- Nhiệt tình trong giảng dạy, gần gũi quan tâm đến các đối tợng học sinh - Biết coi trọng chất lợng và luôn có giải pháp tối u để nâng cao chất lợng dạy và học.. - Đối với mỗi loại hợp c
Trang 1I Đặc điểm tình hình:
1 Thuận lợi:
Trờng THCS nhiều năm qua đã đạt danh hiệu trờng tiến cấp huyện Đội ngũ cán bộ giáo viên đoàn kết , thân ái, luôn giúp đỡlẫn nhau trong công tác chuyên môn cũng nh trong đời sống tình cảm Tất cả giáo viên đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn, luônnhiệt tình trong giảng dạy, thờng xuyên tự học tự bồi dỡng, luôn tìm tòi phơng pháp giảng dạy phù hợp với chơng trình SGK mới.Luôn có những đồ dùng, sáng kiến đợc xếp giải cao ở cấp huyện
- Đa số học sinh chăm ngoan, có ý thức trong học tập và mọi nề nếp trờng ,lớp ,đội
- Đảng uỷ chính quyền địa phơng quan tâm đến sự nghiệp giáo dục
2 Khó khăn:
Cơ sở vật chất còn thiếu thốn, cha đủ số phòng cho HS học một ca, văn phòng nhà trờng cha đúng quy chuẩn, cha có phòngchức năng Hầu hết giáo viên ở xa, chỗ ở sinh hoạt của giáo viên còn chật chội, nên bất cập cho sinh hoạt chuyên môn , cũng nhtrong sinh hoạt đời sống của giáo viên
- Một số học sinh ý thức học tập cha cao
- Chất lợng đại trà còn thấp
II Chỉ tiêu phấn đấu:
Trang 21 Giáo viên:
- Tăng cờng việc tự học, tự bồi dỡng nhằm nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
- Nhiệt tình trong giảng dạy, gần gũi quan tâm đến các đối tợng học sinh
- Biết coi trọng chất lợng và luôn có giải pháp tối u để nâng cao chất lợng dạy và học
- Đổi mới phơng pháp dạy học theo hớng tích cực và biết làm, sử dụng triệt để đồ dùng dạy học
- Coi trọng công tác thao giảng, dự giờ và viết SKKN, sinh hoạt tổ chuyên môn
- Soạn bài kịp, đủ, sáng tạo trớc khi lên lớp, thao giảng, dự giờ
- Công tác chấm chữa bài, luyện chữ viết cho HS đợc coi trọng
- Làm tốt chất lợng dại trà, mũi nhọn
- Có chuyên môn và bộ hồ sơ tốt
- Sử dụng triệt để đồ dùng hiện có trong phòng thí nghiệm
- Xây dựng cho học sinh động cơ và thái độ học tập đứng đắn
2 Học sinh:
+ Đi học chuyên cần, ghi bài, làm bài tập đầy đủ, tham gia ý kiến xây dựng bài sôi nổi
+ Đọc thêm sách bồi dỡng, nâng cao sinh học 6
+ Khi học cần nghiên cứu độc lập thông tin sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh hay thí nghiệm trao đổi nhóm tìm ra kiến thức cần nghiên cứu, vận dụng kiến thức vào thực tế
IV Nội dung ch ơng trình :
Trang 3Tªn
ch-¬ng Mơc tiªu ch¬ng Tu©n TiÕt Tªn bµi d¹y H§ cđa thÇy - trß §iỊu chØnh
-Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống,phân biệt vật sống
& vật không sống
-Hiểu được nhiệm vụ của sinh học
1
Mở đầu sinh học(ĐĐ ở
cơ thể sống, nhiệm vụ của sinh học)
-Tranh vÏ thể hiện
§V ăn cỏ, ăn thịt-Tranh vẽ trao đổikhí ở TV và §V-Tranh vẽ 4 nhómsinh vật chính
-Học sinh nắm được đặc điểm chung
Tranhkhu rừng, vườncây, vườn hoa, samạc
- Học sinh biết quan sát, so sánh để phân biệt được cây có hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của
cơ quan sinh sản (hoa, quả), phân biệt được cây 1 năm và cây lâu năm
2
3 Có phải tất cả thực vật
đều có hoa?
