1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Huong dan su dung TV - 2012(CTT)

44 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 6,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy n s d ng Th vi n ền sử dụng Thư viện ử ụng Thư viện ư viện ệ Quy n s d ng Th vi n ền sử dụng Thư viện ử ụng Thư viện ư viện ệĐối với học sinh và sinh viên: - Vào đầu năm học thứ nh

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRUNG TÂM THÔNG TIN – THƯ VIỆN

GI I THI U ỚI THIỆU ỆU

GI I THI U ỚI THIỆU ỆU

&

H ƯỚI THIỆU NG D N S D NG TH VI N ẪN SỬ DỤNG THƯ VIỆN Ử DỤNG THƯ VIỆN ỤNG THƯ VIỆN Ư ỆU

H ƯỚI THIỆU NG D N S D NG TH VI N ẪN SỬ DỤNG THƯ VIỆN Ử DỤNG THƯ VIỆN ỤNG THƯ VIỆN Ư ỆU

Trang 2

1 hệ thống phòng phục vụ BĐ

2 Nguồn lực thông tin

4 Tra cứu tài liệu

5 đọc và m ợn tài liệu đọc và m ợn tài liệu

Trang 4

Phòng Phục vụ bạn đọc Chung

ĐC: Nhà C1T, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy

ND kho tài liệu: công nghệ, kinh tế, luật +

Các bộ phận phục vụ:

P.101: Mượn GT Luật, CN, các môn chung & Làm thẻ

P.301: Đọc Báo, Tạp chí, Sách tra cứu,

Trang 5

Phòng PVBĐ Ngoại ngữ

ĐC: Nhà A2, Trường ĐHNN, Số 1 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy.

ND kho tài liệu: TL tiếng Việt và ngoại ngữ về các lĩnh vực.

Tầng 4: Đọc Báo, Tạp chí tiếng Anh, Pháp, Trung, Nga; Sách

tra cứu và Sách TK Trung, tiếng Nga,

Trang 6

Phòng PVBĐ Thượng Đình

(Địa điểm 1)

ĐC: Nhà E - 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân

ND kho tài liệu: khoa học tự nhiên, khoa học xã hội +

Các bộ phận phục vụ:

Tầng 1: Mượn GT, STK khoa học tự nhiên,

Làm thẻ, Bàn thông tin Tầng 2: Đọc Báo, Tạp chí, Sách tra cứu, LVLA,

Tự học

Tầng 3: STK khoa học xã hội

Trang 7

Phòng PVBĐ Thượng Đình

( Địa điểm 2)

ĐC: Tầng 7 nhà T5 số 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân

ND kho tài liệu: khoa học tự nhiên

Các bộ phận phục vụ:

- Đọc & mượn Sách tham khảo

- Đọc & mượn tài liệu NVCL

- Khai thác thông tin điện tử

Trang 9

Giờ mở

cửa

Mời bạn đọc xem thông báo

Giờ mở cửa tại các phòng PVBĐ hoặc

xem tại mục Những điều cần biết

trên Cổng thông tin

http://www.lic.vnu.edu.vn

Trang 10

Tài nguyên thông tin điện tử

CSDL trên đĩa CD-ROM (offline)

CSDL trực tuyến (online)

Trang 11

CSDL trên đĩa CD-ROM (offline):

Gồm hơn 2.000 tạp chí khoa học từ các CSDL:

- Wilson Applied Science & Technology Fulltext,

- Wilson Humanities Abstracts Fulltexts,

- Wilson Education Abstracts Fulltext,

- Derwent Biotechnology Abstracts/Quarterly Updates,

- Econlit 1969 - Present/Monthly Update

Tài nguyên thông tin điện tử

Trang 12

Tài nguyên thông tin điện tử

CSDL trực tuyến (online):

Tạp chí điện tử:

 ScienceDirect;

 ACM Digital Library on eBridge;

 IEEE Computer Sciences;

 Proquest Central;

 Wilson Omnifile Complete on eBridge Platform,

 Springer Ejournal

Trang 13

Tài nguyên thông tin

điện tử

CSDL trực tuyến (online):

Sách điện tử:

 SIAM eBooks;

 International Engineering Consortium (IEC);

