ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU SINH LÝ HỌCSinh lý học y học nghiên cứu về các hoạt động trong mối quan hệ giữa chúng với nhau và giữa chức năng của từng tế bào, từng cơ quan, hệ thống cơ qua
Trang 1SINH LÝ HỌC
Trang 2NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC
• M C TIÊU: Ụ
• Nêu đượ đố ượ c i t ng và ph m vi nghiên c u c a môn SLH ạ ứ ủ
• Trình bày m i liên quan gi a môn h c và các ngành khoa h c t nhiên và các chuyên ngành Y h c khác ố ữ ọ ọ ự ọ
• Trình bày ba đặ đ ể c i m chính c a s s ng và hai h th ng tham gia i u hòa h ng tính n i môi ủ ự ố ệ ố đ ề ằ ộ
Trang 31 NH NGH A ĐỊ Ĩ
Sinh lý h c là ngành khoa h c nghiên c u v các ho t ọ ọ ứ ề ạ độ ng ch c n ng c a c ứ ă ủ ơ
th s ng, tìm cách gi i thích vai trò c a các y u t v t lý, hóa h c, v ngu n g c, s ể ố ả ủ ế ố ậ ọ ề ồ ố ự phát tri n và s ti n hóa c a s s ng sinh v t ể ự ế ủ ự ố ở ậ
NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC
Trang 4ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU SINH LÝ HỌC
Sinh lý học y học nghiên cứu về các hoạt động trong mối quan hệ giữa chúng với nhau và giữa chức năng của từng tế bào, từng cơ quan, hệ thống cơ quan cơ thể với môi trường, nghiên cứu về sự điều hòa chức năng để đảm bảo cho cơ thể tồn tại, phát triển một cách bình thường và thích ứng được với sự biến đổi của môi trường sống.
NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC
Trang 5Sinh lý h c y h c xác nh ọ ọ đị đượ c các ch s bi u hi n các ho t ỉ ố ể ệ ạ độ ng ch c n ng c a các c quan ứ ă ủ ơ , h ệ
th ng c quan và có th o l ố ơ ể đ ườ ng đượ c chúng trong tr ng thái ho t ạ ạ độ ng bình th ườ ng, nh m giúp ằ các nhà lâm sàng h c ọ có tiêu chu n so sánh và ánh giá tình tr ng b nh lý ẩ đ ạ ệ , đồ ng th i có th ờ ể đề xu t ấ
nh ng bi n pháp nh m ữ ệ ằ đả m b o và nâng cao s c kh e cho con ng ả ứ ỏ ườ i.
Như vậy đối tượng nghiên cứu và phục vụ của sinh lý học y học: là cơ thể con người.
NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC
Trang 6Ph ươ ng pháp nghiên c u và h c t p sinh lý h c ứ ọ ậ ọ
Trang 7Nghiên c u, h c t p sinh lý h c chúng ta ph i luôn luôn tr l i 3 câu h i: ứ ọ ậ ọ ả ả ờ ỏ
- Cái gì, hi n t ệ ượ ng gì ã x y ra? đ ả
- Nó ã di n ra nh th nào? đ ễ ư ế
- T i sao nó x y ra và di n bi n nh th ? ạ ả ễ ế ư ế
NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC
Trang 8Trong h c t p môn sinh lý h c: ọ ậ ọ
- Tr ướ c h t ph i có ế ả ki n th c c n b n v hình thái ế ứ ă ả ề h c (gi i ph u và mô h c) vì ọ ả ẫ ọ c u trúc và ch c ấ ứ
n ng ă có m i liên quan ch t ch v i nhau, trong ó ố ặ ẽ ớ đ ch c n ng quy t nh c u trúc ứ ă ế đị ấ
- Đồ ng th i ph i có ki n th c v sinh h c, hóa h c, lý h c, ờ ả ế ứ ề ọ ọ ọ đặ c bi t ệ hóa sinh h c và lý sinh h c ọ ọ vì
nh ó ta có th hi u bi t c n k và gi i thích ờ đ ể ể ế ă ẽ ả đượ c b n ch t các ho t ả ấ ạ độ ng ch c n ng và i u ứ ă đ ề hòa ch c n ng c a c th ứ ă ủ ơ ể
Trang 9độ ch c n ng c a c th trong tình tr ng b nh lý t ó có th ứ ă ủ ơ ể ạ ệ ừ đ ể đề xu t nh ng bi n pháp nh m ấ ữ ệ ằ đả m b o và nâng cao ả
s c kh e cho con ng ứ ỏ ườ i.