-Tranh 1 số câycó hoa và khônghoa
- Làm được 1 tiêu bản tế bào thựcvật (tế bào vảy hành hoặc tế bàothịt quả cà chua chín)
- Xác định được các cơ quan thực
4 TH: Kính lúp, kính hiển
vi và cách sử dụng -Kính lúp cầmtay, kính hiển vi
3 5 TH: Quan sát tế bào
thực vật Thuốc nhuộm xanh mêtylen
-Biểu bì vảy hành, thịt quả cà chua
-Tranh TB vảy hành,
TB thịt quả cà chua,
Trang 4vaọt ủeàu ủửụùc caỏu taùo baống teỏ baứo.
Nhửừng thaứnh phaàn caỏu taùo chuỷ yeỏu
ụỷ teỏ baứo, khaựi nieọm veà moõ
-HS traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi: “Teỏ baứolụựn leõn ntn?”
kớnh hieồn vi
6 Caỏu taùo teỏ baứo thửùc vaọt H7.1, 7.2, 7.3, 7.4,-Tranh phoựng to :
7.5 SGK
4
7 Sửù lụựn leõn vaứ phaõn chia
cuỷa teỏ baứo
- Hiểu đợc cấu tạo và chức năng các
bộ phận miền hút của rễ
- Xác định đợc vai trò của nớc và 1 sốloại muối khoáng chính đối với cây,con đờng rễ cây hút nớc và muốikhoáng hoà tan, hiểu đợc nhu cầu nớc
và muối khoáng của cây phụ thuộc vàonhững điều kiện nào
- Phân biệt 4 loại rễ biến dạng Hiểu
đ-ợc đặc điểm của từng loại rễ biến dạngphù hợp với chức năng của chúng
8 Caực loaùi reó, caực mieàn
cuỷa reó
-1soỏ cây rễ cọccaõy coự reó chuứm.-Tranh phoựng to
H 9.1, 9.2 SGK
5
9 Caỏu taùo mieàn huựt cuỷa reó Tranh veừ H 10.1,
10.2, 10.4 SGK
10 Sửù huựt nửụực vaứ muoỏi
khoaựng cuỷa reó
-H 11.1, 11.2SGK
-Baỷng 1 SGK
6
11 Sửù huựt nửụực vaứ muoỏi
khoaựng cuỷa reó
12 TH: Quan sát sự biến
dạng của rễ
Tranh H 12.1 SGK
III
thân
-HS naộm ủửụùc caỏu taùo cuỷa thaõngoàm: thaõn chớnh, caứnh, choài ngoùn vaứchoài naựch Phaõn bieọt ủửụùc 2 loaùi
7 13 Caỏu taùo ngoaứi cuỷa thaõn -Tranh phoựng to
H 13.1, 13.2, 13.3SGK
Trang 5chồi nách: chồi lá và chồi hoa Nhậnbiết, phân biệt các loại thân: thânđứng, thân leo, thân bò.
-HS nắm được cấu tạo trong củathân non, so sánh với cấu tạo trongcủa rễ (miền hút) Nêu được nhữngđặc điểm, cấu tạo của vỏ, trụ giữaphù hợp với chức năng của chúng
-HS biết tự tiến hành thí nghiệm đểchứng minh “Nước và muối khoángtừ lên thân nhờ mạch gỗ, các chấthữu cơ trong cây được vận chuyểnnhờ mạch rây”
14 Thân dài ra do đâu? -Tranh phóng to
17 Vận chuyển các chất
trong thân -Tranh H 17.1,17.2 SGK
18 TH: Quan s¸t biến dạng
của thân -Tranh phóng toH 18.1, 18.2 SGK
20 Kiểm tra 1 tiết §Ị kiĨm tra
-Nêu được đặc điểm, hình thái và
11
21 Đặc điểm bên ngoài
của lá MÉu vËt chåi n¸ch, chåicµnh
22 Cấu tạo trong của phiến
12 23 Quang hợp Dung dÞch i«t, l¸ khoailang, èng nhá
Ảnh hưởng của các điềukiện bên ngoài đếnquang hợp
Tranh 1 sè c©y a s¸ng vµ
a tèi
26 Cây có hô hấp không? B¶ng phơ
14 27 Phần lớn nước vào cây
đi đâu?
