1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chuong7-TieuHoa

24 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Phân giải T.ăn từ miệngruột già biến đổi các hợp chất hữu cơ phức tạp đơn giản có thể hấp thu được Protein a.a, Gluxit đường đơn ….. Cấu tạo đoạn ruột nonPhần lớn đường tiêu hoá ở dạ

Trang 1

Sinh lý các cơ quan chức năng

Chương 7 Sinh lý tiêu hoá và hấp thu

Tiêu hoá?

* Phân giải T.ăn từ miệngruột già biến đổi các hợp

chất hữu cơ phức tạp đơn giản có thể hấp thu được

(Protein  a.a, Gluxit  đường đơn ….)

* Dưới 3 tác động: cơ học, hoá học & VSV

Hệ tiêu hoá

Sơ đồ hệ tiêu hoá và một số tuyến ngoài ống tiêu hoá

Trang 2

Cấu tạo đoạn ruột nonPhần lớn đường tiêu hoá ở dạ dày đơn đều có cấu tạo tương tự

Sơ đồ điều hoà hệ thần kinh đối với các cơ quan tiêu hoá

+ 3 giai đoạn: - Lấy T.ăn, nước uống (SGK)

- Nhai và tẩm T.ăn với nước bọt (SGK)

- Nuốt (SGK)+ Chịu tác dụng 2 quá trình: - Cơ học (nhai)

- Hoá học (enzim)Lấy T.ăn, nước uống(các loài ≠≠≠≠có cách lấy≠≠≠≠)

+ Lấy thức ăn: Lợn (dùng mũi ủi)

Trâu bò (lưỡi, giật)Ngựa, dê cừu (môi trên + răng cửa) + Uống nước: Loài ăn thịt (thè lưỡi, cong như thìa)Các loài khác (áp lực xoang miệng)

!

Trang 3

Nhai(cung ph¶n x¹ nhai cã quan hÖ víi trung khu tiÕt n−íc bät)

+ Cung ph¶n x¹:

(hµnh tuû)

c¬ nhainhai

+ Trung khu tiÕt n−íc bät ë hµnh tuû còng HF nhai cµng

kü n−íc bät cµng nhiÒu

+ Loµi nhai l¹i (nhai 2 lÇn): lÇn 1 nhai s¬ qua, lÇn 2 î lªn nhai l¹i

Vá no

N−íc bät

- Mang tai(tuyÕn t−¬ng dÞch): loJng, kh«ng nhÇy v× Ýt mucoproteit

nh−ng nhiÒu protein vµ men

* pH ∈loµi (kiÒm yÕu)

(lîn 7.2; chã 7.36; tr©u bß 8, nhiÒu NaHCO3)

Trang 4

Chỉ xảy ra ở người, lợn Còn loài nhai lại, ngựa hầu như k0 có men này

+ Hoà tan một số chất gây vị giác  KT vị giác(muối, đường)

+ Diệt khuẩn: Lisozim, ngoài ra còn có IgA

+ Điều tiết nhiệt = thoát hơi nước(tuyến mồ hôi kém phát triển)

!+ Riêng loài nhai lại:

Tiết nhiều, kiềm mạnh (NaHCO3) độ ẩm, pH dạ cỏ thích

hợp vsv phát triển (trung hoà a béo)

Urê: Phân giải protêin tạo NH3theo máu Gan tạo Urê

máu  nước bọt  Dạ cỏ  Protein VSV  Nguồn

d.dưỡng (Tiết kiệm Nitơ-phi protein)

1.3 Điều tiết tiết nước bọt (TK và TD)

Thần kinh

+ PXKĐK: T.ănn.m miệngTK truyền vào (V,VII,IX,

X)Trung khu (hành tuỷ)TK truyền ra(g/c: tiết ít, nhiều

muxin - phó g/c: tiết nhiều, loJng)3 đôi tuyến

+ PXCĐK: C/quan nhận cảm (thị giác, khứu giác,

thính giác)   TK vào   Vỏ não   TK ra  

hành tuỷ   g/c và phó g/c   Tuyến nước bọt.

 Thể dịch:

[A.béo] máu và calicrein (do TK phó g/c gây tiết)

làm tăng tiết nước bọt.