Trang 10SINH LÝ TẾ BÀO
Trang 121 Đại cương về tế bào (tự học)
2 Sinh lý màng tế bào
2.1 Cấu trúc chức năng của màng tế bào
2.1.1 Thành phần lipid của màng 2.1.2 Thành phần protein của màng 2.1.3 Thành phần glucid của màng 2.2 Chức năng của màng tế bào
3 Sinh lý các bào quan trong tế bào (tự học)
4 Điều hòa hoạt động tế bào (tự học một phần)
4.1 Điều hòa sinh tổng hợp protein của tế bào 4.2 Điều hòa chu trình tế bào
4.3 Điều hòa thời gian sống của tế bào
Bài 1
SINH LÝ TẾ BÀO
Cấu trúc bài học
Trang 132.1.2.1 Khuếch tán đơn giản 2.1.2.2 Khuếch tán được gia tốc
2.2 Vận chuyển chủ động (tự học một phần)
2.2.1 Khái niệm 2.2.2 Các dạng vâ ân chuyển chủ đô âng
2.2.2.1 Vận chuyển chủ động sơ cấp 2.2.2.2 Vâ ân chuyển chủ động thứ cấp
3 Vận chuyển vật chất bằng một đoạn màng tế bào (tự học)
3.1 Hiện tượng nhập bào 3.2 Hiện tượng xuất bào
Trang 14Bài 3 ĐIỆN THẾ MÀNG TẾ BÀO
1 Đại cương (tự học)
2 Các trạng thái điện học của màng tế bào
2.1 Trạng thái phân cực 2.2 Trạng thái khử cực 2.3 Trạng thái hồi cực
3 Điện thế nghỉ và điện thế hoạt động của màng tế bào (tự học một phần)
3.1 Điện thế nghỉ 3.2 Điện thế hoạt động
Cấu trúc bài học
Trang 15“Gia đình là tế bào của xã hội ”
Trang 16Các t bào ế
Các c quan ơ
C th con ng ơ ể ườ i ??
Trang 21C th ng ơ ể ườ i có kho ng ả 100.000 t ỉ t bào ế
ĐẠI CƯƠNG
4.200.000
Trang 22triglycerid là kho dự trữ năng
lượng của cơ thể.
Carbohydrate
# 1% KL TB.
Trang 23Màng t bào ế dày 7,5 - 10 nm (1 nanomet = 10 - 9 mét)
SINH LÝ MÀNG SINH HỌC TẾ BÀO
7,5 - 10 nm
Trang 24Protein
SINH LÝ MÀNG SINH HỌC TẾ BÀO
Trang 25● Lipid (42%):
+ Phospholipid: 25% + Cholesterol: 13% + Lipid khác: 4%
+ Th c ch t: ự ấ l p lipid kép ớ , m m m i, g m ề ạ ồ đầ u ư a n ướ c và k n ỵ ướ c
+ có th u n khúc tr ể ố ượ t qua l i d dàng ạ ễ → t o kh n ng ạ ả ă hòa màng
SINH LÝ MÀNG SINH HỌC TẾ BÀO
Trang 26SINH LÝ MÀNG SINH HỌC TẾ BÀO
khối cầu nằm chen
giữa lớp lipid
( glycoprotein )
Protein trung tâm
- tạo thành kênh: khuếch tán chất hòa tan trong nước: các ion.
- Chất mang (Carrier protein).
Protein ngoại vi
-Như enzyme
→ điều khiển chức năng nội bào.
