1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBM SINH HOC 6

22 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn: sinh học 6
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2008 – 2009
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhiệt tình trong giảng dạy, gần gũi quan tâm đến các đối tợng học sinh - Biết coi trọng chất lợng và luôn có giải pháp tối u để nâng cao chất lợng dạy và học.. - Đối với mỗi loại hợp c

Trang 1

I Đặc điểm tình hình:

1 Thuận lợi:

Trờng THCS nhiều năm qua đã đạt danh hiệu trờng tiến cấp huyện Đội ngũ cán bộ giáo viên đoàn kết , thân ái, luôn giúp đỡlẫn nhau trong công tác chuyên môn cũng nh trong đời sống tình cảm Tất cả giáo viên đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn, luônnhiệt tình trong giảng dạy, thờng xuyên tự học tự bồi dỡng, luôn tìm tòi phơng pháp giảng dạy phù hợp với chơng trình SGK mới.Luôn có những đồ dùng, sáng kiến đợc xếp giải cao ở cấp huyện

- Đa số học sinh chăm ngoan, có ý thức trong học tập và mọi nề nếp trờng ,lớp ,đội

- Đảng uỷ chính quyền địa phơng quan tâm đến sự nghiệp giáo dục

2 Khó khăn:

Cơ sở vật chất còn thiếu thốn, cha đủ số phòng cho HS học một ca, văn phòng nhà trờng cha đúng quy chuẩn, cha có phòngchức năng Hầu hết giáo viên ở xa, chỗ ở sinh hoạt của giáo viên còn chật chội, nên bất cập cho sinh hoạt chuyên môn , cũng nhtrong sinh hoạt đời sống của giáo viên

- Một số học sinh ý thức học tập cha cao

- Chất lợng đại trà còn thấp

II Chỉ tiêu phấn đấu:

Trang 2

1 Giáo viên:

- Tăng cờng việc tự học, tự bồi dỡng nhằm nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

- Nhiệt tình trong giảng dạy, gần gũi quan tâm đến các đối tợng học sinh

- Biết coi trọng chất lợng và luôn có giải pháp tối u để nâng cao chất lợng dạy và học

- Đổi mới phơng pháp dạy học theo hớng tích cực và biết làm, sử dụng triệt để đồ dùng dạy học

- Coi trọng công tác thao giảng, dự giờ và viết SKKN, sinh hoạt tổ chuyên môn

- Soạn bài kịp, đủ, sáng tạo trớc khi lên lớp, thao giảng, dự giờ

- Công tác chấm chữa bài, luyện chữ viết cho HS đợc coi trọng

- Làm tốt chất lợng dại trà, mũi nhọn

- Có chuyên môn và bộ hồ sơ tốt

- Sử dụng triệt để đồ dùng hiện có trong phòng thí nghiệm

- Xây dựng cho học sinh động cơ và thái độ học tập đứng đắn

2 Học sinh:

+ Đi học chuyên cần, ghi bài, làm bài tập đầy đủ, tham gia ý kiến xây dựng bài sôi nổi

+ Đọc thêm sách bồi dỡng, nâng cao sinh học 6

+ Khi học cần nghiên cứu độc lập thông tin sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh hay thí nghiệm trao đổi nhóm tìm ra kiến thức cần nghiên cứu, vận dụng kiến thức vào thực tế

IV Nội dung ch ơng trình :

Trang 3

Tªn

ch-¬ng Mơc tiªu ch¬ng Tu©n TiÕt Tªn bµi d¹y H§ cđa thÇy - trß §iỊu chØnh

-Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống,phân biệt vật sống

& vật không sống

-Hiểu được nhiệm vụ của sinh học

1

Mở đầu sinh học(ĐĐ ở

cơ thể sống, nhiệm vụ của sinh học)

-Tranh vÏ thể hiện

§V ăn cỏ, ăn thịt-Tranh vẽ trao đổikhí ở TV và §V-Tranh vẽ 4 nhómsinh vật chính

-Học sinh nắm được đặc điểm chung

Tranhkhu rừng, vườncây, vườn hoa, samạc

- Học sinh biết quan sát, so sánh để phân biệt được cây có hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của

cơ quan sinh sản (hoa, quả), phân biệt được cây 1 năm và cây lâu năm

2

3 Có phải tất cả thực vật

đều có hoa?

