1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ SINH HỌC 7

6 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 3đ Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất của mỗi câu 1.. Con gì sống cộng sinh với tôm ở nhờ mới di chuyển được?. Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù b.. N

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I (2010 - 2011)

MÔN: SINH HỌC 7

Thời gian: 60 (không kể thời gian phát đề)

Họ tên HS:

Lớp:

Giám thị 1: chữ kí

Giám thị 2: chữ kí

I TRẮC NGHIỆM (3đ) (Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất của mỗi câu)

1 Triệu chứng của bệnh kiết lị là :

c Phân có lẫn máu và nhầy như nước mũi d Cả a, b , c đúng

2 Cơ thể thuỷ tức có kiểu đối xứng:

3 Một cơn sốt rét thường gồm 3 thời kì là :

a Rét run – Đầu nhức – Mình mẩy đau b Rét run – Sốt nóng – Hạ sốt

c Đau đầu –Chóng mặt – Rét run d Sốt nóng – rét run – chóng mặt

4 Con gì sống cộng sinh với tôm ở nhờ mới di chuyển được ?

5 Sán lông và sán lá gan được xếp chung một ngành giun dẹp vì :

a Cơ thể dẹp có đối xứng hai bên b Có lối sống kí sinh

c Có lối sống tự do d Sinh sản vô tính hoặc hữu tính

6 Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể giun đũa luôn căng tròn có tác dụng gì ?

a Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù

b Như bộ áo giáp , tránh không bị tiêu huỷ bởi các dịch tiêu hoá rất mạnh trong ruột non c.Thích nghi với đời sống kí sinh

d Câu a, b đúng

7 Khi mổ giun đất sẽ thấy giữa thành cơ thể và thành ruột có một khoang trống chứa dịch

Đó là :

a Dịch ruột b.Dịch thể xoang c Thể xoang d Máu của giun

8 Trai lấy thức ăn theo kiểu bị động , thức ăn vào khoang áo rồi qua lỗ miệng nhờ hoạt động của :

c Hai đôi tấm miệng d.Cơ khép vỏ trước và vỏ sau

9.Nguồn lợi của thân mềm cho con người là :

a Khai thác lấy thịt b Dùng làm đồ trang trí , trang sức

c Dùng làm dược liệu d Cả a, b, c đều đúng

10 Tôm có bao nhiêu đôi chân bò?

11 Phần đầu ngực của nhện , bộ phận nào có chức năng bắt mồi và tự vệ?

a Đôi chân xúc giác b Bốn đôi chân bò dài

Trang 2

12 Khi bụng châu châu phình lên ( động tác hít vào ) thì :

a 4 đôi lỗ thở phía trước mở ra , 6 đôi lỗ thở phía sau khép kín

b 4 đôi lỗ thở phía trước khép kín , 6 đôi lỗ thở phía sau mở ra

c 10 đôi lỗ thở mở ra

d 10 đôi lỗ thở khép kín

II TỰ LUẬN :( 7 điểm )

1 Nêu đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của lớp sâu bọ ?(3 điểm )

2 Nêu đặc điểm chung của giun đốt ? (2 điểm )

3 Hệ thần kinh của tôm gồm những bộ phận nào ? ( 2 điểm )

BÀI LÀM

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ SINH 7

Trang 4

Các chủ đề chính

Các Mức độ nhận thức

Tổng

(40 %)

Vận dụng(30%)

Chương I: Ngành Động

Nguyên Sinh

1 0.25

1 0.25

2 0.5 Chương II: Ngành Ruột

Khoang

1 0.25

1 0.25

2 0.5

Trang 5

Chương III: Các Ngành

Giun

1 0.25

1 2.0

1 0.25

1 0.25

4 2.75

Chương IV:Ngành thân

mềm

1 0.25

1 0.25

2 0.5

Chương V:Ngành chân

khớp

1 0.25

1 0.25

1 3.0

1 0.25

1 2.0

5 5.75

1.0

1 2.0

4 1.0

1 3.0

4 1.0

1 2.0

15 10

Các chủ đề chính

Các Mức độ nhận thức

Tổng

(40 %)

Vận dụng(30%)

Chương I: Ngành Động

Nguyên Sinh

1 0.25

1 0.25

2 0.5 Chương II: Ngành Ruột

Khoang

1 0.25

1 0.25

2 0.5

Chương III: Các Ngành

Giun

1 0.25

1 2.0

1 0.25

1 0.25

4 2.75

Chương IV:Ngành thân

mềm

1 0.25

1 0.25

2 0.5

Chương V:Ngành chân

khớp

1 0.25

1 0.25

1 3.0

1 0.25

1 2.0

5 5.75

1.0

1 2.0

4 1.0

1 3.0

4 1.0

1 2.0

15 10

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN SINH HỌC 7

NĂM HỌC 2010-2011

A PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3 điểm ) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm

B PHẦN TỰ LUẬN :7 ĐIỂM

Trang 6

Câu 1 :( 3 điểm )

Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của lớp sâu bọ là:

a.Đặc điểm chung :

-Cơ thể gồm 3 phần : đầu , ngực , bụng

- Đầu có 1 đôi râu , ngực có đôi chân và thường có 2 đôi cánh

-Hô hấp bằng ống khí

b.Vai trò thực tiễn :

* Lợi ích :

-.Làm thuốc chữa bệnh -.Diệt sâu bọ có hại -.Làm thức ăn cho động vât khác -Làm thực phẩm cho con người

* Tác hại :

-Gây hại cho cây trồng -Là vật chủ trung gian truyền bệnh Câu 2 : ( 2 điểm )

Đặc điểm chung của giun đốt là

- Cơ thể phân đốt , đối xúng hai bên , có thể xoang

- Hệ tiêu hoá phân hoá

- Di chuyển nhờ chi bên ,tơ hay hệ cơ trên thành cơ thể

- Hô hấp bằng da hay bằng mang Câu 3: (2 điểm )

* Hệ thần kinh của tôm gồm : 2 hạch não , vòng thần kinh hầu , hạch dưới hầu và chuỗi hạch bụng giác quan phát triển đôi mắt kép linh động ( nhìn được mọi phía ) Râu vừa là cơ quan xúc giác vừa là cơ quan khứu giác

* Mỗi câu đúng hoàn toàn được hưởng trọn số điểm , nếu sai hoặc không đủ ý tuỳ theo mức

độ mà bớt điểm cho phù hợp.

Ngày đăng: 21/04/2015, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w