• Luật chơi : 1 bạn ghi 1 từ rồi chuyền phấn cho Luật chơi : 1 bạn ghi 1 từ rồi chuyền phấn cho bạn kế ghi tiếp theo cho đến khi nào hết thời. bạn kế ghi tiếp theo cho đến khi nào hết [r]
Trang 1 Lớp 5 / 2
Luyện từ và câu
Trang 2Em hiểu thế nào là hạnh phúc ?
Hạnh phúc là trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
Kiểm tra bài cũ:
Trang 3Điền các từ thích hợp vào ô trống :
may mắn mãn nguyện
Sung sướng may mắn
mãn nguyện
Bất hạnh , khốn khổ , cực khổ,
cơ cực
Bất hạnh , khốn khổ , cực khổ,
cơ cực
KiỂM TRA BÀI CŨ
Trang 5Bài 1 : Liệt kê những từ ngữ chỉ
Người thân trong
gia đình Những người gần gũi em ở trường
học
Các nghề nghiệp khác nhau Các dân tộc anh em trên đất nước
ta
Cha, mẹ, chú, dì
…
Thầy giáo, cô giáo, bạn bè , lớp trưởng…
Công nhân, nông dân, họa sĩ…
Ba-na, Dao, Kinh
…
ông , bà , chú , dì
thím , mợ , cô,
bác,câụ , mợ ,
anh , chị ,em ,
cháu , chắt , chút
,chít , dượng
anh rễ , chị dâu
…
ông , bà , chú , dì
thím , mợ , cô,
bác,câụ , mợ ,
anh , chị ,em ,
cháu , chắt , chút
,chít , dượng
anh rễ , chị dâu
…
bạn thân , bạn học , bạn cùng lớp , anh chị lớp trên , tổng phụ trách đội , bác bảo vệ , cô lao công , thầy hiệu trưởng , thầy hiệu phó , cô hiệu phó …
bạn thân , bạn học , bạn cùng lớp , anh chị lớp trên , tổng phụ trách đội , bác bảo vệ , cô lao công , thầy hiệu trưởng , thầy hiệu phó , cô hiệu phó …
bác sĩ , kĩ sư , giáo viên ,thủy thủ , hải quân , phi công , tiếp viên hàng không thợ lặn , thợ dệt , bộ đội , công an , dân quân
tự vệ , học sinh , sinh viên , thợ cấy , thợ điện …
bác sĩ , kĩ sư , giáo viên ,thủy thủ , hải quân , phi công , tiếp viên hàng không thợ lặn , thợ dệt , bộ đội , công an , dân quân
tự vệ , học sinh , sinh viên , thợ cấy , thợ điện …
Ê-đê , Gia- rai , Hmong , Tày Nùng , Thái , Mường , Dáy , Khơ-mú ,
Tà-ôi , Hoa ,
……
Ê-đê , Gia- rai , Hmong , Tày Nùng , Thái , Mường , Dáy , Khơ-mú ,
Tà-ôi , Hoa ,
……
H 0123456789 10
1 phút thảo luận nhóm đôi
Trang 6Những từ chỉ người thân , thầy trò , nghề nghiệp , dân tộc đều là danh từ
Trang 7Bài 2 : Các thành ngữ, tục ngữ
Bài 2 :Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ,
ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò,
bạn bè ( M: chị ngã , em nâng )
Bài 2 :Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ,
ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò,
bạn bè ( M: chị ngã , em nâng )
Chị ngã , em nâng
Anh em như thể tay chân,
Rách lành đùm bọc dở hay
đỡ đần
Con có cha như nhà có
nóc
Con hơn cha là nhà có
phúc
Cá không ăn muối cá ươn
Con cãi cha mẹ trăm đường
con hư
Chim có tổ như người có
tông
Cắt dây bầu dây bí
Ai nỡ cắt dây chị dây em
Tay đứt , ruột xót
Rách lành đùm bọc dở hay
đỡ đần
nóc
phúc
Con cãi cha mẹ trăm đường
con hư
tông
Ai nỡ cắt dây chị dây em
Tôn sư trọng đạo
Kính thầy ,yêu bạn.
Không thầy đố mày làm nên
Muốn sang thì bắt cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
Một chữ cũng là thầy , nửa chữ cũng là thầy
Tôn sư trọng đạo
Kính thầy ,yêu bạn.
Không thầy đố mày làm nên
Muốn sang thì bắt cầu Kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
Một chữ cũng là thầy , nửa chữ cũng là thầy
Học thầy không tày học bạn
Bạn nối khố,
Buôn có bạn , bán có phường
Bốn biển một nhà.