 Springer eBooks copyright collection 2005, 2007,

2008, 2009;

 Bộ giáo trình học tiếng Anh trực tuyến LANGMaster

Trang 14

 Máy ngoài mạng VNUnet: cần thiết lập mạng riêng

ảo , xem file hướng dẫn chi tiết tại mục

CSDL online http://www.lic.vnu.edu.vn

Trang 15

3 LÀM TH vÀ S Ẻ vÀ SỬ DỤNG THẺ Ử DỤNG THƯ VIỆN ỤNG THƯ VIỆN D NG TH Ẻ vÀ SỬ DỤNG THẺ

3 LÀM TH vÀ S Ẻ vÀ SỬ DỤNG THẺ Ử DỤNG THƯ VIỆN ỤNG THƯ VIỆN D NG TH Ẻ vÀ SỬ DỤNG THẺ

Thẻ học sinh/sinhviên/

HV cao học /Nghiên cứu sinh Thẻ thư viện

Quyền sử dụng thư viện

Một vài lưu ý khi sử dụng thẻ

Trang 16

quyền cho Trung tâm

TT-TV in theo yêu cầu và dữ

liệu cung cấp của các đơn

vị đào tạo

Trang 17

Thẻ Thư viện

Thẻ Thư viện là loại thẻ

do Trung tâm TT-TV in và cấp

theo yêu cầu của cá nhân

cán bộ, giảng viên, người học

của ĐHQGHN

 Trung tâm in Thẻ Thư viện theo thông tin bạn đọc cung cấp và có xác nhận của đơn vị đào tạo (đối với SV) hoặc đơn vị chủ quản (đối với CB, GV)

Trang 18

Quy n s d ng Th vi n ền sử dụng Thư viện ử ụng Thư viện ư viện ệ Quy n s d ng Th vi n ền sử dụng Thư viện ử ụng Thư viện ư viện ệ

Đối với học sinh và sinh viên:

- Vào đầu năm học thứ nhất, để được cấp quyền sử

dụng Thư viện (kích hoạt thẻ), HS và SV phải tham dự buổi Hướng dẫn sử dụng Thư viện và thực hiện đạt yêu cầu bài

kiểm tra kỹ năng sử dụng thư viện.

- Quyền sử dụng thư viện được cấp theo năm học

Hằng năm, thời điểm khóa thẻ (tạm dừng quyền sử dụng thư viện) đối với thẻ học sinh là ngày 15/5 và đối với thẻ sinh viên

là ngày 20/6.

Đối với HVCH, NCS, cán bộ: quyền sử dụng thư viện có

thời hạn là 1 năm tính từ ngày kích hoạt thẻ.

Để được gia hạn quyền sử dụng thư viện, các đối tượng

bạn đọc đều phải làm thủ tục gia hạn tại các phòng PVBĐ

Trang 19

Một vài lưu ý khi sử dụng thẻ

 Khi mất thẻ, bạn đọc cần báo ngay cho phòng PVBĐ (nơi đăng ký làm thẻ) để Thư viện khóa tài khoản tránh thiệt hại cho bạn đọc

 Bạn đọc tuyệt đối không cho người khác mượn thẻ và không sử dụng thẻ của người khác

 Khi đã được cấp quyền sử dụng thư viện, thẻ của bạn đọc có giá trị sử dụng tại tất cả các phòng PVBĐ của Trung tâm

Xem chi tiết các quy định về làm thẻ tại mục Những

điều cần biết trên Cổng thông tin

Trang 20

4 TRA C ỨU TÀI LIỆU U TÀI LI U ỆU

4 TRA C ỨU TÀI LIỆU U TÀI LI U ỆU

(Bạn đọc sẽ được hướng dẫn trực tiếp

khi tham gia lớp học Hướng dẫn

sử dụng thư viện do Trung tâm tổ chức)