Trang 5

§2- tiªu ho¸ ë d¹ dµy

+ H¹ niªm m¹c + N.m¹c: 3 lo¹i TB

& th©n vÞ (Chñ, v¸ch)H¹ vÞT©m vÞ

TB néi tiÕt

Th−îng vÞ

(TB phô)

Th©n vÞ (3 lo¹i TB) H¹ vÞ (Chñ, v¸ch) C¬ vßng h¹ vÞ

Trang 6

CO 2 + H 2 Oanhydraza cacbonicH 2 CO 3 H + + HCO 3- Máu

+Trương nở protein, tan colagen tạo điều kiện tiêu hoá

+ Diệt khuẩn (đặc biệt VK trong T.ăn)

+ Đóng mở cơ vòng hạ vị:T.ăn toan xuống tá tràng KT đóng

cơ vòng hạ vị, khi dịch tá tràng trung hoà hết gây mở

+ Kích thích tiết dịch tuỵ

+ Pepsinogen(400 a.a) HCl Pepsin (327 a.a)

c Tác dụng của các enzim trong dịch vị

* Enzim T/hoá protein: pepsinogen(400a.a, do TB chủ tiết)

Pepsinogen(400 a.a) HCl Pepsin (327 a.a)

Protein Albumoz + Pepton + a.a

(pH = 2-3)

+ G/s non men catepxin(yếu hơn pepsin, pH = 4-5, HCltự doít)

+ Protein sữa do kimozin  đông sữa

Cazeinogen KimozinCazein + Ca++Cazeinat canxibông

tan trong sữa (pH = 6-7) (lưu lâu ở dạ dày tạo đk tiêu hoá)

Trang 7

* Enzim tiêu hoá mỡ:

Lipaza tiêu hoá mỡ sữa (h/đ pH axít) Một phần từ ruột non, ít t/d

* Tiêu hoá gluxít:k0có men Men từ nước bọt và từ T.ăn

d Cơ chế tự bảo vệ của dạ dày

Yếu tố bảo vệ+ Các men đều dạng tiền hoạt động+ Muxin phủ bề mặt n.m

+ Máu (NaHCO 3cao) thành d.dày

pH cao  pepsin k0h/đ  k0loét

Yếu tố tấn công+ HCl

a TK + PXKĐK: trung khu ở hành tuỷ

+ PXCĐK: Thời gian, địa điểm, dụng cụ, mùi thức ăn…

b TD:

TN: Cho t.ăn trực tiếp vào d.dày, sau 30’ tiết d.vị liên tục trong

1h (T.ăn ngấm vào máu  kích thích TK)

* Các chất KT tiết

Enterogastrin (n.m tá tràng tiết) tác dụng vùng thân vị

Histamin (sp phân giải a.a histidin) KT tiết HCl

Coctisol (vỏ th.thận)  tăng tiết dịch vị

* Các chất ức chế

Gastron(n.m hạ vị),enterogastron(n.m tá tràng),urogastron(nước tiểu)…/.

progastrinHCl gastrin  tăng tiết d.vị

Pha TK trong điều tiết sự tiết dịch vị

Trang 8

B Tiêu hoá ở dạ dày lợn

Chế biến + thành lập PXCĐK ↑↑↑↑hiệu quả tiêu hoá

+ Nhu động yếu, xếp lớppH các lớp≠hoạt tính men ≠

b Quá trình tiêu hoá

Protein:(xảy ra ở sát vách thân vị, hạ vị ?)

Gluxit: amilaza từ nước bọt, T.ăn (manh nang, thượng vị & vùng giữa)

Lipit:lipaza - K0đáng kể (pH thích hợp = 7–8)

+ Ngoài ra, vsv manh nang, thượng vị(lợn con chưa có)phân

giải gluxit, tinh bột, xenlulose tạo glucose  axít hữu cơ

(lactic 48 %, axetic 31%)vào máu (nguồn E)

+ VSV phân giải protein và sử dụng urê tạo a.a vsv  giá trị

d.dưỡng cao

Trang 9

3 Đặc điểm tiêu hoá dạ dày lợn con

+ Điều tiết TK chưa hoàn thiện, chưa có pha tiết d.vị = p/x

Sau 20-25 ngày mới xuất hiện (thể hiện: khi ăn d.vị tăng tiết)