-Tranh 1 số câycó hoa và khônghoa

- Làm được 1 tiêu bản tế bào thựcvật (tế bào vảy hành hoặc tế bàothịt quả cà chua chín)

- Xác định được các cơ quan thực

4 TH: Kính lúp, kính hiển

vi và cách sử dụng -Kính lúp cầmtay, kính hiển vi

3 5 TH: Quan sát tế bào

thực vật Thuốc nhuộm xanh mêtylen

-Biểu bì vảy hành, thịt quả cà chua

-Tranh TB vảy hành,

TB thịt quả cà chua,

Trang 4

vaọt ủeàu ủửụùc caỏu taùo baống teỏ baứo.

Nhửừng thaứnh phaàn caỏu taùo chuỷ yeỏu

ụỷ teỏ baứo, khaựi nieọm veà moõ

-HS traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi: “Teỏ baứolụựn leõn ntn?”

kớnh hieồn vi

6 Caỏu taùo teỏ baứo thửùc vaọt H7.1, 7.2, 7.3, 7.4,-Tranh phoựng to :

7.5 SGK

4

7 Sửù lụựn leõn vaứ phaõn chia

cuỷa teỏ baứo

- Hiểu đợc cấu tạo và chức năng các

bộ phận miền hút của rễ

- Xác định đợc vai trò của nớc và 1 sốloại muối khoáng chính đối với cây,con đờng rễ cây hút nớc và muốikhoáng hoà tan, hiểu đợc nhu cầu nớc

và muối khoáng của cây phụ thuộc vàonhững điều kiện nào

- Phân biệt 4 loại rễ biến dạng Hiểu

đ-ợc đặc điểm của từng loại rễ biến dạngphù hợp với chức năng của chúng

8 Caực loaùi reó, caực mieàn

cuỷa reó

-1soỏ cây rễ cọccaõy coự reó chuứm.-Tranh phoựng to

H 9.1, 9.2 SGK

5

9 Caỏu taùo mieàn huựt cuỷa reó Tranh veừ H 10.1,

10.2, 10.4 SGK

10 Sửù huựt nửụực vaứ muoỏi

khoaựng cuỷa reó

-H 11.1, 11.2SGK

-Baỷng 1 SGK

6

11 Sửù huựt nửụực vaứ muoỏi

khoaựng cuỷa reó

12 TH: Quan sát sự biến

dạng của rễ

Tranh H 12.1 SGK

III

thân

-HS naộm ủửụùc caỏu taùo cuỷa thaõngoàm: thaõn chớnh, caứnh, choài ngoùn vaứchoài naựch Phaõn bieọt ủửụùc 2 loaùi

7 13 Caỏu taùo ngoaứi cuỷa thaõn -Tranh phoựng to

H 13.1, 13.2, 13.3SGK

Trang 5

chồi nách: chồi lá và chồi hoa Nhậnbiết, phân biệt các loại thân: thânđứng, thân leo, thân bò.

-HS nắm được cấu tạo trong củathân non, so sánh với cấu tạo trongcủa rễ (miền hút) Nêu được nhữngđặc điểm, cấu tạo của vỏ, trụ giữaphù hợp với chức năng của chúng

-HS biết tự tiến hành thí nghiệm đểchứng minh “Nước và muối khoángtừ lên thân nhờ mạch gỗ, các chấthữu cơ trong cây được vận chuyểnnhờ mạch rây”

14 Thân dài ra do đâu? -Tranh phóng to

17 Vận chuyển các chất

trong thân -Tranh H 17.1,17.2 SGK

18 TH: Quan s¸t biến dạng

của thân -Tranh phóng toH 18.1, 18.2 SGK

20 Kiểm tra 1 tiết §Ị kiĨm tra

-Nêu được đặc điểm, hình thái và

11

21 Đặc điểm bên ngoài

của lá MÉu vËt chåi n¸ch, chåicµnh

22 Cấu tạo trong của phiến

12 23 Quang hợp Dung dÞch i«t, l¸ khoailang, èng nhá

Ảnh hưởng của các điềukiện bên ngoài đếnquang hợp

Tranh 1 sè c©y a s¸ng vµ

a tèi

26 Cây có hô hấp không? B¶ng phơ

14 27 Phần lớn nước vào cây

đi đâu?