Bán anh em xa mua láng giềng gần
Một con ngựa đau , cả tàu bỏ cỏ
Bạn bè là nghĩa tương tri
Sao cho sau trước một bề mới yên
Học thầy không tày học bạn
Bạn nối khố,
Buôn có bạn , bán có phường
Bốn biển một nhà.
Bán anh em xa mua láng giềng gần
Một con ngựa đau , cả tàu bỏ cỏ
Bạn bè là nghĩa tương tri
Sao cho sau trước một bề mới yên
Trang 8Một số từ ngữ miêu tả hình dáng
của người là :
Bài 3 :Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng
của người
Bài 3 :Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng
của người
Đen mượt ,
hoa râm, muối
tiêu , lơ thơ ,
xơ xác , cứng
như rễ tre
,bạc phơ , đen
nhánh , mượt
mà , mượt
như tơ ,óng
ả , óng mượt
…
Đen mượt ,
hoa râm, muối
tiêu , lơ thơ ,
xơ xác , cứng
như rễ tre
,bạc phơ , đen
nhánh , mượt
mà , mượt
như tơ ,óng
ả , óng mượt
…
Một mí , hai
mí , đen láy , đen nhánh , tinh anh , tinh ranh , gian xảo , soi mói , láu lỉnh , lờ đờ , lim dim, trầm buồn , hiền hậu , mơ màng ….
Một mí , hai
mí , đen láy , đen nhánh , tinh anh , tinh ranh , gian xảo , soi mói , láu lỉnh , lờ đờ , lim dim, trầm buồn , hiền hậu , mơ màng ….
Bầu bỉnh , đầy đặn , phúc hậu , mặt choắt , mặt ngựa , vuông vức , vuông chữ điền , bánh đúc, trái xoan , thanh tú …
Bầu bỉnh , đầy đặn , phúc hậu , mặt choắt , mặt ngựa , vuông vức , vuông chữ điền , bánh đúc, trái xoan , thanh tú …
Trắng trẻo , nõn nà , đen
sì , ngăm đen , mịn màng , nhẵn nhụi , căng bóng , nhăn nheo ,
xù xì , thô ráp , bánh mật , ngăm ngăm , trắng hồng , trắng như trứng gà bóc …
Trắng trẻo , nõn nà , đen
sì , ngăm đen , mịn màng , nhẵn nhụi , căng bóng , nhăn nheo ,
xù xì , thô ráp , bánh mật , ngăm ngăm , trắng hồng , trắng như trứng gà bóc …
Vạm vỡ , mập mạp , to bè
bè , lực lưỡng , cân đối , nho nhã , thanh tú , còm nhom , gầy đét , dong dỏng , tầm thước , lùn tịt ,
Vạm vỡ , mập mạp , to bè
bè , lực lưỡng , cân đối , nho nhã , thanh tú , còm nhom , gầy đét , dong dỏng , tầm thước , lùn tịt ,
HẾT GIỜ
RỒI !
4 phút thảo luận nhóm
Trang 9Những từ miêu tả mái tóc , đôi mắt , khuôn mặt , làn da , vóc người đều là tính từ
Trang 10Bài 4 : Dùng một số từ ngữ vừa tìm được ( ở bài tập 3) , viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết • Bạn có dùng các từ ngữ tả hình dáng
của người ?
• Cách diễn đạt của bạn thế nào ?
• Bạn đã dùng nghệ thuật miêu tả gì
trong bài ?
Nhận xét bài của bạn dựa vào các đặc điểm sau đây :
Trang 11Đoạn văn miêu tả hình dáng một cụ già :
Ông em năm nay đã ngoài bảy mươi tuổi Cả cuộc đời vất vả nên lưng ông hơi còng Mái tóc ông đã điểm hoa râm Chẳng những khuôn mặt hiền từ , phúc hậu mà đôi mắt sáng luôn ánh lên niềm vui Cuộc đời dầm sương dãi nắng còn hằn rõ trên khuôn mặt nhiều nếp nhăn và nước da đem sạm của ông Da ông xuất hiện nhiều chấm đồi mồi.
Trang 12Trò chơi : Thi đua tiếp sức
• Luật chơi : 1 bạn ghi 1 từ rồi chuyền phấn cho bạn kế ghi tiếp theo cho đến khi nào hết thời
gian
đó thắng
• Thời gian chơi là 60 giây
H 0123456789 10
1 phút thi đua
Trang 13Dặn dò:
các bài tập trong vở
bài tập TV.
Tổng kết vốn từ (trang 156 sgk)
Trang 14Xin ch©n thµnh
c¶m ¬n quý thÇy c«
vµ c¸c em häc
sinh !