+ < 1 tháng d.vị thiếu HCl tự do (tiết ít, k/h dịch nhầy)  vsv

có đk ↑bệnh đường ruột (phân trắng)

+ Tiêu hoá protein sữa nhờ trypsin dịch tuỵ K/n ngưng kết

sữa ↑theo tuổi, sau 1 tháng↓ Hoạt lực pepsin ↑rõ

+ Hai thời kỳ khủng hoảng lợn con (sau 20 ngày + sau cai sữa)

Tập ăn sớm: KT tăng HCl↑men ↑k/n tiêu hoá

Tránh thiếu HCl, sức tiêu hoá↑cai sữa sớm bảo vệ mẹ, ↑lứa/năm

Cần cho lợn con bú sữa đầu (VTM, KT, Khoáng)

C- tiêu hoá ở dạ dày kép

• Cấu tạo: 4 túi

+ 3 trước (dạ cỏ, tổ ong, lá sách)

Không tuyến, TB phụ (dịch nhầy)

+ 1 túi sau có tuyến (múi khế)

Sự nhai lại+ Nhai lại là 1 đặc điểm sinh lý của loài nhai lại

Giúp ăn nhanh, khi yên tĩnh ợ lên nhai lại

+ Nếu ngừng rối loạn tiêu hoá, chướng hơi…

(Gia súc non dạ cỏ và dạ tổ ong kém phát triển)

Dạ cỏ

Dạ tổ ong

Dạ lá sách Dạ múi khế

Lá sách

M khế T.ong

Lỗ tổ ong lâ sách Tổ ong

Rãnh thực quản

Dạ múi khế

Trang 10

1 Tác dụng của rãnh thực quản

• Từ thực quản lỗ tổ ong- lá sách, lòng máng

• Gia súc non (bú, uống)  khép tạo ống  Lá sách, múi khế

• Đóng không kín sữa vào dạ cỏ  lên men  chướng

bụng đầy hơi

• Càng lớn càng không thể khép hoàn toàn (gờ dẫn nước)

• Thụ quan phản xạ: màng nhầy ở môi, lưỡi, miệng Trung

khu ở hành tủy liên quan với trung khu mút, bú

2 Tiêu hoá ở dạ cỏ

+ Thùng lên men lớn, tiêu hoá 50% VCK KF đ.b

k/n tiêu hoá xơ nhờ vsv

2.1 Điều kiện dạ cỏ:(thuận lợi cho vsv)

+ Vi động vật(chủ yếu protozoa, ≈120 loài, 105TB/g chất chứa )

+ Vi khuẩn: ≈200 loài VK 109vk/g chất chứa

(s.lượng/ml) Thời gian

sống tối đa

Một số đặc điểm quan trọng của các nhóm VSV

Trang 11

1 Nhóm phân giải xơ (cellulose)

Bacteroides succinogenes, Ruminococcus flavefaciens, Butyrivibrio fibrisolvens,

Ruminococcus albus, Cillobacterium cellulosolvens

2 Nhóm phân giải Hemicellulose

Bacteroides ruminicola, Butyrivibrio fibrisolvens, Lachnospira multiparus

3 Nhóm phân giải tinh bột

Bacteroides amilophilus, Butyrivibrio fibrisolvens, Succinimonas amylolytica,

Bacteroides ruminantium, Selenomonas ruminantium, Streptococcus bovis

4 Nhóm phân giải đường: các vk p.giải xơ đều có thể phân giải đường

5 Nhóm phân giải protein: Peptostreptococcus, Clostridium

6 Nhóm tạo NH3 Bacteroides Ruminicola

7 Nhóm tạo mêtal (CH4):Methano baccterium, Methano ruminanlicum,

Methano forminicum

8 Nhóm phân giải mỡ

9 Nhóm tổng hợp vitamin B12

10 Nhóm sử dụng các axít hữu cơ: Peptostreptococcus elsdenii, propioni

bacterium, Selenomonas lactilytica, Veillonella alacalescens , Veillonella gazogenes

p1

2.3 Vai trò vsv

- Cơ giới: xé màng Xenluloze, nghiền nát T.ăn

- Hoá học: enzim của vsv

- VSV tổng hợp protein bản thân (dinh dưỡng quí)