Tranh H 24.3 SGK

Trang 6

chửực naờng cuỷa 1 soỏ laự bieỏn daùng tửứủoự hieồu ủửụùc yự nghúa bieỏn daùng cuỷa

28 TH: Quan sát bieỏn daùng

-Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ giaõm caứnh,chieỏt caứnh vaứ gheựp caõy, nhaõn gioỏngvoõ tớnh trong oỏng nghieọm

-Bieỏt ủửụùc nhửừng ửu vieọt cuỷa hỡnhthửực nhaõn gioỏng voõ tớnh trong oỏngnghieọm

30 Sinh saỷn sinh dửụừng tửù

nhieõn

Tranh H 26.4, rau má,

củ gừng, cỏ gấu, lá bỏng,

củ nghệ có mầm

16 31 Sinh saỷn sinh dửụừng do

ngửụứi Cành dâu, ngọn mía, raumuống giâm đã ra rễ

-Phaõn bieọt ủửụùc 2 loaùi hoa ủụn tớnhvaứ hoa lửụừng tớnh

-Giuựp cho Hoùc sinh oõn laùi caực kieỏnthửực ủaừ hoùc

-Phaựt bieồu ủửụùc khaựi nieọm thuù phaỏn,neõu ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm chớnh cuỷahoa tửù thuù phaỏn, phaõn bieọt hoa tửùthuù phaỏn vaứ hoa giao phaỏn Nhaọn

32 Caỏu taùo vaứ chửực naờng

cuỷa hoa

Hoa râm bụt, hoa bởi,hoa cúc, hoa loa kèn, hoa

hồng

17 33 Các loại hoa Hoa đơn tính, hoa lỡngtính

34 Thụ Phấn Tranh cấu tạo hoa bí đỏ

Trang 7

bieỏt nhửừng ủaởc ủieồm chớnh cuỷa hoathớch hụùp vụựi loỏi thuù phaỏn nhụứ saõuboù.

-Hoùc sinh hieồu ủửụùc “Thuù tinh laứ

38 Thuù tinh keỏt haùt vaứ taùo

-Bieỏt caựch lửùa choùn vaứ baỷo quaỷnhaùt gioỏng

-Phaõn bieọt ủửụùc caực caựch phaựt taựncuỷa quaỷ vaứ haùt, tỡm ra ủửụùc nhửừngủaởc ủieồm cuỷa quaỷ vaứ haùt phuứ hụùpvụựi caựch phaựt taựn

-Hoùc sinh naộm ủửụùc giửừa caõy xanhvaứ moõi trửụứng coự moỏi quan heọ chaởtcheừ

21

39 Caực loaùi quaỷ 1 số loại quả

40 Haùt vaứ caực boọ phaọn cuỷa

haùt Hạt đậu đen ngâm nớc,ngô đặt trên bông ẩm

22

41 Phaựt taựn cuỷa quaỷ vaứ haùt Tranh H 34.1

42 Nhửừng ủieàu kieọn caàn

cho haùt naồy maàm Bảng phụ

-Bieỏt ủửụùc phaõn loaùi thửùc vaọt laứ gỡ?

Neõu ủửụùc teõn caực baọc phaõn loaùi ụỷthửùc vaọt vaứ nhửừng ủaởc ủieồm chuỷ yeỏucuỷa caực ngaứnh

-Vaọn duùng phaõn loaùi 2 lụựp cuỷa

46 Reõu - caõy reõu Cây rêu, kính lúp

25 47 Quyeỏt - Caõy dửụng xổ Cây dơng xỉ

26 49 Kieồm tra 1 tieỏt Dề, giấy kiểm tra

Trang 8

ngaứnh haùt kớn.