Trang 21

Tra tìm tài liệu in

http://www.lic.vnu.edu.vn

Trang 22

5 Đ ỌC & MƯỢN TÀI LIỆU IN C & M ƯỢN TÀI LIỆU IN N TÀI LI U IN ỆU

5 Đ ỌC & MƯỢN TÀI LIỆU IN C & M ƯỢN TÀI LIỆU IN N TÀI LI U IN ỆU

Tài liệu trong kho đóng

Mã xếp giá kho đóng/Số đăng ký cá biệt

- Tài liệu bổ sung trước 2011

- Tài liệu bổ sung từ tháng 1/2011

Mượn tài liệu kho đóng

Tài liệu trong kho mở

Quy tắc phân loại tài liệu kho mở

Ký hiệu xếp giá kho mở

Quy tắc xếp giá kho mở

Đọc và mượn tài liệu kho mở

Trang 23

TL kho đóng - Mã xếp giá

Mỗi cuốn sách trong kho có 1 Mã xếp giá/ Số

đăng ký cá biệt riêng (Item number)

Mã xếp giá của tài liệu bổ sung trước 2011

Trang 24

TL kho đóng - Mã xếp giá

(TL bổ sung trước 2011- Phần chữ cái )

Chữ cái thứ nhất

Tiếng Việt – V Khổ lớn – L Kho đọc – D

Tiếng Anh – A Khổ vừa – V Kho tra cứu - T

Tiếng Pháp – P Khổ nhỏ - N Kho mượn – M

Tiếng Nga – N Kho LA, LV – L

Tiếng Trung – H Kho giáo trình – G

Tiếng Nhật – J Kho lưu chiểu – LC

Tiếng Ả rập – R Kho đề tài – DT

Kho tài liệu nhiệm vụ

chiến lược - CL

Trang 26

V-L2/00389: tài liệu tiếng Việt, kho Luận văn/Luận

án thuộc lĩnh vực khoa học xã hội, phòng PVBĐ Thượng Đình, số thứ tự là 00389

AV-T5/09768: tài liệu tiếng Anh, khổ vừa, kho tra cứu phòng PVBĐ Mễ Trì, số thứ tự là 09768

Trang 27

ý nghĩa của từng nhóm chữ số như sau:

- Chữ số thứ nhất & thứ hai: thể hiện địa điểm kho sách

- Chữ số thứ ba & thứ tư: thể hiện hình thức kho sách

- Chữ số thứ năm : thể hiện ngôn ngữ tài liệu

- 6 chữ số cuối cùng : là số thứ tự của cuốn sách trong kho

Trang 29

04: Kho tham khảo

05: Kho luận án, luận văn 06: Kho đề tài NCKH

07: Kho tài liệu nhiệm vụ

chiến lược

08: Kho tài liệu lưu chiểu 09: Kho tài liệu danh nhân

Trang 31

04 04 5 012314: phòng PVBĐ Ngoại ngữ, sách tham

06 03 1 012453: phòng PVBĐ Mễ Trì, giáo trình, tiếng Việt, số thứ tự là 012453

Trang 33

TL kho mở - Quy tắc phân loại

Tài liệu trong kho mở được phân loại theo cấu trúc của khung phân loại DDC (Mỹ) gồm 10 mục chính như sau:

000 – 099: Tin học, thông tin và tác phẩm tổng quát

Trang 34

TL kho mở - Quy tắc phân

539.7 – Vật lý nguyên tử

và hạt nhân

Trang 35

TL kho mở - Ký hiệu

xếp giá

bao gồm các yếu tố sau:

Trang 36

TL kho mở - Ký hiệu xếp giá

(Chỉ số phân loại/Số DDC)

Chỉ số phân loại/Số

DDC là một dãy chữ số

được lập nên theo cấu

trúc của khung phân loại

DDC tương ứng với nội

dung của tài liệu

Chỉ số phân loại cho

bạn biết vị trí của cuốn

sách trong tững dãy giá

và trên từng ngăn giá

Trang 37

TL kho mở - Ký hiệu xếp giá

(Ký hiệu tên tác giả - tác giả cá nhân)

Tác giả Việt Nam: 2 chữ cái đầu của Họ/Tên đệm và chữ

cái đầu của Tên tác giả cách nhau một dấu gạch ngang

Ví dụ: Ngô Tất Tố = NG -T

Xuân Diệu = XU - D

Hoàng Xuân Sính = HO - S

Tác giả Âu Mỹ: 3 chữ cái đầu của Họ tác giả

Ví dụ: Victor Huygo = HUY

Nếu Họ tên tác giả được dịch ra tiếng Việt thì ký hiệu tác giả không có dấu VD: V.I.Lênin = LEN