2.4 Tiêu hoá các chất trong dạ dày cỏ

a Xenluloz, Hemixenluloz(TP chủ yếu trong t.ăn loài nhai lại)

Nhờ men vsv (80% xelluloz ăn vào)

Xenluloz quan trọng với trâu bò: cung cấp E, d.d, đảm bảo

v/đ d.dày & khuôn phân  phải đảm bảo tỷ lệ trong kF

(<14% táo bón do xơ có t/d KT nhu động ruột)

Xellulaza

• Xenluloz Depolimepaza Polysacarit Glucozidaza Xenlubioz Xenlulobiaza 2 ββββ Glucoze

Siloz(5C + 6C Mantose+ Galactose)

+ Tinh bột Amilaza Mantoz + Dextrin

(VSV) Mantaza (VSV)

2αααα-Glucoz

thêm đường vào KF  k/n tiêu hoá xenlulose↓↓↓↓(vk có k/n s/d

đường↑↑↑↑ư/c vk p.giải xenlulose)

+ Hemixenluloz (VSV) Silobioz + các sp ≠≠≠≠

(VSV) Silobioza

b Tiêu hoá tinh bột:(95% tiêu hoá ở dạ cỏ)

+ D.dày đơn đường vào máu ngay glucoz huyết D.kép 6% vào máu,

còn lại lên men vsv A.béo bay hơi máu (nguồn E qua oxh) 70% E

nhờ A.béo, nguồn nguyên liệu tạo đường, mỡ sữa

Trang 13

Cellulose Tinh bột Saccarose

Glucose

Axit Pyruvic

Axit sucinicAxit propionic

Túm tắt quỏ trỡnh chuyển hoỏ hydratcacbon trong dạ cỏ

c Phân giải protein, nitơ phi protein

•Nitơ phi protein: nitơ phi protein T.ăn protein vsv  bổ sung

urê cho trâu bò bằng amôn hay cacbamit (45% nitơ)

- 80% a.a sử dụng tổng hợp protein vsv

- 20% khử amin: a.aDeaminazaA.hữu cơ + NH3

Protein Proteaza peptit peptidaza a.a

(VSV) (VSV)

s/d = p/ư với xêtoaxít

O

R – C – COOH (sp trao đổi đường)

COOH

CH 2

CH 2

C = O COOH

COOH

CH 2

CH 2

HC – NH 2 COOH

dễ nhường

(Xuống tiêu hoá ỏ dạ múi khế dinh dưỡng cho g/s)

Nitơ phi Protein

Tổng hợp Protein vsv xảy ra song song với sự phân giải gluxit

VD:

Trang 14

n bọt

thận gaN

Thức ăn Protein N phi protein

Protein không

bị phân giải

Protein bị phân giải

N phi protein Peptit

Urê dạ cỏ

Sự thay đổi pH, [A.béo bay hơi]

và NH4 theo thời gian sau ăn và

∈thành phần thức ăn

A.béo bay hơi tổng số và tỷ lệcác loại a.béo

Trang 15

•Bổ sung urê

+ Vtạo urê vsv> 4Vchuyển amin b/s nhiều  thừa NH3vách

d.cỏ  máu  trúng độc kiềm bổ sung chú ý:

- Nhiều lần trong ngày, thêm đường dễ tan tạo xetoaxít

-ép urê với tinh bột thành viên nén  phân giải chậm

khi trâu bò thiếu VTM B

Trừ khi KF quá thiếu coban (nguyên liệu)

2.5 Sự tạo thành thể khí và ợ hơi

• VSV lên men tạo 1000 lít/ ngày đêm CO2(50 – 60 %),

CH4: 30 – 40 %còn lại H2S, H2, N2, O2thoát ra qua ợ hơi Nếu không chướng bụng đầy hơi

+ Tạo CO2: Do lên men glucose và từ NaHCO3nước bọt

NN chướng bụng đầy hơi:

