1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chuong7

138 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dời trong miềm hội tu... Hai khâu nối tiếp không cách nhau bởi khâu lấy mẫu.

Trang 1

LÝ THIẾTĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG

Thạc si VÕ THANH VIỆT

NĂM 2009

Trang 2

7.1 Hệ thống điều khiển rời rạc

7.2 Phép biến đổi Z

7.3 Mô tả hệ thống rời rạc bằng hàm truyền

7.4 Mô tả hệ thống rời rạc bằng phương trình trạng thái

Trang 3

Chương này đề cập đến một loại hệ thống điều khiển có hồi tiếp, trong đó tại một hay nhiều điểm là một chuỗi xung, không phải là hàm liên tục theo thời gian.

Trang 4

Nếu phép lượng tử hóa được tiến hành theo thời gian và cả theo biên độ là kết quả nhận được là tín hiệu số Hệ thống xử lý tín hiệu số là hệ thống số.

Trong hệ thống rời rạc và hệ thống số, thông số điều khiển – biên độ của tín hiệu chỉ xuất hiện tại các thời điểm rời rạc cách đều nhau đúng bằng một chu kỳ lấy mẫu

Vì có thời gian trể tất yếu do lấy mẫu, việc ổn định hệ thống phức tạp hơn so với liên tục, do đó đòi hỏi những kỹ thuật phân tích và thiết kế đặc biệt

7.1.1 Khái niệm

Trang 5

Sự phát triển mạnh mẽ của kỷ thuật số, kỹ thuật vi xử lý và kỹ thuật máy tính làm cho ngày càng có nhiều hệ thống điều khiển số được sử dụng để điều khiển.

Hệ thống điều khiển số có nhiều ưu điểm so với hệ thống điều khiển liên tục như uyển chuyển, linh hoạt, dễ dàng đổi thuật toán điều khiển, dễ dàng áp dụng các thuật toán điều khiển phức tạp bằng cáh lập trình

7.1.1 Khái niệm

Trang 6

Hiện nay các hệ thống điều khiển số được sử dụng rất rộng rãi, từ các bộ điều khiển đơn giản như điêu khiển nhiệt độ, điều khiển động cơ DC, AC… đến các hệ thống điều khiển phức tạp như điều khiển robot, máy bay, tàu vũ trụ, các hệ thống điều khiển quá trình công nghệ hóa học và các hệ thống tự động cho những ứng dụng khác nhau.

7.1.1 Khái niệm

Trang 7

Đây là sơ đồ khối của hệ thống điều khiền số thường gặp, trong hệ thống có hai loại tín hiệu:

Tín hiệu liên tục: c(t), uR(t)

và tín hiệu số: r(kT), cht(kT), u(kT)

Trang 8

Trung tâm của hệ thống là máy tính số, máy tính có chức năng xử lý thông tin phản hồi từ cảm biến và xuất ra tín hiệu điều khiển đối tượng.

Vì cảm biến và đối tượng là hệ thống liên tục nên cần sử dụng bộ chuyển đổi A/D và D/A để giao tiếp với máy tính

Do đó để phân tích và thiết kế hệ thống điều khiển số trước tiên ta phải mô tả toán học được quá trình chuyển đổi A/D và D/A

7.1.1 Khái niệm

Trang 9

Tuy nhiên, hiện nay không có phương pháp nào cho phép mô tả chính xác quá trình chuyển đổi A/D và D/A do sai số lượng tử hóa biên độ.

Vì vậy thay vì khảo sát hệ thống số như sơ đồ khối trên ta khảo sát hệ rời rạc ở hình sau:

Trang 10

Trong chương này, chúng ta phát triển phương pháp phân tích và thiết kế hệ thống điều khiển liên tục cho hệ thống điều khiển rời rạc.

Nếu độ phân giải của phép lượng tử hóa biên độ đủ nhỏ để có thể bỏ qua sai số thì ta có thể xem tín hiệu số là tín hiệu rời rạc, điều đó có nghĩa là lý thuyết điều khiển rời rạc trình bày trong phần này hoàn toàn có thể áp dụng để phân tích và thiết kế các hệ thống điều khiển số

7.1.1 Khái niệm

Trang 11

7.1.2 Đặc điểm lấy mẫu

Lấy mẫu là biến đổi tín hiệu liên tục theo thời gian thành tín hiệu rời rạc theo thời gian

Xét bộ lấy mẫu có đầu vào là tín hiệu liên tục x(t) đầu ra là tín hiệu rời rạc x*(t) như hình

Trang 12

x(t) x*(t)

T

t

x(t)0

7.1.2 Đặc điểm lấy mẫu

Trang 13

Quá trình lấy mẫu có thể mô tả bởi biểu thức toán học sau:

(7.1)

) ( ).

