạo ngoài, cấu tạo trong và dinh dỡng của sán lông, giun dẹp, giun đũa
- Giải thích đợc vòng đời của sán lông, giun dẹp, giun đũa từ đó biết cách phòng trừ một số bệnh phổ biến
- Mô tả đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của giun đất
- Xác định đợc cấu tạo trong, cách dinh dỡng
- Nhận biết đợc đặc điểm chung của các ngành giun
- Vai trò thực tiễn của giun đất
12 1 số giun dẹp khác và đđ
chung của ngành giun dẹp Tranh 1 số giun dẹp 7
14 1 số giun tròn khác và đđ
chung của ngành giun tròn Tranh hình SGK 8
16 Thực hành: Mổ và quan
sát giun đất Bộ đồ mổ, trang H16.1,3
9
17 1 số giun đốt khác và đđ
chung của ngành giun đốt Tranh 1 số giun đốt
18 Kiểm tra 1 tiết Đề, giấy kiểm tra
IV
ngành
thân
mềm
- Nắm đợc đặc điểm cấu tạo, cách di chuyển của ngành thân mềm
- Hiểu đợc cách dinh dỡng, cách sinh sản của ngành thân mềm
- Thấy đợc vai trò của thân mềm đối với tự nhiên và đời sống con ngời
- Nắm đợc các ngành thên mềm rất đa dạng về cấu tạo và lối sống nhng chúng cũng có chung những đặc điểm nhất định
10
19 Trai sông Vẫu con trai, vỏ trai
20 Một số thân mềm khác Tranh đại diện thân mềm
11
21 Thực hành: Quan sát một
số thân mềm Mẫu trai, mực mổ sẵn, ốc
22 Đặc điểm chung và vai trò
của thân mềm Tranh H 21.1
V
ngành
- Nắm đợc cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của tôm, nhện, châu chấu 12 2324 Thực hành: Mổ và quan sát Tôm sống, bộ đồ mổ,Tôm sông Mẫu tôm
Trang 5khớp
- Nhận biết đợc một số giáp xác thờng gặp, một số đại diện quan trọng của lớp hình nhện
- Nhận biết đợc đặc điểm chung của ngành chân khớp
- Nắm đợc sự đa dạng của lớp giáp xác, lớp hình nhện, lớp sâu bọ
13
25 Đa dạng và vai trò vủa lớpgiáp xác Tranh H.24
26 Nhện và sự đa dạng của lớphình nhện Mẫu nhện 14
28 Đa dạng và đđ chung củalớp sâu bọ Tranh 1 số đại diện của
lớp sâu bọ
Thực hành: Xem băng hình
về tập tình của sâu bọ Máy chiếu, băng hình
30 Đặc điểm chung và vai tròcủa ngành chân khớp Tranh hình SGK
VI
Ngành
động
vật có
xơng
sống
- Nắm đợc cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của cá chép, ếch đông, thằn lằn bóng
đuôi dài, chim bồ câu, thỏ
- Phân tích vai trò của các cơ quan trong đời sống của cá chép, ếch đông, thằn lằn bóng đuôi dài, chim bồ câu, thỏ
- Nêu đợc sự đa dạng của môi trờng sống ảng hởng tới cấu tạo của cá chép, ếch đông, thằn lằn bóng đuôi dài, chim
bồ câu, thỏ
32 Cấu tạo trong của cá chép Tranh cấu tạo cá chép
Đa dạng và đặc điểm chung
của lớp cá Tranh 1 số loài cá
34 Thực hành: Mổ cá Cá chép, bộ đồ mỗ
36 Kiểm tra học kì Đề, giấy kiểm tra
20
38 TH: QS cấu tạo trong của
ếch đồng trên mẫu mổ Mẫu mổ ếch đủ cho cácnhóm
21 39 Đa dạng và đặc điểm
chung của lớp lỡng c
Tranh 1 số loài lỡng c
Trang 6- Nêu đợc sự đa dạng về thành phần loài cá chép, ếch đông, thằn lằn bóng
đuôi dài, chim bồ câu, thỏ
- Trình bày đợc sự sinh sản và phát triển của cá chép, ếch đông, thằn lằn bóng đuôi dài, chim bồ câu, thỏ
- Nhận dạng và xác định vị trí các cơ
quan của cá chép, ếch đông, thằn lằn bóng đuôi dài, chim bồ câu, thỏ trên mẫu mổ
- Nêu đợc đặc điểm đời sống và tập tính tự vệ của các đại diện cá chép, ếch