+ Nhu động dạ cỏ kém hoặc liệt dạ cỏ

+ Trúng độcmất phản xạ ợ hơi

+ Lên men quá nhanh: mùa xuân cỏ non nhiều saponin

sức căng bề mặt thể lỏng↓sinh nhiều khí bào…

3 Chức năng dạ tổ ong: túi trung gian v/chuyển T.ăn

Giữa tổ ong & d.cỏ có 1 “gờ” chỉ cho T.ăn loJng hoặc đJ

nghiền nhỏ qua Khi co bópT.ăn nhào trộn, 1 phần trở lại

d.cỏ, 1phần vào dạ lá sách

Trang 16

4 Chức năng dạ lá sách: “ép lọc” khi co bópép T.ăn

loJng vào múi khế, phần thô giữ lại giữa các lá, tiêu hoá cơ

học (nước & axít hấp thụ mạnh)

5 Tiêu hoá ở dạ múi khế: như dạ dày đơn, có tuyến

+ d.vị tiết liên tục

+ Lượng dịch, pH, hoạt lực men ít∈T.ăn (T.ăn đJ biến đổi)

+ Chứa men pepsin, kimozin, lipaza

+ Lượng HCl thay đổi theo tuổi (bê: 2,5 - 3,5; bò: 2,17 – 3)

Chất hữu cơ: protein, men.

I Dịch tuỵ: tuyến tuỵ tiết, đổ vào tá tràng

Sự hoạt hoá men tiêu hoá

protein của dịch tuỵ

Trang 17

2 Tác dụng của dịch tuỵ

+ Kimotripsinogen Tripsin kimotripsin

(yếu hơn tripsin) Protein peptit +a.a

+Tripsinogen enterokinaza(dịch ruột) tripsin  tự h/hoá

Protein tripsin peptit + a.a (mạnh, triệt để hơn pepsin)

+ Elastaza: protein dạng elastin (gân)  peptit + a.a

+ Cacboxipolypeptidaza: Tác dụng lên polypeptit tách a.a

+ Dipeptidaza: phân giải dipeptit  2a.a

+ Protaminaza: Thuỷ phân protamin  peptit + a.a

+ Nucleaza: Thuỷ phân nucleic  các mononucleotit

a Nhóm phân giải protein

b Nhóm phân giải bột đường

* Amilaza (amilopsin): tinh bột  mantose

* Mantaza: Mantose  2glucose

* Lactaza: Lactose  glucose + galactose(Q.trọng g/s non bú sữa)

* Saccaraza: Saccarose glucose + fructose

3 Điều tiết tiết dịch tuỵ: TK-TD

•TK: g/c, phó g/c

•TD: - HCl từ d.dày xuống KT tá tràng tiết secretinogenHCl secretin

vào máu  KT tuyến tuỵ (giàu kiềm, nghèo enzim)

- HCl KT n.m ruột non tiết pancreozimin ↑lượng men d.tuỵ

- Phó g/c tiết axetylcolin ↑tiết lượng dịch

Nhân tố hoạt hoá lipaza: Xistein, muối canxi, A Tioglicoleic, d.mật

Lipit lipaza glyxerin +axít béo

c Nhóm phân giải mỡ

Điều hoà tuỵ tiết HCO3

-bằng thể dịch Điều hoà tiết enzym của tuyến tuỵvà sự co bóp túi mật bằng thể dịch

cholescystokinin

Trang 18

II Dịch mật

+ Gan vừa tiết dịch T.hoá vừa thải các sp’(phân giải Hb)

+ Chứa: túi mật, thải vào tá tràng = p/xạ

1 Đặc tính thành phần

• Đắng, kiềm, dính, màu vàng thẫm(ăn thịt),xanh thẫm(ăn cỏ)

• TP: 90% H2O+ 10%VCK

-Muối mật(muối Na của glycocolic, taurocolic)

-Sắc tố mật:bilirubin (sp’ phân giải nhóm hem),

bilivecdin (sp’ oxy hoá bilirubin)

-Cholesteron, photphatit, mỡ thuỷ phân, sp’ p.giải protein, muối v.cơ

B.lý: Sốt cao, vk, KST  vỡ h/c↑sắc tố mật nước

tiểu nước tiểu vàng Vào máu hoàng đản Hoặc tắc ống

mật  vào máu  hoàng đản (sán lá gan)