( )

( t x t s t

Trong đó s(t) là chuỗi xung dirac:

(7.2)

) (

Trang 14

Thay (7.2) vào (7.1), đồng thời giả sử x(t) = 0 khi t < 0, ta được:

) ( )

(

k

kT t

t x t

(7.3)

) (

) (

kT x

t

Biến đổi Laplace hai vế phương trình (7.3) ta được:

(7.4)

) (

s X

Biểu thức (7.4) chính là biểu thức toán học mô tả quá trình lấy mẫu

7.1.2 Đặc điểm lấy mẫu

Trang 15

Định lý Shannon: Để có thể phục hồi dữ liệu sau khi lấy mẫu

mà không bị méo dạng thì tần số lấy mẫu phải thỏa mãn điều kiện:

(7.5)

2

1

c

f T

Trong đó fc là tần số cắt của tín hiệu cần lấy mẫu

Trong các hệ thống điều khiển thực tế, nếu có thể bỏ qua được sai số lượng tử hóa thì các khâu chuyển đổi A/D chính là các khâu lấy mẫu

7.1.2 Đặc điểm lấy mẫu

Trang 16

Khâu giữ dữ liệu là khâu chuyển tín hiệu rời rạc theo thời gian thành tín hiệu liên tục theo thời gian.

Khâu giữ dữ liệu có nhiều dạng khác nhau, đơn giản nhất và được sử dụng nhiều nhất trong các hệ thống điều khiển rời rạc là khâu giữ bậc 0 (Zero – Order Hold – ZOH) như hình sau

7.1.3 Khâu giữ dữ liệu

Trang 17

7.1.3 Khâu giữ dữ liệu

Khâu giữ bậc 0 (ZOH)

Trang 18

Ta tìm hàm truyền của ZOH Để ý rằng nếu tín hiệu vào của khâu ZOH là xung dirac thì tín hiệu ra là xung vuông có độ rộng bằng T ta có:

7.1.3 Khâu giữ dữ liệu

{ }

s e

e s s

T t

u t

u

t c s

1

1 )

( )

(

) ( )

(

L L

R(s) = 1 (vì r(t) là hàm dirac)

Trang 19

Theo định nghĩa:

7.1.3 Khâu giữ dữ liệu

) (

)

( )

(

s R

s

C s

(7.6)

1

1 )

(

s

e s

e s

G

z Ts

Trang 20

Nhận xét:

7.1.3 Khâu giữ dữ liệu

Bằng các sử dụng pháp biến đổi Laplace ta có thể mô tả quá trình lấy mẫu và giữ dữ liệu bằng các biểu thức toán học (7.4) và (7.6)

Tuy nhiên, các biểu thức toán học (7.4) và (7.6) lại chứa hàm

ex nếu ta sử dụng để mô tả hệ rời rạc thì khi phân tích, thiết kế hệ thống sẽ gặp nhiều khó khăn Ta cần mô tả toán học khác giúp khảo sát hệ thống rời rạc dễ dàng hơn, nhờ phép biến đổi

Z trình bày ở mục 7.2

Trang 21

7.2.1 Định nghĩa

Cho x(k) là chuỗi tín hiệu rời rạc Biến đổi Z của x(k) là:

{ ( ) } ( ) (7.7) )

x z

x z

Trang 22

7.2.1 Định nghĩa

• Miền hội tu (Region of Convergence – ROC)

ROC là tập hợp tất cả các giá trị z sao cho X(z) hữu hạn

Trang 23

7.2.1 Định nghĩa

• Ý nghĩa của việc biến đổi Z

Giả sử x(t) là tín hiệu liên tục trong miền thời gian, lấy mẫu x(t) với chu kỳ lấy mẫu T ta được chuỗi rời rạc x(k) = x(kT).Biểu thức lấy mẫu:

(7.9)

) (

z X

Biểu thức biến đổi Z:

(7.10)

) ( )

X

Vì z = eTs nên vế phải của hai biểu thức (7.9) và (7.10) là như nhau, do đó bản chất của việc biến đổi Z một tín hiệu chính là

Trang 24

7.2.1 Định nghĩa

• Phép biến đổi Z ngược

Cho X(z) là hàm theo biến phức z Biến đổi Z ngược của X(z) là:

=

C

1 - k

X(z)z 2

1 )

