1/ Oxi O 2 Tính chất hóa học Tác dụng với phi kim Tác dụng với kim loại Tác dụng với hợp chất Trong phòng TN Trong CN Điều chế... Một số khái niệmA.. Không khí B.Sự Oxi hóa chậm C.
Trang 2Hoàn thành các PƯHH sau
c) CO +
to
CO2
a) Al + O2
to
P2O5
b) + O2
to
e) KClO3 + t
o
Xt MnO
A Kiến thức cần nhớ
Cho biết mỗi phản ứng sau thuộc loại PƯHH nào?
d) KMnO4 + + t
o
K2MnO4 MnO2
Trang 31/ Oxi (O 2 )
Tính chất hóa học
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với hợp chất
Trong phòng TN
Trong CN
Điều chế
Trang 42 Một số khái niệm
A Không khí
B.Sự Oxi hóa chậm
C Oxit
D Sự cháy
1 Hợp chất có 2 nguyên tố trong đó có 1
nguyên tố là Oxi
và 1% các khí khác
3 Sự tác dụng ng củaa oxi với một chất
phát sáng
Hãy chọn nội dung cho phù hợp với khái niệm?
A Kiến thức cần nhớ
Trang 5Bài tập 1
Al
P2O5
MgO
CO2
SO2
Na2O
S
KOH
Các CTHH nào sau đây là Oxit, Oxit axit, Oxit bazơ?
Trang 6Trong công thức Oxit của nguyên tố R có hóa trị VI, nguyên tố
R chiếm 40% về khối lượng Xác định công thức của Oxít biết phân tử khối của hợp chất là 80đ.v.C
B Bài tập
Bài tập 2
Trang 7Đốt cháy hoàn toàn 4,8g magiê trong bình Oxi thu được magiê oxit MgO
a)Tính thể tích khí Oxi và thể tích không khí cần dùng (đktc)
b)Tính khối lượng MgO thu được
Biết Mg = 24; O = 16
Bài tập 3
Trang 8Bài tập 3:
(đktc) = ?
(đktc) = ?
kk
V
2
O
V
a/
b/ mMgO = ?
Tóm tắt
Giải
t0
* PTHH: 2Mg + O2 2MgO 2mol 1mol 2mol
24
Mg Mg
Mg
m
M
2
O Mg
n
2
a/ Số mol O 2 tham gia p/ứ:
* Thể tích O 2 cần dùng (đktc):
Trang 9Hướng dẫn về nhà:
- Học kiến thức cần nhớ
- Làm bài tập 1, 2, 7, 8 (trang 101 SGK) và bài 29.6 (trang 36 SBT)
- Chuẩn bị cho tiết thực hành: bài thực hành 4 + Đọc trước nội dung các thí nghiệm
+ Chuẩn bị phiếu thực hành