Tranh H 24.3 SGK
Trang 6chửực naờng cuỷa 1 soỏ laự bieỏn daùng tửứủoự hieồu ủửụùc yự nghúa bieỏn daùng cuỷa
28 TH: Quan sát bieỏn daùng
-Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ giaõm caứnh,chieỏt caứnh vaứ gheựp caõy, nhaõn gioỏngvoõ tớnh trong oỏng nghieọm
-Bieỏt ủửụùc nhửừng ửu vieọt cuỷa hỡnhthửực nhaõn gioỏng voõ tớnh trong oỏngnghieọm
30 Sinh saỷn sinh dửụừng tửù
nhieõn
Tranh H 26.4, rau má,
củ gừng, cỏ gấu, lá bỏng,
củ nghệ có mầm
16 31 Sinh saỷn sinh dửụừng do
ngửụứi Cành dâu, ngọn mía, raumuống giâm đã ra rễ
-Phaõn bieọt ủửụùc 2 loaùi hoa ủụn tớnhvaứ hoa lửụừng tớnh
-Giuựp cho Hoùc sinh oõn laùi caực kieỏnthửực ủaừ hoùc
-Phaựt bieồu ủửụùc khaựi nieọm thuù phaỏn,neõu ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm chớnh cuỷahoa tửù thuù phaỏn, phaõn bieọt hoa tửùthuù phaỏn vaứ hoa giao phaỏn Nhaọn
32 Caỏu taùo vaứ chửực naờng
cuỷa hoa
Hoa râm bụt, hoa bởi,hoa cúc, hoa loa kèn, hoa
hồng
17 33 Các loại hoa Hoa đơn tính, hoa lỡngtính
34 Thụ Phấn Tranh cấu tạo hoa bí đỏ
Trang 7bieỏt nhửừng ủaởc ủieồm chớnh cuỷa hoathớch hụùp vụựi loỏi thuù phaỏn nhụứ saõuboù.
-Hoùc sinh hieồu ủửụùc “Thuù tinh laứ
38 Thuù tinh keỏt haùt vaứ taùo
-Bieỏt caựch lửùa choùn vaứ baỷo quaỷnhaùt gioỏng
-Phaõn bieọt ủửụùc caực caựch phaựt taựncuỷa quaỷ vaứ haùt, tỡm ra ủửụùc nhửừngủaởc ủieồm cuỷa quaỷ vaứ haùt phuứ hụùpvụựi caựch phaựt taựn
-Hoùc sinh naộm ủửụùc giửừa caõy xanhvaứ moõi trửụứng coự moỏi quan heọ chaởtcheừ
21
39 Caực loaùi quaỷ 1 số loại quả
40 Haùt vaứ caực boọ phaọn cuỷa
haùt Hạt đậu đen ngâm nớc,ngô đặt trên bông ẩm
22
41 Phaựt taựn cuỷa quaỷ vaứ haùt Tranh H 34.1
42 Nhửừng ủieàu kieọn caàn
cho haùt naồy maàm Bảng phụ
-Bieỏt ủửụùc phaõn loaùi thửùc vaọt laứ gỡ?
Neõu ủửụùc teõn caực baọc phaõn loaùi ụỷthửùc vaọt vaứ nhửừng ủaởc ủieồm chuỷ yeỏucuỷa caực ngaứnh
-Vaọn duùng phaõn loaùi 2 lụựp cuỷa
46 Reõu - caõy reõu Cây rêu, kính lúp
25 47 Quyeỏt - Caõy dửụng xổ Cây dơng xỉ
26 49 Kieồm tra 1 tieỏt Dề, giấy kiểm tra
Trang 8ngaứnh haùt kớn.