Trang 25

7.2.2 Tính chất của phép biến đổi Z

1 Tính tuyến tính

Thì:

1(z)Z

x2(k) Z X2(z)

a1x1(k) + a2x2(k) Z a1X1(z) + a2X2(z) (7.11)

Trang 26

7.2.2 Tính chất của phép biến đổi Z

2 Dời trong miềm hội tu

Nếu trong miềm Z ta nhân X(z) với z-k0 thì tương đương với trong miền thời gian là trễ tín hiệu x(k) k0 chu kỳ lấy mẫu

Nhận xét:

Vì: x(k – 1) Z z-1 X(z)Nên z-1 được gọi là toán tử hàm trễ một chu kỳ lấy mẫu

Trang 27

7.2.2 Tính chất của phép biến đổi Z

2 Dời trong miềm hội tu

Trang 28

7.2.2 Tính chất của phép biến đổi Z

3 Tỉ lệ trong miềm Z

thì:

Trang 29

7.2.2 Tính chất của phép biến đổi Z

5 Định lý giá trị đầu

Trang 30

7.2.3 Biến đổi Z của các hàm cơ bản

δ

Z

Vậy: δ(k) Z 1 (ROC: toàn bộ mặt phẳng Z

Trang 31

7.2.3 Biến đổi Z của các hàm cơ bản

2 Hàm nấc đơn vị

Lấy mẫu u(t) với chu kỳ lấy mẫu là T, ta được:

Trang 32

7.2.3 Biến đổi Z của các hàm cơ bản

2 Hàm nấc đơn vị

Theo định nghĩa:

−∞

=

+ +

+ +

z z

z k u z

k u k

u

k

k k

k

1

) ( )

( )

(

2 1

0Z

Nếu z-1 < 1 thì biểu thức trên là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn,

ta dễ dàng suy ra:

{ }

1 1

1 )

k u

Z

1 1

1

1 = −

z z

Trang 33

7.2.3 Biến đổi Z của các hàm cơ bản

3 Hàm dốc đơn vị

Lấy mẫu r(t) với chu kỳ lấy mẫu là T, ta được:

r nếu t ≥ 0

nếu t < 0Hàm dốc đơn vị (liên tục trong miền thời gian)

r(k)

k0

r(k) = kTu(k)

Trang 34

7.2.3 Biến đổi Z của các hàm cơ bản

3 Hàm dốc đơn vị

Ta tìm biến đổi Z của r(k) bằng cách áp dụng tính chất tỷ lệ trong miềm Z

Ta có: u(k) Z

11

1 1

dz

d z

Tz

(ROC: Z > 1)Vậy: r(k) = kTu(k) Z

Tz

Trang 35

7.2.3 Biến đổi Z của các hàm cơ bản

1

) ( )

( )

(

2 1

2 2

1

0

+ +

+

=

+ +

z e

z e

z e

z k x z

k x k

x

aT aT

aT aT

k

k k

k

Z

Trang 36

7.2.3 Biến đổi Z của các hàm cơ bản

at

e t

nếu t < 0Hàm mũ (liên tục trong miền thời gian)

nếu k ≥ 0nếu k < 0

x(k) = e -kaT u(k)

x(t)

t

10

akT

e k

x

Trang 37

7.2.3 Biến đổi Z của các hàm cơ bản

4 Hàm mu

Nếu (eaTz)-1 < 1 thì biểu thức trên là tổng của cấp số nhân lùi

vô hạn Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn, ta dễ dàng suy ra:

{ } ( )aT z e aT

z z

( Z

(ROC: eaTz > 1 ⇔  z > e-aT

z z

1

1

Vậy: e-kaTu(k) Z

Kết quả trên ta dễ dàng suy ra:

a z

Trang 38

7.2.4 Các phương pháp tìm biến đổi Z ngược

Cho hàm X(z), bài toán đặt ra là tìm x(k) Theo công thức biến đổi Z ngược ta có:

∫ −

=

C

k dz z

z

X j

k

2

1 )

Trang 39

7.2.4 Các phương pháp tìm biến đổi Z ngược

Cách 1: Phân tích X(z) thành tổng các hàm cơ bản, sau đó tra bản biến đổi Z

) 3 )(

2 (

z z

X

Ví dụ: Cho tìm x(k)

Giải: Phân tích X(z) ta được:

) 3 (

) 2 (

z z

X

Tra bảng biến đổi Z ta được:

a z

Trang 40

7.2.4 Các phương pháp tìm biến đổi Z ngược

Cách 2: Phân tích X(z) thành chuỗi luy thừa

) 3 ( )