Protein : 55%
Trang 27M t s tham gia vào các ph n ng mi n d ch ộ ố ả ứ ễ ị
SINH LÝ MÀNG SINH HỌC TẾ BÀO
Trang 28CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
MÀNG
TẾ BÀO
Phân cách môi trường
Tra o
đổ i
thô ng tin
lọc các chất qua mà
Trang 292.1 Phân cách v i môi tr ớ ườ ng xung quanh
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Trang 302.2 Ch c n ng trao ứ ă đổ i thông tin c a màng t bào: ủ ế
Các t bào trao ế đổ i thông tin qua 2 h truy n tin: h th ng th n kinh và h th ng th d ch ệ ề ệ ố ầ ệ ố ể ị
Hệ thống thần kinh Hệ thống thể dịch
Kênh truyền tin Khe sinap Dịch ngoại bào
Chất truyền tin Hóa chất trung gian Các hormones
Bộ phận nhận tin Thể tiếp nhận (receptor =
Rc) ở màng sau sinap hay
tế bào đích
Các thể tiếp nhận trên: màng tế bào, trong bào tương hoặc trong nhân của tế bào đích
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Tế bào A
Tế bào B
Trang 312.2.2 V n chuy n ch n l c các ch t qua màng t bào ậ ể ọ ọ ấ ế
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Trang 322.2.3 Tác nhân t o ra i n th màng ạ đ ệ ế
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Trang 332.2.4 K t dính t bào ế ế
2.2.5 T ươ ng tác t bào ế
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Trang 351 Phân tích s liên quan gi a các bào quan theo s ự ữ ơ đồ sau trong quá trình sinh t ng h p protein ổ ợ
Tiêu thể Nhân → ribosom → m ng l ạ ướ i n i bào t ộ ươ ng h t ạ → b Golgi ộ
CHUẨN BỊ (Bài tập Nhóm)
Trang 36TT Chức năng màng tế bào Bất thường xảy ra Bệnh lý liên quan
1 Phân cách với môi trường xung quanh Vỡ màng tế bào hồng cầu, Tán huyết
Trang 37ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
1. Đ ề i u hòa sinh t ng h p protein ổ ợ c a t bào ủ ế
2 i u hòa Đ ề chu trình t bào ế
3 i u hòa Đ ề th i gian s ng ờ ố c a t bào ủ ế
Trang 38• Monod và Jacob → gi thuy t v ả ế ề nh ng ữ operon trên ADN
Hình nh operon trên AND ả
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Điều hòa sinh tổng hợp protein
Trang 39ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Điều hòa sinh tổng hợp protein
Trang 40Gen i u hòa đ ề (R):
+ Ch huy vi c t ng h p protein i u hòa chi ph i ho t ỉ ệ ổ ợ đ ề ố ạ độ ng c a gen tác ủ độ ng (O).
+ Ch huy s t ng h p protein i u hòa Re (có th là ch t kìm hãm R ỉ ự ổ ợ đ ề ể ấ ’ ho c ch t ho t hóa A ặ ấ ạ ’)
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Điều hòa sinh tổng hợp protein
Trang 41- Khi protein kìm hãm R’ ho t ạ độ ng có tác d ng óng operon ụ đ do nó g n vào gen ắ tác độ ng O ng n c n ARN → ă ả polymerase bám vào P
- Khi protein ho t hóa A ạ ’ ho t ạ độ ng có tác d ng m ụ ở operon do nó g n vào ắ gen tác độ ng O → giúp cho ARN polymerase bám vào P
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Trang 42Trong th i gian s ng, m i t bào ờ ố ỗ ế đượ c ki m soát ể b i m t ở ộ h th ng di truy n ệ ố ề thông qua các gen:
Gen ADN-PK Gen p53 Gen INK4
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Trang 43Gen ADN-PK: có vai trò s a ch a nh ng gen b t n th ử ữ ữ ị ổ ươ ng.