S.lý: h/c già vỡ (100 –120 ngày tuổi) tạo sắc tố mật

Cholesteron do gan và thận tạo ra từ các axít béo chuyển

axetyl Co A thành cholesteron một phần thải vào mật

- T/d: ở gan sản xuất axít mậtchuyển hoá tạo VTM D

- T/hại: vào máu xơ cúng thành mạch cao huyết áp

Gan, túi mật, tuyến tuỵ và và các ống thải dịch mật và dịch tuỵ

Trang 19

Sự tuần hoàn của muối mật

2 Tác dụng dịch mật

+ Hoạt hoá↑t/d lipaza

+ Nhũ hoá mỡ: ↓sức căng bề mặt, tạo đk cho lipaza t/d

& hạt <0,5 àm hấp thụ trực tiếp

+ A mật + A.béophức hoà tan  tạo đk h/thụ a.béo

+ Trung hoà HCl từ d.vị xuống  −/c h/đ pepsin

+ Giúp hấp thu VTM hoà tan trong dầu

+ Tăng nhu động ruột

3 Điều tiết (SGK): TK – TD

III Dịch ruột non: 2 loại tuyến tiết

Brunner(chỉ đoạn tá tràng),Lieberkun(suốt dọc n.m r.non)

Cấu tạo giải phẫu của ruột non

TB biểu mô với các vi nhung Lông nhung và

tuyến ruột Nếp gấp bên trong

thành ruột non

Trang 20

2 Tác dụng

a Tiêu hoá protein

- Erepxin: thuỷ phân albumoz & pepton  a.a

(K0có t/d với protein nguyên vẹn, trừ cazein sữa)

- Dipeptiaza: Dipeptit  2 a.a

- Prolinaza: cắt mạch peptit để giải phóng a.a prolin

-Aminopeptidaza: cắt mạch peptit phía nhóm amin tự do, p.giải a.a

NH2- CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH - COOH

- Enterokinaza: h.hoá Trisinogen  Tripsin(b/c cắt 1 đoạn peptit)

Axit nucleic Nucleaza NucleotitNucleotit Nucleotidaza NucleositNucleosit Nucleosidaza Kiềm purin + Pentoz + H3PO4

(pirimidin)

c Phân giải gluxit: amilaza, mantaza, saccaraza và lactaza

d Phân giải lipit: lipaza, photpholipaza & colestero-esteraza

e Photphataza:phân giải tất cả các photphat vô cơ, hữu cơ tách

photphat ra khỏi h.chất

b Phân giải axit nucleic

Đ4 - tiêu hoá ở ruột già(manh, kết, trực)

• Giữa R.non & R.già: van “hồi–manh tràng” (h/đ = p/xạ)

• T.hoá chủ yếu ở R.non, R.già có nh−ng ít hơn & ∈loài:

- Chó: ít quan trọng(R.non T.hoá hoàn toàn T.ăn) T/d bài tiết phân

- ĐV ăn cỏ: quan trọng (kể cả lợn):

Ngựa: K0dạ cỏ  manh tràng đ−ợc coi nh− dạ cỏ(tiêu hoá 50% xơ, 40% protein)Trâu bò:15-20% xơ; Lợn:9% G, 3% Pr

Trang 21

Tiêu hoá ở ruột già:nhờ men ruột non và vsv ruột già

+ ĐK tương tự d.cỏ  vsv lên men phân giải protein, xơ tạo

glucose và axít béo

+Quá trình thối rữa: vsv gây thối rữa protein sp’ thối

(Indol, Phenol, scatol, cresol & các khí H2S, CO2, H2…) 1 phần

theo phân ra ngoài, phần lớn đến gan khử độc gọi chung là

Indical thải qua nước tiểu

Kiểm tra Indical nước tiểu thăm dò c/n khử độc gan

+ Sắc tố mật Bilirubin và Bilivecdin tới R.già chuyển thành

+ Dạ dày: - Đơn: nước, đường đơn, muối khoáng, a.a

- Kép: AXBBH, NH3, a.a, muối khoáng+ Ruột non: nước, đường đơn, a.a, muối(n.m nhiều nếp nhăn,

nhiều nhung mao  tăng S bề mặt Trong các nhung mao có hệ TK

tạo co bóp cơ trơn  hút d2vào máu)

+ Ruột già: nước, AXBBH, các chất có phân tử bé (rất ít),

glucose, muối(tiếp đường qua trực tràng)

Ngày đăng: 15/10/2018, 15:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w