-Hieồu ủửụùc quaự trỡnh phaựt trieồn cuỷagiụựi thửùc vaọt tửứ thaỏp ủeỏn cao gaộnlieàn vụựi sửù chuyeồn tửứ ủụứi soỏng dửụựinửụực leõn caùn
-Xaực ủũnh ủửụùc caực daùng caõy troàngngaứy nay laứ keỏt quaỷ cuỷa quaự trỡnhchoùn loùc tửứ nhửừng caõy daùi do baứntay con ngửụứi tieỏn haứnh, phaõn bieọtủửụùc sửù khaực nhau giửừa caõy daùi vaứcaõy troàng
50 Haùt traàn - Caõy thoõng Tranh cành thông có nón
27
51 Haùt kớn - Đaởc ủieồm cuỷa
thửùc vaọt haùt kớn Cây hạt kín, kính lúp,kim, dao con
52 Lụựp 2 laự maàm vaứ lụựp 1
laự maàm Cây lúa, hành, lá dâm bụt
28
53 Khaựi nieọm sụ lửụùc veà
phaõn loaùi thửùc vaọt Sơ đồ phân loại trang141 SGK
54 Sửù phaựt trieồn cuỷa giụựi
oõ nhieóm moõi trửụứng
-Xaực ủũnh yự thửực baỷo veọ thửùc vaọt,theồ hieọn baống caực haứnh ủoọng cuù theồ
-Neõu ủửụùc 1 soỏ ví duù khaực nhau, chothaỏy thửùc vaọt laứ nguoàn cung caỏpthửực aờn vaứ nụi ụỷ cho ủoọng vaọt
-Hieồu ủửụùc taực duùng 2 maởt cuỷa thửùcvaọt ủoỏi vụựi con ngửụứi thoõng qua vieọctỡm ủửụùc 1 soỏ vớ duù veà caõy coự ớch vaứ
1 soỏ caõy coự haùi
56 Thửùc vaọt goựp phaàn
ủieàu hoaứ khớ haọu Tranh H 46.1 SGK
30
57 Thửùc vaọt baỷo veọ ủaỏt vaứ
nguoàn nửụực Tranh H 47.1 SGK
58
Vai troứ cuỷa thửùc vaọt ẹoỏi vụựi ủoọng vaọt vaứủoỏi vụựi ủụứi soỏng con
Tranh cây thuốc phiện
60 Baỷo veọ sửù ủa daùng suỷa
thửùc vaọt Tranh 1 số thực vật quýhiếm
Trang 9-Keồ ủửụùc caực maởt coự ớch vaứ coự haùi cuỷa
vi khuaồn ủoỏi vụựi thieõn nhieõn vaứ ủụứisoỏng con ngửụứi, hieồu ủửụùc nhửừng ửựngduùng thửùc teỏ cuỷa vi khuaồn trong ủụứisoỏng vaứ saỷn xuaỏt
-Naộm ủửụùc ủaởc ủieồm caỏu taùo vaứ dinhdửụừng cuỷa moỏc traộng, phaõn bieọt ủửụùccaực phaàn cuỷa naỏm rụm, neõu ủửụùc ủaởcủieồm chuỷ yeỏu cuỷa naỏm noựi chung (veàcaỏu taùo, dinh dửụừng, sinh saỷn)
-Bieỏt ủửụùc 1 vaứi ủieàu kieọn thớch hụùp chosửù phaựt trieồn cuỷa naỏm, 1 soỏ vớ duù veà lợi ớch vaứ tác haùi của nấm ủoỏi vụựi con ngửụứi
-Bieỏt caựch ngaờn chaởn sửù phaựt trieồn cuỷanaỏm coự haùi, phoứng ngửứa 1 soỏ beọnhngoaứi da do naỏm
-Nhaọn bieỏt ủửụùc ủũa y trong tửù nhieõn qua ủaởc ủieồm veà hỡnh daùng, caỏu taùo ủũa
y vaứ theỏ naứo laứ coọng sinh
- Xaực ủũnh ủửụùc nụi soỏng, sửù phaõn boỏ cuỷa caực nhoựm thửùc vaọt chớnh, quan saựt ủaởc ủieồm hỡnh thaựi ủeồ nhaọn bieỏt ủaùi
32
33
34
65 Bài tập(chữa 1 số bài tậptrong vở bài tập SH6) Bảng phụ
35 67 Tham quan thieõn nhieõn Chuẩn bị địa điểm
68 Tham quan thieõn nhieõn Kính lúp, dụng cụ đàođất, kéo, kẹp tiêu bản
36 69 Tham quan thieõn nhieõn Phiếu học tập
70 Kiểm tra học kì II Đề, giấy kiểm tra
Trang 10dieọn cuỷa 1 soỏ ngaứnh thửùc vaọt chớnh.