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Điều hòa chu trình tế bào
Trang 44- Gen p53:
+ Không cho các gen b t n th ị ổ ươ ng t nhân lên ự
+ Khi có m t bi n c l n trong t bào, protein p53 còn g i là “v s c a b gen” s phát i m t hi u ộ ế ố ớ ế ọ ệ ĩ ủ ộ ẽ đ ộ ệ
l nh ệ để ế t bào này t h y ự ủ
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Điều hòa chu trình tế bào
Trang 45Gen INK4:
+ Mã hóa protein p16INK4a protein c ch ung th → ứ ế ư
+ Protein p16INK4a: vai trò trong s ự đ ề i u hòa chu trình t bào ế
+ S bi u hi n p16INK4a s gia t ng theo tu i tác và quá trình bi u hi n này liên quan ự ể ệ ẽ ă ổ ể ệ đế n ti n trình già ế hoá c a t bào ủ ế
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Điều hòa chu trình tế bào
Trang 46i s ng
Đờ ố c a m i t bào ã ủ ỗ ế đ đượ c mã hóa v m t di truy n ề ặ ề
→ do v y các t bào s “ch t theo ch ậ ế ẽ ế ươ ng trình” (apoptosis) đượ c l p trình t tr ậ ừ ướ c n u nh không ế ư
có b t k m t tác ấ ỳ ộ độ ng b nh lý nào t bên ngoài ệ ừ
C th có hai lo i t bào: ơ ể ạ ế
- T bào không ế đổ i m i ớ đượ c
- T bào ế đổ i m i ớ đượ c
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Trang 47- T bào không ế đổ i m i ớ đượ c :
+ Còn g i là t bào ọ ế h u gián phân ậ : tb th n kinh và c tim ầ ơ + Các tb này không có kh n ng sinh s n ả ă ả
+ M t d n trong quá trình tích tu i, không có gì thay th ấ ầ ổ ế đượ c
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Điều hòa thời gian sống của tế bào
Trang 48- T bào ế đổ i m i ớ đượ c :
+ Còn g i là t bào liên gián phân: tb bi u mô, t bào soma ọ ế ể ế
+ Thông th ườ ng các tb này ch t i sau 40-60 chu kì sao chép ế đ
+ Th i gian s ng c a tb ờ ố ủ đượ c quy t nh v di truy n h c b i h th ng ki m soát ế đị ề ề ọ ở ệ ố ể đờ ố i s ng t bào ế
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TẾ BÀO
Điều hòa thời gian sống của tế bào
Trang 50VÂÂN CHUYỂN VÂÂT CHẤT
QUA MÀNG TẾ BÀO
M c tiêu ụ
1 Phân bi t ệ đượ c các hình th c v n chuy n th ứ ậ ể ụ độ ng và ch ủ độ ng.
2 Phân tích đượ đặ đ ể c c i m c a t ng lo i v n chuy n v t ch t qua màng t bào ủ ừ ạ ậ ể ậ ấ ế
Trang 51+ V n chuy n ậ ể qua m t o n màng ộ đ ạ : ây là hình th c v n chuy n b ng c ch hòa màng theo ki u nh p và xu t bào đ ứ ậ ể ằ ơ ế ể ậ ấ
VÂÂN CHUYỂN VÂÂT CHẤT
QUA MÀNG TẾ BÀO
Trang 52V n chuy n th ậ ể ụ độ ng (Passive transport):
Trang 53Ch t khu ch tán ấ ế
nh n ng l ờ ă ượ ng chuy n ể độ ng nhi t ệ
Trang 54- Khu ch tán ế qua l p lipid kép ớ : Các ch t hòa tan trong lipid: Oxy, dioxyt carbon (CO ấ 2), acid béo, vitamin tan trong d u A, D, E, K, ầ Alcool
- Khu ch tán ế qua các kênh protein :
+ N ướ c và các ch t hòa tan trong n ấ ướ c
+ Các kênh protein này ch n l c ch t khu ch tán do ọ ọ ấ ế đặ đ ể c i m v ề đườ ng kính, hình d ng và i n tích c a kênh ạ đ ệ ủ
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Khuếch tán đơn giản