2 ( )

1 ( )

0 (

) ( )

(

3 2

1 0

0

+ +

+ +

k x

k x

k x

z k x z

X

k

k

Theo định nghĩa biến đổi Z:

Do đó nếu phân tích X(z) thành tổng của chuỗi lũy thừa ta sẽ được giá trị x(k) chính là hệ số của thành phần z-k

Trang 41

7.2.4 Các phương pháp tìm biến đổi Z ngược

Cách 2: Phân tích X(z) thành chuỗi luy thừa

) 3 )(

2 (

z z

X

Ví dụ: Cho tìm x(k)

Giải: Phân tích X(z) ta được:

6 5

) 3 )(

2 (

z z

z

z z

X

Chia đa thức ta được:

65 19

5 )

( z = z−1 + z−2 + z−3 + z−4 +

X

Suy ra: x(0) = 0; x(1) = 1; x(2) = 5; x(3) = 19; x(4) = 65 …

Trang 42

7.2.4 Các phương pháp tìm biến đổi Z ngược

Cách 3: Tính x(k) bằng công thức đệ quy

) 3 )(

2 (

z z

X

Ví dụ: Cho tìm x(k)Giải: Ta có:

2 1

16 5

1 )

3 )(

2 (

z z

z

z z

X

1 2

1 6 ) ( ) 5

1

1 2

1 ( ) 6 ( ) 5

)

Trang 43

7.2.4 Các phương pháp tìm biến đổi Z ngược

Cách 3: Tính x(k) bằng công thức đệ quy

Biến đổi Z ngược hai vế phương trình trên (để ý tính chất dời trong miền thời gian), ta được:

) 1 (

) 2 (

6 )

1 (

5 )

( kx k − + x k − = k

) 1 (

) 2 (

6 )

1 (

5 )

Với điều kiện đầu: x ( k − 1 ) = 0 ; x ( k − 2 ) = 0

Thay vào công thức trên ta được:

x(0) = 0; x(1) = 1; x(2) = 5; x(3) = 19; x(4) = 65 …

Trang 44

7.2.4 Các phương pháp tìm biến đổi Z ngược

Cách 4: Áp dung công thức thặng dư

Tại các cực của z k-1 X(z)

∑ −

) ( k s z 1X z

1 )

(

1 1

z z

k

p p

p z

z

dz

d p

z X z

Trang 45

7.2.4 Các phương pháp tìm biến đổi Z ngược

) 3 )(

2 (

z z

X

Ví dụ: Cho tìm x(k)

Giải: Áp dụng công thức thặng dư ta được:

Cách 4: Áp dung công thức thặng dư

1 2

1 ( ) Re ( ) Re

z

k z

k

z

z z

z

z z

z

z X z

z z

X z

s k

x

2 )

3 (

) 3 )(

2 (

) 2 (

) ( )

2 (

) ( Re

) (

1

2

1 2

Trang 46

7.2.4 Các phương pháp tìm biến đổi Z ngược

Cách 4: Áp dung công thức thặng dư

k z

k

z k

z

k z

k

z

z z

z

z z

z

z X z

z z

X z

s k

x

3 )

2 (

) 3 )(

2 (

) 3 (

) ( )

3 (

) ( Re

) (

3 3

1

3

1 3

Trang 47

7.3.1 Hàm truyền của hệ rời rạc

Quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra của hệ thống rời rạc được mô ta bằng phương trình sai phân:

Hệ thống rời rạc

(7.17)

) ( )

1 (

) 1 (

) (

) ( )

1 (

) 1 (

) (

1 1

0

1 1

0

k r b k

r b

m k

r b m

k r

b

k c a k

c a

n k

c a n

k

c

a

m m

n

n

+ +

+ +

− +

+ +

=

= +

+ +

+

− +

+ +

Trong n ≥ m, n gọi là bậc của hệ thống rời rạc

Trang 48

7.3.1 Hàm truyền của hệ rời rạc

Biến đổi Z hai vế phương trình (7.17) ta được:

) ( )

(

) ( )

(

) ( )

(

) ( )

(

1

1 1

0

1

1 1

0

z R b z

zR b

z R z

b z

R z

b

z C a z

zC a

z C z

a z

C z

a

m m

m m

n n

n n

+ +

+ +

=

= +

+ +

n n

m m

m m

a z

a z

a z

a

b z

b z

b z

b z

R

z

C

+ +

+ +

+ +

0

1

1 1

0

) (

) (

) ( )

(

) ( )