đông, thằn lằn bóng đuôi dài, chim bồ câu, thỏ
- So sánh sự tiến hoá các cơ quan, bộ xơng, tuần hoàn, hô hấp, thần kinh của thằn lằn và ếch đồng
40 Thằn lằn bóng đuôi dài Tranh cấu tạo thằn lằn
22
41 Cấu tạo trong của thằn lằn Tranh cấu tạo trong thằn
lằn
42 Sự đa dạng và đặc điểm
chung của bò sát Tranh 1 số khủng long 23
43 Chim bồ câu Tranh chim bồ câu
44 Cấu tạo trong của chim bồ
câu Mẫu cấu tạo trong chimbồ câu 24
45 Đa dạng và đặc điểm chung
của lớp chim Tranh H 44.1-3
46 TH: QS bộ xơng, mẫu mổ
chim bồ câu Mẫu mổ chim bồ câu
25 47 TH: Xem băng hình về đờisống và tập tính của chim Máy chiếu, băng hình
26
49 Cấu tạo trong của thỏ nhà Tranh H 47.2
50 Sự đa dạng của lớp thú Tranh H 48.1,2, tranh cá
voi, dơi 27
51 Sự đa dạng của lớp thú Tranh sóc, chuột đồng và
bộ răng chuột
52 Sự đa dạng của lớp thú Tranh chân lợn, bò, tê
giác
28
54 TH: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim Máy chiếu, băng hình
29 55 Kiểm tra 1 tiết Đề, giấy kiểm tra
Trang 7sự tiến
hoá
của
động
vật
- Nắm đợc sự phức tạp và phân hoá của cơ
quan di chuyển, ý nghĩa của sự phân hoá trong
đời sống của động vật
- Nêu đợc mức độ phức tạp dần trong tổ chức cơ thể của các lớp ĐV thể hiện ở sự phân hoá
về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng
- Nắm đợc sự tiến hoá các hình thức sinh sản của động vật từ đơn giản đến phức tạp
- Thấy đợc sự hoàn chỉnh các HTSS hữu tính
- Nêu đợc bằng chứng CM mối quan hệ giữa các nhóm ĐV là các di tích hoá thạch
- Nắm đợc vị trí quan hệ họ hàng của các nhóm động vật trên cây phát sinh động vật
56 Môi trờng sống và sự vậnđộng, di chuyển Tranh H 53.1 SGK
30
57 Tiến hoá về tổ chức cơ thể Tranh hình 54.1 SGK
58 Tiến hoá về sinh sản
Tranh sinh sản vô tính ở trùng roi, thuỷ tức, tranh
về sự chăm sóc trứng và
con
Cây phát sinh giới động vật Tranh cây phát sinh giớiĐV
VIII
động
vật và
đời
sống
con
ng-ời
- Hiểu đợc đa dạng sinh học thể hiện ở một số loài, khả năng thích nghi cao của ĐV với các ĐK sống khác nhau
- Thấy đợc sự đa dạng sinh học ở môi trờng nhiệt đới gió mùa cao hơn ở đới lạnh và hoang mạc đới nóng là do khí hậu phù hợp với mọi sinh vật
- Chỉ ra đợc những lợi ích của đa dạng sinh học trong đời sống, nguy cơ suy giảm và các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học
- Nắm đợc các biện pháp đấu tranh sinh học là sử dụng các loài thiên địch
- Nêu đợc những u điểm và những nhợc
điểm của biện pháp đấu tranh SH
60 Đa dạng sinh học Tranh H 58.1,2 32
61 Đa dạng sinh học T liệu đa dạng SH
62 Biện pháp đấu tranh sinh
học Tranh hình 59.1 SGK
33
63 Động vật quý hiếm Tranh 1 số động vật quý
hiếm
64 quan trọng đối với kinh tế ởTìm hiểu 1 số ĐV có tầm
địa phơng
Tìm hiểu 1 số ĐV có tầm quan trọng đối với kinh tế ở
địa phơng
35 67 TH: Tham quan TN Vợt thuỷ sinh, chổi lông,
kim nhọn, khay
Trang 8- Nắm đợc khái niệm về động vật quý hiếm, mức độ tuyệt chủng của các động vật quý hiếm ở Việt Nam, các biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm
68 TH: Tham quan thiên nhiên Vợt thuỷ sinh, chổi lông,
kim nhọn, khay
36 69 TH: Tham quan TN Phiếu thu hoạch
70 Kiểm tra học kì II Đề, giấy kiểm tra
Ôn tập