1. Trang chủ
  2. » Tất cả

LUYEN TU VA CAU 2012

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm câu thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực và lòng tự trọng?. Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điện vào ô trống trong đoạn văn

Trang 1

MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU – LỚP 4

Giáo viên giảng: Ngô Thị Phượng

Trang 2

2 Thế nào là tự trọng ?

3 Tìm câu thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực và lòng tự trọng?

1 Thế nào là danh từ riêng? Cho 3 ví dụ?

Trang 3

Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ”

Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp

đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh

Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng

Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điện vào ô trống trong đoạn văn sau:

Trang 5

Bài 1:

Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa

sau:

Một lòng một dạ gắn bó với

lí tưởng, tổ chức hay với

người nào đó.

Trước sau như một, không

gì lay chuyển nổi.

Một lòng một dạ vì việc

nghĩa.

Ăn ở nhân hậu, thành thật,

trung thành trung hậu trung kiên trung thực

Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:

Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng

Trang 6

Bài 1:

Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa

sau:

a.Trung có nghĩa là “ở giữa”.

b.Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”.

trung bình,

M:

M:

trung nghĩa, trung thực, trung hậu, trung kiên trung tâm )

Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc

đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn

sau:

Nghĩa Từ trung thu,

trung thành,

Một lòng một dạ gắn bó với

lí tưởng, tổ chức hay với

người nào đó.

Trước sau như một, không

gì lay chuyển nổi.

Một lòng một dạ vì việc

nghĩa.

Ăn ở nhân hậu, thành thật,

trước sau như một.

Ngay thẳng, thật thà.

trung thành

trung hậu

trung kiên

trung thực

trung nghĩa

Bài 3: Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn

thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng

trung(

Trang 7

Bài 1:

Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa

sau:

Bài 3:

a.Trung có nghĩa là “ở giữa”.

trung thu

b.Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”.

trung thành

, trung bình, trung tâm

M:

M: , trung nghĩa,

trung thực , trung hậu , trung kiên

Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc

đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn

sau:

Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của

tiếng trung

Bài 4: Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.

Một lòng một dạ gắn bó với

lí tưởng, tổ chức hay với

người nào đó.

Trước sau như một, không

gì lay chuyển nổi.

Một lòng một dạ vì việc

nghĩa.

Ăn ở nhân hậu, thành thật,

trung thành

trung hậu

trung kiên

trung thực

Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng

Phụ nữ Việt Nam vừa trung thực lại đảm đang.

Trang 8

C1

C2

C3

C4

Câu 1: Có niềm tin vào bản thân

Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau

như một.

Câu 3: Ngay thẳng, thật thà

Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có

T Ự T I N

T R U N G H Ậ U

T R U N G T H Ự C

D3 D2

D1

T Ự T R Ọ N G

Ngày đăng: 21/05/2017, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w