Tìm câu thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực và lòng tự trọng?. Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điện vào ô trống trong đoạn văn
Trang 1MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU – LỚP 4
Giáo viên giảng: Ngô Thị Phượng
Trang 22 Thế nào là tự trọng ?
3 Tìm câu thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực và lòng tự trọng?
1 Thế nào là danh từ riêng? Cho 3 ví dụ?
Trang 3Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ”
Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp
đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, nhất cũng dần dần thấy hơn vì học hành tiến bộ Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào Lớp 4A chúng em rất về bạn Minh
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
Bài 1: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điện vào ô trống trong đoạn văn sau:
Trang 5Bài 1:
Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa
sau:
Một lòng một dạ gắn bó với
lí tưởng, tổ chức hay với
người nào đó.
Trước sau như một, không
gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc
nghĩa.
Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trung thành trung hậu trung kiên trung thực
Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
Trang 6Bài 1:
Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa
sau:
a.Trung có nghĩa là “ở giữa”.
b.Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”.
trung bình,
M:
M:
trung nghĩa, trung thực, trung hậu, trung kiên trung tâm )
Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc
đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn
sau:
Nghĩa Từ trung thu,
trung thành,
Một lòng một dạ gắn bó với
lí tưởng, tổ chức hay với
người nào đó.
Trước sau như một, không
gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc
nghĩa.
Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trước sau như một.
Ngay thẳng, thật thà.
trung thành
trung hậu
trung kiên
trung thực
trung nghĩa
Bài 3: Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn
thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng
trung(
Trang 7Bài 1:
Bài 2: Chọn từ ứng với mỗi nghĩa
sau:
Bài 3:
a.Trung có nghĩa là “ở giữa”.
trung thu
b.Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”.
trung thành
, trung bình, trung tâm
M:
M: , trung nghĩa,
trung thực , trung hậu , trung kiên
Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc
đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn
sau:
Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của
tiếng trung
Bài 4: Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
Một lòng một dạ gắn bó với
lí tưởng, tổ chức hay với
người nào đó.
Trước sau như một, không
gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc
nghĩa.
Ăn ở nhân hậu, thành thật,
trung thành
trung hậu
trung kiên
trung thực
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
Phụ nữ Việt Nam vừa trung thực lại đảm đang.
Trang 8C1
C2
C3
C4
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau
như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T I N
T R U N G H Ậ U
T R U N G T H Ự C
D3 D2
D1
T Ự T R Ọ N G