tài liệu , đồ dùng
mối liên
- HS biết đợc hợp chất vô cơ đợc phân
thành 4 loại : Oxit , axit , bazơ , muối
- Đối với mỗi loại hợp chất vô cơ , hs
biết đợc những tính chất hoá học chung
- Trực quan , đặt vàgiải quyết vấn đề , thí
*SGK, SGV , tài liệu bồi dỡng th-ờng xuyên
*Dụng cụ thí
HS có hệ thống kiến thức phổ thông , cơ bản
Trang 11- Đối với hợp chất cụ thể , quan trọng
của mỗi loại hs biết chứng minh những
tính chất hoá học tiêu biểu cho mỗi loại
hợp chất vô cơ Ngoài ra còn biết đợc
những tính chất hoá học đặc trng của
chất đó , cũng nh những ứng dụng của
chất và phơng pháp điều chế các chất
- Những thí nghiệm do hs thực hiện
trong các bài học về tính chất chung của
mỗi loại hợp chất vô cơ là những thí
nghiệm mang tính chất nghien cứu ,
khám phá Những thí nghiệm do hs
thực hiện trong bài học về các chất cụ
thể thì mang tính chất chứng minh
Riêng những thí nghiệm về tính chất
hoá học đặc trng vẫn mang tính chất
nghiên cứu , khám phá
- Giáo dục lòng say mê nghiên cứu khoa
học hoá học , yêu thích bộ môn
nghiệm , giảng giải ,
nghiệm : Bộ giá
thí nghiệm , kẹp
gỗ , ống hút , khay , thìa , đũa thuỷ tinh , nút cao su , giấy thấm nam châm
*Hoá chất : một
số oxit , một số axit , một số bazơ
, một số muối quỳ tím , phênol phtalêin , một số kim loại , một số phi kim
, một số hoá chất quan trọng Đó là :Thiết lập mối liên hệ giữa các chất vô cơ, biểu diễn bằng sơ đồ Biết tính chấtcác chất vô cơ
đẻ điều chế các hợp chất vô cơ
Vận dụng tínhchất để giải các bài tập hoá học : Tính theo PTHH , tính hiệu suất , tính % các chất có trong hỗn hợp
Vận dụng kiến thức để giải thích hiệntợng trong tự nhiên , ứng dụng vào sản xuất
II
Kim
loại
HS biết tính chất của kim loại nói chung
và tính chất của kim loại sắt , nhôm nói
riêng Viết đợc PTHH minh hoạ cho
các tính chất hoá học của kim loại
HS biết đợc dãy hoật động của kim loại ,
biết độ mạnh yếu khác nhau của kim
loại và ý nghĩa của dãy hoạt động của
kim loại
HS biết : Thế nào là gang , thép và quy
- Trực quan , đặt vàgiải quyết vấn đề , thí nghiệm , giảng giải , phơng pháp giải bài tập hoá học ,
*Dụng cụ : Giá
thí nghiệm , ống nghiệm , kẹp gỗ ,thìa , cốc , cân , khay , đèn cồn
*Hoá chất : Fe ,Al, C , CuSO4,
Na , DD HCl,
DD H2SO4 ,
Trang 12trình sản xuất gang thép Trình bày một
số ứng dụng của kim loại nhôm , sắt ,
gang thép trong đời sống sản xuất
HS : Mô tả thế nào là sự ăn mòn kim
loại , các yếu tố ảnh hởng tới sự ăn mòn
kim loại và biện pháp bảo vệ kim loại
khỏi sự ăn mòn
Biết thực hành thí nghiệm đơn giản ,
quan sát , mô tả hiện tợng xảy ra , nhận
xét , rút ra kết luận về từng tính chất của
kim loại
Biết liên hệ thực tế với một số ứng dụng
của kim loại
Giáo dục lòng say mê môn học
đàm thoại MnO2 , FeSO4 ,
Cu , AgNO3 ,