Trang 55- T c ố độ khu ch tán qua màng ph thu c vào: ế ụ ộ
Trang 56khuếch tán
do chênh lệch điện thế
Cân bằng
trạng thái thăng bằng động
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Ảnh hưởng của chênh lệch điện thế
đến khuếch tán đơn giản
Trang 57AS keo: bản chất là AS thẩm thấu
kéo nước về phía nó
Trang 58• Dung môi s chuy n t a sang b ó là s th m th u ẽ ể ừ Đ ự ẩ ấ → th c ch t là m t ự ấ ộ quá trình khu ch tán ế c a các phân t dung môi ủ ử
• ASTT: áp l c c n ự ầ tác d ng lên dung d ch b ụ ị để ng n c n s di chuy n ă ả ự ể c a các ủ phân t dung môi ử t ừ dung d ch A ị xuyên qua màng bán th m ấ đế n dung d ch B ị
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Thẩm thấu
Dung dịch A (nồng độ a)
Dung dich B (nồng độ b)
Màng bán thấm
Nước Chất tan
[a]>[b]
Dung môi
Trang 59Theo lu t Van’t Hoff: ASTT th hi n qua công th c: ậ ể ệ ứ
Trang 60Khu ch tán ế đượ c gia t c: ố còn g i là khtán ọ đượ c t ng c ă ườ ng, khtán đượ c thu n hóa ậ
- Là s khu ch tán nh vai trò c a ch t mang, còn g i là khtán qua ch t mang ự ế ờ ủ ấ ọ ấ
Trang 61● C ch khu ch tán ơ ế ế đượ c gia t c: ố
+ Ch t khtán g n lên v trí g n (binding sites) c a pht ch t mang ấ ắ ị ắ ủ ử ấ + Ch t mang thay ấ đổ ấ i c u hình m v phía ng ở ề ượ ạ c l i.
+ Chuy n ể độ ng nhi t c a phân t ch t khtán s tách nó ra kh i i m g n và di chuy n v bên kia màng ệ ủ ử ấ ẽ ỏ đ ể ắ ể ề
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Khuếch tán
Trang 62Khuếch tán đơn giản Khuếch tán được
gia tốc Qua lớp lipid kép Qua kênh protein
Hình thức Trực tiếp qua khe Trực tiếp qua
kênh Chất mang
(protein VC) Chất
khuếch tán
Lipid, khí, vitamin tan trong dầu, nước
Ion, nước Dinh dưỡng
Đặc điểm - Tính tan trong
lipid
- Động năng của nước lớn
-Đường kính,
-Đường kính,
hình dạng, điện tích
-Vị trí và sự đóng
mở cổng kênh
-Chất khuêch tán gắn lên điểm gắn -Thay đổi cấu hình
Trang 63Bài tập cá nhân:
Download hình ảnh cấu trúc màng tế
bào từ một website bất kỳ bằng tiếng Anh
có đầy đủ các thành phần như trong giáo trình và chú thích bằng tiếng Việt.
Trang 641 Liệt kê và sắp xếp theo trình tự giảm dần hàm lượng nước có tại các cơ quan trong cơ thể: não, tim, phổi, gan, thận, xương
2 Điền vào chỗ trống:
1 Phân cách với môi trường xung quanh Vỡ màng tế bào hồng cầu, Tán huyết
Trang 67c i m
Đặ đ ể :
- Ngu n g c n ng l ồ ố ă ượ ng: th y phân ATP ho c m t vài h p ch t Phosphate cao n ng khác ủ ặ ộ ợ ấ ă
- Ch t ấ đượ c v n chuy n: Các ion nh : Na ậ ể ư +, K+, Ca++, H+, Cl-.
Trang 68B m Na ơ +-K+-ATPase:
- B m hi n di n t t c t bào trong c th ơ ệ ệ ở ấ ả ế ơ ể
- Ch t mang: G m hai protein hình c u: ấ ồ ầ
- Có 3 đặ đ ể c i m :
Có 3 v trí receptor g n v i Na ị ắ ớ + phía trong TB ở
Có 2 v trí receptor g n v i K ị ắ ớ + phía ngoài TB ở
Ph n phía trong g n receptor c a Na ầ ầ ủ + có men ATPase ho t ạ độ ng.