-Hieồu ủửụùc quaự trỡnh phaựt trieồn cuỷagiụựi thửùc vaọt tửứ thaỏp ủeỏn cao gaộnlieàn vụựi sửù chuyeồn tửứ ủụứi soỏng dửụựinửụực leõn caùn

-Xaực ủũnh ủửụùc caực daùng caõy troàngngaứy nay laứ keỏt quaỷ cuỷa quaự trỡnhchoùn loùc tửứ nhửừng caõy daùi do baứntay con ngửụứi tieỏn haứnh, phaõn bieọtủửụùc sửù khaực nhau giửừa caõy daùi vaứcaõy troàng

50 Haùt traàn - Caõy thoõng Tranh cành thông có nón

27

51 Haùt kớn - Đaởc ủieồm cuỷa

thửùc vaọt haùt kớn Cây hạt kín, kính lúp,kim, dao con

52 Lụựp 2 laự maàm vaứ lụựp 1

laự maàm Cây lúa, hành, lá dâm bụt

28

53 Khaựi nieọm sụ lửụùc veà

phaõn loaùi thửùc vaọt Sơ đồ phân loại trang141 SGK

54 Sửù phaựt trieồn cuỷa giụựi

oõ nhieóm moõi trửụứng

-Xaực ủũnh yự thửực baỷo veọ thửùc vaọt,theồ hieọn baống caực haứnh ủoọng cuù theồ

-Neõu ủửụùc 1 soỏ ví duù khaực nhau, chothaỏy thửùc vaọt laứ nguoàn cung caỏpthửực aờn vaứ nụi ụỷ cho ủoọng vaọt

-Hieồu ủửụùc taực duùng 2 maởt cuỷa thửùcvaọt ủoỏi vụựi con ngửụứi thoõng qua vieọctỡm ủửụùc 1 soỏ vớ duù veà caõy coự ớch vaứ

1 soỏ caõy coự haùi

56 Thửùc vaọt goựp phaàn

ủieàu hoaứ khớ haọu Tranh H 46.1 SGK

30

57 Thửùc vaọt baỷo veọ ủaỏt vaứ

nguoàn nửụực Tranh H 47.1 SGK

58

Vai troứ cuỷa thửùc vaọt ẹoỏi vụựi ủoọng vaọt vaứủoỏi vụựi ủụứi soỏng con

Tranh cây thuốc phiện

60 Baỷo veọ sửù ủa daùng suỷa

thửùc vaọt Tranh 1 số thực vật quýhiếm

Trang 9

-Keồ ủửụùc caực maởt coự ớch vaứ coự haùi cuỷa

vi khuaồn ủoỏi vụựi thieõn nhieõn vaứ ủụứisoỏng con ngửụứi, hieồu ủửụùc nhửừng ửựngduùng thửùc teỏ cuỷa vi khuaồn trong ủụứisoỏng vaứ saỷn xuaỏt

-Naộm ủửụùc ủaởc ủieồm caỏu taùo vaứ dinhdửụừng cuỷa moỏc traộng, phaõn bieọt ủửụùccaực phaàn cuỷa naỏm rụm, neõu ủửụùc ủaởcủieồm chuỷ yeỏu cuỷa naỏm noựi chung (veàcaỏu taùo, dinh dửụừng, sinh saỷn)

-Bieỏt ủửụùc 1 vaứi ủieàu kieọn thớch hụùp chosửù phaựt trieồn cuỷa naỏm, 1 soỏ vớ duù veà lợi ớch vaứ tác haùi của nấm ủoỏi vụựi con ngửụứi

-Bieỏt caựch ngaờn chaởn sửù phaựt trieồn cuỷanaỏm coự haùi, phoứng ngửứa 1 soỏ beọnhngoaứi da do naỏm

-Nhaọn bieỏt ủửụùc ủũa y trong tửù nhieõn qua ủaởc ủieồm veà hỡnh daùng, caỏu taùo ủũa

y vaứ theỏ naứo laứ coọng sinh

- Xaực ủũnh ủửụùc nụi soỏng, sửù phaõn boỏ cuỷa caực nhoựm thửùc vaọt chớnh, quan saựt ủaởc ủieồm hỡnh thaựi ủeồ nhaọn bieỏt ủaùi