(

1

1 1

0

1

1 1

0

z R b

z b

z b z

b

z C a

z a

z a z

a

m m

m m

n n

n n

+ +

+ +

=

= +

+ +

Trang 49

7.3.1 Hàm truyền của hệ rời rạc

Đặt:

(7.18)

) (

)

( )

(

1

1 1

0

1

1 1

0

n n

n n

m m

m m

a z

a z

a z

a

b z

b z

b z

b z

R

z

C z

G

+ +

+ +

+ +

G(z) được gọi là hàm truyền của hệ thống rời rạc

Hàm truyền (7.18) có thể biến đổi tương đương vầ dạng

1 1

1 1 0

) (

n n

n n

m m

m m

m n

z a z

a z

a a

z b z

b z

b b

z z

− +

+ +

+ +

Trang 50

7.3.1 Hàm truyền của hệ rời rạc

Ví du: Cho hệ thống rời rạc mô tả bởi bởi phương trình sai

phân sau:

) ( )

2 (

2 )

( 3 )

1 (

5 )

2 (

2 )

3

Tìm hàm truyền của hệ thống?

Giải: Biến đổi Z hai vế phương trình sai phân mô tả hệ thống

ta được:

) ( )

( 2

) ( 3 )

( 5

) ( 2

1

2 1

2 3

2

3 5

2 1

) 2

( 3

5 2

1

2 )

(

)

( )

+

= +

− +

z

z

z z

z z

z z

R

z

C z

G

Trang 51

7.3.2 Tính hàm truyền hệ rời rạc từ sơ đồ khối

Khi thêm vào hệ thống liên tục các khâu lấy mẫu, khâu giữ dữ liệu (và bộ điều khiển số) ta được hệ thống điều khiển rời rạc

Bài toán đặt ra là tìm hàm truyền hệ rời rạc theo biến z từ sơ đồ khối có các khâu lấy mẫu

Xét một số sơ đồ khối thường gặp sau đây:

Trang 52

7.3.2 Tính hàm truyền hệ rời rạc từ sơ đồ khối

1 Hai khâu nối tiếp cách nhau bởi khâu lấy mẫu

Hàm truyền:

*(s) = C(z)

R*(s)R(s)

Trong đó:

(7.20)

) ( ).

( )

(

)

( )

z R

z

C z

{ ( ) } ; ( ) { ( ) } )

1 z G s G z G s

Trang 53

7.3.2 Tính hàm truyền hệ rời rạc từ sơ đồ khối

1 Hai khâu nối tiếp cách nhau bởi khâu lấy mẫu

Ví du: Cho sơ đồ khối hệ thống như hình vẽ Tìm hàm truyền

tương đương của hệ thống

*(s) = C(z)

R*(s)R(s)

b s

s

G a

= 1 ; ( ) 1 )

1

Trang 54

7.3.2 Tính hàm truyền hệ rời rạc từ sơ đồ khối

1 Hai khâu nối tiếp cách nhau bởi khâu lấy mẫu

Giải: Tra bảng biến đổi Z ta có:

e z

z a

s

s G z

z b

s

s G z

(

) ( )

( )

(

2 2

e z

e z

z z

G z G z

Trang 55

7.3.2 Tính hàm truyền hệ rời rạc từ sơ đồ khối

2 Hai khâu nối tiếp không cách nhau bởi khâu lấy mẫu

Hàm truyền:

Trong đó:

(7.21)

)

( )

(

)

( )

z R

z

C z

{ 1( ) 2( ) }2

Cần chú ý là:

{ ( ) } { ( ) } { ( ) ( ) } ( ) )

( )

1 z G z G s G s G s G s G G z

Trang 56

7.3.2 Tính hàm truyền hệ rời rạc từ sơ đồ khối

Ví du: Cho sơ đồ khối hệ thống như hình vẽ Tìm hàm truyền

tương đương của hệ thống

b s

s

G a

= 1 ; ( ) 1 )

Trang 57

7.3.2 Tính hàm truyền hệ rời rạc từ sơ đồ khối

Giải: Tra bảng biến đổi Z ta có:

=

=

) (

1 )

(

1 )

( 1

) (

1 )

(

1 )

(

1 )

(

1

1

1 )

( )

( )

(

2 1

2

1

b s

b a

a s

a b

b s

b a

a s

a b

b s

a s

s G s G z

G

G

Z Z

Z

Z Z

2 Hai khâu nối tiếp không cách nhau bởi khâu lấy mẫu

Ngày đăng: 21/05/2017, 23:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w