Tác giả phương đông (Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật

Bản ): Phiên âm Họ tên tác giả ra chữ La tinh và ký hiệu như tác giả Âu Mỹ

Ví dụ: Mao Trạch Đông = MAO

Trang 38

TL kho mở - Ký hiệu xếp giá (Ký hiệu tên tác giả - tác giả tập thể)

 Lấy 3 chữ cái đầu ở từ đầu tiên của tên tác giả tập thể Ví dụ: Đại học Quốc gia Hà nội = ĐAI

 Đối với các tác giả tập thể đã có qui ước viết tắt thì được giữ nguyên tên viết tắt, lấy đủ 3 chữ cái đầu

Ví dụ: FBI (Federal Bureau of Investigation)

FIFA (Fédération Internationale de Football

Association)

UNE SCO (United Nations Educational,

Organization)

Trang 39

TL kho mở - Ký hiệu xếp giá

Những người giữ lửa tình yêu với sách = NHƯ (Nhiều TG)

Các văn bản pháp lý về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam =

CAC (Không TG)

Tên sách chữ Latin, Xlavơ áp dụng như sách tiếng Việt

Đối với tên sách có quán từ, mạo từ đứng ở đầu thì bỏ quán từ, mạo từ lấy ký hiệu từ từ tiếp theo trong tên sách.

Tên sách chữ tượng hình: Phiên âm ra chữ Latin và ký

hiệu như tên sách tiếng Việt.

Trang 40

TL kho mở - Quy tắc xếp

giá

 Tài liệu được chia ra và xếp vào các dãy giá từ mục 000

đến mục 900 từ trái sang phải, từ trên xuống dưới Tại

đầu mỗi dãy giá đều có gắn Bảng chỉ dẫn.

 Trong mỗi mục (VD: mục 300 – khoa học xã hội), tài liệu

được phân ra các đề mục ( VD: đề mục 330, 340) hoặc chi tiết hơn (VD: 330.1; 330.8…) và được xếp vào từng ngăn giá theo chỉ số phân loại từ bé đến lớn.

 Trong mỗi đề mục, tài liệu được xếp theo trật tự ngôn

ngữ Việt, Nga, Anh, Pháp, Latinh, Trung Quốc, Nhật.

 Trong mỗi ngôn ngữ, tài liệu được xếp theo trật tự bảng

chữ cái của ký hiệu tên tác giả / tên sách.

 Nếu tài liệu có cùng chỉ số phân loại, cùng ký hiệu tên

tác giả/tên sách, sẽ được xếp theo thứ tự năm xuất bản.

Trang 41

TL kho mở - Quy tắc xếp giá

Tài liệu được xếp trong từng giá theo trật tự

từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

Trang 42

TL kho mở - Cách mượn

 Sau khi tra cứu bạn đọc ghi nhớ ký hiệu xếp giá kho

mở của cuốn sách cần tìm

Bạn đọc tìm đến dãy giá theo Bảng chỉ dẫn, tìm đến

ngăn giá có gắn tiêu đề chỉ chỗ.

 Bạn đọc tự lấy sách mang ra bàn đọc tại chỗ hoặc mang đến bàn quầy thủ thư làm thủ tục mượn về nhà.

Trang 43

Tài liệu nào được mượn về?

 Loại tài liệu được mượn về : Giáo trình, Sách tham khảo

 Loại tài liệu chỉ đọc tại chỗ: Báo - tạp chí, Luận văn - Luận án, Đề tài NCKH, Sách tra cứu, Sách lưu chiểu

 Đề tài NCKH, Sách lưu chiểu là 2 loại tài liệu chỉ có duy nhất tại phòng PVBĐ Chung

Trang 44

Trung tâm Thông tin Thư viện ĐHQGHN trân trọng đề nghị Bạn đọc tìm hiểu kỹ

Nội quy sử dụng thư viện

trước khi sử dụng các dịch vụ thư viện

Xin cảm ơn và chúc thành công!

Ngày đăng: 21/05/2017, 23:34

w