32

33

34

65 Bài tập(chữa 1 số bài tậptrong vở bài tập SH6) Bảng phụ

35 67 Tham quan thieõn nhieõn Chuẩn bị địa điểm

68 Tham quan thieõn nhieõn Kính lúp, dụng cụ đàođất, kéo, kẹp tiêu bản

36 69 Tham quan thieõn nhieõn Phiếu học tập

70 Kiểm tra học kì II Đề, giấy kiểm tra

Trang 10

dieọn cuỷa 1 soỏ ngaứnh thửùc vaọt chớnh.

tài liệu , đồ dùng

mối liên

- HS biết đợc hợp chất vô cơ đợc phân

thành 4 loại : Oxit , axit , bazơ , muối

- Đối với mỗi loại hợp chất vô cơ , hs

biết đợc những tính chất hoá học chung

- Trực quan , đặt vàgiải quyết vấn đề , thí

*SGK, SGV , tài liệu bồi dỡng th-ờng xuyên

*Dụng cụ thí

HS có hệ thống kiến thức phổ thông , cơ bản

Trang 11

- Đối với hợp chất cụ thể , quan trọng

của mỗi loại hs biết chứng minh những

tính chất hoá học tiêu biểu cho mỗi loại

hợp chất vô cơ Ngoài ra còn biết đợc

những tính chất hoá học đặc trng của

chất đó , cũng nh những ứng dụng của

chất và phơng pháp điều chế các chất

- Những thí nghiệm do hs thực hiện

trong các bài học về tính chất chung của

mỗi loại hợp chất vô cơ là những thí

nghiệm mang tính chất nghien cứu ,

khám phá Những thí nghiệm do hs

thực hiện trong bài học về các chất cụ

thể thì mang tính chất chứng minh

Riêng những thí nghiệm về tính chất

hoá học đặc trng vẫn mang tính chất

nghiên cứu , khám phá

- Giáo dục lòng say mê nghiên cứu khoa

học hoá học , yêu thích bộ môn

nghiệm , giảng giải ,

nghiệm : Bộ giá

thí nghiệm , kẹp

gỗ , ống hút , khay , thìa , đũa thuỷ tinh , nút cao su , giấy thấm nam châm

*Hoá chất : một

số oxit , một số axit , một số bazơ

, một số muối quỳ tím , phênol phtalêin , một số kim loại , một số phi kim

, một số hoá chất quan trọng Đó là :Thiết lập mối liên hệ giữa các chất vô cơ, biểu diễn bằng sơ đồ Biết tính chấtcác chất vô cơ

đẻ điều chế các hợp chất vô cơ

Vận dụng tínhchất để giải các bài tập hoá học : Tính theo PTHH , tính hiệu suất , tính % các chất có trong hỗn hợp

Vận dụng kiến thức để giải thích hiệntợng trong tự nhiên , ứng dụng vào sản xuất

II

Kim

loại

HS biết tính chất của kim loại nói chung

và tính chất của kim loại sắt , nhôm nói

riêng Viết đợc PTHH minh hoạ cho

các tính chất hoá học của kim loại

HS biết đợc dãy hoật động của kim loại ,

biết độ mạnh yếu khác nhau của kim

loại và ý nghĩa của dãy hoạt động của

kim loại

HS biết : Thế nào là gang , thép và quy

- Trực quan , đặt vàgiải quyết vấn đề , thí nghiệm , giảng giải , phơng pháp giải bài tập hoá học ,

*Dụng cụ : Giá

thí nghiệm , ống nghiệm , kẹp gỗ ,thìa , cốc , cân , khay , đèn cồn

*Hoá chất : Fe ,Al, C , CuSO4,

Na , DD HCl,

DD H2SO4 ,

Trang 12

trình sản xuất gang thép Trình bày một

số ứng dụng của kim loại nhôm , sắt ,

gang thép trong đời sống sản xuất

HS : Mô tả thế nào là sự ăn mòn kim

loại , các yếu tố ảnh hởng tới sự ăn mòn

kim loại và biện pháp bảo vệ kim loại

khỏi sự ăn mòn

Biết thực hành thí nghiệm đơn giản ,

quan sát , mô tả hiện tợng xảy ra , nhận

xét , rút ra kết luận về từng tính chất của

kim loại

Biết liên hệ thực tế với một số ứng dụng

của kim loại

Giáo dục lòng say mê môn học

đàm thoại MnO2 , FeSO4 ,

Cu , AgNO3 ,

Ag , NaOH, H2O, Phênol phtalein

Tranh : Sơ đồ luyện gang thép ,thử tính dẫn

điện , điều chế chất khí từ chất rắn , lỏng

Các chất vô

cơ luôn quan

hệ chặt chẽ với nhau , nắm đợc vị trícác nguyên tốtrong bảng hệ thống tuần hoàn , vận dụng để xác