Ag , NaOH, H2O, Phênol phtalein
Tranh : Sơ đồ luyện gang thép ,thử tính dẫn
điện , điều chế chất khí từ chất rắn , lỏng
Các chất vô
cơ luôn quan
hệ chặt chẽ với nhau , nắm đợc vị trícác nguyên tốtrong bảng hệ thống tuần hoàn , vận dụng để xác
định đợc tính chất cơ bản của nguyên tố
đó Hoá học hữu cơ thấy rõ mối liên hệ chặt chẽ của các chất , nắm
đợc quy luật của các chất hữu cơ để viếtCTCT , từ CTCT suy ra tính chất của các chất hữu cơ
Những kiến thức trên nhằm chuẩn
- Biết đợc tính chất của phi kim nói
chung , tính chất , úng dụng của clo, các
bon , silic Viết đợc các PTHH minh hoạ
cho tính chất hoá học của phi kim
- Biết các dạng thù hình của các bon ,
một số tính chất vật lý tiêu biểu và ứng
dụng của chúng
- Biết tính chất hoá học cơ bản của CO ,
CO2 , H2CO3 , muối ccacbonat Viết
PTHH
- Biết một số tính chất hoá học của SiO2
sơ lợc về công nghiệp silicat
- Biết sơ lợc về bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học : Nguyên tắc sắp xếp
các nguyên tố hoá học trong bảng tuần
hoàn , sự biến thiên của các nguyên tố
- Trực quan , đặt vàgiải quyết vấn đề , thí nghiệm , giảng giải , phơng pháp giải bài tập hoá học ,
đàm thoại
Dụng cụ điều chế
và thu khí clo , khí hiđrô, ống hình trụ , nútcao su , gí sắt , kẹp , ống nghiệm, khay , đèn cồn
Hóa chất : NaHCO3 ,
Na2SO3, HCl, Ca(OH)2 ,
K2CO3, CaCl2, NaOH, MnO2, C,
H2O , CO, CO2 Tranh ảnh đồ gốm sứ , xi măng
Trang 13tố
hoá
học
trong bảng hệ thống tuần hoàn
- Biết liên hệ thực tế với ứng dụng của
phi kim , oxit phi kim
- Kỹ năng làm thí nghiệm , quan sát
tranh , sơ đồ
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
, thuỷ tinh , đất xét , cát trắng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học , chu trình cacbon trong tự nhiên
tục học lên ở cấp cao hơn hoặc có thể vận dụng hiệuquả trong đời sống và sản xuất
Nắm đợc cấu tạo và tính chất của
hiđrocacbon tiêu biểu trong các dãy
đồng đẳng
Biết đợc thành phần cơ bản của dầu
mỏ , khí thiên nhiên và tầm quan trọng
của dầu mỏ , khí thiên nhiên đối với nền
kinh tế
Biết đợc một số loại nhiên liệu thông
dụng và nguyên tắc sử dụng nhiên liệu
một cách hiệu quả
Biết liên hệ thực tế và bảo vệ môi trờng
Làm thí nghiệm đơn giản chứng minh
tính chất của hiđrocacbon, dẫn xuất của
hiđrocacbon
- Trực quan , đặt vàgiải quyết vấn đề , thí nghiệm , giảng giải , phơng pháp giải bài tập hoá học ,
đàm thoại
Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh , đũa thuỷ tinh , ống nghiệm có đờng dẫn khí , đèn cồn, thanh kim loại , thìa sắt ,
Hoá chất : Pharaphin, etylen, axetylen, benzen, rợu etylic, axit axetic, prôtêin, gluxit, tinh bột, polime
Tranh ứng dụng của hiđrôcacbon Mẫu các loại sản phẩm cao su Mẫu các loại sản phẩm chế biến từdầu mỏ
Bộ mô hình phân
tử hiđrôcacbon,