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Trang 69B m Na ơ +-K+-ATPase:
- Ho t ạ độ ng:
2 K+ t ngoài vào trong t bào và 3 Na ừ ế + t trong ra ngoài ừ
→ K t qu này là do n ng l ế ả ă ượ ng cung c p t ATP làm thay ấ ừ đổ ấ i c u hình ch t mang ấ
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Trang 71■ V n chuy n ch ậ ể ủ độ ng s c p các ion khác: ơ ấ
- B m Ca ơ ++: Duy trì n ng ồ độ Ca ++ th p trong t bào ấ ế
- B m proton: v n chuy n ch ơ ậ ể ủ độ ng s c p ơ ấ ion H+ ở m t s n i trong c th : ộ ố ơ ơ ể
+ TB thành c a ủ d dày ạ → Bài ti t H ế + để ạ t o HCl trong d ch v ị ị + Ố ng th n ậ → Bài ti t H ế + → i u hòa [H đ ề +] trong máu.
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Trang 72CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
VC chủ động thứ cấp
glucose, acid amin, các ion
Trang 73
■ Đồ ng v n chuy n thu n ậ ể ậ (Co-transport):
+ Đồ ng v n chuy n thu n Na ậ ể ậ + và Glucose/acid amin.
+ Đồ ng v n chuy n thu n Na ậ ể ậ +-K+- 2 Cl - , K+ - Cl-
■ Đồ ng v n chuy n ngh ch ậ ể ị (Counter - transport):
Sodium v i Calcium x y ra h u h t tb ớ ả ở ầ ế trong c th ơ ể
Sodium v i Hydrogen m t vài mô ớ ộ đặ c
bi t ng l ệ ở ố ượ n g n c a ầ ủ đơ n v th n ị ậ
CHỨC NĂNG MÀNG TẾ BÀO
Trang 74V n chuy n v t ch t b ng m t o n màng ậ ể ậ ấ ằ ộ đ ạ đượ c th c hi n thông qua c ch ự ệ ơ ế hòa màng
Hòa màng là kh n ng màng t bào có th c t m t o n màng t o thành túi ho c ng ả ă ế ể ắ ộ đ ạ ạ ặ ượ c
l i b sung màng túi vào màng t bào ạ ổ ế
Hi n t ệ ượ ng nh p bào (endocytosis) ậ
Hi n t ệ ượ ng xu t bào (exocytosis) ấ
VÂÂN CHUYỂN VÂÂT CHẤT BẰNG MỘT ĐOẠN MÀNG TẾ BÀO
Trang 75Bài tập cá nhân:
1 Hãy trình bày lại bài học dưới dạng sơ đồ tóm tắt.
2 Hoàn thành các bảng trống sau đây:
Khếch tán đơn giản Khếch tán được
gia tốcQua lớp lipid kép Qua kênh protein
Hình thứcChất khếch tánĐặc điểm Khác nhau
Sơ cấp Thứ cấp
Đồng VC thuận Đồng VC nghịchĐặc điểm
Chất được vận chuyển
Ví dụ
Trang 76BÀI TẬP NHÓM
1 Tìm hiểu nồng độ thấu của máu là bao nhiêu? Tính nồng độ thẩm thấu của dung dịch NaCl9‰, glucose 5%, glucose 20%? Các dung dịch này là
đẳng trương, nhược trương hay ưu trương so với máu? Hậu quả có thể xảy
ra nếu truyền cho bệnh nhân dung dịch ưu trương hoặc nhược trương? Pha các dung dịch làm xét nghiệm máu nếu ưu trương hoặc nhược trương thì tế bào hồng cầu sẽ biến đổi thế nào?
2 Đọc trước bài Sinh lý Máu mục 4.2 Đặc tính của bạch cầu, bài Sinh lý
hô hấp mục 2 Trao đổi khí tại phổi, bài Sinh lý tiêu hóa mục 4.3 Hấp thu ở ruột non, bài Sinh lý thận mục 2 Tái hấp thu và bài tiết ở ống thận để tìm các ví dụ cho các dạng vận chuyến vật chất qua màng tế bào Hãy liệt kê các ví dụ đó theo từng dạng vận chuyển?