định đợc tính chất cơ bản của nguyên tố

đó Hoá học hữu cơ thấy rõ mối liên hệ chặt chẽ của các chất , nắm

đợc quy luật của các chất hữu cơ để viếtCTCT , từ CTCT suy ra tính chất của các chất hữu cơ

Những kiến thức trên nhằm chuẩn

- Biết đợc tính chất của phi kim nói

chung , tính chất , úng dụng của clo, các

bon , silic Viết đợc các PTHH minh hoạ

cho tính chất hoá học của phi kim

- Biết các dạng thù hình của các bon ,

một số tính chất vật lý tiêu biểu và ứng

dụng của chúng

- Biết tính chất hoá học cơ bản của CO ,

CO2 , H2CO3 , muối ccacbonat Viết

PTHH

- Biết một số tính chất hoá học của SiO2

sơ lợc về công nghiệp silicat

- Biết sơ lợc về bảng tuần hoàn các

nguyên tố hoá học : Nguyên tắc sắp xếp

các nguyên tố hoá học trong bảng tuần

hoàn , sự biến thiên của các nguyên tố

- Trực quan , đặt vàgiải quyết vấn đề , thí nghiệm , giảng giải , phơng pháp giải bài tập hoá học ,

đàm thoại

Dụng cụ điều chế

và thu khí clo , khí hiđrô, ống hình trụ , nútcao su , gí sắt , kẹp , ống nghiệm, khay , đèn cồn

Hóa chất : NaHCO3 ,

Na2SO3, HCl, Ca(OH)2 ,

K2CO3, CaCl2, NaOH, MnO2, C,

H2O , CO, CO2 Tranh ảnh đồ gốm sứ , xi măng

Trang 13

tố

hoá

học

trong bảng hệ thống tuần hoàn

- Biết liên hệ thực tế với ứng dụng của

phi kim , oxit phi kim

- Kỹ năng làm thí nghiệm , quan sát

tranh , sơ đồ

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

, thuỷ tinh , đất xét , cát trắng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học , chu trình cacbon trong tự nhiên

tục học lên ở cấp cao hơn hoặc có thể vận dụng hiệuquả trong đời sống và sản xuất

Nắm đợc cấu tạo và tính chất của

hiđrocacbon tiêu biểu trong các dãy

đồng đẳng

Biết đợc thành phần cơ bản của dầu

mỏ , khí thiên nhiên và tầm quan trọng

của dầu mỏ , khí thiên nhiên đối với nền

kinh tế

Biết đợc một số loại nhiên liệu thông

dụng và nguyên tắc sử dụng nhiên liệu

một cách hiệu quả

Biết liên hệ thực tế và bảo vệ môi trờng

Làm thí nghiệm đơn giản chứng minh

tính chất của hiđrocacbon, dẫn xuất của

hiđrocacbon

- Trực quan , đặt vàgiải quyết vấn đề , thí nghiệm , giảng giải , phơng pháp giải bài tập hoá học ,

đàm thoại

Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh , đũa thuỷ tinh , ống nghiệm có đờng dẫn khí , đèn cồn, thanh kim loại , thìa sắt ,

Hoá chất : Pharaphin, etylen, axetylen, benzen, rợu etylic, axit axetic, prôtêin, gluxit, tinh bột, polime

Tranh ứng dụng của hiđrôcacbon Mẫu các loại sản phẩm cao su Mẫu các loại sản phẩm chế biến từdầu mỏ

Bộ mô hình phân

tử hiđrôcacbon,

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vở bài tập sinh học 6) Bảng phụ - KHBM SINH HOC 6
b ài tập sinh học 6) Bảng phụ (Trang 6)
Trong vở bài tập SH6) Bảng phụ - KHBM SINH HOC 6
rong vở bài tập SH6) Bảng phụ (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w